Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng có phươmg trình là Đáp án đúng: D Giải thích chi tiết: Trong không gian , cho hai điểm và.. Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng đi qua trục được thiết di
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 12
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 029.
Câu 1 Trong không gian , cho hai điểm và Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
có phươmg trình là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian , cho hai điểm và Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng có phươmg trình là
Lời giải
Vậy phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng đi qua điểm , có véc tơ pháp tuyến
là:
Câu 2 Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng đi qua trục được thiết diện là một hình vuông có diện tích bằng Thể
tích của khối trụ tạo nên hình trụ đã cho bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng đi qua trục được thiết diện là một hình vuông có diện tích
bằng Thể tích của khối trụ tạo nên hình trụ đã cho bằng
A B C D
Lời giải
Trang 2Thiếu diện là hình vuông
Thể tích khối trụ đã cho bằng :
Câu 3 Trên tập các số phức, xét phương trình ( là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trên tập các số phức, xét phương trình ( là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
?
A B C D .
Lời giải
Ta có là biệt thức của phương trình
hệ vô nghiệm
TH2: Xét khi đó phương trình có hai nghiệm phức phân biệt và , ta có
Trang 3Kết hợp điều kiện ta được Vậy có tất cả là số nguyên cần tìm
Câu 4 Cho M(-3; 4; 1); N(-13; 2; -3) Biết ⃗u=4 ⃗i−2⃗ MN Độ dài vecto ⃗u là:
A 2√30 B 2√11 C 4√41 D 4√91
Đáp án đúng: C
Câu 5
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian , cho vectơ Tọa độ của điểm là
Lời giải
Câu 6
Ông A đi làm lúc giờ sáng và đến cơ quan lúc giờ phút bằng xe gắn máy, trên đường đến cơ quan ông
A gặp một người nên ông A phải giảm tốc độ để đảm bảo an toàn rồi sau đó lại từ từ tăng tốc độ để đến cơ quan làm việc Hỏi quãng đường kể từ lúc ông A giảm tốc độ để tránh tai nạn cho đến khi tới cơ quan dài bao nhiêu mét?
(Đồ thị dưới đây mô tả vận tốc chuyển động của ông A theo thời gian khi đến cơ quan)
Đáp án đúng: B
Trang 4Giải thích chi tiết: Quãng đường kể từ lúc ông A giảm tốc độ để tránh tai nạn cho đến khi tới cơ quan là
Trong đó:
+) là diện tích tam giác giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành trong khoảng thời gian từ giờ phút đến giờ phút
+) là diện tích hình thang giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành trong khoảng thời gian từ giờ phút đến giờ phút
Suy ra
Câu 7 Cho tam giác vuông cân tại có cạnh Quay tam giác này xung quanh cạnh Thể tích của khối nón được tạo thành bằng:
Đáp án đúng: A
Câu 8 Cho hình trụ tròn xoay có bán kính đáy là 2a, chiều cao là 3a Diện tích xung quanh hình trụ bằng
Đáp án đúng: A
Câu 9 Cho số phức , là các số phức cùng thoả mãn điều kiện Biết rằng giá trị lớn nhất có thể đạt được của là số thực Giá trị thuộc tập hợp nào trong các tập hợp dưới đây?
Đáp án đúng: B
Trang 5Giải thích chi tiết:
Đặt
Ta có
* TH1: cùng thuộc một trong hai đường tròn
Khi đó:
Mà
Nên
* TH2: Đặc biệt hoá như sau (*)
Trang 6Ta có:
Câu 10 Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, các cạnh bên của hình chóp bằng ,
Khi thể tích khối chóp đạt giá trị lớn nhất, tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Gọi là giao điểm của và
Khi đó
Ta có:
Vậy hình bình hành là hình chữ nhật
Đặt
Xét vuông tại , ta có:
Thể tích khối chóp là:
Áp dụng bất đẳng thức : ta có:
Gọi là trung điểm của , trong kẻ đường trung trực của cắt tại
Khi đó mặt cầu ngoại tiếp khối chóp có tâm và bán kính
Trang 7Câu 11 bằng
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: D
A B C D .
Lời giải
Câu 13 Trong không gian , cho tam giác nhọn có , , lần lượt là hình chiếu vuông góc của , , trên các cạnh , , Đường thẳng qua và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là
Đáp án đúng: B
Trang 8Giải thích chi tiết:
Ta có tứ giác là tứ giác nội tiếp đường tròn ( vì có hai góc vuông , cùng nhìn dưới một góc vuông) suy ra
Ta có tứ giác là tứ giác nội tiếp đường tròn ( vì có hai góc vuông , cùng nhìn dưới một góc vuông) suy ra
Từ và suy ra do đó là đường phân giác trong của góc và là đường phân giác ngoài của góc
Tương tự ta chứng minh được là đường phân giác trong của góc và là đường phân giác ngoài của góc
Gọi , lần lượt là chân đường phân giác ngoài của góc và
Đường thẳng qua nhận làm vec tơ chỉ phương có phương trình
Đường thẳng qua nhận làm vec tơ chỉ phương có phương trình
Trang 9Khi đó , giải hệ ta tìm được
Khi đó đường thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng có véc tơ chỉ phương nên có
Nhận xét:
Mấu chốt của bài toán trên là chứng minh trực tâm của tam giác là tâm đường tròn nội tiếp tam giác Khi đó, ta tìm tọa độ điểm dựa vào tính chất quen thuộc sau: “Cho tam giác với là tâm
Ta cũng có thể tìm ngay tọa độ điểm bằng cách chứng minh là tâm đường tròn bàng tiếp góc của tam giác Khi đó, ta tìm tọa độ điểm dựa vào tính chất quen thuộc sau: “Cho tam giác với là
Câu 14 Cho số phức Điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng phức là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho số phức Điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng phức là
Lời giải
Điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng phức là
Câu 15 : Khối chóp đều S.ABCD có mặt đáy là:
Đáp án đúng: D
Câu 16 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm và Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
AB có phương trình là
Đáp án đúng: D
Câu 17 Một hình nón có chiều cao và bán kính đáy bằng Tính diện tích xung quanh của hình nón
Đáp án đúng: D
Trang 10Câu 18 Tập nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: A
Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ , cho Viết phương trình mặt phẳng cắt các trục tọa độ , lần lượt tại các điểm sao cho là trọng tâm tam giác
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ , cho Viết phương trình mặt phẳng cắt các trục tọa độ , lần lượt tại các điểm sao cho là trọng tâm tam giác
Lời giải
Dó đó, phương trình mặt phẳng có dạng:
Vì là trọng tâm tam giác nên ta có:
Vậy phương trình mặt phẳng :
Câu 20 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ biết đường tròn có ảnh qua phép quay tâm góc quay
Đáp án đúng: A
Câu 21 Trong không gian , cho tam giác có , đường cao nằm trên đường thẳng
dài cạnh bằng
Đáp án đúng: A
Trang 11Giải thích chi tiết:
lần lượt là hình chiếu của trên
Phương trình tham số của đường thẳng là
Do đó
Câu 22
Đường cong nào ở bên dưới là đồ thị của hàm số y= ax+b cx+d với a, b, c, d là các số thực.
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A y '<0, ∀ x∈ R B y '<0,∀ x≠ 1
C y '>0, ∀ x∈ R D y '>0, ∀ x≠ 1
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: C
Trang 12Giải thích chi tiết:
Gọi là điểm biểu diễn của số phức , là điểm biểu diễn của số phức
Vậy thuộc đường tròn
Vậy thuộc đường thẳng
Dễ thấy đường thẳng không cắt và
Áp dụng bất đẳng thức tam giác, cho bộ ba điểm ta có
Câu 24
Trang 13A B C D
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Dựa vào đồ thị ta thấy có 2 nghiệm
Suy ra
Với
Lại có:
Câu 25
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Đường tròn tâm có duy nhất một điểm chung với
Biết , diện tích của hình thang gần nhất với số nào sau đây
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Đường tròn tâm có duy nhất một điểm chung với Biết , diện tích của hình thang gần nhất với số nào sau đây
Lời giải
Đường thẳng đi qua và song song với trục hoành cắt đồ thị tại
Gọi là tiếp tuyến của tại thì phương trình là
tiếp xúc với đường tròn tâm tại thì là tiếp tuyến chung của và đường tròn tâm
Trang 14
Hình thang có:
Vậy
Câu 26 Trong không gian với hệ trục , mặt phẳng chứa trục và đi qua điểm có phương trình dạng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ trục , mặt phẳng chứa trục và đi qua điểm
có phương trình dạng
Lời giải
pháp tuyến
Cách khác:
đi qua điểm nên ta có
độ tâm và bán kính của là
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: D
Lời giải
Trang 15Ta có:
Câu 29
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
Đáp án đúng: C
Câu 30 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong có phương trình và
bằng:
Đáp án đúng: C
Câu 31 Cho x , y là các số thực thỏa mãn log2 y
2√1+x=3(y−√1+ x)− y2+ x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức K= x− y
A minK =−1 B minK =−34 C minK =−2 D minK =−54
Đáp án đúng: D
Câu 32
Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
Đáp án đúng: D
Câu 33 Cho hình chóp S ABC có đáyABC là tam giác vuông tại A và SB vuông góc với mặt phẳng đáy, biết AC=a√3, BC=2a, SC=a√7 Tính thể tích V của khối chóp S ABC
A V = a23 B V = a3√3
3 . C V = 3a
3
2 . D V =3a3.
Đáp án đúng: A
Câu 34
Để xác định bán kính của chiếc đĩa cổ hình tròn bị vỡ một phần, các nhà khảo cổ lấy ba điểm trên vành đĩa và tiến hành đo đạc thu được kết quả như sau: cạnh , Bán kính của chiếc đĩa xấp xỉ là
Trang 16A B C D
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Áp dụng định lý trong tam giác , ta có
Câu 35 Cho là một nguyên hàm của hàm số Gọi là một nguyên hàm của
tối giản, là số nguyên tố Hãy tính giá trị của
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 36 Thể tích khối lăng trụ có chiều cao bằng , diện tích đáy là là
Đáp án đúng: B
Trang 17Giải thích chi tiết: Thể tích khối lăng trụ là
Câu 37 Trong mặt phẳng toạ độ cho ba điểm Tính diện tích tam giác
Đáp án đúng: D
Câu 38 Số nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Câu 39 Cho và đặt Khẳng định nào sau đây sai?
A
B
C
D
Đáp án đúng: B
Câu 40 Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng Trên cạnh CD lấy điểm M sao cho Tính thể tích
V của khối tứ diện ABCM
Đáp án đúng: A