Số nghiệm thực của phương trình là Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Chọn D.. Tìm tất cả các giá trị của tham số để bất phương trình nghiệm đúng với mọi ?... .Đáp án đúng: A Giải thích
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 024.
Đáp án đúng: D
Câu 2
Cho a,b,c là các số thực dương và a 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A loga(bc) = logab+logac B loga(bc) = logab.logac
C loga (b+c) = logab+logac D loga(b+c) = logab.logac
Đáp án đúng: A
Câu 3
Số nghiệm thực của phương trình là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Chọn D
Câu 4 Cho hàm số Khẳng định nào dưới đây đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 5
Cho hàm số liên tục trên và hàm số có đồ thị như đường cong trong hình bên Tìm tất cả các giá trị của tham số để bất phương trình nghiệm đúng với mọi
?
Trang 2A B
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số liên tục trên và hàm số có đồ thị như đường cong trong hình bên Tìm tất cả các giá trị của tham số để bất phương trình nghiệm đúng
Lời giải
Ta có
Xét hàm số liên tục trên đoạn
Trang 3
Ta thấy suy ra
Câu 6
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: A
Câu 7 Với , đạo hàm của hàm số ?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có :
Câu 8 Đạo hàm của hàm số là
Đáp án đúng: A
Câu 9
Cho hàm số liên tục trên và hàm số có đồ thị như đường cong trong hình bên
Trang 4Tất cả các giá trị của tham số để bất phương trình nghiệm đúng với mọi
là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đặt
Bất phương trình viết lại: nghiệm đúng
nghiệm đúng nghiệm đúng (1)
* Đặt
Vẽ đồ thị trên cùng một hệ trục
Trang 5Ta thấy nên:
hay là hàm nghịch biến trên
Câu 10
Cho liên tục trên thỏa mãn và Khi đó
bằng
Đáp án đúng: D
Trang 6Suy ra Do đó
Câu 11 If I had enough money, I would have traveled around the world.
Đáp án đúng: C
Câu 12
Có bao nhiêu giá trị nguyên của thuộc khoảng thỏa mãn bất phương trình
?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
ĐKXĐ:
Từ và
Câu 13 Hàm số có đạo hàm tại mọi và công thức đạo hàm là:
Đáp án đúng: D
Câu 14
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai mặt phẳng
Khi hai mặt phẳng , tạo với nhau một góc nhỏ nhất thì mặt phẳng đi qua điểm nào sau đây?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi là góc giữa hai mặt phẳng và
Khi đó:
Trang 7Góc nhỏ nhất lớn nhất
Câu 15
Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao Thể tích khối chóp đã cho bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: (Đề 102-2020) Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao Thể tích khối chóp đã cho bằng
Lời giải
Thể tích khối chóp đã cho là
Câu 16
Xét các số phức thỏa mãn điều kiện Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Từ tập hợp điểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm bán kính
Khi đó
với
Trang 8Gọi điểm Chứng minh được
Suy ra Dấu xảy ra khi theo thứ tự đó thẳng hàng
Vậy
Câu 17 Gọi x, y, z, t lần lượt là bốn số nguyên dương thoả mãn cân bằng phương trình phản ứng khi đốt cháy khí methane trong oxygen:
xCH4 + yO2 → zCO2 + tH2O
Tổng các hệ số x+ y+z+t bằng
Đáp án đúng: D
Câu 18
Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Hỏi phương trình có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: TH1 , phương trình trở thành:
(1) Nếu , (1) (phương trình vô nghiệm)
TH2 , phương trình trở thành:
(2) Nếu , (2) (phương trình vô nghiệm)
Trang 9Phương trình có 3 nghiệm khi
Vậy phương trình có nhiều nhất 6 nghiệm (TH1 có tối đa 2 nghiệm, TH2 có tối đa 4 nghiệm)
Câu 19 Cho số phức thỏa mãn Tập hợp điểm biểu diễn số phức là
C Một đường tròn D Một parabol hoặc hyperbol.
Đáp án đúng: C
Do đó, tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm và bán kính
Câu 20 Cho tứ diện có , , đôi một vuông góc Tính thể tích của khối tứ diện
Đáp án đúng: D
Câu 21 Tìm số thực x, y thỏa:
Đáp án đúng: A
Câu 22
Cho hàm số xác định liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như hình sau:
Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
Trang 10Đáp án đúng: D
Câu 23 Cho phương trìnhlog22(8x)−log√2(4 x)=7 Khi đặt t=log2x , phương trình đã cho trở thành phương
trình nào dưới đây?
Đáp án đúng: B
Câu 24
Cho hàm số liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn như hình vẽ bên dưới
Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 25 Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [-1;1] Khi đó giá trị của m là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Câu 26 Nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: D
Câu 27 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AC= a√2
2 , SA vuông góc với mặt
phẳng đáy Góc giữa mặt bên (SBC) và mặt đáy bằng 45° Thể tích hình chóp S ABC bằng? (35)
A a3
3√3
3√6
3√3 3
Đáp án đúng: A
Trang 11Giải thích chi tiết:
Vì tam giác ABC vuông cân tại B, AC= a√2
2
suy ra AB=BC= a2 S ΔABC=1
2
8
Ta có {(SBC)∩(ABC)=BC
AB ⊥BC
SB ⊥BC
⇒((ABC),(SBC))=^SBA=45°
Mà ΔSAB vuông cân tại A nên SA=AB= a
2
3S ABC SA=13 a
2
8 a2= a
3
48(đvtt).
Đáp án đúng: C
Theo bài ra ta có:
TH ; loại do không thỏa mãn
TH ; thỏa mãn nên
Câu 29 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số đồng biến trên khoảng là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
Trang 12Hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 30 Cho hàm số liên tục trên đoạn thỏa mãn: , và
Gía trị bằng:
Đáp án đúng: D
Khi thì , khi thì
Suy ra
Câu 31 Tìm nguyên hàm của hàm số
Đáp án đúng: D
Câu 32 Cho khối trụ có thể tích bằng và bán kính đáy bằng Độ dài đường sinh của hình trụ đã cho bằng
Đáp án đúng: C
Vậy đường sinh của hình trụ đã cho là
Câu 33 Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là
Trang 13Đáp án đúng: D
Câu 34 Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng theo thể thức lãi kép (tức là tiền lãi của kỳ trước
được cộng vào vốn của kỳ kế tiếp) với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 2% một quý Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó Tổng số tiền người đó nhận sau 1 năm gửi tiền vào ngân hàng gần bằng với kết quả nào sau đây? Biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền lãi suất ngân hàng không thay đối và người đó không rút tiền ra
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Sau 6 tháng đầu tiên (gửi được 2 kỳ hạn), số tiền người đó có trong ngân hàng là
(triệu đồng)
Sau khi gửi thêm 100 triệu, người đó có triệu đồng trong ngân hàng
Sau 6 tháng tiếp theo, người đó gửi thêm 2 kỳ hạn nên có trong ngân hàng số tiền
(triệu đồng)
Vậy sau 1 năm, số tiền người đó có gần nhất với 212 triệu đồng
Câu 35
Đường cong bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
Đáp án đúng: D