Giá trị của biểu thức bằng Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Gọi là nghiệm của phương trình.. Cho hàm số nhận giá trị dương trên có đạo hàm dương và liên tục trên thỏa mãn Đáp án đún
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 023.
Đáp án đúng: C
Câu 2 Gọi là nghiệm của phương trình Giá trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Gọi là nghiệm của phương trình Giá trị của biểu thức bằng
Câu 3 Cho đa diện đều loại Mệnh đề nào sau đây sai?
A Mỗi cạnh của nó là cạnh chung của đúng mặt.
B Mỗi cạnh của nó là cạnh chung của đúng mặt.
C Mỗi mặt của nó là một đa giác đều có đúng cạnh.
D Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng mặt.
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Hàm số liên tục và thỏa mãn và Tính
Lời giải
Trang 2Đặt
Đổi cận:
Câu 5 Gọi là hai nghiệm của phương trình Giá trị của bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 6 Cho hình bát diện đều cạnh bằng a Diện tích toàn phần của hình bát diện đều là
Đáp án đúng: A
Câu 7 Giá trị lớn nhất của hàm số bằng:
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tập xác định: ;
Câu 8 Cho hàm số nhận giá trị dương trên có đạo hàm dương và liên tục trên thỏa mãn
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Trang 3Suy ra
Theo giả thiết
Câu 9 Cho hàm số y=sin x Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (− 2π ;− 3π2 ), nghịch biến trên khoảng (− 5 π2 ;− 2π ).
B Hàm số đồng biến trên khoảng ( 9 π2 ;5π ), nghịch biến trên khoảng (5 π ; 11 π2 )
C Hàm số đồng biến trên khoảng (− 5 π2 ;− 3 π2 ), nghịch biến trên khoảng ( 5 π2 ; 7 π2 ).
D Hàm số đồng biến trên khoảng (− 3 π
2 ;− π2), nghịch biến trên khoảng (− π2; π2).
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: A
Khi đó, phương trình tương đương với:
So sánh với điều kiện ta có thỏa mãn
Học sinh có thể dùng máy tính cầm tay để kiểm tra nghiệm của phương trình.
Câu 11
Một khuôn viên dạng nửa hình tròn, trên đó người thiết kế phần để trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình parabol có đỉnh trùng với tâm và có trục đối xứng vuông góc với đường kính của nửa hình tròn, hai đầu mút của cánh hoa nằm trên nửa đường tròn và cách nhau một khoảng bằng Phần còn lại của khuôn viên dành để trồng cỏ Nhật Bản Biết các kích thước cho như hình vẽ, chi phí để trồng hoa và cỏ Nhật Bản tương ứng là
đồng/m2 và đồng/m2 Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng hoa và trồng cỏ Nhật Bản trong khuôn viên đó?
Trang 4C D
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Chọn hệ trục như hình vẽ, ta có bán kính của đường tròn là
Parabol có đỉnh và đi qua điểm nên có phương trình:
Số tiền để trồng hoa và trồng cỏ Nhật Bản trong khuôn viên đó là:
Câu 12 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề phủ định đúng?
A 3√2 là một số vô tỉ
B Mọi số thực đều có giá trị tuyệt đối dương.
C 13 là số nguyên tố
D Phương trình x2+ x+2=0 vô nghiệm
Đáp án đúng: B
Câu 13 Một hình nón có bán kính đường tròn đáy R=3cm và thể tích của khối nón được tạo nên từ hình nón là
V =9π√3cm3 Tính góc ở đỉnh của hình nón
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Trang 5Ta có V =9π√3 cm3⇔ 13π 32 h=9π√3cm3⇔h=3√3cm.
Gọi góc ở đỉnh của hình nón là 2α (0 °<2 α<180 °)
Ta có tan α= R h= 1
√3⇒ α=30° ⇒ 2α=60°.
Câu 14
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Điều kiện Phương trình đã cho trở thành
Đối chiếu điều kiện, ta được nghiệm duy nhất của phương trình là
Câu 15 Trong mặt phẳng tọa độ , gọi là phần mặt phẳng chứa các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn và có phần thực và phần ảo đều thuộc đoạn Tính diện tích của
Đáp án đúng: D
Trang 6Vì và có phần thực và phần ảo đều thuộc đoạn nên
Suy ra là phần mặt phẳng giới hạn bởi hình vuông cạnh và hai hình tròn có tâm , bán kính
và có tâm , bán kính
Gọi là diện tích của đường tròn
Vậy diện tích của hình là:
Câu 16 Biết rằng các số , , là các số thỏa mãn nguyên hàm
Đáp án đúng: D
Trang 7Giải thích chi tiết: Ta có:
Đối chiếu với giả thiết bài toán ta có: , , Suy ra:
Lưu ý: Nếu không khéo léo biến đổi theo định hướng để đưa về dạng bài toán yêu cầu mà thực hiện đồng nhất
thức như câu 2 thì bước biến đổi cuối cùng để tìm , , sẽ phức tạp hơn.
Câu 17
Cho hàm số liên tục trên và hàm số có đồ thị như đường cong trong hình bên
Tất cả các giá trị của tham số để bất phương trình nghiệm đúng với mọi
là
Trang 8C D
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đặt
Bất phương trình viết lại: nghiệm đúng
nghiệm đúng nghiệm đúng (1)
* Đặt
Vẽ đồ thị trên cùng một hệ trục
hay là hàm nghịch biến trên
Trang 9
Đáp án đúng: C
Câu 19
Mô đun của số phức bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Mô đun của số phức bằng
Lời giải
Câu 20 Có tất cả bao nhiêu loại khối đa diện đều.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Có tất cả bao nhiêu loại khối đa diện đều.
A B C D .
Lời giải
Câu 21
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và Biết
Giá trị của bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có: nên hàm số đồng biến trên
Từ giả thiết ta có:
Trang 10
Vậy:
Câu 22
Cho hàm số có bảng biến thiên hình bên
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số có một điểm cực tiểu B Hàm số có hai điểm cực trị.
C Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng D Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có bảng biến thiên hình bên
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng
C Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng D Hàm số có một điểm cực tiểu.
Lời giải
C sai vì hàm số không có giá trị lớn nhất.D sai vì hàm số có hai điểm cực tiểu là và
Câu 23
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Xét hàm số: trên
Có
Vậy
Câu 24 Cho hai số phức và Số phức bằng
Trang 11Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Cách giải:
Câu 25 Xét các số thực dương , , , , , thỏa mãn , , và Giá trị nhỏ nhất của biểu thức thuộc tập hợp nào dưới đây?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Từ giả thiết ta có
Áp dụng bất đẳng thức Cô Si ta được
Do đó hay Dấu xảy ra khi và chỉ khi
Vậy giá trị nhỏ nhất
Câu 26 Cho số phức thỏa mãn Số phức liên hợp của là
Đáp án đúng: B
Câu 27 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy và thể tích Chiều cao của khối lăng trụ đã cho bằng
Đáp án đúng: D
Câu 28 Hàm số y= x33− x2+x đồng biến trên khoảng nào?
Đáp án đúng: B
Câu 29 Nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: D
Trang 12Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt cầu có phương trình
và điểm Một đường thẳng thay đổi luôn đi qua và luôn cắt mặt cầu tại hai điểm phân biệt Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Mặt cầu có tâm và bán kính Kẻ tiếp tuyến (với là tiếp điểm)
Ta có
Ta có
Đặt
Khi đó ta có
Câu 31 Cho mặt cầu cố định Hình nón gọi là nội tiếp mặt cầu nếu hình nón có đường tròn đáy và đỉnh thuộc mặt cầu Tính bán kính đáy của để khối nón có thể tích lớn nhất
Đáp án đúng: D
Trang 13Giải thích chi tiết:
Bảng biến thiên:
Suy ra đạt giá trị lớn nhất khi hay
qua và vuông góc với có phương trình là:
Đáp án đúng: D
Câu 33
Cho bình chứa nước được tạo bởi hìnhnón không đáy và hình bán cầu và đặt thẳng đứng trên mặt bàn như hình
vẽ bình được đổ một lượng nước bằng dung tích của bình Coi kích thước vỏ bình không đáng kể, tính chiều cao củamực nước so với mặt bàn ( làm tròn kết quả đến hang đơn vị)
Trang 14A B C D
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: + Gọi hình bán cầu có bán kính nên
Thể tích hình bán cầu:
+ Hình nón như giả thiết có bán kính đáy , chiều cao
Thể tích khối nón
Vậy thể tích bình chứa nước đã cho:
dung tích của bình có thể tích là:
dung tích của bình có thể tích là:
+ Ta thấy phần còn lại của bình không chứa nước là hình nón có đỉnh trùng đỉnh hình nón bài ra và bán kính đáy , chiều cao , thể tích
Ta có
Chiều cao của mực nước so với mặt bàn cần tìm là: Làm tròn
Câu 34 Cho ⃗n=5⃗j−4 ⃗i+7⃗k Tọa độ vecto ⃗n là:
Đáp án đúng: D
Câu 35
Một xe ô tô đang đi với vận tốc thì người lái xe bắt đầu đạp phanh, từ thời điểm đó xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc , ở đó tính bằng giây Quãng đường ô tô dịch chuyển từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn bằng
Đáp án đúng: D
Trang 15Giải thích chi tiết: Một xe ô tô đang đi với vận tốc thì người lái xe bắt đầu đạp phanh, từ thời điểm
đó xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc , ở đó tính bằng giây Quãng đường
ô tô dịch chuyển từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn bằng
Lời giải
Thời điểm xe dừng hẳn là:
Vậy quãng đường ô tô dịch chuyển từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn là: