Du khách cảm thấy như thế nào khi thăm đền Aêng – - HS đọc bài - HS trả lời câu hỏi- Quan sát tranh - 1 HS khá đọc cả bài - Mỗi HS đọc 1 đoạntheo trình tự các đoạntrong bài tập đọc - HS
Trang 1TUẦN 31
Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2010
Tập đọc TIẾT61: ĂNG - CO - VÁT
Theo Những kì quan thế giơi I.Mục tiêu:
- HS đọc lưu loát toàn bài Đọc đúng các tên riêng (Ăng-co Vát, Cam-pu-chia), chữ số La Mã (XII).Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng đọc chậm rãi, tình cảm kính phục, ngưỡng mộ Ăng-
co Vát – một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu
- Hiểu nghĩa các từ ngữ : điêu khắc, thốt nốt, kì thú, muỗm, thâm nghiêm
- Hiểu nội dung của bài: Ca ngợi Ăng-co Vát, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam-pu-chia
- Yêu thích vẻ đẹp thiên nhiên
II.Đồ dùng dạy học:
- Ảnh khu đền Ăng-co Vát trong SGK Bảng phụ viết đoạn văn luyện đọc
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài
cũ: Dòng sông
mặc áo 5'
2.Bài mới:
a.Gthiệu bài: 1'
b Luyện đọc 11'
Mỗi lần xuống
dòng là 1 đoạn
c Tìm hiểu bài
11'
Ý1:Giới thiệu về Ø
Aêng – co Vát
Ý2:Kiến trúc độc
đáo của Aêng-co
Vát
- GV yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng bài tập đọc và trảlời về nội dung bài tập đọc
- GV nhận xét ghi điểm
Treo tranh giới thiệu
- Yêu cầu HS đọc cả bài
- GV giúp HS chia đoạn bài tập đọc
- Lượt 1: GV kết hợp sửa lỗi phát âm sai Lưu ý HSnghỉ hơi đúng để làm rõ nghĩa trong câu văn
- Lượt 2: GV yêu cầu HS đọc thầm phần chú thích cáctừ mới ở cuối bài đọc
- Yêu cầu 1 HS đọc lại toàn bài
- GV đọc diễn cảm cả bài
GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1
? Ăng-co Vát được xây dựng ở đâu và từ bao giờ ( HS yếu)
? Nội dung của đoạn 1 là gì
GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2
? Khu đền chính đồ sộ như thế nào?(Khu đền chính gồm
3 tầng với những ngọn tháp lớn, 3 tầng hành lang dàigần 1 500 mét Có 398 gian phòng.)
? Khu đền chính được xây dựng kì công như thế nào?
(Những cây tháp lớn được dựng bằng đá ong và bọcngoài bằng đá nhẵn Những bức tường buồng nhẵn nhưmặt ghế đá, được ghép bằng những tảng đá lớn đẽo gọtvuông vức và lựa ghép vào nhau kín khít như xây gạchvữa )
? Du khách cảm thấy như thế nào khi thăm đền Aêng –
- HS đọc bài
- HS trả lời câu hỏi-
Quan sát tranh
- 1 HS khá đọc cả bài
- Mỗi HS đọc 1 đoạntheo trình tự các đoạntrong bài tập đọc
- HS nhận xét cáchđọc của bạn
- HS đọc thầm phầnchú giải
- 1HS đọc lại toàn bài
Trang 2Ý3:Vẻ đẹp của
Aêng – co Vát lúc
? Nội dung đoạn 2 là gì
GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3
? Phong cảnh khu đền vào lúc hoàng hôn có gì đẹp?
(Vào lúc hoàng hôn, Ăng-vo Vát thật huy hoàng: Ánhsáng chiếu soi vào bóng tối cửa đền; những ngọn thápcao vút lấp loáng giữa những chùm lá thốt nốt xòa tántròn; ngôi đền cao với những thềm đá rêu phong càngtrở nên uy nghi, thâm nghiêm hơn dưới ánh chiều vàng,khi đàn dơi bay tỏa ra từ các ngách )
? Đoạn 3 tả cảnh gì
- Bài Aêng – co Vát cho ta biết điều gì?(Bài ca ngợi vẻđẹp tráng lệ, uy nghi của đền Aêng- co Vát, một côngtrình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dânCam – pu - chia)
Liên hệ: Nước ta có nhiều cảnh đẹp có cảnh nào được
gọi là kì quan thế giới?
GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn trong bài
- GV hướng dẫn HS cả lớp luyện đọc diễn cảm, thểhiện đúng nội dung bài
GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn cần đọc diễn cảmđoạn 3
- GV sửa lỗi cho các em
? Em hãy nêu ý nghĩa của bài văn
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn.Chuẩn
bị bài: Con chuồn chuồn nước
- HS đọc thầm đoạn 3và trả lời câu hỏi
-Vịnh Hạ Long,
- Mỗi HS đọc 1 đoạn
- HS nhận xét, điềuchỉnh lại cách đọc chophù hợp
- HS luyện đọc d cảmđoạn văn theo cặp
- HS đọc trước lớp
- 2 hs nêu
Toán TIẾT 151: THỰC HÀNH (T2) I.Mục tiêu:
- Biết cách vẽ trên bản đồ ( có tỉ lệ cho trước ) 1 đoạn thẳng AB ( thu nhỏ) biểu thị đoạn thẳng AB có độ dài thật cho trước
- Thực hành nhanh, chính xác
- Vận dụng vào đo trên thực tế
II Đồ dùng dạy học
- HS chuẩn bị giấy vẽ , thước thẳng có vạch chia xăng – ti – mét , bút chì
III.Các hoạt động dạy – học
1.Kiểm tra bài cũ
4'
2 Bài mới
a.Gthiệu bài 1'
b.Hướng dẫn vẽ
-Gv hệ thống lại các kiến thực trọng tâm củatiết học trước
-Lắng nghe -HS nghe GV giới thiệu bài
Trang 3dài thu nhỏ của
bảng lớp.Vẽ đoạn
thẳng biểu thị
chiều dài bảng lớp
Bài 2/159 :
tìm được chiều dài,
chiều rộng nền
phòng học trên bản
đồ
- vẽ hcn biểu thị
nền phòng học
3.Củng cố, dặn dò
-GV: 1 bạn đo độ dài đoạn thẳng AB trênmặt đất được 20 m Hãy vẽ đoạn thẳng ABđó trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 100
? Để vẽ được đoạn thẳng AB trên bản đồ ,trước hết chúng ta cần xác định được điều gì
- Có thể dựa vào đâu để tính độ dài của đoạnthẳng AB thu nhỏ
- Hãy tính độ dài đoạn thẳng AB thu nhỏ
- Vậy đoạn thẳng AB thu nhỏ trên bản đồ tỉlệ 1 : 400 dài bao nhiêu cm
- Hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng AB dài 5cm
- GV nêu yêu cầu HS thực hành vẽ đoạnthẳng AB dài 20 m trên bản đồ tỉ lệ 1 : 400
-GV yêu cầu HS nêu chiều dài bảng lớp đã
đo ở tiết thực hành trước
- Cho HS làm bài vào vở
- GV đến từng bàn kiểm tra và giúp đỡ HSyếu
Gọi HS đọc yêu cầu
- Để vẽ được hình chữ nhật biểu thị nềnphòng học trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200 chúng taphải tính được gì ?
-GV yêu cầu HS làm bài
- GV đến từng bàn kiểm tra đánh giá
- Dựa vào đâu để tính được độ dài thu nhỏtrên bản đồ?
-GV nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà làmcác bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
-HS nghe yêu cầu
- Chúng ta cần xác định được độdài đoạn thẳng AB thu nhỏ -Dựa vào độ dài thật
-HS tính rồi nêu cách làm và kq.-Dài 5 cm
-1 HS nêu trước lớp , cả lớptheo giỏi nhận xét
-HS nêu : 3m
HS vẽ đoạn thẳng biểu thịchiều dài bảng lớp trên bản đồcó tỉ lệ 1 : 50
-1 HS đọc trước lớp , cả lớp đọctrong SGK
-Tính được chiều dài và chiềurộng
- Biết bảo vệ , giữ gìn môi trường trong sạch
- Đồng tình, ủng hộ những hành vi bảo vệ môi trường
II.Đồ dùng dạy học:
Giấy A3, bút vẽ
III.Các hoạt động dạy – học
Nội dung- TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra bài
Trang 41.Gthiệu bài: 1'
2.Nội dung: 30'
Bài tập 2
Mục tie âu: Tập làm
nhà tiên tri
được nguyên nhân
và nêu biện pháp,
cùng thực hiện
3.Củng cố - Dặn
dò
4'
Hoạt động 1: -GV chia HS thành
các nhóm Mỗi nhóm nhận mộttình huống để thảo luận và bàncách giải quyết
-GV đánh giá kết qủa làm việccác nhóm
Hoạt động 2 : - Yêu cầu từng
cặp trao đổi-GV mời một số HS lên trình bày
ý kiến của mình
Kết luận: Bảo vệ môi trườngcũng chính là bảo vệ cuộc sốnghôm nay và mai sau
Hoạt động 3: -GV chia HS thành
Hoạt động 4 : -GV chia HS thành
3 nhóm và giao nhiệm vụ cho cácnhóm
-GV nhận xét kết qủa làm việccủa từng nhóm
- Yêu cầu các nhóm thực hiệncách giải quyết của nhóm đúngthời gian, nhóm đưa ra báo cáovà kiểm tra kết quả
-Liên hệ:Tích cực tham gia cáchoạt động bảo vệ môi trường tạiđịa phương
-Nhận xét tiết học Tuyên dươngcác em học tốt, tích cực phátbiểu, nhắc nhở HS khắc phụcnhững thiếu sót trong chuẩn bị đồdùng học tập, tư thế ngồi học
-Lắng nghe
Thảo luận nhóm4
-Từng nhóm trình bày kết qủa làm việc Các nhóm khác nghe và bổ sung ý kiến.a.Các loại cá, tôm bị tuyệt diệt, ảnh hưởngđến sự tồn tại của chúng và thu nhập củacon người sau này
b.Thực phẩm không an toàn, ảnh hưởng đếnsức khoẻ con người và làm ô nhiễm đất vànguồn nước
c.Gây ra hạn hán, lũ lụt, hoả hoạn , xóimòn, sạt núi, giảm lượng nước ngầm dự trữ…d.Làm ô nhiễm nguồn nước , động vật dướinước bị chết
đ Làm ô nhiễm không khí ( bụi , tiếng ồn) e.Làm ô nhiễm nguồn nước , không khí Thảo luận nhóm đôi
- Đáp án đúng : a.Không tán thành
b.Không tán thành
c.Tán thành d.Tán thành g.Tán thành
Thảo luận nhóm 8 em:Thảo luận đưa racách giải quyết
Nhận xét, bổ sunga.Thuyết phục hàng xóm chuyển bếp thansang chỗ khác
b.Đề nghị giảm âm thanh
c.Tham gia thu nhặt phế liệu và dọn sạchđường làng
Nêu tên nhóm vàmôi trường mình chọn+Nhóm 1: Tìm hiểu về tình hình môi trường
ở xóm/ phố , những hoạt động bảo vệ môitrường, những vấn đề còn tồn tại và cáchgiải quyết
+Nhóm 2: tương tự đối với môi trườngtrường học
+Nhóm 3: Tương tự đối với môi trường lớphọc
- Thảo luận những vấn đề tồn tạivà cáchgiải quyết và thời gian giải quyết
Trang 5Thứ ba, ngày 13 tháng 4 năm 2010
Chính tả( nghe – viết) TIẾT 31NGHE LỜI CHIM NÓI
PHÂN BIỆT l / n, dấu hỏi / dấu ngã
I.Mục tiêu:
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ Nghe lời chim nói
- Viết đúng : Lắng nghe, bận rộn,, say mê, rừng sâu, ngỡ ngàng, thanh khiết
- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu l/n , dấu hỏi / dấu ngã
- Trình bày bài cẩn thận, sạch sẽ.Có ý thức rèn chữ viết đẹp
II.Đồ dùng dạy học:
- Một số tờ phiếu viết nội dung BT2a, 3b
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ:
dung bài thơ:
+ Hướng dẫn viết
- GV nhận xét ghi điểm
- Gọi HS đọc bài thơ
? Loài chim nói về điều gì
GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văncần viết và cho biết những từ ngữ cần phảichú ý khi viết bài
- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai vàhướng dẫn HS nhận xét
- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễviết sai vào bảng con
- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt cho
HS viết
- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt
- GV chấm bài 1 số HS và yêu cầu từngcặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
- Sửa lỗi sai phổ biến
HS đọc yêu cầu của bài
- GV phát phiếu cho các nhóm thi làm bài
- GV nhắc HS có thể tìm nhiều hơn 3trường hợp đã nêu
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS
- 2 HS đọc lại thông tin trongBT3a, nhớ viết lại tin đó trênbảng lớp
- HS nhận xét
- 1HS khá đọc
- Về những cánh đồng mùa nốimùa với những con người say mêlao dộng, về những thành phốhiện đại, những công trình thuỷđiện
- HS đọc thầm lại đoạn văn cầnviết
- HS nêu những hiện tượngmình dễ viết sai
- HS nhận xét
- HS luyện viết bảng con
- HS nghe – viết-
- HS soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soátlỗi chính tả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Các nhóm thi đua làm bài
a.Chỉ viết với l không viết với
n: Là, lạch, lĩa làm, lãm, lãnh,
làu, lặm, lẳng, lặp, lặt, lẩm, lẩn,lầu, lầy, len, lẽo, lí, lị, liếc,liệng, lịm, loét, lụa,
b Chỉ viết với n không viết l:
này, nằm, nậm, nấu, néo, nếm,nêm, nệm, nến, nện, nỉ, nĩa,
Trang 6Bài 3a/125:
3.Củng cố - Dặn
dò:
3'
HS đọc yêu cầu của bài
- GV phát phiếu cho HS làm bài
- GV nhận xét kết quả bài làm
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tậpcủa HS
- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi nhớđể không viết sai những từ đã học
- Chuẩn bị bài: Nghe – viết: Vương quốcvắng nụ cười
niễng, nín, nơm, .Cả lớp nhận xét kết quả làm bài
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm bài cá nhân
Băng trôi Núi băng trôi lớn nhất trôi khỏi Nam Cực vào năm 1965 Nó
chiếm vùng rộng 3 100 km2 Núi
băng này lớn bằng nước Mỹ
Luyện từ và câu TIẾT 61 : THÊM TRẠNG NGỮ CHO CÂU I.Mục tiêu:
- Hiểu được thế nào là trạng ngữ
- Biết nhận diện và đặt được câu có trạng ngữ
- Sử dụng vốn từ trong sáng, linh hoạt
II.Đồ dùng đạy học:
- Bảng phụ viết câu văn ở BT1 (phần Luyện tập)
III.Các hoạt động dạy học
Nội dung-TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS nói lại nội dung cần ghi nhớ
- 1 HS đặt câu cảm
- HS nhận xét
- HS tiếp nối nhau đọc nội dung BT
- Nhờ tinh thần ham học hỏi, sau này,
Giúp em hiểu nguyên nhân vì sao I –ren trở thành nhà khoa học lớn và xácđịnh đực thời gian ông trở thành nhà khoahọc
- Vì sao I – ren trở thành nhà khoa họcnổi tiếng?
- Nhờ đâu I –ren trở thành nhà khoa họcnổi tiếng?
- Bao gìơ I – ren trở thành nhà khoa họcnổi tiếng?
- Sau này, I – ren trở thành nhà khoa họcnổi tiếng nhờ tinh thần ham học hỏi
- I – ren sau này, trở thành nhà khoa họcnổi tiếng nhờ tinh thần ham học hỏi
- Nhờ tinh thần ham học hỏi, I –ren sau
Trang 7c Ghi nhớ : 2'
d Luyện tập : 18'
Bài 1/126:
-Nhận diện được
trạng ngữ trong câu
Bài 2/126:
bước đầu viết được
đoạn văn ngắn
trong đó có ít nhất
1 câu có sử dụng
GV: Các phần in nghiêng được gọi là trạng ngữ Đây là thành phần phụ trong câu xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích của sự việc nêu trong câu.
? Trạng ngữ trả lời cho câu hỏinào
? Trạng ngữ có vị trí nào trongcâu
- Yêu cầu HS đọc thầm phần ghinhớ
HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV phát phiếu cho một số HS
- GV nhận xét; mời vài HS dánbài làm lên bảng lớp
- GV chốt lại lời giải đúng
- GV yêu cầu HS đặt câu hỏi chobộ phận trạng ngữ
- GV lưu ý HS: bộ phận TrN trảlời cho câu hỏi Khi nào? Ở đâu?
Vì sao? Để làm gì? ……
- Em hãy nêu ý nghĩa của từngtrạng ngữ
HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV nhận xét, chấm điểm
- Hãy nêu ý nghĩa của trạng ngữ?
Yêu cầu HS về nhà viết đoạn văn
ở BT2 chưa đạt yêu cầu, về nhà hoàn chỉnh và viết lại vào vở
Chuẩn bị bài: Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu
này trở thành nhà khoa học nổi tiếng
- Các phần in nghiêng có thể đứng đàucau, cuối câu hoặc đứng giữa chủ ngữ và
vị ngữ
- Khi ta đổi chỗ các phần in nghiêng thìnghĩa của câu không thay đổi
- Trạng ngữ trả lời cho câu hỏi: khi nào?
Ở đâu? Vì sao? Để làm gì?
- Đứng đầu câu, cuối câu hoặc chen giữachủ ngữ và vị ngữ
- 3 – 4 HS lần lượt đọc to phần ghi nhớtrong SGK
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm việc cá nhân vào vở Một số
HS làm bài trên phiếu
+ Ngày xưa, rùa có một cái mai láng
bóng
+ Trong vườn, muôn loài hoa đua nở + Từ tờ mờ sáng, cô Thảo đã dậy sắm
sửa đi về làng Làng cô ở cách làng Mĩ Lý
hơn mười lăm cây số Vì vậy, mỗi năm cô
chỉ về làng chừng hai ba lượt
a.Trạng ngữ chỉ thời gian
b Trạng ngữ chỉ nơi chốn
c Trang ngữ chỉ thời gian, kết quả, thờigian
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS thực hành viết 1 đoạn văn ngắn về
1 lần đi chơi xa, trong đó có ít nhất 1 câudùng trạng ngữ
- Viết xong, từng cặp HS đổi bài sửa lỗicho nhau
HS tiếp nối nhau đọc đoạn văn, nói rõ câuvăn có dùng trạng ngữ
Toán:
TIẾT 152: ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Trang 8I.Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập về:Đọc viết số tự nhiên trong hệ thập phân.Hàng và lớp: giá trị của chữ số phụthuộc vào vị trí của nó trong 1 số cụ thể.Dãy số tự nhiên và 1 số đặc điểm của dãy số này
- Làm toán nhanh, chính xác
- Vận dụng tốt kiến thức để giải quyết các vấn đề thực tiễn
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ kẻ sẵn nội dung BT1
III Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ
4'
Bài mới
a Giới thiệu bài 1'
b Hdẫn ôn tập 30'
Bài 1/160:
- củng cố cách đọc,
viết stn
- cấu tạo thập phân
của một số
Bài 2/160:
- củng cố cách phân
tích một số thành một
tổng
Bài 3/160:
- củng cố về hàng và
lớp
- nhận biết giá trị của
một chữ số trong một
số cụ thể
Bài 4/160:
- củng cố về dãy stn
và một số đặc điểm
-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các
em làm các bài tập của tiết 151
-GV nhận xét ghi điểm
-GV treo bảng phụ kẽ sẵn nội dung BT1và gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
-GV yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài, có thể đọc cho HS viết 1số các số khác và viết lên bảng 1 sốkhác yêu cầu HS đọc, nêu cấu tạo số
GV hdẫn HS phân tích mẫu
yêu cầu hs vận dụng làm bài tập
? Con phân tích số 120573 ntn? căn cứ
GV nxét- kết luận
? Nêu cách phân tích 1số thành mộttổng?
? Bài tập 3 yêu cầu gì?
mỗi lớp gồm có mấy hàng? nêu rõ các
Yêu cầu hs làm bài
GV treo bảng phụ- gọi HS nêu cáchlàm?
GV nxét- đánh giá
? Nêu yêu cầu bài tập 4?
ntn được gọi là dãy số tự nhiên?
hãy đọc dãy số tự nhiên?
Gọi HS đọc câu hỏi a,b,c trong sgk vàtrả lời câu hỏi đó?
GV Nxét- kết luận
? Hai số chẵn (lẻ) liên tiếp nhau hơnkém mấy đơn vị
? Tất cả các số chẵn đều chia hết chomấy
- Cho HS làm bài vào vở
- Chơi trò chơi : “dãy số chẵn – số lẻ”
- Tổng kết trò chơi
- Nhận xét tiết học Dặn dò HS về nhà
2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,
HS dưới lớp theo dõi để nhận xétcâu trả lời của bạn
- BT yêu cầu chúng ta đọc, viết vànêu cấu tạo thập phân của 1 số cácsố tự nhiên
-1 HS lên bảng làm bài HS cả lớplàm bài vào vở bài tập
- Theo dõi
HS quan sát và vận dụng làm bài
HS nêu cách làm, nxét
1 HS nêu
HS nêu yêu cầu
2,3 hs nêu ý kiến
HS làm bài- 1hs làm bảng phụ
HS trình bày bài làm, nxét
HS nêu yêu cầu
HS thảo luận nhóm đôi trả lời,nxét
HS trả lời cá nhân, nxét
HS làm bài Lớp chia thành 2 nhóm chơi theohướng dẫn của GV
Trang 9làm các bài tập hướng dẫn luyện tậpthêm và chuẩn bị bài sau.
Thứ tư, ngày 14 tháng 4 năm 2010
Tập đọc TIẾT 62 : CON CHUỒN CHUỒN NƯỚC
Nguyễn Thế Hội
I.Mục tiêu:
- HS đọc lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, thể hiện sự ngạc nhiên; đổi giọng linh hoạt phù hợp với nội dung từng đoạn (lúc tả chú chuồn chuồn đậu một chỗ, lúc tả chú tung cánh bay)
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nước, cảnh đẹp của thiên nhiên đất nước theo cánh bay của chú chuồn chuồn, bộc lộ tình cảm của tác giả với đất nước, quê hương
- Yêu quê hương, đất nước
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ.Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra :
- Mỗi lần xuống
hàng là 1 đoạn
c.Tìm hiểu bài 11'
Ý1:Vẻ đẹp sinh
động của chú
chuồn chuồn nước
- GV yêu cầu 2 – 3 HS nối tiếp nhau đọc bài và trảlời về nội dung bài đọc
- GV nhận xét ghi điểm
- GoÏi HS đọc cả bài
- GV giúp HS chia đoạn bài tập đọc
- Lượt 1: GV kết hợp sửa lỗi phát âm sai, ngắt nghỉhơi chưa đúng hoặc giọng đọc không phù hợp
- Lượt 2: kết hợp hướng dẫn các em quan sát tranh,ảnh minh họa con chuồn chuồn; giải nghĩa thêm từlộc vừng (bằng tranh, ảnh – một loại cây cảnh, hoamàu hồng nhạt, cánh là những tua mềm)
- Yêu cầu 1 HS đọc lại toàn bài
- GV đọc diễn cảm cả bài
- Gọi HS đọc đoạn 1
- ? Chú chuồn chuồn nước được miêu tả bằngnhững hình ảnh so sánh nào?(Bốn cái cánh mỏngnhư giấy bóng; Hai con mắt long lanh như thủy tinh;
Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắngmùa thu; Bốn cánh khẽ rung rung như đang còn phânvân)
? Chú chuồn nức được miêu tả rất đẹp nhờ biện phápnghệ thuật nào?(Được miêu tả nhờ biện pháp nghệthuật so sánh)
? Em thích hình ảnh so sánh nào? Vì sao?(+Hình ảnhchuồn chuồn với bốn cánh mỏng như giấy bóng; haicon mắt long lanh như thủy tinh vì đó là những hình
- HS nối tiếp nhau đọcbài
- HS trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
- 1 HS khá đọc cả bài
- Mỗi HS đọc 1 đoạntheo trình tự các đoạntrong bài tập đọc
-HS nhận xét cách đọccủa bạn
- HS đọc thầm phầnchú giải
- HS quan sát tranhminh họa
1, 2 HS đọc lại toàn bài
- HS nghe
- HS đọc đoạn 1 vàtrảlời câu hỏi
Trang 10
Ý2: Vẻ đẹp của
thiên nhiên đất
nước hiệnlên theo
cánh bay của chú
- Cách miêu tả chú chuồn chuồn bay có gì hay?(Tảrất đúng về cách bay vọt lên rất bất ngờ của chuồnchuồn nước; tả theo cánh bay của chuồn chuồn nướcnhờ thế tác giả kết hợp tả được một cách rất tự nhiênphong cảnh làng quê)
Tình yêu quê hương đất nước của tác giả thể hiệnqua những câu văn nào? (Những câu văn tả vẻcảnh
đẹp của làng quê dưới cánh bay của chuồn chuồn thểhiện tình yêu của tác giả đối với đất nước, quêhương: Mặt hồ trải rộng mênh mông & lặng sóng;
lũy tre xanh rì rào trong gió, bờ ao với những khómkhoai nước rung rinh; rồi những cảnh tuyệt đẹp củađất nước hiện ra: cánh đồng với những đàn trâuthung thăng gặm cỏ, dòng sông với những đoànthuyền ngược xuôi, trên tầng cao là đàn cò đang bay,là trời xanh trong & cao vút )
- GV: Bài văn miêu tả vẻ đẹp của chú chuồn chuồnnước Qua đó, tác giả đã vẽ lên rất rõ khung cảnhlàng quê Việt Nam tươi đẹp, thanh bình đồng thờibộc lộ tình cảm yêu mến của mình đối với quêhương, đất nước
Bước 1: Hướng dẫn HS đọc từng đoạn văn
- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn trong bài
- GV hướng dẫn HS tìm đúng giọng đọc bài văn &
thể hiện diễn cảm
Bước 2: Hướng dẫn kĩ cách đọc 1 đoạn văn
- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn cần đọc diễncảm (Ôi chao! Chú chuồn chuồn nước … ……… nhưcòn đang phân vân)
- GV cùng trao đổi, thảo luận với HS cách đọc diễncảm (ngắt, nghỉ, nhấn giọng)
- GV sửa lỗi cho các em
- Nội dung của bài văn?
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HStrong giờ học
- HS đọc đoạn 2 và trảlời câu hỏi
- Mỗi HS đọc 1 đoạntheo trình tự các đoạntrong bài
- HS nhận xét, điềuchỉnh lại cách đọc chophù hợp
- Thảo luận đe å tìm racách đọc phù hợp
- HS luyện đọc diễncảm đoạn văn theo cặp
- HS đọc trước lớp
- Đại diện nhóm thiđọc diễn cảm (đoạn,bài) trước lớp
- HS nêu
Trang 11- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn
- Chuẩn bị bài: Vương quốc vắng nụ cười
Tập làm văn LUYỆN TẬP MIÊU TẢ CÁC BỘ PHẬN CỦA CON VẬT
I.Mục tiêu
- Luyện tập quan sát các bộ phận của con vật
- Biết tìm các từ ngữ miêu tả làm nổi bật những đặc điểm của con vật
IIĐồ dùng dạy học:
- Phiếu khổ to kẻ lời giải BT2
- Tranh ảnh một số con vật
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nhận biết được
những nét tả bộ
phận chính của một
con vật trong đoạn
văn
Bài tập 3
quan sát các bộ
phận của con vật em
yêu thích và bước
- GV yêu cầu HS đọc nội dung bài tập
- GV dùng phấn đỏ gạch dưới những từ ngữ chỉtên các bộ phận của con ngựa được miêu tả; dùngphấn vàng gạch chân các từ ngữ miêu tả từng bộphận đó
- GV nhận xét, dán tờ phiếu đã viết tóm tắtnhững điểm đáng chú ý trong cách miêu tả ở mỗibộ phận
- GV yêu cầu HS đọc nội dung bài tập
- GV treo ảnh một số con vật
- GV nhắc HS:
+ Đọc 2 ví dụ trong SGK để hiểu yêu cầu bài
+ Viết lại những từ ngữ miêu tả theo 2 cột như ởBT2
- GV chọn đọc trước lớp 5 bài hay; chấm điểmmột số bài thể hiện sự quan sát các bộ phận củacon vật
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS
- Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh kết quả quansát các bộ phận của con vật, viết lại vào vở
- Dặn HS quan sát con gà trống
- Chuẩn bị bài: Luyện tập xây dựng đoạn vănmiêu tả con vật
- 2 HS tiếp nối nhau đọcnội dung BT1, 2
- HS đọc kĩ đoạn Conngựa, phát hiện cách tảcủa tác giả có gì đáng chúý
- HS phát biểu ý kiến
- Cả lớp cùng nhận xét
- 1 HS nhìn phiếu, nóilại
- HS đọc yêu cầu củabài, suy nghĩ, chọn tả mộtbộ phận
- Một vài HS phát biểumình chọn con vật nào, tảbộ phận nào của con vật
- HS viết đoạn văn
HS tiếp nối nhau đọc kết quả
Toán TIẾT 153: ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN ( TIẾP THEO) I.Mục tiêu:
- Ôn tập về so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
- Làm toán nhanh , chính xác
Trang 12- Vận dụng vào giải các bài toán có liên quan
II Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ
So sánh được các số
có đến sáu chữ số
- củng cố về tìm số tự
nhiên bé nhất, lớn
nhất có 1,2,3 csố
Bài 5/161:
- biết so sánh số tự
nhiên để tìm x
3.Củng cố, dặn dò
-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các emlàm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêmcủa tiết 152
- GV nhận xét và ghi điểm
Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
- Yêu cầu HS nêu cách điền dấu của mình
Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS giải thích cách sắp xếp sốcủa mình
Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS giải thích cách sắp xếp sốcủa mình
Yêu cầu HS đọc đề và tự viết số
Gv viết 57 < x < 62 và yêu cầu HS đọcYêu cầu HS đọc ý a
Vậy x phải thoả mãn điều kiện nào?
- Cho HS làm bài
- GV nhận xét, chốt kq đúng
- Để so sánh số tự nhiên có bao nhiêutrường hợp?
- Nhận xét tiết họcChuẩn bị bài ôn tập sau
2 HS lên bảng thực hiện yêucầu, HS dưới lớp theo dõi đểnhận xét câu trả lời của bạn
- So sánh các số tự nhiên rồiviết dấu so sánh vào chỗ trống
- 2 HS lên bảng làm Lớp làmvở
- Chúng ta viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
2 HS lên bảng làm Lớp làm vở
a.999; 7 426; 7 624; 7 642b.1 852; 3 158; 3 190; 3 518
- Chúng ta viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé
2 HS lên bảng làm Lớp làm vở
a.10 261; 1 590; 1 567; 897b.4 270; 2 518; 2 490; 2 476
HS làm vào vở 9 HS đứng tại chỗ nêu:
a.0 ; 10 ; 100
b 9; 99 ; 999
c 1 ; 11 ; 101
d 8; 98 ; 998
57 nhỏ hơn x, x nhỏ hơn 62
- x là số chẵn
x thoả mãn 2 điều kiện:
+ x lớn hơn 57 và nhỏ hơn 62+ x là số chẵn
- HS làm bài vào vở
Khoa học Tiết 63: TRAO ĐỔI CHẤT Ở THỰC VẬT I.Mục tiêu:
Trang 13- Nêu được trong quá trống sống thực vật thường xuyên lấy gì từ môi trường và thải ra môi trườngnhững gì?
- Vẽ và trình bày được sự trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở thực vật
- Vận dụng tốt kiến thức đã học
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp hoặc bảng phụ viết sẵn nội dung câu hỏi 1,2 trang 110
III Các hoạt động dạy – học
Nội dung- TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ:
4'
B.Bài mới
1 Gthiệu bài 1'
2.Phát hiện những
biểu hiêïn bên ngoài
của qt trao đổi chất
ở TV 17'
Mục tiêu:Nêu được
trong qúa trình sống
thực vật lấy gì? và
thải ra môi trường
những gì?
Mục tiêu: Nắm
đượcsự trao đổi chất
giữa thực vật và môi
+Không khí có vai trò như thế nàođối với đời sống thực vật ?
+ Hãy mô tả qúa trình hô hấp vàquang hợp ở thực vật ?
+ Để cây trồng cho năng suất caohơn, người ta đã tăng lượng khôngkhí nào cho cây?
-Nhận xét câu trả lời và cho điểmHS
Hoạt động 1: - Yêu cầu HS quan
sát hình minh họa trang 122 SGK,và mô tả những gì trên hình vẽ mà
em biết được
? Những yếu tố nào cây thườngxuyên phải lấy từ môi trường trongqúa trình sống
? Trong qúa trình hô hấp cây thải
ra môi trường những gì
? Qúa trình trên được gọi là gì
? Thế nào là qúa trình trao đổichất ở thực vật
-GV:Trong qúa trình sống, cây xanh thường xuyên trao đổi chất với môi trường Cây xanh lấy từ môi trường các chất khoáng, khí các – bô – níc, khí ô-xi,nước và thải ra môi trường hơi nước, khí các-bô-níc, khí ô-xi và các chất khoáng khác Vậy sự trao đổi chất giữa thực vật và môi trường thông qua sự trao đổi khí và trao đổi thức ăn như thế nào, các em cùng tìm hiểu.
Hoạt động 2:
? Sự trao khí trong hô hấp ở thựcvật diễn ra như thế nào
-3 HS lên bảng lần lượt trả lời câu hỏi
-2 HS ngồi cùng bàn quan sát, trao đổivà nói cho nhau nghe
- Trong qúa trình sống cây thườngxuyên lấy từ môi trường : các chấtkhoáng có trong đất, nước, khí các-bô-níc, khí ô-xi
- Trong qúa trình hô hấp cây thải ramôi trường khí các-bô-níc, khí ô-xi, hơinước và chất khoáng khác
- Quá trình trên được gọi là qúa trìnhtrao đổi chất của thực vật
- Qúa trình trao đổi chất ở thực vật làqúa trình cây xanh lấy từ môi trườngcác chất khoáng, khí các-bô-níc, khí ô-
xi, nước và thải ra môi trường khí bô-níc, khí ô-xi, hơi nước và các chấtkhoáng khác
các Lắng nghe
Trao đổi và trả lời câu hỏi
- Qúa trình trao đổi chất trong hô hấp ởthực vật diễn ra như sau: thực vật hấp