1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề ôn tập toán 12 (44)

15 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập toán 12
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề ôn tập
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án đúng: D Giải thích chi tiết: Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là: A... Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng có phươmg trình là Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Trong không gia

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 12

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 044.

Câu 1

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

Đáp án đúng: D

Câu 2 Cho số phức với , là đơn vị ảo Tìm biết rằng là một số phức có phần thực bằng

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Ta có

Đáp án đúng: D

lần lượt thuộc mặt cầu và mặt phẳng Biết rằng tạo với mặt phẳng một góc không đổi Nếu có độ dài lớn nhất thì tập hợp các điểm , cùng nằm trên một mặt cầu Tính thể tích của mặt cầu

Đáp án đúng: B

Trang 2

Giải thích chi tiết:

Dễ thấy, để có độ dài lớn nhất thì , , thằng hàng Vì , là các điểm tồn tại duy nhất nên là điểm tồn tại duy nhất

Do đó ta chỉ cần xét tập hợp các điểm thuộc mặt phẳng

mặt cầu tâm , bán kính

tâm và bán kính của là

Đáp án đúng: B

Câu 6 Trong không gian Oxyzcho ⃗OA=2⃗k−⃗i+⃗j Tọa độ điểm A

Đáp án đúng: A

Câu 7 Trong mặt phẳng toạ độ cho ba điểm Tính diện tích tam giác

Đáp án đúng: C

Trang 3

Câu 8 Cho khối chóp có là: hình vuông cạnh , , Thể tích của khối chóp đã cho bằng

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết:

Câu 9 Cho hàm số Khẳng định nào dưới đây đúng?

Đáp án đúng: C

Câu 10

Để xác định bán kính của chiếc đĩa cổ hình tròn bị vỡ một phần, các nhà khảo cổ lấy ba điểm trên vành đĩa và tiến hành đo đạc thu được kết quả như sau: cạnh , Bán kính của chiếc đĩa xấp xỉ là

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Áp dụng định lý trong tam giác , ta có

Trang 4

Câu 11 Cho là một nguyên hàm của Tìm nguyên hàm của

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Áp dụng định nghĩa Ta có:

Chọn

Vậy

Câu 12 Cho hình lăng trụ đứng tam giác có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , Thể tích của khối lăng trụ là

Đáp án đúng: D

Câu 13 Thể tích khối lăng trụ có chiều cao bằng , diện tích đáy là

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Thể tích khối lăng trụ là

Câu 14 Cho phương trình có hai nghiệm Gọi là điểm biểu diễn của các số phức trên mặt phẳng tọa độ Tính tổng các giá trị của để tam giác là tam giác đều (O là gốc tọa

độ)

Đáp án đúng: A

Câu 15 Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là:

A Mười hai B Ba mươi C Mười sáu D Hai mươi.

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là:

A Ba mươi B Mười sáu C Mười hai D Hai mươi.

Trang 5

Lời giải

Hình mười hai mặt đều có số đỉnh là

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết:

Gọi là điểm biểu diễn của số phức , là điểm biểu diễn của số phức

Vậy thuộc đường tròn

Vậy thuộc đường thẳng

Dễ thấy đường thẳng không cắt và

Áp dụng bất đẳng thức tam giác, cho bộ ba điểm ta có

Câu 17 Gọi là tập hợp tất cả các số phức thõa mãn và , Gọi lần lượt

là các giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của Khi đó bằng?

Đáp án đúng: C

Trang 6

Giải thích chi tiết: Ta có

Đáp án đúng: A

A B C D .

Lời giải

A

B

C

D

Đáp án đúng: D

Câu 20 Đạo hàm của hàm số là:

Trang 7

Đáp án đúng: B

Câu 21 Cho số phức z thoả mãn điều kiện (1−i) z=2+i Phần ảo của số phức z bằng

A − 32. B 12. C 32. D − 12.

Đáp án đúng: A

Câu 22

Miền không được tô đậm (không tính bờ) ở hình dưới đây là miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Điểm nào sau đây không là nghiệm của hệ đó?

Đáp án đúng: A

Câu 23 Trong không gian , cho và Vectơ có tọa độ là

Đáp án đúng: D

Đáp án đúng: C

Lời giải

Ta có:

Câu 25 Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có đường kính đáy và đường cao là

Trang 8

A B

Đáp án đúng: A

Câu 26

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Đáp án đúng: A

Câu 27 Trong không gian , cho hai điểm và Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng

có phươmg trình là

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Trong không gian , cho hai điểm và Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng có phươmg trình là

Lời giải

Vậy phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng đi qua điểm , có véc tơ pháp tuyến

là:

Câu 28 Cho tam giác vuông cân tại có cạnh Quay tam giác này xung quanh cạnh Thể tích của khối nón được tạo thành bằng:

Đáp án đúng: B

Trang 9

Câu 29 Trên tập các số phức, xét phương trình ( là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn

?

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Trên tập các số phức, xét phương trình ( là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn

?

A B C D .

Lời giải

Ta có là biệt thức của phương trình

hệ vô nghiệm

TH2: Xét khi đó phương trình có hai nghiệm phức phân biệt và , ta có

Vậy có tất cả là số nguyên cần tìm

Câu 30

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Trong không gian , cho vectơ Tọa độ của điểm là

Trang 10

A B C D

Lời giải

Đáp án đúng: D

Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ , cho Viết phương trình mặt phẳng cắt các trục tọa độ , lần lượt tại các điểm sao cho là trọng tâm tam giác

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ , cho Viết phương trình mặt phẳng cắt các trục tọa độ , lần lượt tại các điểm sao cho là trọng tâm tam giác

Lời giải

Dó đó, phương trình mặt phẳng có dạng:

Vì là trọng tâm tam giác nên ta có:

Câu 33 Tọa độ trọng tâm I của tứ diện ABCD là:

Trang 11

C D

Đáp án đúng: D

Câu 34 Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, các cạnh bên của hình chóp bằng ,

Khi thể tích khối chóp đạt giá trị lớn nhất, tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết:

Gọi là giao điểm của và

Khi đó

Ta có:

Vậy hình bình hành là hình chữ nhật

Đặt

Xét vuông tại , ta có:

Thể tích khối chóp là:

Áp dụng bất đẳng thức : ta có:

Gọi là trung điểm của , trong kẻ đường trung trực của cắt tại

Khi đó mặt cầu ngoại tiếp khối chóp có tâm và bán kính

Trang 12

Câu 35 Trong không gian , cho tam giác nhọn có , , lần lượt là hình chiếu vuông góc của , , trên các cạnh , , Đường thẳng qua và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

Ta có tứ giác là tứ giác nội tiếp đường tròn ( vì có hai góc vuông , cùng nhìn dưới một góc vuông) suy ra

Ta có tứ giác là tứ giác nội tiếp đường tròn ( vì có hai góc vuông , cùng nhìn dưới một góc vuông) suy ra

Từ và suy ra do đó là đường phân giác trong của góc và là đường phân giác ngoài của góc

Tương tự ta chứng minh được là đường phân giác trong của góc và là đường phân giác ngoài của góc

Gọi , lần lượt là chân đường phân giác ngoài của góc và

Trang 13

Ta có ta có

Đường thẳng qua nhận làm vec tơ chỉ phương có phương trình

Đường thẳng qua nhận làm vec tơ chỉ phương có phương trình

Khi đó đường thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng có véc tơ chỉ phương nên có

Nhận xét:

 Mấu chốt của bài toán trên là chứng minh trực tâm của tam giác là tâm đường tròn nội tiếp tam giác Khi đó, ta tìm tọa độ điểm dựa vào tính chất quen thuộc sau: “Cho tam giác với là tâm

 Ta cũng có thể tìm ngay tọa độ điểm bằng cách chứng minh là tâm đường tròn bàng tiếp góc của tam giác Khi đó, ta tìm tọa độ điểm dựa vào tính chất quen thuộc sau: “Cho tam giác với là

Câu 36

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Đường tròn tâm có duy nhất một điểm chung với

Biết , diện tích của hình thang gần nhất với số nào sau đây

Đáp án đúng: A

Trang 14

Giải thích chi tiết: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Đường tròn tâm có duy nhất một điểm chung với Biết , diện tích của hình thang gần nhất với số nào sau đây

Lời giải

Đường thẳng đi qua và song song với trục hoành cắt đồ thị tại

Gọi là tiếp tuyến của tại thì phương trình là

tiếp xúc với đường tròn tâm tại thì là tiếp tuyến chung của và đường tròn tâm

Vậy

Câu 37 Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , , , Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng quay quanh trục

Đáp án đúng: A

Câu 38

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình:

Đáp án đúng: D

Câu 39 Cho M(-3; 4; 1); N(-13; 2; -3) Biết ⃗u=4 ⃗i−2⃗ MN Độ dài vecto ⃗u là:

A 4√91 B 2√30 C 4√41 D 2√11

Đáp án đúng: C

Trang 15

Câu 40 Gọi là tập nghiệm của phương trình Tính tổng tất cả các phần tử của

Đáp án đúng: A

Ngày đăng: 06/04/2023, 15:14

w