Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: Cho bốn điểm , , , là các điểm trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số , , ,.. Khoảng cách lớn nhất giữa và bằng Đáp án đúng: A Giải thích
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 043.
Câu 1 Cho bốn điểm , , , là các điểm trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số , , , Hỏi, điểm nào là trọng tâm của tam giác tạo bởi ba điểm còn lại?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho bốn điểm , , , là các điểm trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số , , , Hỏi, điểm nào là trọng tâm của tam giác tạo bởi ba điểm còn lại?
A B C D .
Lời giải
Dễ thấy nên là trọng tâm của tam giác
Câu 2
Cho lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng Gọi là điểm di chuyển trên đường thẳng Khoảng cách lớn nhất giữa và bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng Gọi là điểm di chuyển trên đường thẳng Khoảng cách lớn nhất giữa và bằng
Lời giải
Trang 2Gọi , lần lượt là trung điểm , , khi đó và Chọn
hệ trục toạ độ có gốc tại , chiều dương các tia , trùng với các tia ,
và tia cùng hướng với tia
Suy ra
Dẫn đến
Phương trình trên có nghiệm khi và chỉ khi
Trang 3Từ đó ta được giá trị lớn nhất của là
Vậy khoảng cách lớn nhất giữa và bằng
Câu 3 Phương trình có tích các nghiệm là:
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương trình có tích các nghiệm là:
Hướng dẫn giải
[Phương pháp tự luận]
Điều kiện:
Vậy chọn đáp án A.
Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ
Đáp án đúng: A
Câu 5
Cho số phức thỏa mãn điều kiện Số phức liên hợp của là
Đáp án đúng: B
Câu 6
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol, đường cong và trục hoành (như hình vẽ) bằng :
Trang 4A B C D
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol , đường cong và trục hoành (như hình vẽ) bằng :
Lời giải
Câu 7 Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng 2a2, chiều cao bằng a√3 là
A V =2a3√3 B V = a3√3
3√3
3√3
9 .
Đáp án đúng: C
Câu 8
Với là số thực dương tùy ý, bằng
Đáp án đúng: B
Câu 9 Lấy ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn xác suất để lấy được một số chia hết cho bằng:
Đáp án đúng: B
Câu 10 Biết hàm số là một nguyên hàm của hàm số và thoả mãn Giá trị của
bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Trang 5Do là một nguyên hàm của hàm số nên
Câu 11
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Áp dụng công thức nguyên hàm mở rộng
Câu 12
Từ tấm tôn hình vuông cạnh 120 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, rồi gập tấm nhôm lại để được một cái hộp không nắp
Để thể tích hộp đó lớn nhất thì cạnh của hình vuông cắt bỏ có giá trị bằng
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: C
Trang 6Giải thích chi tiết: Cho hàm số liên tục trên đoạn và Tính
Lời giải
Câu 14 Một hình nón có đỉnh S, tâm đáy là O, độ dài đường sinh là 5, bán kính đáy là 4 Một hình vuông
ABCD có 4 đỉnh nằm trên đường tròn đáy Thể tích khối chóp SABCD là
Đáp án đúng: C
Câu 15 Cho hình chữ nhật có Tính thể tích của khối trụ có được khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh CD
Đáp án đúng: B
Câu 16
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: C
Câu 17 Tìm tất cả giá trị của tham số để hàm số nghịch biến trên khoảng
Đáp án đúng: A
Câu 18 Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh , cạnh bên vuông góc với đáy, tạo với đáy một góc Tính thể tích khối chóp
Đáp án đúng: D
Trang 7Câu 19 Một chiếc hộp hình trụ được dùng để chứa lít nước Kích thước hình trụ thỏa điều kiện gì để chi phí
về kim loại dùng để sản xuất vỏ hộp là tối thiểu
A Chiều cao gấp hai lần bán kính đáy B Chiều cao gấp ba lần bán kính đáy.
C Chiều cao gấp hai lần đường kính đáy D Chiều cao gấp ba lần đường kính đáy.
Đáp án đúng: A
Câu 20 Cho ∫ 2 x(3 x−2)6d x=A(3x−2)8+B(3 x−2)7+C với A ,B ∈Q và C ∈ R Giá trị của biểu thức
12 A +7B bằng
A 79 B 241252 C 529 D 25223
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đặt t=3 x−2⇒ x= t+23 ,dx= 13dt.
Do đó F=∫
❑
❑
2 t +23 .t6 1
3dt= 29∫
❑
❑ (t7+2t6)dt= 29 18t8+ 49 17t7+C.
Hay ∫
❑
❑
2 x(3 x−2)6dx= 1
36(3x−2)8+ 4
63(3x−2)7+C.
Do đó A= 1
36,B= 463⇒12 A+7 B= 13+ 49= 79.
Câu 21 Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại các điểm có tọa độ là
Đáp án đúng: A
Thế vào phương trình được tung độ tương ứng
Vậy chọn
Câu 22 Xét hai hàm số và có đạo hàm liên tục trên Khi đó bằng
Đáp án đúng: D
Câu 23 Xét tính đơn điệu của hàm số
A Hàm số nghịch biến trên khoảng
B Hàm số nghịch biến trên tập xác định
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng và
D Hàm số đồng biến trên các khoảng
Trang 8Đáp án đúng: C
Câu 24
Từ vị trí người ta quan sát một cây cao (hình vẽ)
Biết Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây?
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: A
A B C D
Đáp án: D
Phương trình có điều kiện:
Pt
So với đk chọn
Câu 26
Cho là số thực dương khác Tính
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1 ]Cho là số thực dương khác Tính
Lời giải
Trang 9Câu 27
Hàm số nghịch biến trên khoảng:
Đáp án đúng: D
Câu 28
Cho hàm số xác định, liên tục trên đoạn và có đồ thị như hình vẽ bên
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt cực tiểu tại , cực đại tại
B Hàm số đạt cực tiểu tại , cực đại tại
C Hàm số đạt cực tiểu tại
D Hàm số đạt cực đại tại và
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số xác định, liên tục trên đoạn và có đồ thị như hình vẽ bên
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại và
B Hàm số đạt cực tiểu tại
C Hàm số đạt cực tiểu tại , cực đại tại
D Hàm số đạt cực tiểu tại , cực đại tại
Lời giải
FB tác giả: Kim Liên
Trang 10Dựa vào đồ thị hàm số:
Hàm số đạt cực đại tại giá trị cực đại
Hàm số đạt cực tiểu tại giá trị cực tiểu
Câu 29
Cho hàm số y=f ( x )liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên R bằng −1
B Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=3
C Hàm số chỉ có một điểm cực trị.
D Hàm số có giá trị cực đại bằng 1.
Đáp án đúng: B
Câu 30
Tìm đạo hàm của hàm số:
Đáp án đúng: C
Câu 31 Số phức z thoả mãn |z−2i|=|z+2|.Giá trị nhỏ nhất của P=|z+2i|+|z−5+9i| là ?
Đáp án đúng: D
Câu 32 Trong không gian cho Tọa độ là
Đáp án đúng: A
Câu 33
Trang 11Cho hệ bất phương trình có tập nghiệm Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Đáp án đúng: D
mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng là:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Chọn véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng cần tìm là: Mặt khác mặt phẳng này đi qua nên có phương trình là:
Câu 35 Cho Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tính chất lũy thừa