1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cơ hội và thách thức đối với việt nam khi thực hiện hiệp định đối tác kinh tế việt nam nhật bản

106 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ hội và thách thức đối với việt nam khi thực hiện hiệp định đối tác kinh tế việt nam - nhật bản
Tác giả Lâm Thị Hiếu
Người hướng dẫn ThS
Trường học ĐHKTOD
Chuyên ngành Kinh tế
Thể loại Luận văn thạc sỹ
Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 24,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.3.3.2 N guyên nhân về phía V iệt Nam• H iệp định VJ1ZPA đâ cỏ hiệu lực, nhưng đến thời điểm này, V iệt Nam vẫn chưa có thỏa ước về vệ sinh, kiếm dịch và các vấn đề liên quan đén hàng r

Trang 1

6 L V Đ

Trang 3

c h ư a từ n g đ ư ợ c c ô n g b ố trên c ác c ô n g trin h n g h ic n cứ u n à o k h ác L u ậ n v ăn đ ư ợ c

n g h iê n cứ u d ự a trôn n ề n tả n g lý lu ậ n c ủ a các th ầ y c ô g iá o v à trên c ơ s ở n g h iên

c ứ u , tồ n g h ợ p v à p h â n tích d ữ liệ u từ các n g u ồ n tư liệ u k h ác n h au

T ô i x in c a m d o a n n h ữ n g đ iề u tr ê n là h o à n to à n đ ú n g sự th ậ t T ô i x in

h o à n to à n c h ịu trá c h n h iệ m v ề lời c a m d o a n c ủ a m ìn h

T á c g iả lu ậ n v ă n

L â m T h ị H i ế u

Trang 4

D A N H M Ụ C B Ả N G B I Ẻ Ư

M Ở Đ À U 1

C H U Ô N G 1 K H Á I Q U Á T C H U N G V Ề H I Ệ P Đ ỊN H Đ Ó I T Ấ C K I N I I T É V I Ệ T

N A M - N I I Ậ T B Ẩ N * 4 1.1 K h á i n iẹ m v à p h â n lo ạ i I l i ệ p đ ịn h h ọ p t á c s o n g p h ư o n g 4/ ỉ Ị M ột s ổ khái niệm vế Hiệp định hợp tá c song phương, khu mậu dịch tự do

1.3 N hfm g vấn dề cluing về Hiệp định đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật B ản 10

1.3.1 B ồi cành và tiến trình đàm phán H iệp định đ o i tác kinh té Việt Nam - Nhật

và thực trạng tận dụng của Việt Nam 26

2.2 ỉ C ơ hội cùa H iệp dịnh d ổ i tá c kinh tế Việt N am - N hật B ả n 26 2.2.2 Thách thức của H iệp dịnh d ố i tá c kinh tế Việt N am - N hật B ản 39

2 2 3 Thực trạ n g tận dụng c ơ hội từ H iệp định đ ổ i tác kinh té Việt Nam - Nhật Bàn

đ ể xuất khẩu hòng h ó a 42

2.3 Những đánh giá chung về tận dụng cơ hội và vưọt qua thách thức cua Việt Nam khi thực hiện Hiệp định đ ố i tác kinh tế Việt Nam - Nhật B ản 50

2.3 ỉ Những két quà d ạ t đ ư ợ c 50 2.3.2 Những hạn c h ế b ấ t c ậ p 55

2 3 3 N guyên nhân của nlìừng hạn ch ế bắ t c ậ p 5 7

Trang 5

3 2 Q u a n đ iê m t ậ n d ụ n g c ơ h ộ i v à t h á c h t h ứ c c ủ a H iệ p đ ịn h đ ố i t á c k in h t ế V i ê t

N a m - N h ậ t B ả n đ ê đ â y m ạ n h x u ấ t k h ấ u h à n g h ó a c ủ a V i ệ t N a m s a n g N h ậ t

B ả n 6 6

3.2 J P h ả i c o i xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sa n g N hật Bàn ỉ à m ột chiến lược

không đ ư ợ c xem nhẹ tro n g chiến lược xu ấ t khẩu hàng hóa nói chung của

Việt Nam đén năm 2015 và tầm nhìn đên năm 2 0 2 0 66

3 2 2 Đ a y mạnh x u ấ t khấu hàng hóa cùa Việt Nam san g thị trường Nhật Bản nhằm đ á y mạnh tiến trình hội nhập sâu rộng của Việt Nam vào nền kinh té các q u ô c g ia trong khu vực và toàn câu nói chung và tận dụng các c ơ hội hợp túc v ó i N hật Bàn nói riên g 67

3.2.3 Đ â y mạnh x u ấ t khâu hàng hỏa sa n g Nhật Bản trong m ôi gắn kết chặt c h ẽ và bên vững v ớ i p h á t triển nguồn cung ứng hàng hóa trong nước đàm bão uy tín, ch á t lư ợng và tiêu chuân đã cam kêt đ ô i b ê n 68

3 3 N h ừ n g g i ả i p h á p t ậ n d ụ n g CO' h ộ i t ừ H i ệ p d ịn h đ ố i t á c k in h t ế V iệ t N a m - N h â t B ả n đ ố i v ớ i V i ệ t N a m 6 8 3.3.1 Nhà nước cân tă n g cư ờ n g sự g iớ i thiệu vé H iệp định V.JEPA v à nâng cao hiệu quả triển khai H iệp định VJEPA 68

3.3.2 X â y d ụ n g mô hình sàn xuất an toàn từ a đến z 70

3.3.3 Q uy hoạch vùng sán xuất xuất khấu, p h á t triển cô n g nghiệp h ễ tr ợ 71

3 3 4 Chỉnh sách khuyến khích và tạ o điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư N hật Bản đầu tư vào cúc ngành công nghiệp chế tạo ché biển hàng xuất khấu vờ công nghiệp hô trự 72

3 3 5 Tích cực tham g ia c á c hội ch ợ triển lãm quốc lé g iớ i thiệu hàng hóa sản phâm củ a mình vờ i c á c khách hàng N hật B ả n 72

3 4 N h ữ n g g iả i p h á p n h ằ m v ư ọ t q u a t h á c h t h ứ c c ủ a H iệ p đ ịn h đ ố i t á c k in h t ế V iê t N a m - N h ậ t B ả n đ ố i v ó i V i ệ t N a m 7 4 3.4.1 Tăng cường nghiên cửu về H iệp định đ ố i lác kinh tế Việt Nam - N hật Bàn 74 3 4 2 Nghiên cửu thị trư ờ n g 74

3.4.3 Đ ọn g hoá, nâng cao chat lư ợng sán phẩm , khai thác điểm mạnh, tinh dộc đ ả o của sàn phẩm cùa m ìn h 75

3.4.4 Tâng cư ờ n g khủng định uy tín và p h á t triển thương hiệu 77

3 4 5 X â y dự ng chiến lư ợc kinh doanh p h ù h ợ p 78

3.4.6 Tâng cư ờ n g nàng lực về kiềm tra chất lư ợng và an toàn thực p h ẩ m 79

3 4 7 Sớm thành lậ p cá c trung tâm kiểm định có sự h ợp tác cùa hai nước Việt Nam vờ Nhật Bàn 79

3 4 8 Tâng cư ở ng v a i tr ò cùa H iệp hội, ngành h ù n g 80

K Ế T L Ư Ặ N 8 1

T À I L I Ệ U T H A M K H A O

Trang 9

CHƯƠNG I KHÁI QUÁT CHUNG VÈ HIỆP ĐỊNH ĐÓI TÁC KINH TÉ

về p h ía N h ậ t B ả n , tro n g g ia i đ o ạ n h iệ n n a y , x u h ư ớ n g k in h tế c ủ a N h ậ t

B à n c ó s ự h ư ớ n g h ằ n g v iệ c g ia tă n g m ố i q u a n h ệ k in h tế - th ư ơ n g m ại đ ố i v ớ i

c á c n ư ớ c Đ ô n g Ả v à Đ ô n g N a m Á Đ ồ n g th ờ i c ù n g là b ư ớ c đ á n h d ấ u m ối

q u a n h ệ tố t đ ẹ p 35 n ă m g iữ a V iệ t N a m v à Nhcật B ản.

T h á n g 1 2 /2 0 0 5 , th à n h lập ủ y b a n c h u n g đ ể b à n v ề v iệ c th ự c h iệ n m ộ t

H iệ p đ ịn h đ ố i tá c k in h tế g iữ a h a i n ư ớ c S a u 9 lần đ ảm p h á n v à 6 c u ộ c h ọ p tru n g g ia n , các th ủ tực v à n ộ i d u n g c ơ b ả n c ủ a H iệ p đ ịn h đ ã h o à n tấ t.

N g à y 2 5 /1 2 /2 0 0 8 L ễ ký k ế t H iệ p đ ịn h d iễ n ra tạ i T o k y o v à H iệ p đ ịn h

b ắ t d ầ u c ó h iệ u lự c từ n g à y 0 1 /1 0 /2 0 0 9

Ĩ.L2 Kết cấu của Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản

H iệ p d in h đ ố i tá c k in h tc V iệ t N a m - N h ậ t B ả n (h a y đ ư ợ c g ọ i tắ t lả

V J E P A ) c ó c ấ u trú c “ h a i lớ p ” , g ồ m 1 liộ p đ ịn h g iữ a N h ậ t B ả n v à V iệ t N a m về

Đ ố i tá c k in h té (H iệ p đ ịn h c h ín h ) v à H iệ p đ ịn h th ự c th i g iữ a C h ín h P h ủ N h ậ t

B ả n v à C h ín h p h ủ V iệ t N a m th e o V J E P A (H iệ p đ ịn h th ự c th i).

Trang 10

L L 3 N ội dung Hiệp định Đổi túc kinh tế Việt Nam - Nhật Bàn

1.1.3.1 N ộ i d u n g v ề c a m k c t th u ế q u a n

H iệ p đ ịn h q ui đ ịn h 3 n ộ i d u n g c ơ b ả n là tro n g v ò n g 10 n ăm tớ i, 9 2 % k im

n g ạ c h th ư ơ n g m ạ i hai c h iều s ẽ d ư ợ c m iễ n th u ế h o à n to àn P h ía N h ậ t B ản sẽ

m iễn th u ế g ầ n 9 5 % c á c m ặ t h à n g x u ấ t k h ẩ u c ủ a V iệ t N a m , đ ồ n g thờ i p h ía V iệ t

Trang 11

1 1 3 5 N ộ i d u n g v ề g iả i q u y ế t tra n h c h ấ p

H iệ p đ ịn h D ố i tá c k in h té V iệ t N a m - N h ậ t B ả n q u y đ ịn h m ộ t c ơ c h c

g iả i q u y ế t tra n h c h ấ p m in h b ạ c h g iữ a C h ín h p h ủ V iệ t N a m v ả N h ặ t B ả n T h ủ

tụ c g iả i q u y ế t tra n h c h ấ p tr o n g H iệ p đ ịn h V J E P A p h ù h ọ p với th ự c tiễ n v à

n g h iệ p p h ô b iế n th ô n g tin v à th u th ậ p n h ữ n g v ư ớ n g m ắ c , k h ó k h ă n c ủ a d o a n h

n g h iệ p tro n g q u á trìn h th ự c h iện c á c F T A V iệ t N a m c ũ n g đ a n g th ự c h iệ n d iề u

n à y , tu y n h iê n v ẫ n c h ư a đ ư ợ c b ài b ả n lắm d o n g u ồ n lự c c ò n h ạ n ch c.

1.2.2 Kình nghiệm cửa Hàn Quốc

Đ c th ự c th i c á c H iệ p đ ịn h , C h ín h p h ủ H à n Q u ố c tiế n h à n h p h ê c h u ẩ n

h à n g lo ạ t c ác D ự lu ậ t c ầ n th iế t Đ ồ n g th ờ i, T ổ n g th ố n g H à n Q u ố c c ò n trự c tiế p k ê u g ọ i n g ư ờ i d â n H à n Q u ố c tạ o c ơ h ội th u ậ n lợi c h o v iệ c th ự c h iệ n các

F T A , v à đ ề n g h ị tiế n h à n h c ác b iệ n p h á p h ỗ tr ợ n ô n g d â n v à c á c d o a n h n g h iệ p

n h ỏ , n h ữ n g đ ố i tư ợ n g đ ư ợ c d ự đ o á n bị ả n h h ư ờ n g b ờ i các F T A

Trang 12

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH C ơ HỘI VÀ THÁCH THÚC ĐỐI VỚI VIỆT NAM KHI THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ĐÓI TÁC KINH TÉ

VIỆT NAM - NHẬT BẢN

2.1 K h á i q u á t q u a n h ệ t h ư ơ n g m ạ i V i ệ t N a m - N h ậ t B ả n

H iệ n n a y N h ậ t B ả n là đ ố i tá c th ư ơ n g m ạ i lớ n th ứ hai c ủ a V iệ t N a m sau

H o a K ỳ v à là m ộ t tro n g b a n h à đ ầ u tư lớ n n h ấ t v à o V iệ t N a m , tín h đ ế n

th u ế c ủ a N h ậ p B ản d ố i v ớ i V iệ t N a m k hi th ự c h iệ n H iệ p đ ịn h V J E P A G iá trị

x u ấ t s iê u lu ô n trê n 6 tý , n h ư n g lại c h ủ y ế u x u ấ t k h ẩ u c ác m ặ t h à n g s ơ c h é , các

s ả n p h â m th ô d o đ ó g iá trị n g o ạ i tộ th u đ ư ợ c k h ô n g cao

Trang 13

T ro n g th ờ i g ia n tớ i, v iệ c th ự c h iệ n H iệ p đ ịn h V J E P A , h y v ọ n g q u a n h ệ

th ư ơ n g m ại g iữ a V iệ t N a m v à N h ậ t B ản SC đ ạ t đ ư ợ c n h iề u th à n h tự u m ớ i,

tư ơ n g x ứ n g v ớ i tiề m n ă n g v à n h u c ầ u c ủ a h a i n ư ớ c

2 2 N h ữ n g CO' h ộ i , t h á c h t h ú c c ủ a H i ệ p đ ị n h đ ố i t á c k i n h t ể V i ệ t N a m - N h ậ t

B ả n v à t h ự c t r ạ n g t ậ n d ụ n g c ủ a V i ệ t N a m

2.2.1 Cơ hội của Hiệp định đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bủn

• Thứ nhắt, tạo cơ hội cho các doanh nghiệp Việt Nam tiếp cận thị trường N hặt Bàn d ễ dàng hơn.

• Thứ hai, m ở rộn g thị trường xuất khấu, g ia tâng kim ngạch xuất

khâu hàng hóa sa n g Nhặt.

• Thứ ba nâng cao chất lượng và năng lực cạnh tranh của hàng xuất

khẩu Việt Nam.

• Thứ tư, chuyên dịch cơ cấu kinh tế trong m ối tương quan với kinh tế khu vực và kinh tê th ể giới.

• Thứ năm., khai thác tó i đ a ưu th ể xuất khẩu d ố i với các m ột hàng Việt N am có lợ i thể.

• G óp phần tạo nên một hành lang p h á p lý hoàn chỉnh, ổn định, tạo

thuận lợi cho các hoạt độn g thương mại, đầu tư cùa doanh nghiệp.

2.2.2 Thách thức của Hiệp định đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản

• Thứ nhất tiêu chuẩn về chất lượng, tiêu chuẩn kv thuật, v ệ sinh an

toàn thực phẩm khắt khc

• Thứ hai, sự da dạng vù phức tạp cùa quy tắc xuất xứ g ả y nhiều khó khăn cho doanh nghiệp tron g quá trình th ự c hiện.

• Thứ ba, điều kiện đẻ được hường ưu đãi về thuế tương đ ố i khắt khe.

• Thử tư, lộ trình cam két miễn giam thuế kéo.

Trang 14

U S D , tă n g g ầ n 2 1 % so vớ i c ủ n g kỳ n ă m 2 0 0 9 v à N h ậ t B ả n tiế p tụ c là thị

tr ư ờ n g x u ấ t k h ẩ u lớ n th ứ h a i c ủ a V iệ t N a m

T h e o số liệ u th ố n g k ê từ T ổ n g c ụ c H ải q u a n , hai q u ý đ ầ u n ă m 2 0 1 1 ,

V iộ t N a m đ ã x u ấ t k h ẩ u 4 ,4 tỷ U S D h à n g h ó a sa n g thị trư ờ n g N h ậ t B ả n , tă n g

2 7 ,1 % s o vớ i c ù n g kỳ n ă m 2 0 1 0 , tro n g d ó k im n g ạ c h x u ấ t k h ẩ u s a n g thị trư ờ n g n à y th á n g 6 đ ạ t 7 2 2 ,9 tr iệ u U S D , tă n g 1 9 ,5 1 % so với th á n g 6 /2 0 1 0

tâ n g m ạ n h c h ư a từ n g c ó từ trư ớ c n h ư n ô n g - lâm — th ủ y sả n

• C á c d o a n h n g h iệ p đ ã n h ậ n b iế t d ư ợ c n h ữ n g m ặ t h à n g c ó lợi th ế , c ũ n g

n h ư đ ịn h h ư ớ n g d ư ợ c thị trư ờ n g m ụ c tiêu

2 2 3 T h ự c t r ạ n g t ậ n d ụ n g c ơ h ộ i t ừ H i ệ p đ ị n h đ ổ i t ú c k i n h t ế V i ệ t N a m

-N h ậ t B ủ n d ể x u ấ t k h ấ u h ù n g h ỏ a

Trang 15

• C hat lượng hàng hóa đã được nâng cao, số lượng các lô hàng không đáp ứng tiêu chuân vệ sinh, an to à n ngày m ột giảm

2 3 2 N h ữ n g h ạ n c h ế b ấ t c ậ p

• K im ngạch xuất khẩu hàng hóa tăng chưa cao, chiếm tỷ trọng nhỏ

trong tồ n g kim ngạch nhập khẩu của N h ật Bàn.

• C ơ cấu m ặt h àn g xuất khẩu tuy da dạng nhưng giá trị, chất lượng vẫn chưa cao.

• Sản phấm xuất khẩu chư a đáp ứng được các điều kiện về chất lượng

vệ sinh an toàn thực p h ẩ m đề có thế hường ưu đãi thuế.

• D oanh nghiệp V iệt chưa tiếp cận hiệu quả các kênh phân phối cùa

N hật Bản.

2 3 3 N g u y ê n n h â n c ủ a n h ữ n g h ạ n c h ế b ấ t c ậ p

2.3.3.1 N guyên nhân về phía N hật B ản

• Các tiêu chuẩn và vệ sinh an toàn thực sản phẩm được siết chặt: Hiệp định V JE P A tạo nên m ột khung pháp lý toàn diện, ồn định và thuận lợi cho hoạt động thương m ại và đầu tư của doanh nghiệp hai nước, như ng hầu hết các loại thự c phẩm được phép nhập khẩu không hạn chế vào N hật Bản phải đáp ứng đủ nh ữ n g yêu cầu về thủ tục và tiêu chuẩn theo quy định

• I lệ thống tiêu chuẩn cho áp dụng cho hàng công và nông nghiệp:

N hặt Bản hiện tại đang áp dụng 2 hệ thống tiêu chuẩn là: tiêu chuẩn cơ bản trong cô n g nghiệp (JIS) và tiêu chuẩn nông nghiệp (JA S) của N hật Bản Mà các tiêu chuẩn JIS có nhiều điếm riên g khác b iệt so với các tiêu chuẩn quốc

tế, trong khi hầu hết các công ty Việt Nam theo tiêu chuẩn quốc tế

• K h ắt khe trong lựa chọn nhà xuất khấu

Trang 16

2.3.3.2 N guyên nhân về phía V iệt Nam

• H iệp định VJ1ZPA đâ cỏ hiệu lực, nhưng đến thời điểm này, V iệt Nam vẫn chưa có thỏa ước về vệ sinh, kiếm dịch và các vấn đề liên quan đén hàng rào phi thuế với phía N hật Bản

• N hững yếu kém nội tại cùa ngành xuất khẩu Việt N am , cấu trúc ngành công nghiệp non yếu

• C hư a nắm được đặc trưng, văn hoá thị trường

• C ác doanh nghiệp V iệt N am thiếu tính chủ động trong kinh doanh với doanh nghiệp N hật Bàn

• C hưa chủ động được nguồn nguyên nhiên phụ liệu, công nghiệp phụ trợ chưa phát triền

• Các doanh nghiệp xuất khẩu đa phần là các doanh nghiệp vừ a và nhỏ Các sản phẩm hàng h ó a củ a V iệt N am chưa có nhiều thương hiệu lớn

và nồi tiến g trôn thị trư ờ ng N hật Bàn.

CHƯƠNG 3 PHƯƠNG HƯỞNG VÀ GIẢI PHÁPTẶN DỤNG c o HỘI VÀ VƯỢT QUA THÁCH TH úc CỦA HIỆP ĐỊNH VJEPA TRONG XƯẨT KHÁU HÀNG HÓA CỦA VIỆT NAM SANG NHẬT BẢN

3 1 T r i ể n v ọ n g x u ấ t k h ẩ u h à n g h ó a c ủ a V i ệ t N a m s a n g N h ậ t B ả n

N hật B ản là m ột trong ba nền kinh tế lớn nhất thế giới, có tốc độ phát trien th ư ơ n g m ại khá bên vững N ăm 2010, tiêu dùng cá nhân cùa nền kinh tế

N hật B ản chiếm giá trị xấp xi 60% nền kinh tế N hật Bản.

C ác m ặt h àn g xuất khẩu chù yếu của V iệt Nam sang N hật Bán là thủy sân, dệt m ay, gồ và các sàn phẩm gồ, c à phê, rau q u ả T rong m ột số m ặt

h án g này tiềm năng xuất khẩu vào N hật Bản vẫn còn rất lớn.

Trang 17

C ăn cứ v ào tình hình thị trường Nhật Bản, cũng như m ối quan hệ kinh

tế hai nước và tình hìn h phát triển sản x u ất trong nước có thể lạc quan tin

tư ở n g rằng V iệt N am còn cỏ thề tăng cường xuất khẩu m ạnh vào thị trường

N h ật Bản, m ặc dù N hật Bản mới trải qua thảm h ọ a kép động đất, sóng thần hồi tháng 3/2011 và đang chịu nhữ ng hậu quà nặng nề của thảm họa hạt nhân.

Trang 18

3 3 2 X â y d ự n g m ô h ìn h s â n x u ấ t a n to à n t ừ (ỉ đ ế n z

C ần xây d ự n g m ột m ô hình ứng dụng thự c hành dồng bộ, gồm sản xuất tôt G A P cho khâu giống, cây con, canh tác, thu hoạch, sơ ché, sau thu hoạch

T iếp theo, ứng dụng thực hành khâu chế biến tốt G M P cho chế biến, bao bì, xuất hàng, v à ứng dụng thực hành vệ sinh tốt G H P cho khâu chuyền vận, siêu thị với những hệ thống bảo quản, vệ sin h sẽ lả m ột dây chuyền khép kín, bảo đảm tính an toàn vệ sinh cùa lương thực, thự c phẩm.

3 3 3 Q u y h o ạ c h v ù n g s ả n x u ấ t x u ấ t khắUy p h á t tr iể n c ô n g n g h iệ p h ỗ t r ợ

Cần xác định sản phẩm có ưu thế, sản phẩm trọng tâm và quy hoạch vùng sản xuất xuất khẩu, quy hoạch xây dựng các vùng nguyên liệu tập trung

và quy m ô lớn, có các chính sách ưu đâi khuyến khích các doanh nghiệp sản xuât xuât khâu m ạnh dạn đâu tư m áy m óc, trang thiết bị công nghệ sản xuất hiện dại, hỗ trợ doanh nghiệp đào tạo nâng cao tay nghề quản lý, sản xuất của cán bộ, công nhân viên.

3 3 4 C h ín h s á c h k h u y ế n k h íc h v à tạ o đ iề u k iệ n th u ậ n l ợ i c h o c á c n h à đ ầ u

t ư N h ậ t B ả n d ầ u t ư v à o c á c n g à n h c ô n g n g h i ệ p c h é tạ o , c h ế b iế n h à n g x u ấ t

k h â u v à c ô n g n g h iệ p h ỗ t r ợ

C hính phủ cần có những chính sách ưu đăi dành riêng cho các nhà đầu

tư N h ật Bản ngoài nhữ ng ưu dãi có trong L uật dầu tư, để lôi kéo các nhà đầu

tư N hật B ản vào cùng sản xuất hàng hỏa xuất khẩu sang N hật vì, các nhà đầu

tư N h ật B ản đang chuyển hư ớng đầu giảm đầu tư vào T rung Quốc v à tăng đầu tư vào các quốc gia khác.

3 3 5 T íc h c ự c t h a m g i a c á c h ộ i c h ợ tr iể n l ã m q u ố c t ế g i ớ i th i ệ u h à n g h ỏ a

s ả n p h ẩ m c ủ a m ìn h v ớ i c á c k h á c h h à n g N h ậ t B á n

D ê có thê thiết lập mối quan hộ kinh doanh, các doanh nghiệp cần chủ động tham gia các hội chợ triển lãm quốc tế tại N hật Bản hoặc m ở văn phòng

Trang 19

dại diện tại N hật để giới thiệu sản phẩm , c ầ n hiểu rõ hơn tính chất, đặc điềm hội chợ chuyên ngành tại N hật Bản.

3 4 2 N g h i ê n c ử u t h ị tr ư ờ n g

"N hập gia tuỳ tục" là m ột nguyên tắc không thể thiếu khi tiếp cận bất

cứ m ột thị trư ờ ng nào Sản phẩm là thước đo văn hóa người ticu dùng Vì vậy, điều quan trọng của m ột doanh nghiệp khi tung sản phẩm củ a mình ra thị trư ờ ng phải biết bám sát những tập quán của người tiêu dùng, láng nghe nghiêm túc các ý kiến của người tiêu dùng, phát triển hàng hoá từ nhu cầu người tiêu dùng dự a trên các thông tin m à đối tác N hật cung cấp, nắm chắc các thông tin về thị trường.

3 4 3 Đ ụ n g h o á t n â n g c a o c h ấ t l ư ợ n g s ả n p h ẩ m , k h a i th á c đ i ể m m ạ n h , tỉn h

đ ộ c đ á o c ù a s ả n p h ẩ m c ủ a m ìn h

Do thị trư ờ ng N hật B ản là m ột thị trư ờ ng với sức ticu thụ lớn, người tiêu dùng N hật tương dối k hó tính C hất lượng hảng hóa được coi trọng người tiêu dùng N h ật châp nhận trả giá cao cho những sản phẩm tót thự c sự

Trang 20

đảm bảo chất lượng Các sản phẩm xanh, thân thiện với m ôi trường được chào đón tại thị trư ờ ng này D o đó, các doanh nghiệp Việt Nam cần cải tiến

m áy m óc trang th iết bị, phương thức sản xuất theo hướng hiện đại hóa đố tạo

ra nh ữ n g sản phâm có giá trị cao, cần tập trung vảo các sản phẩm có lợi thế,

tập trung vào các khâu đem ìại giá trị tăng cao, đồng thời phát triển các sản

phẩm mới.

3 4 4 T ă n g c ư ờ n g k h ẳ n g đ ịn h u y tín v à p h á t tr iể n t h ư ơ n g h iệ u

Đế đứng vữ ng trên thị trường N hật B ản, các nhà xuất khẩu V iệt N am cần phải tạo dược m ột hình ảnh đáng tin cậy cho các sản phẩm xuất khẩu, thiện chí m uôn th iêt lập quan hộ hợp tác làm ăn lâu dài V iệc tin tường và hiểu bict lẫn nhau là yếu tố quyết định thành công trong quan hệ với công ty N hật Bản

D ồng thời, chủ trọng công tác nghiên cứu và phát triển thương hiệu cho sản phẩm , tiến hành đăng ký và bảo hộ thương hiệu tại thị trường N hật Bản.

3 4 5 X â y d ự n g c h iế n t ư ợ c k in h d o a n h p h ù h ợ p

X ác định đúng cơ cấu xuất khấu, có chương trinh quy hoạch và đầu tư chiều sâu để nâng cao chất lượng sản phẩm Lựa chọn những đơn hàng phù hợp với năng lực của m ình và cỏ m ức giá tố t c ầ n có chính sách phân khúc thị trường help lý Dấy m ạnh và m ở rộng làm việc với những nhà bán lẻ trực tiếp ở răng cường tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu theo hướng từ thấp đcn cao.

Trang 21

kiêm định chất lượng, an toàn vệ sinh thực phấm c ầ n cùng cố và tăng cường đầu tư cho m ột số trung tâm nghiên cứ u ún g dụng khoa học cơ bản hiện đ ạ i

v à từ ng bước tiến tới sự công nhận lẫn nhau về các tiêu chuẩn chất lượng, vệ sin h kiềm dịch, an toàn thực phẩm

3 4 8 T ầ n g c ư ờ n g v a i tr ò c ủ a H iệ p h ộ i, n g à n h h à n g

Liên kêt và tăng tính cộng dồng của các doanh nghiệp xuất khấu nhằm nâng cao g iá trị của sản phẩm Thay m ặt cho các doanh nghiệp phản ánh với các cơ quan chức năng có thấm quyền về những khỏ khăn vướng m ắc của doanh nghiệp, giúp doanh nghiệp tháo gỡ những khó khăn, hạn chế nhữ ng bất cập, đề xuất với C hính phủ về chính sách phát triển ngành hàng, đóng góp ý

kiến cho việc đảm phán Q uy tắc xuất xứ Dại diện cho doanh nghiệp ký kết

các hợp đồng kinh tế, nâng cao sức m ạnh đàm phán, hỗ trợ cho các doanh

nghiệp các thông tin về sản phẩm, thị trường, đối tác, bí quvết kinh doanh

Các H iệp hội ngành h àn g tồ chức các buổi làm việc với các cơ quan

C hính phủ về việc đánh g iá hiệu quả của việc tận dụng những ưu đãi từ Hiệp định V JEPA trong từ ng ngành hàng, từ đó có các phương án hỗ trợ cằn thiết nhàm phát hu y tối đa các lợi ích, cơ hội từ 1 Liệp định.

Trang 23

MỞ ĐÀU

1 T í n h c ấ p t h i ế t c ủ a đ ề tà i:

Q uan hệ ngoại giao và hợp tác kinh tế giữ a Việt Nam vả N hật Bản đã

và đang phát triển tốt đẹp kê từ khi hai nước thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức cách đây gán 40 năm (kê từ năm 1973) N hật Bản sớm trở thành

m ột dôi tác kinh tế, thư ơ ng m ại và dầu tư hàng đầu của nước ta, đặc biệt lả từ khi nước ta bước vào giai đoạn đổi mới.

N hật Bản là m ột trong năm nền kinh tế lớn nhất thế Giới với khoảng 127,4 triệu người tiêu dùng (tính đến giữa năm 2010) và tồng thu nhập quốc nội (G D P) đạt 5.474 tỷ USD (năm 2010) T iềm lực và vị thế kinh tế của Nhật Bản ảnh hư ởng không nhỏ tới bản đồ địa lý kinh tế và chính trị trong khu vực Tính đến năm 2009, N hật B àn là thị trường xuất khẩu lớn thử 2 của V iệt Nam với kim ngạch xâp xi 6,3 tỷ U SD vả là đối tác thương mại lớn thứ 4 của Việt Nam (sau M ỹ, EU và A SEA N ) với tông kim ngạch 2 chiều dạt khoảng 16 tỷ

U SD K im ngạch nhập khẩu từ N hật Bản là trên 9 tỷ USD N hà nước ta luôn khăng đinh N hật B ản là m ột trong những đối tác quan trọng hàng dầu của

V iệt N am về kinh tế, thương mại và đầu tư.

Dặc điểm nổi bật trong cơ cấu kinh té giữa V iệt Nam và N hật Bản lủ sự

bồ sung lẫn nhau và ít cạnh tranh, đối đầu trực tiép V iệt Nam xuất khầu sang

N hật Bán các loại hài sản, dâu thô, dột may, dây điện vả dây cáp điện, gỗ và sản phàm gỗ, than đá, giầy dép các loại, m áy vi tính và linh kiện Đa số các

m ặt h àn g này dang là lợi thể cúa Việt Nam Trong khi đó nước ta nhập khẩu

tư N hật Bản chu yêu là các m ặt hảng phục vụ cho sản xuất công nghiệp và

m ột số sản phẩm tiêu dùng chắt lượng cao C án cân thương mại song phương

là tư ơ ng đối cân bang Tuy nhiên, đối tác nhập khẩu chính của N hặt lại là Mỹ

T rung Q uốc, H àn Quốc, và V iệt Nam chi chiếm tỷ lệ rất nhỏ trong giá trị nhập khẩu cùa N hật Bản N guyen nhân là các doanh nghiệp V iệt Nam rất

Trang 24

thiếu thông tin về thị trường N hật Bản, dẫn tới việc các doanh nghiệp Việt

N am không nắm hắt dược nhu càu hàng hoá, thói quen tiêu dùnạ cũng như

nh ữ n g quy định về quản lý nhập khẩu của N hật Bản Them vào đó, m ột nguyên nhân n ữ a là đã có nhiều H iệp Đ ịnh, thỏa thuận về kinh tế m ả hai ben

dã ký kết tuy nhiên các doanh nghiệp V iệt N am vẫn chưa tận dụng được các

cơ hội từ các Hiệp Đ ịnh, thỏa thuận đó đề đẩy m ạnh x u ất khẩu hàng hỏa của doanh nghiệp m ình nói riêng và hàng hóa của Việt N am nói chung sang thị trường N hật Bản D o đó, tôi chọn dề tài “Cơ hội và thách thức dối với Việt Nam khi thực hiện Hiệp Định Đối Tác Kinh Tế Việt Nam - Nhật B ản ” l à m

Lucận án tốt nghiệp với m ong m uốn cung cấp các thông tin cần th iết để Hiộp

Đ ịnh thực sự trở thành cơ hội cho các doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa cùa

V iệt N am sang thị trư ờ ng N hật Bản.

2 M ụ c đ í c h n g h i ê n c ứ u c ủ a l u ậ n v ă n

Hệ thống hóa vả làm rõ thêm m ột số vấn đề lý luận về H iệp định hợp tác song phương và sự cần thiết phảỉ tận dụng các cơ hội do H iệp định hợp tác song phương m ang lại.

N ghiên cứu H iệp định đối tác kinh tế V iệt Nam - N h ật Bản và chỉ ra nhữ ng cơ hội thách thức cùa H iệp định này dối với T hương mại quốc tế của

L uận văn nghiên cứu H iệp định đối tác kinh tế V iệt Nam - N h ật B ản và

sự tận dụng của V iệt N am đối với nh ữ n g cơ hội và vượt qua các thách thức do

H iệp định này m ang lại.

Trang 25

L uận văn chỉ tập trung nghiên cử u chủ ycu cơ hội vả thách thức của

H iệp định V JEPA đối với xuất khẩu hàng hóa của V iệt Nam sang N hật Bản.

v ề thờ i gian nghiên cứu từ sau khi H iệp định V JEPA cỏ hiệu lực đến

nay vả gợi m ở nh ữ n g giải pháp tận dụng những cơ hội của Hiệp định này

m ang lại đến năm 2015.

4 P h ư ơ n g p h á p n g h i ê n c ứ u

Luận văn sử dụng phương pháp duy vật biện chứng, phương pháp duv vật lịch sử, tư duy logic, phư ơ ng pháp quy nạp, diễn dịch, phương pháp tổng hợp phân tích v à phương pháp thống kê để làm rố những vấn đề thuận lợi, khó khăn mà H iệp định m ang lại đề từ đỏ tim ra các biện pháp phù hợp để thích ứng và thực hiện H iệp định m ột cách tốt nhất.

Trang 26

CHƯƠNG 1 KHÁI QUÁT CHUNG VÈ HIỆP ĐỊNH ĐÔỈ TÁC KINH TẾ

VIỆT NAM -NH ẬT BẢN

1.1 K h á i n i ệ i n v à p h â n l o ạ i H i ệ p đ ị n h h ợ p t á c s o n g p h u ư n g

/ / / M ột số khái niệm về Hiệp dinh hợp tác song phương, khu m ậu dịch

tự do song phương

- lỉiệ p định thương mại tự do (Free T rade A greem ent - FTA): Là m ột

I ỉiệp định được ký kêt giữ a hai hay nhiều nước, theo dó các nước dành cho nhau nhữ ng ưu đăi về tiếp cận thị trường, cùng nhau thỏa thuận giảm thuế trong thời gian n g ắn n h ất (tiến tới thuế suất bằng 0) và xóa bỏ dần các rào cản

th ư ơ n g mại Trên thự c tế các FTA cho phép các loại m iễn trừ đối với các sản phâm nhậy cảm Sau khi hiệp định thương m ại tự do được ký kết, khu thương mại tự do (khu m ậu dịch tự do) sẽ được thiết lập.

- H iệ p định thư ơ ng m ại tự do song phương (B ilateral Free T rade

A greem ent - B FT A ): L à H iệp định thư ơng m ại tự do được ký kết giữ a hai nước Sau khi H iệp định thư ơ ng mại tự do giữa hai nước được ký kết, hai bên thực hiện lộ trình cắt giảm thuế v à những thỏa thuận khác đâ được ký két tro n g hiệp định K hu thư ơng m ại tự do giữa hai nước sè được thiết lập khi lộ trình cat giảm thuế và các rào cản thư ơ ng mại được dờ bỏ.

M ột loạt các FTA song phương đẫ và đang được hình thành như: FTA Singapore - N h ật Bản, FT A T rung Q uốc - Thái Lan, FTA Hàn Q uốc - N hật Bàn, FTA M a la ix ia - N hật B ả n

- K hu vực th ư ơ n g m ại tự do: Là lien kết thương m ại m à theo dó các thành viên thống nhất cùng xóa bỏ thuế quan và hầu hết các hàng rào phi thuế quan ản h hư ởng dên thương mại giừa họ Mỗi thành viên của K hu vực thương

Trang 27

m ại tự do sẽ tiếp tục duy trì hệ thống thuế quan độc lặp cu a m ình với những

m rớc ngoải khối.

M ột vài Khu vực thương m ại tự do trên thế giới đã được thành lập như:

M E R C O S U R tại N am M ỹ, Khu vực thương mại tự do Bẳc M ỹ (N A FTA ),

K hu vực thư ơng m ại tự do A SEA N (A FTA ) v à H iệp hội m ậu dịch tự do châu

Âu (EFTA ).

- K hu vực thư ơng m ại tự do song phương (B ilateral Free T rade A rea - BETA ): Là K hu vực thư ơng mại tự do được th iết lập giữa hai nước Khu thư ơ ng m ại này có thể gồm m ột hoặc m ột vài khu vực, địa bàn của hai nước hoặc toàn bộ lãnh thồ hoặc lãnh hải của hai nước được quy định theo hiệp định thư ơ ng mại tự do ký kết giữa hai nước Tại các Khu vực thương mại tự

dơ song này, các rào cản về thuế cùng như phi thuế đối với thương mại trao đôi giữa hai nước h o àn toàn bị bãi bỏ Tuy nhiên các chính sách áp dụng giữa hai nước theo hiệp định thương m ại tự do song phương không bắt buộc phải

áp dụng đối với các nước th ứ ba.

I L2 Phân loại các Hiệp định hợp túc song phương

Các FTA song phuơng ngày nay rất đa dạng về hình thức, khác biệt về nội dung

về hình thức củ a H iệp định hợp tác song phương

Có F T A giữa m ột nước tham gia vào m ột khu thương mại tự do với

m ột nước bên ngoải, có H iệp định hợp tác song phư ơ ng giữa hai nước cùng tham gia vào m ột khu thư ơng m ại tự do, có FTA giữa hai nước chưa tham gia vào m ột liên kết kinh té nào

về nội dung của H iệp định họp tác song phương

Có thể chia H iệp định họp tác song phương thành hai loại: Hiệp định hợp tác song phư ơ ng toàn diện và Hiệp dinh hợp tác song phương đối với một

số lĩnh vực.

Trang 31

1.2.2 S ự cần thiết ph ải tận dụng những cư hội do Hiệp định hợp tác song phu ưng mang ỉa ỉ

Trang 33

mại hàng hóa, thương m ại dịch vụ, di chuyển lao động, đầu tư, s ở hữu trí tuệ,

c ả i t h i ệ n m ô i t r ư ờ n g đ ẩ u t ư , t h u ậ n Ịợi hóa thương mại, t i ê u c h u ẩ n k ỹ t h u ậ t ,

Trang 35

c h i c ó l ợ i c h o h a i n ư ớ c V i ệ t N a m v à N h ậ t B ả n m à c ò n c ó l ợ i c h u n g c h o k h u

v ự c , p h ù h ợ p v ớ i m ụ c t i ê u x â y d ự n g “Quan hệ đối tác chiến lược vì hòa bình

và thịnh vượng ở khu vực Đông Ẩ” m à L ã n h đ ạ o h a i n ư ớ c đ ã n h ấ t t r í đ ề r a t ừ

Ngày đăng: 06/04/2023, 20:40

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
12. T ồ n g cục thống kê (2006), X u ấ t n h ậ p k h ẩ u h à n g h ỏ a V iệ t N a m 2 0 n a m đ ổ i m ớ i (1 9 8 6 - 2 0 0 5 ) , N X B T hống Kê, H à Nội.B . B à i b á o , t r a n g w e b s i t e Sách, tạp chí
Tiêu đề: X u ấ t n h ậ p k h ẩ u h à n g h ỏ a V iệ t N a m 2 0 n a m đ ổ i m ớ i (1 9 8 6 - 2 0 0 5 ), N X B
Tác giả: T ồ n g cục thống kê
Năm: 2006
13. Đ inh Lan. 2009. H i ệ p đ ị n h V J E P A : L ợ i íc h s á t s ư ờ n c h o D N . Đ ịa chỉ: http://tintuc.xalo.vn/00- Sách, tạp chí
Tiêu đề: H i ệ p đ ị n h V J E P A : L ợ i íc h s á t s ư ờ n c h o D N
14. H oàng Tùng. 2010. G i ú p d o a n h n g h i ệ p V iệ t- N h ậ t t ậ n d ụ n g c á c ư u đ ã i . Dịa chỉ: http://w w w .vietnam plus.vn/H om e/G iup-doanh-nqhiep-V ietN hat-tan- dunq-cac-uu-dai/201010/65963. vnplus Sách, tạp chí
Tiêu đề: G i ú p d o a n h n g h i ệ p V iệ t- N h ậ t t ậ n d ụ n g c á c ư u đ ã i
15. N guyễn H ương. 2011. T h á n g 4 / 2 0 1 ỉ , k im n g ạ c h x u ấ t k h â u s a n g th ị t r ư ờ n g N h ậ t B à n g i ả m s o v ớ i t h á n g l iề n k ề . Đ ịa chỉ: http://w w w .thuonqm ai.vn/thi-truonq/thi-truonq-xuat-khau/57917-thanq-42011 -kim -nqach-xuat-khau- sanq-thi-truong-nhat-ban-aiam -so-voi-thang-licn-kc.htm l Sách, tạp chí
Tiêu đề: T h á n g 4 / 2 0 1 ỉ , k im n g ạ c h x u ấ t k h â u s a n g th ị t r ư ờ n gN h ậ t B à n g i ả m s o v ớ i t h á n g l iề n k ề
16. N g u y ễn Thu Hà. 2010. H i ệ p đ ị n h đ ố i t á c k in h t ế V iệ t N a m - N h ậ t B ả n : C ơ h ộ i c h o c ả h a i h ê n . Đ ịa chi: http://w w w .baom oi.com /H iep-dinh-doi-tac-kinh-te-V iet-N am —N hat-B an-C o-hoi-cho-ca-hai-bcn/45/28794S0.cpi17 . T .N guyệt. 2011. X u ấ t k h ẩ u s a n g N h ậ t: m ặ t h à n g n à o c ó l ọ i th ế ? . Dịa chỉ:h ttp ://cafef.v n /2 0 11052102217448C A 33/xuat-khau-sanq-nhat-m at-hang- nao-co-loi-the.chn Sách, tạp chí
Tiêu đề: H i ệ p đ ị n h đ ố i t á c k in h t ế V iệ t N a m - N h ậ t B ả n : C ơh ộ i c h o c ả h a i h ê n ." Đ ịa chi: http://w w w .baom oi.com /H iep-dinh-doi-tac- kinh-te-V iet-N am —N hat-B an-C o-hoi-cho-ca-hai-bcn/45/28794S0.cpi17 . T .N guyệt. 2011. "X u ấ t k h ẩ u s a n g N h ậ t: m ặ t h à n g n à o c ó l ọ i th ế
18. T hái Hằng. 2009. X u ấ t n h ậ p k h â u s a u H iệ p đ ị n h V J E P A c h ư a n h ư m o n g đ ợ i . Đ ịa chi:http://w w w .thesaiqontim es.vn/H om e/kinhdoanh/xuatnhapkhau/25394/ Sách, tạp chí
Tiêu đề: X u ấ t n h ậ p k h â u s a u H iệ p đ ị n h V J E P A c h ư a n h ư m o n gđ ợ i
19. T hái Phương. 2011. X u ấ t k h ấ u th ủ y s à n V iệ t N a m s a n g N h ậ t. Đ ịa chỉ: http://w w w .vietfish.orq/2Q 1103290224818p48c58/xuat-khau-thuv-san- viet-nam -sanq-nhat.htm Sách, tạp chí
Tiêu đề: X u ấ t k h ấ u th ủ y s à n V iệ t N a m s a n g N h ậ t

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w