Cho hàm số Đồ thị của hàm số trên như hình vẽ Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Parabol có đỉnh và đi qua điểm nên ta có.A. Đáp án đúng: D Giải thích chi tiết: + Gọi hình bán cầu có b
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 060.
Câu 1 Cho hàm số y=cos4 x có một nguyên hàm F(x) Khẳng định nào sau đây đúng?
A F(π
8)− F(0)= 14.
C F(π
8)− F(0)= −1
4 .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có
∫
0
π
8
❑cos 4 xdx= 14(sin 4 x)|π
8 0
= 14[ (sin 4 π8)−(sin 4.0)]= 14[ (sin π2)−(sin 0)]= 14(1−0)= 14.
Câu 2
Cho hàm số Đồ thị của hàm số trên như hình vẽ
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Parabol có đỉnh và đi qua điểm nên ta có
Trang 2Do nên
Với lần lượt là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trục và hai đường thẳng
và Dễ thấy
Câu 3
Cho bình chứa nước được tạo bởi hìnhnón không đáy và hình bán cầu và đặt thẳng đứng trên mặt bàn như hình
vẽ bình được đổ một lượng nước bằng dung tích của bình Coi kích thước vỏ bình không đáng kể, tính chiều cao củamực nước so với mặt bàn ( làm tròn kết quả đến hang đơn vị)
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: + Gọi hình bán cầu có bán kính nên
Thể tích hình bán cầu:
+ Hình nón như giả thiết có bán kính đáy , chiều cao
Thể tích khối nón
Vậy thể tích bình chứa nước đã cho:
dung tích của bình có thể tích là:
dung tích của bình có thể tích là:
+ Ta thấy phần còn lại của bình không chứa nước là hình nón có đỉnh trùng đỉnh hình nón bài ra và bán kính đáy , chiều cao , thể tích
Ta có
Chiều cao của mực nước so với mặt bàn cần tìm là: Làm tròn
Câu 4
Trang 3Biết với là các số nguyên Tính
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có
Lại có
Suy ra
Tích phân từng phần hai lần ta được
Câu 5
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu có phương trình
Trong các số dưới đây, số nào là diện tích của mặt cầu ?
Đáp án đúng: D
Câu 6
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn và
Tích phân bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Trang 4Hàm dưới dấu tích phân là và , không thấy liên kết.
Do đó ta chuyển thông tin của về bằng cách tích phân từng phần của
cùng với kết hợp ta được Hàm dưới dấu tích phân bây giờ là và nên ta sẽ liên kết với bình phương
Ta tìm được
Cách 2 Theo Holder
Câu 7 Cho là hàm số chẵn và Chọn mệnh đề đúng:
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: B
Câu 9 Biết , trong đó là các số nguyên dương và là phân số tối giản
Đáp án đúng: A
Trang 5Giải thích chi tiết: Ta có:
Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm là và cắt trục tại hai điểm , sao cho tam giác vuông
Đáp án đúng: D
Câu 11 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): ¿ và hai điểm A(4 ; 3 ; 1), B(3 ; 1 ; 3)
; M là điểm thay đổi trên (S) Gọi m , n lần lượt là giá trị lớnnhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P=2 M A2− M B2 Xác định m− n?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
• Gọi I là điểm thỏa mãn 2⃗IA−⃗ IB=⃗0 ⇒ I (2 x A − x B ;2 y A − y B ;2 z A − z B) ⇒ I (5 ; 5 ; −1)
Suy ra I là điểm cố định
• Ta có:
Trang 6P=2 M A2− M B2=2(⃗MI +⃗ IA)2−(⃗ MI +⃗ IB)2 ¿3 M I2+2⃗MI (2⃗ IA− ⃗ IB)+2I A2− I B2
¿3 M I2+2I A2− I B2
Khi đó P đạt giá trị nhỏ nhất khi MI đạt giá trị nhỏ nhất, P đạt giá trị lớn nhất khi MI đạt giá trị lớn nhất
• Mặt cầu (S): ¿ có tâm J(1 ; 2 ; − 1) và bán kính R=3
Suy ra IJ=5, mà M là điểm thay đổi trên (S)
Do đó: min MI=I M1=JI − R=5− 3=2, max MI=I M2=JI +R=5+3=8.
• Vậy m− n=82− 22=60
Câu 12 Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho ba điểm , , Điểm thay đổi trên mặt phẳng và điểm trên tia sao cho Biết rằng khi thay đổi, điểm luôn thuộc một mặt cầu cố định Tính bán kính của mặt cầu đó
Đáp án đúng: C
Mặt khác
Vậy điểm thuộc mặt cầu tâm , bán kính
Câu 13 Cho hàm số y=f(x) không âm và liên tục trên khoảng (0;+∞) Biết f(x) là một nguyên hàm của hàm
số e x .√f2(x)+1
f(x) và f(ln2)=√3, họ tất cả các nguyên hàm của hàm số e2x f(x) là
A 13√ (e x −1)3
+ 23√ (e x+1)3
+C
C 13√ (e 2x − 1)3
−√e 2 x −1+C. D 13√ (e 2 x − 1)3
+C
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có f '(x)= e x .√f2(x)+1
f(x) ⇔ f '(
x) f(x)
√f2(x)+1 =e
x
⇔√f2(x)+1=e x +C
Vì f(ln2)=√3⇒ C=0⇒ f2(x)+1=e 2 x ⇒ f(x)=√e 2 x −1
⇒ I=∫
❑
❑
❑e 2x f(x)dx=∫
❑
❑
❑e 2x √e 2x −1 dx
⇔I =12∫
❑
❑
❑√e 2x − 1d(e 2x −1)⇔I= 13√ (e 2 x −1)3
+C
Trang 7Câu 14
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên Biết rằng các diện tích thỏa mãn
Tính tích phân bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên Biết rằng các diện tích
thỏa mãn Tính tích phân bằng
A B C D .
Lời giải
Câu 15
Nếu hai điểm thoả mãn thì độ dài đoạn thẳng bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Nếu hai điểm thoả mãn thì độ dài đoạn thẳng bằng bao nhiêu?
A
B
Trang 8D
Lời giải
Câu 16 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và hai đường thẳng bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Câu 17 Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên Biết và , khi đó
bằng
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: B
Câu 20
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho ba điểm , , Tập hợp các điểm thỏa mãn là mặt cầu có bán kính là:
Đáp án đúng: A
Trang 9Giải thích chi tiết: Giả sử
Vậy tập hợp các điểm thỏa mãn là mặt cầu có bán kính là
Câu 21 Biết là một nguyên hàm của hàm số trên Giá trị của bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 22
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cách 1 Đặt Đổi cận:
Câu 23 Trong không gian cho mặt phẳng Mặt phẳng nào dưới đây song
song với
Đáp án đúng: A
Trang 10A B C D
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đặt
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Câu 29
Đáp án đúng: C
Trang 11Câu 30 Biết Tính
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Đặt:
Khi đó:
Câu 31 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có:
Giá trị của bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số liên tục và có đạo hàm trên Biết và
Giá trị của bằng
A B C D .
Lời giải
Trang 12Câu 33 Trong không gian , vectơ có tọa độ là
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: B
Câu 35
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có
Trang 13Câu 36 Trong không gian cho véctơ với là các vectơ đơn vị trên các trụ C Tọa độ
của vectơ là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian cho véctơ với là các vectơ đơn vị trên các trụ
C Tọa độ của vectơ là
Lời giải
Vectơ
Câu 37 Trong không gian cho mặt phẳng Điểm nào dưới đây thuộc ?
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tọa độ tâm của mặt cầu là
Câu 39 Phương trình mặt cầu tâm I(-1;-2;3) bán kính R = 2 là:
A ( x+1)2+( y+2)2+(z−3)2=22 B x2+ y2+z2−2 x−4 y+6 z+10=0
C x2+ y2+z2+2 x−4 y−6 z+10=0 D (x−1)2+(y−2)2+(z+3)2=22
Đáp án đúng: D
Câu 40 Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm xét các khẳng định
Trang 14(1) Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng là điểm có tọa độ
Khoảng cách từ điểm lên trục bằng
Hình chiếu vuông góc của trên trục là điểm có tọa độ
Điểm đối xứng của qua trục là điểm có tọa độ
Điểm đối xứng với điểm qua gốc tọa độ là điểm có tọa độ
Độ dài của vec-tơ bằng
Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tất cả các khẳng định trên đều đúng.