Viết phương trình mặt phẳng cắt các trục tọa độ , lần lượt tại các điểm sao cho là trọng tâm tam giác Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ , cho.. Viết p
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 12
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 056.
Câu 1
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Dựa vào đồ thị ta thấy có 2 nghiệm
Suy ra
Với
Lại có:
Câu 2 Cho là một nguyên hàm của hàm số Gọi là một nguyên hàm của hàm
giản, là số nguyên tố Hãy tính giá trị của
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
Trang 2Câu 3 Rút gọn biểu thức , với ta được
Đáp án đúng: B
Câu 4 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong có phương trình và
bằng:
Đáp án đúng: A
Câu 5 Trong không gian , cho và Vectơ có tọa độ là
Đáp án đúng: D
Câu 6 Họ nguyên hàm của hàm số là
Đáp án đúng: D
Câu 7 Cho là một nguyên hàm của Tìm nguyên hàm của
Đáp án đúng: D
Trang 3Giải thích chi tiết: Áp dụng định nghĩa Ta có:
Chọn
Vậy
Câu 8 Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên ?
Đáp án đúng: A
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ , cho Viết phương trình mặt phẳng cắt các trục tọa độ , lần lượt tại các điểm sao cho là trọng tâm tam giác
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ , cho Viết phương trình mặt phẳng cắt các trục tọa độ , lần lượt tại các điểm sao cho là trọng tâm tam giác
Lời giải
Dó đó, phương trình mặt phẳng có dạng:
Vì là trọng tâm tam giác nên ta có:
Vậy phương trình mặt phẳng :
Trang 4Câu 10 Gọi là tập nghiệm của phương trình Tính tổng tất cả các phần tử của
Đáp án đúng: D
Câu 11 Cho x , y là các số thực thỏa mãn log2 y
2√1+x=3(y−√1+ x)− y2+ x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức K= x− y
A minK =−3
4 B minK =−2 C minK =−1 D minK =−54
Đáp án đúng: D
Câu 12 Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn
Giá trị của thuộc khoảng nào trong các khoảng sau?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 13 Gọi là tập hợp tất cả các số phức thõa mãn và , Gọi lần lượt
là các giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của Khi đó bằng?
Đáp án đúng: A
Đặt và là điểm biểu diễn số phức ,suy ra
Vậy thuộc đường tròn tâm
Trang 5Gọi ta có
Câu 14
Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
Đáp án đúng: C
Câu 15 Cho số phức , là các số phức cùng thoả mãn điều kiện Biết rằng giá trị lớn nhất có thể đạt được của là số thực Giá trị thuộc tập hợp nào trong các tập hợp dưới đây?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Trang 6Đặt
Ta có
* TH1: cùng thuộc một trong hai đường tròn
Khi đó:
Mà
Nên
* TH2: Đặc biệt hoá như sau (*)
Ta có:
Đáp án đúng: D
Lời giải
Trang 7Ta có:
Câu 17 Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , , , Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng quay quanh trục
Đáp án đúng: B
Câu 18 Đạo hàm của hàm số
Đáp án đúng: D
Câu 19 Trong mặt phẳng toạ độ cho ba điểm Tính diện tích tam giác
Đáp án đúng: D
Câu 20
Đáp án đúng: A
Câu 21 Thể tích khối lăng trụ có chiều cao bằng , diện tích đáy là là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Thể tích khối lăng trụ là
Câu 22 Trong không gian , cho hai điểm và Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
có phươmg trình là
Đáp án đúng: A
Trang 8Giải thích chi tiết: Trong không gian , cho hai điểm và Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng có phươmg trình là
Lời giải
Vậy phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng đi qua điểm , có véc tơ pháp tuyến
là:
Câu 23
Cho hàm số có đạo hàm trên và đồ thị như hình vẽ bên
khẳng định nào đúng
Đáp án đúng: C
Khảo sát ta có
Câu 24
Ông A đi làm lúc giờ sáng và đến cơ quan lúc giờ phút bằng xe gắn máy, trên đường đến cơ quan ông
A gặp một người nên ông A phải giảm tốc độ để đảm bảo an toàn rồi sau đó lại từ từ tăng tốc độ để đến cơ quan
Trang 9làm việc Hỏi quãng đường kể từ lúc ông A giảm tốc độ để tránh tai nạn cho đến khi tới cơ quan dài bao nhiêu mét?
(Đồ thị dưới đây mô tả vận tốc chuyển động của ông A theo thời gian khi đến cơ quan)
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Quãng đường kể từ lúc ông A giảm tốc độ để tránh tai nạn cho đến khi tới cơ quan là
Trong đó:
+) là diện tích tam giác giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành trong khoảng thời gian từ giờ phút đến giờ phút
+) là diện tích hình thang giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành trong khoảng thời gian từ giờ phút đến giờ phút
Suy ra
Câu 25 Một hình nón có chiều cao và bán kính đáy bằng Tính diện tích xung quanh của hình nón
Đáp án đúng: C
Câu 26
Trang 10Đáp án đúng: D
Câu 27 Trong không gian , cho tam giác nhọn có , , lần lượt là hình chiếu vuông góc của , , trên các cạnh , , Đường thẳng qua và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Ta có tứ giác là tứ giác nội tiếp đường tròn ( vì có hai góc vuông , cùng nhìn dưới một góc vuông) suy ra
Ta có tứ giác là tứ giác nội tiếp đường tròn ( vì có hai góc vuông , cùng nhìn dưới một góc vuông) suy ra
Từ và suy ra do đó là đường phân giác trong của góc và là đường phân giác ngoài của góc
Tương tự ta chứng minh được là đường phân giác trong của góc và là đường phân giác ngoài của góc
Gọi , lần lượt là chân đường phân giác ngoài của góc và
Trang 11Ta có ta có
Đường thẳng qua nhận làm vec tơ chỉ phương có phương trình
Đường thẳng qua nhận làm vec tơ chỉ phương có phương trình
Khi đó đường thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng có véc tơ chỉ phương nên có
Nhận xét:
Mấu chốt của bài toán trên là chứng minh trực tâm của tam giác là tâm đường tròn nội tiếp tam giác Khi đó, ta tìm tọa độ điểm dựa vào tính chất quen thuộc sau: “Cho tam giác với là tâm
Ta cũng có thể tìm ngay tọa độ điểm bằng cách chứng minh là tâm đường tròn bàng tiếp góc của tam giác Khi đó, ta tìm tọa độ điểm dựa vào tính chất quen thuộc sau: “Cho tam giác với là
Câu 28 Cho số phức z thoả mãn điều kiện (1−i) z=2+i Phần ảo của số phức z bằng
A 12 B − 32. C 32. D − 12.
Đáp án đúng: B
Câu 29
phẳng cắt đường thẳng tại Biết thể tích khối tứ diện là Thể tích khối hộp đã cho
bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Trang 12Gọi Theo tính chất của giao tuyến suy ra nên là trung điểm của Suy
ra lần lượt là trung điểm
Ta có
Mặt khác
Từ đó suy ra
Câu 30 Cho số phức Điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng phức là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho số phức Điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng phức là
Lời giải
Điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng phức là
Câu 31
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian , cho vectơ Tọa độ của điểm là
Lời giải
Trang 13Ta có
Câu 32 Trên tập các số phức, xét phương trình ( là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trên tập các số phức, xét phương trình ( là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
?
A B C D .
Lời giải
Ta có là biệt thức của phương trình
hệ vô nghiệm
TH2: Xét khi đó phương trình có hai nghiệm phức phân biệt và , ta có
Kết hợp điều kiện ta được Vậy có tất cả là số nguyên cần tìm
Câu 33 Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng , chiều cao bằng , độ dài đường sinh bằng Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đáp án đúng: C
Câu 34 Trong không gian với hệ trục , mặt phẳng chứa trục và đi qua điểm có phương trình dạng
Trang 14A B
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ trục , mặt phẳng chứa trục và đi qua điểm
có phương trình dạng
Lời giải
pháp tuyến
Cách khác:
đi qua điểm nên ta có
Câu 35 Cho phương trình có hai nghiệm Gọi là điểm biểu diễn của các số phức trên mặt phẳng tọa độ Tính tổng các giá trị của để tam giác là tam giác đều (O là gốc tọa
độ)
Đáp án đúng: A
Câu 36 Số nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Câu 37 Cho số phức với , là đơn vị ảo Tìm biết rằng là một số phức có phần thực bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có
Trang 15Theo giả thiết, ta có
Câu 38
Đường cong nào ở bên dưới là đồ thị của hàm số y= ax+b cx+d với a, b, c, d là các số thực.
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A y '>0, ∀ x≠ 1 B y '>0 ,∀ x∈ R
C y '<0, ∀ x≠ 1 D y '<0, ∀ x∈ R
Đáp án đúng: C
Câu 39 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm và Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
AB có phương trình là
Đáp án đúng: D
Câu 40 Trong không gian , cho tam giác có , đường cao nằm trên đường thẳng
, phân giác trong của góc nằm trên đường thẳng Độ dài cạnh bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Trang 16lần lượt là hình chiếu của trên
Phương trình tham số của đường thẳng là
Do đó