1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề toán 12 thpt có đáp án (108)

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề toán 12 thpt có đáp án
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 718,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 016 Câu 1 Tính Giá trị của biểu thức là A B C D Đáp án đúng C Giải th[.]

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 016.

Câu 1

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng bảng

++2

-+2

0

Câu 2 Bất phương trình có nghiệm là:

Đáp án đúng: D

Câu 3 Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi, cạnh

Tính thể tích khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’?

Đáp án đúng: B

Câu 4

Cho hàm số có đồ thị Biết rằng Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Đồ thị có ít nhất một tiệm cận ngang B Đồ thị có một tiệm cận ngang

C Đồ thị không có tiệm cận ngang D Đồ thị có 2 tiệm cận ngang

Trang 2

Đáp án đúng: C

Câu 5 Cho hàm số có mấy điểm cực trị?

Đáp án đúng: D

tuyến của có tọa độ là

Đáp án đúng: A

Đáp án đúng: C

Câu 8 Khi quay một hình chữ nhật (kể cả những điểm trong của nó) quanh đường thẳng chứa một

cạnh của nó sẽ tao thành một

Đáp án đúng: B

Câu 9 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường cong và

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: [2D3-3.2-2] (PTĐ Minh Hoạ - Năm 2021 - 2022) Tính diện tích của hình phẳng

Lời giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm 2 đường cong:

Diện tích cần tìm là:

Câu 10 Tìm môđun của số phức

Trang 3

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Tìm môđun của số phức

Lời giải

Câu 11 Đặt Giá trị của bằng

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Đặt Giá trị của bằng

Lời giải

Ta có

Câu 12

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Đồ thị của hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?

Đáp án đúng: B

đồ thị của hàm số có đường tiệm cận ngang

Mà phương trình có ba nghiệm phân biệt nên đồ thị của hàm số có ba đường tiệm cận đứng

Vậy đồ thị của hàm số có ba đường tiệm cận

Câu 13 Cho a, b > 0 và a, b 1 ; x và y là hai số dương Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

Trang 4

A B

Đáp án đúng: C

Câu 14 Cho số phức ; , Tập hợp các điểm biểu diễn hình học của số phức đường tròn tâm bán kính Giá trị lớn nhất của biểu thức

bằng

Đáp án đúng: C

Khi đó,

với là điểm biểu diễn của , ,

Trang 5

Câu 15 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông tại B, AB = 2a, BC = a, AA’ =

:

Đáp án đúng: C

Câu 16 Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện:

A Hình tròn tâm I(-1;-1), bán kính R = 1 (kể cả những điểm nằm trên đường tròn).

B Hình tròn tâm I¿;-1), bán kính R = 1

C Đường tròn tâm I(-1;-1), bán kính R = 1.

D Đường tròn tâm I¿;-1), bán kính R = 1

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều

A Đường tròn tâm I(-1;-1), bán kính R = 1.

B Hình tròn tâm I¿;-1), bán kính R = 1

C Hình tròn tâm I(-1;-1), bán kính R = 1 (kể cả những điểm nằm trên đường tròn).

D Đường tròn tâm I¿;-1), bán kính R = 1

Hướng dẫn giải

Gọi là điểm biểu diễn của số phức trên mặt phẳng phức

Theo đề bài ta có

Trang 6

( Hình tròn tâm I(-1;-1) bán kính R = 1 và kể cả đường tròn

đó )

Trong câu này hs dễ nhầm trong quá trình xác định tọa độ tâm đường tròn và hay quên dấu bằng sảy ra.

Câu 17 Với ab là các số thực dương khác 1 thì lo g a3b5 bằng

A 15lo g a b. B 1

15lo g a b. C 5

3lo g a b. D 3

5lo g a b.

Đáp án đúng: C

Câu 18 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=( x2−2(m −1 ) x+m+5)13 xác định trên ℝ

và đồng biến trên khoảng (1 ;+∞)

Đáp án đúng: A

Câu 19

Đáp án đúng: C

Câu 20 Số lượng một loại vi khuẩn Lactobacillus trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức

s(t)=s(0).2 t, trong đó s(0) là lượng vi khuẩn ban đầu, s(t ) là lượng vi khuẩn sau t phút Biết rằng sau 2 phút thì

số lượng vi khuẩn Lactobacillus là 575 nghìn con Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc đầu, số lượng vi khuẩn là 9 triệu

200 nghìn con?

A 7 phút B 12 phút C 14 phút D 6 phút

Đáp án đúng: B

Câu 21 Tìm m để hàm số y= mx − 2 x+m− 3 nghịch biến trên các khoảng xác định của nó

C m ≥2 hoặc m ≤1 D m>2 hoặc m<1

Đáp án đúng: A

Câu 22 Cho hình chóp đều có cạnh đáy bằng , mặt bên tạo với đáy một góc Tính thể tích

Đáp án đúng: C

Câu 23 Xét các số phức thỏa mãn là số thuần ảo Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: + Gọi ,

+ Ta có

Trang 7

+ là số thuần ảo

+ Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của số phức là đường tròn tâm

Câu 24

Cho hàm số liên tục trên Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

và (như hình vẽ bên) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đáp án đúng: C

Câu 25

Phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm?

Đáp án đúng: B

Câu 26 Cho hàm số y= x− m x+1 ( m là tham số thực) thoả mãn [− 3;−2 ] min y+ max [−3;− 2] y=8. Giá trị của m thuộc khoảng nào dưới đây?

A (− ∞; 0).

B ( 4;+∞).

C (0 ;2).

[

]

D (2;4 ).

Trang 8

Đáp án đúng: D

Câu 27 Nếu mỗi cạnh đáy của hình chóp tam giác giảm đi một nửa và chiều cao của hình chóp đó tăng gấp đôi

thì thể tích của hình chóp đó

Đáp án đúng: A

Câu 28

Đáp án đúng: D

Câu 29

Hàm số nào sau đây có đồ thị như đường cong trong hình bên dưới?

A y=x4+2 x2+1

B y=− x4+4 x2+1

[

]

C y=x4− 4 x2+1

D y=x4− 2x2− 1.

Đáp án đúng: C

Đáp án đúng: A

Câu 31 Cho là các số thực lớn hơn 1 thỏa mãn Tính

Đáp án đúng: D

Trang 9

Giải thích chi tiết: Ta có:

Câu 32 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số trên là

Đáp án đúng: D

Câu 33 Trong không gian , cho hai điểm Mặt cầu đường kính có phương trình là

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết:

Gọi là mặt cầu đường kính

có tâm là trung điểm và

Câu 34 Một ô tô đang chạy với vận tốc thì người lái đạp phanh Từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc với là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Tính quãng đường đi được của ô tô từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Một ô tô đang chạy với vận tốc thì người lái đạp phanh Từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc với là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Tính quãng đường đi được của ô tô từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn

Hướng dẫn giải

Trang 10

Quảng đường xe đi được sau khi đạp phanh là

Câu 35

Cho hàm số bậc bốn f ( x), có đạo hàm là f ′ ( x ) Đồ thị hàm số f ′ ( x ) như hình bên dưới

Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hàm số f ( x) nghịch biến trên khoảng (− ∞;− 2)

B Hàm số f ( x) nghịch biến trên khoảng (− 1;1)

C Hàm số f ( x) đồng biến trên khoảng (1;+∞)

D Hàm số f ( x) đồng biến trên khoảng (− 2;1)

Đáp án đúng: B

Ngày đăng: 08/04/2023, 14:51

w