Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành, hai đường thẳng là Đáp án đúng: D Câu 4... Giá trị bằng Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Gọi , là các nghiệm của phương
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 011.
Câu 1 Biết tổng số cạnh và mặt của một khối chóp là 2023, số mặt của khối chóp đó là
Đáp án đúng: B
Câu 2 Cho ba điểm phân biệt Đẳng thức nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 3 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành, hai đường thẳng
là
Đáp án đúng: D
Câu 4
Đáp án đúng: A
Đặt
Đổi cận:
Khi đó,
Trang 2Do đó,
Câu 5 : Cho biểu thức Rút gọn được kết quả:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: : Cho biểu thức Rút gọn được kết quả:
A B C D .
Câu 6 Cho hàm số , gọi (với aN , bN) là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−5;−2] Tính giá trị của biểu
thức P = a +b?
Đáp án đúng: C
Câu 7 Gọi , là các nghiệm của phương trình Giá trị bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Gọi , là các nghiệm của phương trình Giá trị bằng
A B C D .
Lời giải
Xét phương trình
Câu 8
Cho hình chóp có đáy là tam giác,diện tích đáy bằng và thể tích bằng Tính chiều cao của hình chóp đã cho
Đáp án đúng: A
Trang 3Cho hàm số liên tục trên Hàm số có đồ thị như hình vẽ:
Đáp án đúng: B
Bất phương trình đúng với mọi khi và chỉ khi
Nghiệm phương trình này trên khoảng là hoành độ giao điểm của đồ thị
Dựa vào đồ thị ta được nghiệm
Bảng biến thiên:
Vậy bất phương trình đã cho đúng với mọi khi và chỉ khi .
qua hai điểm , và cắt theo giao tuyến là đường tròn sao cho khối nón đỉnh là
Trang 4tâm của và đáy là là đường tròn có thể tích lớn nhất Biết rằng , khi đó
?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: C
A B C D .
Lời giải
Câu 12 Đoạn đường từ nhà Thảo đến trường dài , trên đoạn đường này có một trạm xe cách nhà bạn ấy Khi đi học, Thảo đi từ nhà đến trạm xe bằng xe buýt rồi tiếp tục từ đó đến trường bằng taxi với tổng thời
Trang 5gian là phút Khi về, Thảo đi từ trường đến trạm xe bằng xe buýt rồi tiếp tục từ đó về đến nhà bằng taxi với tổng thời gian là phút Tính vận tốc xe buýt
Đáp án đúng: B
Câu 13 Hình chóp tứ giác đều có góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy bằng Thể tích của hình chóp
là Hỏi cạnh hình vuông mặt đáy bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: C
Câu 14 Tập xác định của hàm số là
Đáp án đúng: A
Câu 15 Trong năm , diện tích rừng trồng mới của tỉnh là ha Giả sử diện tích rừng trồng mới của tỉnh mỗi năm tiếp theo đều tăng so với diện tích rừng trồng mới của năm liền trước Kể từ sau năm , năm nào dưới đây là năm đầu tiên của tỉnh có diện tích rừng trồng mới trong năm đó đạt trên
ha ?
Đáp án đúng: C
Câu 16 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈(− 2020 ;2020 ) để hàm số y=( x2−2 x− m+1)√3 có tập xác định
là ℝ
Đáp án đúng: B
Câu 17
Cho hàm đa thức có đồ thị như hình vẽ
Trang 6Đặt Số nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: A
Từ đồ thị hàm số suy ra
Trang 7+) Suy ra phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt.
+) Suy ra phương trình (2) có 4 nghiệm phân biệt khác 4 nghiệm phân biệt của phương trình (1)
+) Suy ra phương trình (3) có 4 nghiệm phân biệt khác 4 nghiệm phân biệt của phương trình (1) và 4 nghiệm phân biệt của phương trình (2)
Câu 18 Cho số phức Phần thực của bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cách 1: Phương pháp lượng giác
Xét số phức
Ta có số phức
Phần thực của bằng
Cách 2:
Ta có
Phần thực của bằng
Câu 19 Biết , tính giá trị của theo
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Câu 20 Thiết diện qua trục của hình trụ là một hình chữ nhật có diện tích bằng 10 Diện tích xung quanh của
hình trụ đó bằng
Trang 8A B 10 C D 5.
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: C
Câu 22 Một ô tô chuyển động nhanh dần đều với vận tốc Đi được người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc Tính quãng đường của ô tô đi được từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Quãng đường ô tô đi được trong đầu là
Phương trình vận tốc của ô tô khi người lái xe phát hiện chướng ngại vật là Khi xe dừng lại
Vậy quãng đường của ô tô đi được từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn là
Câu 23
Cho số phức Điểm biểu diễn số phức liên hợp của trong mặt phẳng tọa độ là điểm
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có: số phức liên hợp của số phức là số phức
Do đó, điểm biểu diễn của là
Câu 24
Trang 9Tập hợp các điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức thoả mãn là đường tròn có phương trình:
Đáp án đúng: B
Câu 25
Cho tứ diện có thể tích Gọi là trung điểm của và là điểm trên cạnh sao cho
(minh họa như hình bên) Thể tích của khối chóp bằng
Đáp án đúng: B
Câu 26
Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu cạnh
Đáp án đúng: B
Câu 27
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Câu 28
Cho hàm số Đồ thị của hàm số trên như hình vẽ
Trang 10Biết giá trị của bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Parabol có đỉnh và đi qua điểm nên ta có
Với lần lượt là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trục và hai đường thẳng
Đáp án đúng: C
Câu 30
Cho hàm số và có đồ thị tương ứng là hình 1 và hình 2 bên dưới:
Trang 11Hình 1 Hình 2
Số nghiệm không âm của phương trình là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Xét phương trình
Xét
Phương trình (1) thu được 3 nghiệm trong đó có 1 nghiệm dương
Phương trình (2) thu được 1 nghiệm âm
Xét
Phương trình (3) thu được 3 nghiệm trong đó 2 nghiệm không âm;
Phương trình (4) thu được 3 nghiệm trong đó có 1 nghiệm dương;
Phương trình (5) thu được 1 nghiệm âm
Dễ thấy các nghiệm trên đều phân biệt nên ta có 4 nghiệm không âm
Câu 31 Biết rằng hàm số đạt được giá trị lớn nhất tại , đạt được giá trị nhỏ nhất tại
Giá trị của biểu thức là :
Trang 12A B C D -2
Đáp án đúng: A
Câu 32
Trong số các hình cho dưới đây, có tất cả bao nhiêu hình đa diện?
A 4.
B 1.
C 2.
D 3.
Đáp án đúng: D
Câu 33
Hình đa diện bên có bao nhiêu mặt ?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [2H1.3.1-1] Hình đa diện bên có bao nhiêu mặt ?
A B C D
Lời giải
FB tác giả: Thuy Tran
Đếm số mặt trên hình thì hình trên có 11 mặt
Câu 34 Trong không gian chỉ có loại khối đa diện đều.
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho
B Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh.
C Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh.
D Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng.
Đáp án đúng: B
Trang 13Câu 35 Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh là:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Mỗi mặt của hình lập phương cạnh là hình vuông cạnh nên diện tích mỗi mặt của hình lập phương là Mặt khác hình lập phương có 6 mặt nên diện tích toàn phần của nó bằng: