Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Dựa vào đồ thị suy ra hàm số đã cho đồng biến trong khoảng 0;2.. Sau đó đặt hai quả cầu nhỏ bằng thủy tinh có bán kính lớn, nhỏ khác nhau sao cho hai
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 003.
Câu 1 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu S : x12y 22z 32 và các điểm2
1;0;1 , 0; 2;3 , 1;3;0
Điểm M x y z ; ;
thuộc mặt cầu S
sao cho biểu thức
P MA MB MC đạt giá trị lớn nhất Khi đó T 2x y 2zbằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu S : x12y 22z 32 và2 các điểm A1;0;1 , B0; 2;3 , C1;3;0 Điểm M x y z ; ;
thuộc mặt cầu S
sao cho biểu thức
P MA MB MC đạt giá trị lớn nhất Khi đó T 2x y 2zbằng
A 8 B 5 C 12 D 14
Lời giải
Ta có:
Mặt cầu S tâm I1; 2;3, bán kính R 2.
P MA MB MC MI IA MI IB MI IC
5MI IA 2IB 2IC 2MI IA 2IB 2IC
Ta lại có IA2 IB 2IC 8;0; 8
Gọi Elà điểm thoả mãn IE 8;0; 8
Khi đó
P MI IA IB IC MI IE
do đó Pđạt giá trị lón nhất khi và chỉ khiMI IE . đạt giá trị lớn nhất
MI IE IM IE cos MI IE IM IE
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi MI IE,
cùng hướng,khi
8;0; 8 1;0;1 8
8 2
IM
IE
2; 2; 4
M
Do đó T 14
Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 8x312x2m0 có ba nghiệm phân biệt, trong
đó có đúng hai nghiệm nhỏ hơn
1
2.
A 2m0 B 2m0 C 2m0 D 2m0
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 8x312x2m0 có ba nghiệm phân biệt, trong đó có đúng hai nghiệm nhỏ hơn
1
2.
A 2m0 B 2m0 C 2m0 D 2m0
Lời giải
Trang 2Phương trình 8x312x2m 0 8x312x2m.
Đặt f x 8x312x2
2
Cho
1
x
x
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình f x m có 3 nghiệm phân biệt, trong đó có đúng hai nghiệm nhỏ hơn
1
2 2 m 0
Vậy 2m0
Câu 3 Cho 0a Giá trị của 1 loga a a a a là:5 3
A
3
1
1
13
10 Đáp án đúng: D
Câu 4 Tìm đạo hàm f x
của hàm số f x log 25 x3
A
2
2 3 ln 5
f x
x
2ln 5
f x
x
C
1
2 2 3 ln 5
f x
x
f x
x
Đáp án đúng: A
Câu 5
Bảng biến thiên sau là của hàm số nào ?
Trang 3C y= 3 x+4 x D y= 3 x−1 x +1
Đáp án đúng: C
Câu 6 Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 1i z 5 i 2
là một đường tròn tâm I và bán kính R lần lượt là
A I2; 3
, R 2
C I 2;3
, R 2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 1i z 5 i 2
là một đường tròn
tâm I và bán kính R lần lượt là
A I2; 3
, R B 2 I 2;3, R 2
C I2; 3
, R 2 D I 2;3
, R 2
Lời giải
1i z 5 i 2
5
2 1
i z
i
z 2 3 i 2 IM 2, với M z
, I2; 3
Vậy tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I2; 3
, bán kính R 2
Câu 7 Cho một khối chóp có thể tích bằng V Khi giảm diện tích đa giác đáy xuống 1
3 lần, chiều cao giảm
1 2 thì thể tích khối chóp lúc đó bằng bao nhiêu?
A 27V B V3 C 18V D V6
Đáp án đúng: D
Câu 8 Số cạnh của hình 12 mặt đều là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: (THPT Phan Đăng Lưu - Huế -2018) Số cạnh của hình 12 mặt đều là
A 20 B 30 C 16 D 12.
Lời giải
Ta có số cạnh của hình mười hai mặt đều là 30
Câu 9
Cho hàm số y=f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên (0 ; 4 ) B Hàm số đồng biến trên (1 ;2 ).
C Hàm số đồng biến trên khoảng (0 ;+∞ ) D Hàm số đồng biến trên (− ∞; 0 ).
Trang 4Đáp án đúng: B
Câu 10 Cho b c, là cá số thực Biết z1 1 ilà một nghiệm của phương trình bậc hai ẩn phức
2
2018z bz c 0 Nghiệm z2 còn lại của phương trình là
A z2 1 i. B z2 1 i.
C z2 2018 1 i
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Do phương trình đã cho có hệ số thực nên z2 z1 1 i
Câu 11
Cho hàm số yf x( )có đồ thị là đường cong trong hình bên Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
A (0;2) B ( 2;2) C (2; ) D ( ;2)
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Dựa vào đồ thị suy ra hàm số đã cho đồng biến trong khoảng (0;2)
Câu 12 Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó ?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: vì y’ > 0 trên từng khoảng xác định
Câu 13
Người ta chế tạo một món đồ chơi cho tre em theo các công đoạn như sau: Trước hết chế tạo ra hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh là 2 60 bằng thủy tinh trong suốt Sau đó đặt hai quả cầu nhỏ bằng thủy tinh có bán kính lớn, nhỏ khác nhau sao cho hai mặt cầu tiếp xúc với nhau và tiếp xúc với mặt nón, quả cầu lớn tiếp xúc với
mặt đáy của hình nón (hình vẽ) Biết rằng chiều cao của hình nón bằng 9cm
Trang 5Bỏ qua bề dày của các lớp vỏ thủy tinh, tổng thể tích của hai khối cầu bằng
A
100
3
38 3
40 3
112 3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Gọi N r là tâm và bán kính của mặt câu nhỏ , 1 M r là tâm và bán kính của mặt cầu lớn., 2
Do các mặt cầu tiếp xúc với nhau và tiếp xúc với mặt nón nên tam giác SNC vuông tại C , tam giác SMB
vuông tại B
Hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh là 2 60 nên ASO 30
r SM r SO r r SO r SO
2
SO r
r SN r SO NO r SO r r r
Vậy tổng thể tích hai khối cầu là 3 3
V r r
Câu 14 Tìm
sinx.cos d
A e cos xC B e sin xC C e sin xC D e cos x C
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tìm
sinx.cos d
E e cos xC F e sin xC G e sin xC H e cos x C
Câu 15 Cho hàm số f ( x )=(m+1)x +4
x +2 m ( m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ;+∞ )?
Ⓐ 4 Ⓑ 3 Ⓒ 2 Ⓓ 1.
Trang 6Đáp án đúng: D
Câu 16
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh trục Ox tạo thành
khối tròn xoay có thể tích bằng Tìm a và b
Đáp án đúng: A
Câu 17 ~ : Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật, AB2 ;a BC 3a, cạnh bên SA vông góc với đáy và đường thẳng SC tạo với SAB
góc 450 Tính thể tích Vcủa khối chóp S ABCD. theo a
3
2 5 3
a
V
C
3 2
3
a
V
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật, AB2 ;a BC 3a, cạnh bên SA vông góc với đáy và đường thẳng SC tạo với SAB góc 450 Tính thể tích Vcủa khối chóp
S ABCD theo a
A V 6a3 5 B
3 2 3
a
V
C
3
2 5 3
a
V
D V 2a3 5
Lời giải
FB tác giả: Hien Nguyen.
nguyenhiennb68@gmail.com
Có
1
3 ABCD
; S ABCD AB BC 6a2
Trang 7Ta có
suy ra góc giữa đường thẳng SC và SAB
là góc BSC.
Có BSC vuông cân tại B nên
3
3
a
Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng
:
Hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng Oyz là một đường thẳng có vectơ chỉ phương là
A u 0;1;3
C u 2;0;0 D u 0;1; 3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng
:
Hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng Oyz là một đường thẳng có vectơ chỉ phương là
A u 0;1;3
B u 0;1; 3
C u 2;1; 3
D u 2;0;0
Lời giải
Ta có d cắt mặt phẳng Oyz tại
5 7 0; ;
2 2
M M
, chọn A3;1;1d và gọi B là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng Oyz B0;1;1
Lại có
3 9 0; ;
2 2
BM
Khi đó, vectơ chỉ phương của đường thẳng cần tìm sẽ cùng phương với vectơ BM
nên Chọn B
Câu 19 Số phức z=−35+7
2i có phần ảo bằng
A 3
7
7
5 .
Đáp án đúng: B
Câu 20
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Phần thực của z bằng
Đáp án đúng: A
Câu 21 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a Tính diện tích xung quanh của khối nón có đỉnh là tâm
O của hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A B C D ?
Trang 8A
16
xq
a
S
4
xq
a
S
C
2
xq
a
S
8
xq
a
S
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Khối nón có chiều cao là a và có bán kính đáy là 2
a
r
Do đó diện tích xung quanh của khối nón được tính theo công thức:
xq
S rl
với
2
Vậy
2
xq
Câu 22 Tìm tất cả các giá trị của m>0 để giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3
−3 x+1 trên đoạn [m+1;m+2] luôn
bé hơn 3
Đáp án đúng: C
Câu 23
Giá trị của a b, để hàm số
ax+1 y
x b
=
- có đồ thị như hình vẽ bên dưới là:
Đáp án đúng: D
Câu 24
Trang 9Trên tập hợp các số phức, xét phương trình (a, là các tham số thực) Có bao nhiêu cặp số thực sao cho phương trình đó có hai nghiệm thỏa mãn
Đáp án đúng: A
Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
mặt phẳng
P x y z: 3 0
và điểm A1;2; 1
Cho đường thẳng
đi qua A, cắt d
và song song với mặt phẳng P
Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến
A
16
4 3
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi M d M t 3;3t3;2t t R AM t 2;3t1; 2t1
Gọi n1;1; 1
là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P
Ta có / / P AMn AM n 0 t 2 3t 1 2t 1 0 t 1
3
AM OA
AM
Câu 26 Cho F x 2cos 2xsinx cosx10sin 2 sinx x cosx6 dx
A
13
13
4 5
13
50
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có: f x 2cos 2xsinx cosx10sin 2 sinx x cosx6
2cos 2 1 sin 2 3 1 sin 2 2 sin 2
2cos 2 1 sin 2 3 1 sin 2 2 1 sin 2 1
2cos 2 1 sin 2 5 1 sin 2 4 1 sin 2 3
1 sin 2 1 sin 2 1 sin 2 d
Áp dụng khai triển nhị thức Newton, ta có hạng tử sin 2x5 có hệ số là:
5 5
Câu 27 Cho số phức
1 2
2 3
i z
i
có phần thực là
Trang 10A
4 7
13 13i
4 7
13 13i
C 3 i D
4 13
Đáp án đúng: D
Câu 28
: Đạo hàm của hàm số là:
Đáp án đúng: C
Câu 29
Trong không gian cho hai vectơ và Tọa độ của vectơ
là
Đáp án đúng: C
Câu 30 Gọi a là giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) (= +x 2) 4- x2 trên tập xác định Khi đó, phương trình
1
a - + = có nghiệm là
A x= 4 B x= 1 C x= 2 D x= 3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) (= +x 2) 4- x2 trên tập xác định.
Tập xác định D= -[ 2;2].
2
2x
4
x
x
+
2
1 2x
2 4
x
x
é = Î
ê =- Î
Ta có: f( )- 2 =0
, f( )1 =3 3, f( )2 =0
Suy ra giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) (= +x 2) 4- x2 trên tập
xác định bằng 3 3 suy ra a=3 3.
2
Câu 31 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 5z 4 3 i z 25
là đường thẳng có phương trình:
A 8x 6y25 0 B 8x 6y 25 0
C 8x6y250 D 8x 6y0
Trang 11Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 5z 4 3 i z 25
là đường thẳng có phương trình:
A 8x 6y 25 0 B 8x 6y 25 0
C 8x6y250.D 8x 6y0
Lời giải
Ta có 5z 4 3 i z 25 5z 4 3 i z 4 3 i 5z 4 3i z 4 3 i
4 3
Gọi z x yi thay vào biến đổi ta được x2y2 x 42 y32 8x 6y 25 0
Câu 32 Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau từ tập X 0,1, 2,3, 4,5,6, 7,8,9
Tính xác suất để chọn được số tự nhiên có mặt đúng 5 chữ số lẻ
A
25
1134 B
29
1134 C
4
5
189
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau từ tập
0,1, 2,3, 4,5,6,7,8,9
X
Tính xác suất để chọn được số tự nhiên có mặt đúng 5 chữ số lẻ
A
4
189 B
25
1134 C
5
189 D
29
1134
Lời giải
FB Tác giả:
9
9 136 080
n A
Gọi A là biến cố: “chọn được số tự nhiên có mặt đúng 5 chữ số lẻ”.
Số cần tìm có dạng abcdef
Trường hợp 1: a chẵn.
+ Có 4 cách chọn a
+ Có 5! cách sắp xếp bcdef
Trường hợp 2: a lẻ.
+ Có 5.5 cách chọn và sắp vị trí cho chữ số chẵn
+ Có 5! cách sắp 5 chữ số lẻ vào 5 vị trí còn lại
4.5! 5.5.5! 3480
n A
29 1134
n A
P A
n
Câu 33 Tìm nguyên hàm của hàm số f x x2 22
x
A
d
3
x
x
Trang 12B
d
3
x
x
C
d
3
x
x
D
d
3
x
x
Lời giải
Ta có
3 2
2
d 3
x
Đáp án đúng: B
Câu 34 Cho hàm số f x thỏa mãn f x 2 f x f x x3 2 ,x x R và f 0 f 0 1 Tính
2 1
f
A 2 47
1
30
1 30
C 2 26
1
15
1 15
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có:
1
4
x
Theo giả thiết f 0 f 0 1
nên C 1 1
f x f x x f x f x x
2
2
Do f 0 1 nên C Suy ra 2 1
2 1
10 3
Vậy 2 1 2 73
f
Câu 35
Cho một chiếc cốc có dạng hình nón cụt và một viên bi có đường kính bằng chiều cao của cốc Đổ đầy nước rồi thả viên bi vào, ta thấy lượng nước tràn ra bằng một phần ba lượng nước đổ vào cốc lúc ban đầu Biết viên bi tiếp xúc với đáy cốc và thành cốc Tìm tỉ số bán kính của miệng cốc và đáy cốc (bỏ qua độ dày của cốc)
Trang 13A
5
21 5 2
5 21 2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi bán kính viên bi là r; bán kính đáy cốc, miệng cốc lần lượt là r r , 1, 2 r1r2 Theo giả thiết thì chiều cao của cốc là h2r.
Thể tích viên bi là
3
4 3
B
V r
C
V h r r r r r r r r r
Theo giả thiết thì
1
6 3
(1)
Mặt cắt chứa trục của cốc là hình thang cân ABB A Đường tròn tâm O r; là đường tròn lớn của viên bi, đồng thời là đường tròn nội tiếp hình thang ABB A , tiếp xúc với A B AB , lần lượt tại H H và tiếp xúc với 1, 2 BB tại
M
Dễ thấy tam giác BOB vuông tại O
Ta có OM2 MB MB r2 r r1 2 (2)
Thay (2) vào (1) ta được
2
6r r r r r r r 5r 1 0
Giải phương trình với điều kiện
2 1
1
r
r ta được
2 1
5 21 2
r r
Trang 14
Chú ý: Chứng minh công thức thể tích hình nón cụt.
Ta có:
1
h
r h h r r
3
r
3
r