Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số để phương trình có nghiệm thỏa mãn Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: Trên tập hợp số phức, xét phương trình là tham số thực.. Có tất cả bao nhi
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 029.
Câu 1
Giá trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương
So lại điều kiện, ta nhận hai nghiệm
Đáp án đúng: C
Câu 3
Trên tập hợp số phức, xét phương trình là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số để phương trình có nghiệm thỏa mãn
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trên tập hợp số phức, xét phương trình là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số để phương trình có nghiệm thỏa mãn
Lời giải
+ TH1: Nếu thì (*) có nghiệm thực nên
Trang 2Với thay vào phương trình (*) ta được (t/m)
Với thay vào phương trình (*) ta được phương trình vô nghiệm
+TH2: Nếu thì (*) có 2 nghiệm phức là
Vậy có 3 giá trị thỏa mãn
Câu 4 Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh bằng Diện tích toàn phần của khối nón
này bằng
Đáp án đúng: D
Câu 5
Cho hàm số xác định và liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ bên Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số xác định và liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ bên Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
Lời giải
Từ đồ thị ta thấy trên đoạn có
Trang 3Câu 6 Cho hình trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng , hai đáy là hai hình tròn và Gọi
và là hai đường sinh bất kì của và là một điểm di động trên đường tròn Thể tích lớn nhất của khối chóp bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Vậy khối chóp có thể tích lớn nhất khi đạt giá trị lớn nhất
Mà nội tiếp trong đường tròn bán kính cố định, mà
đạt giá trị lớn nhất bằng (khi đó tam giác đều)
Câu 7
Cho hình chóp tứ giác đều có côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng và
bằng Thể tích của khối chóp bằng
Đáp án đúng: D
Trang 4Giải thích chi tiết: Gọi là tâm của hình vuông
CÁCH 1
Trang 5
Ta có
CÁCH 2
Trang 6
Từ và , ta tìm được
Câu 8 Trong không gian cho hai vectơ và Góc giữa và bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Ta có:
Câu 9 Phương trình có tập nghiệm là
Đáp án đúng: C
Câu 10 Cho hai số thực dương bất kỳ Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: B
Câu 11 Tìm số phức thỏa mãn
Đáp án đúng: D
Câu 12 Trên tập hợp số phức cho phương trình , với Biết rằng hai nghiệm của phương trình có dạng và với là một số phức Tính
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trên tập hợp số phức cho phương trình , với Biết rằng hai nghiệm của phương trình có dạng và với là một số phức Tính
A B C D
Lời giải
Trang 7là hai số phức liên hợp nên:
Ta có
Suy ra là nghiệm của phương trình:
Câu 13 Trong tất cả các hình chữ nhật có chu vi Hình chữ nhật có diện tích lớn nhất có diện tích là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [2D1-3.1-2] Trong tất cả các hình chữ nhật có chu vi Hình chữ nhật có diện tích lớn nhất có diện tích là
Lời giải
Câu 14 Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y= 1
3x
3− m x2
2 +2 x+2016 đồng biến trên ℝ:
A m ≤2√2 B −2√2<m<2√2 C −2√2≤ m D −2√2≤ m ≤2√2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y= 13x3− m x22+2 x+2016 đồng biến trên ℝ:
A −2√2<m<2√2 B m ≤2√2 C −2√2≤ m ≤2√2 D −2√2≤ m
Lời giải
Ta có y '=x2−mx+2
Hàm số đồng biến trên ℝ ⇔ y′ ≥ 0,∀ x ∈ℝ ⇔\{ Δ≤ 0 a>0 ⇔ Δ=m2− 8≤ 0⇔− 2√2≤ m≤ 2√2
Câu 15 Cho hình chóp có ; tứ giác là hình thang vuông cạnh đáy , ;
, , Điểm thỏa mãn , là trung điểm , là giao điểm của và Gọi , lần lượt là hình chiếu của lên Tính thể tích của khối nón có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác và đỉnh thuộc mặt phẳng
Đáp án đúng: A
Trang 8Giải thích chi tiết:
Ta có ta chứng minh được (2)
(3)
Từ (1), (2), (3) và là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính
nón cần tìm có đỉnh và đáy là tâm đường tròn đường kính
*) Tính ,
Vậy thể của khối nón có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác và đỉnh thuộc mặt phẳng là
Câu 16 Một quần thể vi khuẩn bắt đầu với con Cứ sau giờ đồng hồ thì số lượng vi khuẩn lại tăng gấp đôi Hỏi khi nào số lượng vi khuẩn đạt đến con?
Trang 9A giờ B giờ C giờ D giờ.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tương tự như bài trên, sau lần giờ thì số vi khuẩn có là
Theo đề bài, ta có
Câu 17
Cho hàm số xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình dưới đây Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có ba nghiệm thực phân biệt?
Đáp án đúng: D
Câu 18 Hỏi phương trình 3.2x+4.3x+5.4x=6.5x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [DS12.C2.5.D03.c] Hỏi phương trình 3.2x+4.3x+5.4x=6.5x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
A 2 B 4 C 1 D 3
Hướng dẫn giải
pt ⇔3.( 2
5)
x
+4.( 3
5)
x
+5.( 4
5)
x
−6=0
Xét hàm số f ( x)=3.( 2
5)
x
+4.( 3
5)
x
+5.( 4
5)
x
− 6 liên tục trên ℝ.>Ta có:
f ′ ( x )=3 ⋅( 2
5)
x
⋅ ln 2
5+4 ⋅( 35)
x
⋅ ln 3
5+5⋅( 45)
x
⋅ ln 4
5<0,∀ x∈ℝ
Do đó hàm số luôn nghịch biến trên ℝ mà f ( 0)=6>0, f ( 2)=− 22<0 nên phương trình f ( x)=0 có nghiệm duy nhất
Câu 19 Trong không gian , cho điểm Hình chiếu vuông góc của điểm lên trục là điểm
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Hình chiếu của trên trục là điểm có tọa độ là
Trang 10Câu 20 Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số nghịch biến trên
Đáp án đúng: D
Câu 21 Khối lập phương có bao nhiêu cạnh?
Đáp án đúng: A
đường thẳng và mặt phẳng bằng Thể tích khối chóp bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Gọi là trung điểm đối xứng của qua
Suy ra
Ta có
Tương tự có Từ đó suy ra
Đặt
Vì
Từ và ta có phương trình
Vậy
Câu 23 Cho ⃗u (0; 4; 3); ⃗v (-2; 2; -3) Tính [⃗v ,⃗u]:
Trang 11A (-6; 6; -8) B (-18; -6; 8)
Đáp án đúng: C
Câu 24
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ sau
Hỏi phương trình có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Nhìn vào đồ thị đã cho ta thấy đồ thị hàm số giao với trục hoành tại hai điểm phân biệt
Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt
Câu 25 Cho hai điểm phân biệt và Điều kiện để điểm là trung điểm của đoạn thẳng là:
Đáp án đúng: B
Câu 26 Mặt phẳng nào sau đây song song với trục
Đáp án đúng: B
Câu 27 Gọi là tập hợp các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận Tính tổng các phần tử của
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có
Nên đồ thị hàm số luôn có một đường tiệm cận ngang là
Do đó để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận thì đồ thị hàm số cần có đúng một đường tiệm cận đứng Hay phương trình: có nghiệm kép hoặc có hai nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm bằng
Ta có
Trang 12Khi đó
Vậy tổng các phần tử của bằng
Câu 28
Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?
Đáp án đúng: C
Câu 29 Tìm tất cả giá trị của tham số để đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả giá trị của tham số để đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng
Lời giải
khác 2
Câu 30 Biết , khi đó giá trị của được tính theo là:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Sử dụng máy tính: Gán cho A
Lấy trừ đi lần lượt các đáp số ở A, B, C, D Kết quả nào bẳng 0 thì đó là đáp án
Ta chọn đáp án A
Trang 13Câu 31 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?
Lời giải
Do đó ta chọn đáp án#A
Câu 32
Cho các khối hình sau:
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho các khối hình sau:
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là
A B C D .
Lời giải
HD: có hai khối đa diện lồi là Hình 1 và Hình 4
Câu 33
Cho khối đa diện đều loại Khi đó:
A Mỗi mặt của nó là một đa giác đều cạnh
B Mỗi mặt của nó là một tam giác đều
C Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng mặt
D Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng mặt
Đáp án đúng: D
Câu 34
Gọi là hình phẳng nằm giữa hai đồ thị các hàm số và Khi đó có diện tích bằng:
Trang 14Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là , và
Ta có
Đường thẳng cắt và vuông góc với cả hai đường thẳng , có phương trình là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian , cho hai đường thẳng và
Đường thẳng cắt và vuông góc với cả hai đường thẳng , có phương trình là
Lời giải
Gọi là đường thẳng cắt và vuông góc với cả hai đường thẳng , lần lượt tại và Vì
,
Đường thẳng có một vec tơ chỉ phương là
Đường thẳng có một vec tơ chỉ phương là
Vì vuông góc với cả hai đường thẳng , , ta có
Phương trình đường thẳng qua nhận làm một vec tơ chỉ phương là:
Câu 36
Cho hai hàm số và liên tục trên và là các số thực bất kì Xét các khẳng định sau
Trang 15
Số các khẳng định đúng là
Đáp án đúng: B
Câu 37 Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy 2 và đường cao 2
Đáp án đúng: A
Câu 38 Cho hai số thực , Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hai số thực , Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Lời giải
Câu 39 Cho biết chu kì bán rã của chất phóng xạ radi là năm (tức là một lượng sau năm phân hủy thì chỉ còn lại một nửa) Sự phân hủy được tính theo công thức trong đó là lượng chất phóng xạ ban đầu, là tỉ lệ phân hủy hàng năm là thời gian phân hủy, là lượng còn lại sau thời gian phân hủy Hỏi gam sau năm phân hủy sẽ còn lại bao nhiêu gam (làm tròn đến chữ số phần thập phân)?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Khi (chu kỳ bán rã) thì
Thay vào công thức ta được
Câu 40 Với giá trị nào của tham số thì phương trình nhận làm nghiệm?
Đáp án đúng: C
Trang 16Giải thích chi tiết: Với giá trị nào của tham số thì phương trình nhận làm nghiệm?
Lời giải
Ta có phương trình nhận làm nghiệm nên