1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4 tuần 31

18 599 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 233 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án lớp 4 tuần 31

Trang 1

Ngày … tháng 4 năm 2013 tháng 4 năm 2013

Nhận xét của tổ chuyên môn

………

………

………

………

………

Ngày … tháng 4 năm 2013 tháng 4 năm 2013 Nhận xét của ban giám hiệu ………

………

………

………

………

Tuần 31 Ngày lập : 1/ 4 / 2013 Thứ hai ngày 8 tháng 4 năm 2013 Tiết 1: Chào cờ _ Tiết 2: Tập đọc Ăng- co Vát I mục tiêu: + Đọc trôi chảy toàn bài; biết đọc với giọng chậm rãi; biểu lộ tình cảm kính phục + Hiểu ND: Ca ngợi Ăng-co Vát, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam-pu-chia xây dựng đầu thế kỉ XII; thấy đợc vẻ đẹp của khu đền hài hoà trong vẻ đẹp của môi trờng thiên nhiên lúc hoàng hôn + GD HS có ý thức bảo vệ các công trình kiến trúc II Đồ dùng dạy - học: Tên đồ dùng Mục đích sử dụng + GV: Tranh - Dùng GTB III hoạt động dạy học chủ yếu: A Kiểm tra bài cũ Giáo viên kiểm tra đọc thuộc lòng bài thơ: "Dòng sông mặc áo" + GV nhận xét cho điểm HS B Dạy bài mới. 1 Giới thiệu bài 2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài a) Luyện đọc: Chia 3 đoạn để luyện đọc - Từ khó đọc:tuyệt diệu, chùm lá thốt nốt, muỗm già, uy nghi,

- Từ ngữ: phần chú giải

- Giáo viên đọc bài văn 1 lần

b) Tìm hiểu bài.

- Câu 1: Ăng-Co-vát đợc xây dựng ở đâu và từ

bao giờ?

+Ăng-Co-Vát đợc xây dựng ở Căm-pu-chia từ đầu

thế kỷ thứ VII

- Câu 2: Khu đền chính đồ sộ nh thế nào?

+ Gồm 3 tầng với những ngọn tháp lớn, 3 tâng

hành lang dài gần 1500 mét

+Có 398 gian phòng

-2,3 học sinh đọc thuộc lòng bài thơ:

“Dòng sông mặc áo"

- HS nhận xét

- 1học sinh khá giỏi đọc toàn bài

- Nhiều học sinh tiếp nối nhau đọc từng

đoạn Sau đó 1 em đọc lại cả bài Có thể chia bài thành 3 đoạn nh sau để luyện đọc: +Đoạn 1: 2 dòng đầu

+Đoạn 2: tiếp theo đến: khin khít nh xây gạch vữa.

+Đoạn 3: Còn lại

- Học sinh đọc thầm những từ chú giải sau bài

- Học sinh đọc 2 dòng đầu, trả lời các câu hỏi 1

- Học sinh đọc thành tiếng, đọc thầm đoạn

2, trả lời câu hỏi 2

- Học sinh đọc thành tiếng, đọc thầm đoạn

1

Trang 2

- Khu đền chính đợc xây dựng kì công nh thế

nào?

- Câu 3 Phong cảnh khu đền vào lúc hoàng hôn

có gì đẹp ?

Nội dung:

Ca ngợi Ăng -co Vát, một công trình kiến trúc

và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Khơ Me.

c) Đọc diễn cảm: -Giáo viên đọc diễn cảm bài

văn

Đọc diễn cảm bài văn với giọng đọc thể hiện tình

cảm kính phục, ngỡng mộ một công trình kiến

trúc và điêu khắc tuyệt diệu

- Đọc trôi chảy toàn bài

3, Củng cố- dặn dò:

- Nêu nội dung bài tập đọc

còn lại, trả lời câu hỏi 3

- HS nêu nội dung của bài

- Nhiều học sinh luyện đọc diễn cảm:

+ Đọc cá nhân từng đoạn hoặc cả bài

+ Từng nhóm học sinh thi đọc diễn cảm Các nhóm lần lợt cử ngời đọc đoạn tơng ứng để thi

- 2 HS nêu lại nội dung bài

Tiết 3: Toán Thực hành (tiếp)

I.mục tiêu

+ Biết cách vẽ trên bản đồ ( có tỉ lệ cho trớc ), một đoạn thẳng AB ( thu nhỏ ) biểu thị đoạn thẳng AB có độ dài thật cho trớc

+ áp dụng vào làm các bài tập

+ GD tính chăm học

II Đồ dùng dạy - học:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV:- Thớc thẳng có vạch chia xăng- ti - mét - Thực hành vẽ đạon thẳng

+ HS: Giấy hoặc vở để vẽ đoạn thẳng “thu nhỏ ‘’ trên đó

III.các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của bài

2 Hớng dẫn thực hành:

a Hớng dẫn vẽ đoạn thẳng AB trên bản đồ ( VD

trong SGK )

- GV nêu BT ( SGK-159 )

- Gợi ý cách thực hiện:

+Trớc hết tính độ dài thu nhỏ của đoạn thẳng AB

( theo xăng- ti – mét )

Đổi 20m = 2000cm

Độ dài thu nhỏ: 2000 : 400 = 5 ( cm )

- Hãy vẽ một đoạn thẳng AB có độ dài 5cm

b Thực hành

Bài 1(159)

- GV giới thiệu chiều dài bảng lớp học là 3m

- GV kiểm tra và hớng dẫn HS cách làm:

+ Đổi 3m = 300cm

+ Tính độ dài thu nhỏ: 300 : 50 = 6(cm)

+ Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 6cm

Bài 2(159)

- GV hớng dẫn tơng tự nh bài 1

- GV hớng dẫn các em cần tính riêng chiều rộng,

chiều dài hình cữ nhật trên bản đồ

4.Củng cố,dặn dò:

+ Vẽ độ dài thu nhỏ của sân trờng 300m với tỉ lệ

1: 1000

+ HS nghe yêu cầu của ví dụ

+ HS vẽ vào vở nháp

+ HS tính độ dài thu nhỏ rồi vẽ

HS thực hành tính chiều rộng, chiều dài của hình chữ nhật của hình chữ nhật thu nhỏ

_

Tiết 4: Mĩ thuật

Trang 3

Giáo viên chuyên dạy

Tiết 5: Khoa học

I mục tiêu:

+ Củng cố các kiến thức về phần Vật chất và năng lợng

+ Củng cố những kĩ năng về bảo vệ môi trờng, giữ gìn sức khỏe liên quan tới nội dung phần Vật chất và năng lợng

+ HS biết yêu thiên nhiên và có thái độ trân trọng với các thành tựu khoa học kĩ thuật

II Đồ dùng dạy - học:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: Tranh - HĐ1, 2

III hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ

- Nêu vai trò của không khí đối với đời

sống thực vật

- GV đánh giá, cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Tìm hiểu quá trình trao

đổi chất ở thực vật

+ Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm

+ Yêu cầu các nhóm thảo luận, trả lời câu

hỏi

+ GV cho các nhóm nêu

- GV nhận xét, kết luận

Hoạt động 2: Tác dụng của quá trình

trao đổi chất ở thực vật

- GV cho HS tìm hiểu sự cần thiết của quá

trình hô hấp đối với thực vật

- GV tiếp tục cho HS tìm hiểu tác dụng của

quá trình quang hợp đối với thực vật

3 Củng cố dặn dò :

- 2 HS trả lời

- Nhận xét

- HS làm việc cá nhân

- HS trình bày, HS nhắc lại

HS quan sát tranh trong SGK và nêu các loại chất khoáng cần cho cây cà chua

- HS nêu

- HS đọc SGK

+ HS đọc SGK và nêu sự cần thiết của quá trình hô hấp đối với thực vật

+ HS tìm hiểu tác dụng của quá trình quang hợp

đối với thực vật

Tiết 6: Kể chuyện

Kể chuyện đã nghe đã đọc

I mục tiêu

+ HS hiểu đợc cốt truyện , trao đổi đợc với các bạn về nội dung , ý nghĩa câu chuyện

+ Rèn kĩ năng nói : Biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện , đoạn truyện đã nghe ,

đã đọc về du lịch hay thám hiểm có nhân vật , có ý nghĩa Chăm chú nghe cô kể chuyện , nhận xét , đánh giá đúng lời kể của bạn

+ Mạnh dạn , tự nhiên khi nói trớc đông ngời

II Đồ dùng- dạy học:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ HS - Một số truyện về du lịch hay thám hiểm - Thực hành kể chuyện

+ GV: - Bảng phụ viết dàn ý bài kể chuyện - Thực hành kể chuyện

- Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá

3

Trang 4

iii các hoạt động dạy học

A KTBC: Gọi 1-2 HS kể lại 1 câu chuyện

đã nghe đã đọc về du lịch thám hiểm

- Nêu ý nghĩa của truyện

b dạy bài mới

1 Giới thiệu bài : Trực tiếp

2. Hớng dẫn học sinh kể chuyện

a Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu của bài

- GV gạch chân những từ ngữ quan trọng :

Kể một câu chuyện em đã đ ợc nghe ( nghe

qua ông , bà , cha mẹ hay ai đó kể lại ) , đ -

ợc đọc ( tự em tìm đọc ) về du lịch hay

thám hiểm

- Hai HS tiếp nối nhau đọc gợi ý trong SGK

+ HS tiếp nối nhau giới thiệu tên câu

chuyện mình sẽ kể Nói rõ Em chọn kể

chuyện gì ? Em đã nghe ai kể chuyện đó

hay đọc đợc ở đâu ?

- GV dán bảng phụ viết sẵn dàn ý bài kể

chuyện

b, HS thực hành kể chuyện và trao đổi về

nội dung câu chuyện

- GV treo bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá

nhận xét

- HS đọc lại

- HS tiếp nối nhau thi kể

- Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay

nhất

4 Củng cố , dặn dò

- Câu chuyện bạn vừa kể GD chúng ta điều

gì?

1-2 HS kể lại 1 câu chuyện đã nghe đã đọc về

du lịch thám hiểm

- HS đọc yêu cầu cảu bài

- Hai HS tiếp nối nhau đọc gợi ý trong SGK + HS tiếp nối nhau giới thiệu tên câu chuyện mình

sẽ kể Nói rõ Em chọn kể chuyện gì ?

- HS đọc lại

HS thực hành kể chuyện và trao đổi về nội dung câu chuyện

- HS kể theo cặp kể xong nêu ý nghĩa câu chuyện

- HS thi kể chuyện trớc lớp

- HS đọc lại

- HS tiếp nối nhau thi kể

- Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay nhất

Tiết 7: Tiếng Việt ( Tăng)

Luyện viết: Bài 30: Ăng co Vát

I Mục tiêu:

+ HS viết đúng bài: Ăng – co Vát

+Rèn cho HS viết chữ đúng và đều nét.

+ Giáo dục HS viết chữ đẹp và giữ vở sạch.

Trang 5

II Chuẩn bị:

- Vở luyện viết

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS về vở luyện viết

2 Bài mới: a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn HS luyện viết:

- GV cho HS đọc bài viết và nêu các tiếng đợc viết hoa

trong bài

- GV lu ý cho HS cách viết và cho HS nêu lại t thế ngồi viết

úng cách cầm bút viết

đúng cách cầm bút viết

- Cho HS viết bài

- GV quan sát giúp đỡ HS khi viết cha đẹp

- GV thu chấm nhận xét từ 5- 7 bài

- GV trng bày bài viết đẹp nhất cho HS quan sát và học tập

bài viết củabạn

- HS đọc và nêu

- HS thực hiện

- HS viết bài

- HS quan sát và nêu nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- Nêu nội dung b i?ài?

- GV hệ thống lại nội dung bài học

Ngày lập : 2/ 4 / 2013

Thứ ba ngày 9 tháng 4 năm 2013

Tiết 1: thể dục

Giáo viên chuyên dạy

Tiết 2: Toán

Ôn tập về số tự nhiên

I Mục tiêu:

+ Đọc, viết số TN trong hệ thập phân

+ Hàng và lớp

+Dãy số TN và một số đặc điểm của nó

II Đồ dùng dạy - học:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: Phấn màu -

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra trong quá trình ôn tập

B Ôn tập

Bài 1:Viết vào chỗ chấm theo mẫu(SGK)

Trớc khi làm bài 1, GV cho HS nêu cách đọc số 134

567

HS nhận xét, GV chấm điểm

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:Số

70508 có thể viết thành:

A 70000 + 500 + 8

Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm( Theo mẫu):

Trong số 18 072 645:

Chữ số 4 ở hàng chục, lớp đơn vị;

Chữ số 0 ở hàng trăm nghìn, lớp nghìn;

Chữ số 8 ở hàng triệu, lớp triệu;

Chữ số 6 ở hàng trăm, lớp dơn vị;

- GV nhận xét

- HS lên bảng ghi số theo lời đọc của

GV 2345, 1237, 566880

-HS tự làm bài 1 sau khi đã nghe bạn phân tích mẫu

- HS chữa miệng

Bài 2: HS đọc đề

-HS tự làm

-Chữa miệng

- HS tự làm bài 3 sau khi đã nghe bạn phân tích mẫu

- HS chữa miệng

5

Trang 6

Bài 4: Ghi giá trị của chữ số 3 trong mỗi hành,

(Theo mẫu):

Số 736 1365 51713 103679

Giá

trị

của

chữ

số 3

Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống:

a) 0,1,2,3,4,5,99,100,299,300,

b)0,2,4,6,8,98,100, 200,

c)1,3,5,7,9,97,99,101,

3 Củng cố- Dặn dò:

+ Có bao nhiêu số có một chữ số? Có bao nhiêu số

có hai chữ số?

Bài 4: HS làm bài rồi chữ bảng

GV chốt: bài này củng cố cho các em

về giá trị của từng chữ số theo vị trí của nó trong số cụ thể

Bài 5: HS đọc đề

- HS tự làm

- Chữa miệng

Tiết 3: Luyện từ và câu

Thêm trạng ngữ cho câu

I Mục tiêu:

+ Hiểu đợc thế nào là trạng ngữ

+ Biết nhận diện, đặt câu có trạng ngữ

+ GD HS yêu Tiếng Việt

II Đồ dùng dạy - học:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: Bảng phụ - Bài tập 1

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi 2 HS lên bảng trả lời và làm bài tập:

- Câu cảm là gì?

Chữa bài 2

+ GV đánh giá, cho điểm

B Bài mới

1- Giới thiệu bài

2 Nhận xét:

1.Nêu tác dụng của phần in nghiêng:

Nhờ tinh thần ham học hỏi, sau này, I- ren trở

thành một nhà khoa học nổi tiếng

( Dùng để nêu nguyên nhân và thời gian xảy ra sự

việc nói ở chủ ngữ và vị ngữ- I- ren trở thành một

nhà khoa học nổi tiếng.).

2.Đặt câu hỏi cho phần in nghiêng:

( Vì sao I- ren trở thành một nhà khoa học nổi

tiếng?

Hoặc: Nhờ đâu I- ren trở thành một nhà khoa học

nổi tiếng?

Khi nào I- ren trở thành một nhà khoa học nổi

tiếng?

Hoặc: Bao giờ I- ren trở thành một nhà khoa học

nổi tiếng?

3 Rút ra kết luận:

Những bộ phận in nghiêng nh vậy đợc gọi là

trang ngữ.

- 1 học sinh lên bảng chữa bài 2

- 1 HS nêu ghi nhớ

- 1 học sinh đọc yêu cầu của phần nhận xét

Lớp đọc thầm lại

- Học sinh làm việc cá nhân hoặc trao

đổi theo cặp để thực hiện từng yêu cầu của bài tập

- Học sinh phát biểu ý kiến

- Cả lớp và giáo viên nhận xét

Trang 7

3 Phần ghi nhớ

+ Gọi HS nêu phần ghi nhớ SGK

- Giáo viên yêu cầu học sinh học thuộc nội dung

Ghi nhớ

4 Phần luyện tập.

Bài 1 Tìm trạng ngữ trong các câu sau: (Bảng phụ)

a, Ngày x a , Rùa có một cái mai láng bóng

b, Trong v ờn , muôn loài hoa đua nhau nở

c, Từ tờ mờ sáng, cô Thảo đã dậy sắm sửa đi về

làng Làng cô ở cách làng Mĩ Lí hơn mời lăm cây

số Vì vây, mỗi năm cô chỉ về làng chừng hai ba

l-ợt

+ GV chốt kết quả

Bài 2: Đọc lại bài Anh hùng lao động Trần Đại

Nghĩa Tìm trạng ngữ của các câu trong bài ấy.

- Sau khi học xong bậc trung học ở Sài Gòn, năm

1935, ông sang Pháp học đại học

- Năm 1946, nghe theo tiếng gọi về nớc

- Trên c ơng vị Cục tr ởng Cục quân giới , ông

đã của giặc

- Trong kháng chiến chống Mĩ, Trần Đại

Nghĩa xâm phạm”

- Nhiều năm liền, ông giữ Nhà nớc

- Năm 1948, ông đợc phong hàm Thiếu tớng

- Năm 1952, ông đợc tuyên dơng Anh hùng lao

động

Bài 3: Viết một đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu về

một lần em đợc đi chơi xa, trong đó có ít nhất một

câu dùng trạng ngữ

GV nhận xét

5 Củng cố- Dặn dò:

- HS đọc lại ghi nhớ

- Học sinh căn cứ vào phần bài tập vừa làm trong mục nhận xét để rút ra ghi nhớ

- 1,2 học sinh đọc nội dung Ghi nhớ trên bảng phụ Cả lớp đọc thầm

-1 học sinh đọc yêu cầu bài 1 Học sinh suy nghĩ, làm bài rồi phát biểu ý kiến

- HS nhận xét

- học sinh đọc yêu cầu

- giáo viên chia nhóm Các nhóm thảo luận tìm những câu có trạng ngữ,

th kí ghi nhanh

- Sau 4 phút, gọi các nhóm lên trình bày Nhóm nào tìm đợc nhiều, đúng, nhóm đó thắng

-1 học sinh đọc yêu cầu bài 3 Cả lớp

đọc lại Học sinh suy nghĩ, làm bài của mình

Chữa miệng HS,

- 2 học sinh nhắc lại nội dung bài học

- HS ghi bài

Tiết 4: Đạo đức

Bảo vệ môi trờng ( Tiết 2)

I mục tiêu:

+ Biết đợc sự cần thiết phải bảo vệ môi trờng (BVMT) và trách nhiệm tham gia BVMT

+ Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để BVMT

+ Tham gia BVMT ở nhà, ở trờng học và nơi công cộng bằng những việc làm phù hợp với khả năng

- GD kĩ năng sống: Kĩ năng trình bày các ý tởng bảo vệ môi trờng ở nhà ở trờng Kĩ năng thu thập và sử lí thông tin liên quan đến ô nhiễm môI trờng

- HS chỉ chọn phơng án tán thành hay không tán thành trong các tình huống bày tỏ thái độ

+ Đồng tình, ủng hộ những hành vi bảo vệ môi trờng Không đồng tình ủng hộ những hành vi, thái độ phá hoại môi trờng

II Đồ dùng dạy - học:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: P)hiếu đánh giá - Hđ3

III hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu nội dung ghi nhớ tiết trớc

+ GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: - GV nêu yêu cầu tiết học và ghi

tên bài

- 2 HS nêu

7

Trang 8

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Tập làm “Nhà tiên tri’’ (BT2, SGK)

- GV chia HS thành các nhóm

- Mỗi nhóm nhận một tình huống để thảo luận và

bàn cách giải quyết

- GV đánh giá kết quả làm việc của các nhóm và đa

ra đáp án đúng

Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến của em

(BT3)

- HS làm việc theo cặp

- GV mời một số HS lên trình bày ý kiến của mình

- GV kết luận đa ra đáp án đúng

Hoạt động 3: Xử lí tình huống (BT4)

- GV chia HS thành các nhóm

- Từng nhóm nhận 1 nhiệm vụ, thảo luận và tìm

cách xử lí

- Đại diện từng nhóm lên trình bày kết quả thảo

luận (có thể đóng vai)

- GV nhận xét cách xử lí của từng nhóm và đa ra

cách xử lí hợp lí

Hoạt động 4: Dự án “Tình nguyện xanh”

- GV chia HS thành 3 nhóm và giao nhiệm vụ:

Nhóm 1: Tìm hiểu về tình hình môi trờng ở xóm/

phố, những hoạt động bảo vệ môi trờng, những vấn

đề còn tồn tại và cách giải quyết

Nhóm 2 : Tơng tự đối với môi trờng trờng học

Nhóm 3 : Tơng tự đối với môi trờng lớp học

- GV nhận xét

Kết luận chung: GV nhắc lại tác hại của việc làm ô

nhiễm môi trờng

- GV mời 1-2 em đọc phần Ghi nhớ SGK

3 Củng cố, dặn dò:

+ Em làm những việc gì để bảo vệ môi trờng xung

quanh lớp học?

- Nhóm thảo luận

- Đại diện từng nhóm trình bày

- Cả lớp trao đổi, tranh luận

- Từng cặp làm việc độc lập

- Đại diện các cặp trình bày

- Các cặp nhận xét, bổ sung

- HS làm việc theo nhóm

- Các nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung

- Từng nhóm nhận nhiệm vụ, thảo luận

- Từng nhóm báo cáo kết quả, các nhóm khác bổ sung

- 2 HS đọc ghi nhớ trong SGK

_

Tiết 5: Chính tả

Phân biệt: l/n

I mục tiêu:

+ Nghe- viết và trình bày đúng bài chính tả; biết trình bày các dòng thơ, khổ thơ theo thể thơ 5 chữ

+ Giáo dục ý thức yêu quý, bảo vệ môi trờng thiên nhiên và cuộc sống con ngời

+ Làm đúng BT phân biệt l/n

+ Rèn HS viết chữ đẹp, giữ vở sạch

II Đồ dùng dạy - học:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: + Bảng phụ – Hđ2

+ VBT Tiếng Việt 4, tập 2

III hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

+ GV kiểm tra 2-3 HS đọc lại thông tin trong BT

3a (tiết trớc)

+ Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu

+ 2 HS đọc

+ Nhận xét

Trang 9

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Hớng dẫn nghe- viết

* Gọi HS đọc bài cần viết

+ GV nêu câu hỏi: Bầy chim nói về những gì? Nêu

nội dung của bài thơ?

+ GV nhận xét, chốt: Bầy chim nói về những cảnh

đẹp, những thay đổi của đất nớc Nhắc HS có ý

thức yêu quý, bảo vệ môi trờng thiên nhiên và cuộc

sống con ngời

+ Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn khi viết chính

tả: lắng nghe, nối mùa, ngỡ ngàng, rừng sâu,

+ Yêu cầu HS đọc, viết những từ vừa tìm đợc

* Viết chính tả

+ GV đọc cho HS viết

* Soát lỗi, chấm bài

+ GV đọc toàn bài cho HS soát lỗi

Hoạt động 2 : Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2a: Tìm 3 trờng hợp chỉ viết với l(n), không viết

với n (l)…

+ GV treo bảng phụ, tổ chức cho HS chơi tiếp sức

+ GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lời giải đúng,

tuyên dơng nhóm thắng cuộc

Bài 3a: Chọn các tiếng thích hợp trong ngoặc để

hoàn chỉnh đoạn văn…

+ GV treo bảng phụ viết sẵn đoạn văn

+ GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lời giải đúng,

tuyên dơng nhóm thắng cuộc

3 Củng cố, dặn dò.

- Tìm tiếng bắt đầu bằng l n

+ 1 HS đọc, HS dới lớp nghe

+ 2 HS trả lời

+ HS nhắc lại

+ HS nêu

+ 2 HS lên bảng viết, đọc HS dới lớp viết vào nháp

+ HS chuẩn bị vở để viết bài

+ HS nghe GV đọc và viết bài

+ HS soát lại bài

+ 1 HS nêu yêu cầu

+ HS thi tiếp sức

+ Trọng tài và cả lớp nhận xét, tính

điểm

+ 1 HS nêu yêu cầu

+ HS đọc bài và chọn từ thích hợp

+ 1 HS đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh

Tiết 6: Tập làm văn

Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật

I Mục tiêu:

+ Ôn lại kiến thức về đoạn văn.

+ Biết thể hiện kết quả quan sát các bộ phận con vật và dùng các từ ngữ miêu tả để viết thành

đoạn văn

+ GD tính chăm học

II Đồ dùng dạy - học:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: + Bảng phụ + Bài tập 2

+ Phấn màu

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

B Dạy bài mới.

1 Giới thiệu bài - Giáo viên ghi tên bài,

học sinh giở sgk

2 H ớng dẫn quan sát và chọn lọc chi tiết

để miêu tả

- GV ghi các từ ngữ đó lên trên bảng nh

bảng bên

Yêu cầu 1: Đọc bài con ngựa

Yêu cầu 2: Tìm các từ ngữ tả các bộ phận

của con ngựa, những từ ngữ miêu tả những

bộ phận đó

Các bộ phận Từ ngữ miêu tả

- dựng đứng trên cái

- Học sinh đọc kỹ bài văn con ngựa

HS làm việc cá nhân

- HS trả lời miệng

- HS đọc bài con ngựa tìm các từ tả các bộ phận của con ngựa: Hai tai, hai lỗ mũi, hai hàm răng bờm Ngực, bốn chân, cái đuôi

- Đại diện nêu kết quả

9

Trang 10

Hai lỗ mũi

Hai hàm răng

Bờm

Ngực

Bốn chân

Cái đuôi

đầu rất đẹp

- ơn ớt

- động đậy hoài

- trắng muốt

- đợc cắt rất phẳng -nở

- khi đứng cũng cứ dập lộp cộp trên đất

- dài

- ve vẩy sang phải, sang trái

Yêu cầu 3: Quan sát các bộ phận của một

con vật mà em yêu thích và tìm các từ ngữ

miêu tả các bộ phận đó

Giáo viên treo ảnh một số vật nuôi trong nhà

lên trên bảng; yêu cầu 1 học sinh chọn một

con vật nuôi em yêu thích rồi chọn lựa chi

tíêt, hình ảnh, từ ngữ để miêu tả

5 Củng cố- Dặn dò:

- HS đọc phần bài làm ở bài tập 3

- HS khác nhận xét bổ sung ( nếu cần)

HS đọc yêu cầu của bài 3:

- HS viết dàn ý miêu tả rồi trình bày miệng

tr-ớc lớp

- HS khác nhận xét, bổ sung để HS có dàn ý chi tiết

_

Tiết 7: Khoa học

Động vật cần gì để sống?

I mục tiêu:

+ Nêu đợc những yếu tố cần để duy trì sự sống của động vật nh: nớc, thức ăn, không khí, ánh sáng

+ Biết tầm quan trọng của thức ăn, nớc uống, không khí và ánh sáng đối với động vật

+ GD HS có ý thức chăm sóc và bảo vệ động vật

II Đồ dùng dạy - học:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: Phiếu học tập – Hđ1

III hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ

+ Trong quá trình sống thực vật cần lấy vào và

thải ra những gì?

+ Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Trình bày cách tiến hành thí

nghiệm động vật cần gì để sống

- GV chia nhóm, yêu cầu HS làm theo thứ tự

sau:

+ Đọc mục Quan sát trang 124 để xác định

điều kiện sống của 5 con chuột trong thí

nghiệm

+ Nêu nguyên tắc của thí nghiệm

+ Đánh dấu vào phiếu theo dõi điều kiện sống

của từng con và thảo luận, dự đoán kết quả thí

nghiệm

- GV kiểm tra và giúp đỡ các nhóm

- GV phát phiếu học tập cho HS:

- 2 HS trả lời

- Nhận xét

- HS làm việc theo nhóm

- Nhóm trởng phân công các bạn làm việc

- HS làm việc với phiếu

Chuột sống ở hộp Điều kiện đợc cung cấp Điều kiện thiếu

Ngày đăng: 07/05/2014, 08:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w