1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

bài tập theo chuyên đề ôn thi đh môn toán phần 2

6 708 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập theo chuyên đề ôn thi đại học môn Toán phần 2
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập ôn tập
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 125,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hai điểm A, B trên đường tròn C sao cho AB song song với đường thẳng d và tam giác IAB là tam giác vuông cân.. Trong mp Oxy,cho tam giác ABC vuông tại A, biết B và C đối xứng với nh

Trang 1

BÀI TẬP THEO CHUYÊN ĐỀ ÔN THI ĐH – CĐ NĂM 2014 (MS: 02)

PHẦN 7 HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MP

Bài tập 1 Trong mp (Oxy), cho tam giác ABC với A 3; 0( ), đường cao từ đỉnh B có phương trình

x+ + =y 1 0, trung tuyến từ đỉnh C có phương trình 2x- - =y 2 0 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Đáp số: ( ) 2 2

C : x +y -2x+4y- =3 0

Bài tập 2 Trong mp (Oxy), cho đường tròn ( )C : x2 +y2 -4x-6y+ =3 0 có tâm I và đường thẳng

d : x-2y-11= 0 Tìm hai điểm A, B trên đường tròn ( )C sao cho AB song song với đường thẳng d và tam giác IAB là tam giác vuông cân

Đáp số: A 1; 0 , B 5;2 | A( ) ( ) (-1; 4 , B 3;6) ( )

Bài tập 3 Trong mp (Oxy),cho tam giác ABC vuông tại A, biết B và C đối xứng với nhau qua gốc tọa độ Đường phân giác trong góc B của tam giác ABC là đường thẳng d : x+2y- =5 0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác, biết đường thẳng AC qua điểm K 6;2( )

Đáp số: A 31 17; , B( 5;5 ,C 5; 5) ( )

5 5

æ ö÷

Bài tập 4 Trong mp (Oxy),cho tam giác ABC có đỉnh A 2;6( ), chân đường phân giác trong kẻ từ A là điểm

3

D 2;

2

æ ö÷

ç - ÷

çè ø và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là điểm

1

I ;1 2

æ ö÷

ç- ÷

çè ø Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC

Đáp số:BC : x-2y- =5 0

Bài tập 5 Trong mp (Oxy), cho đường thẳng d : y= 3 Gọi ( )C là đường tròn cắt d tại hai điểm B,C sao cho tiếp tuyến của ( )C tại B và C cắt nhau tại gốc tọa độ O Viết phương trình đường tròn ( )C biết tam giác OBC đều

Đáp số: ( )

2

ç

Bài tập 6 Trong mp (Oxy), cho hình vuông ABCD, A(-1;2), gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và DC , E là giao điểm của BN & CM Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác BME biết

BN : 2x+ - =y 8 0 và B có hoành độ lớn hơn 2

Đáp số: ( ) ( ) (2 )2

C : x-1 + y-3 =5

Bài tập 7 Trong mp (Oxy), cho hình chữ nhật ABCD có A 5; 7( - ), điểm C thuộc đường thẳng có phương trình x- + =y 4 0 Đường thẳng đi qua D và trung điểm đoạn thẳng AB có phương trình 3x-4y-23=0 Tìm tọa độ của B và C, biết B có hoành độ dương

Đáp số: C 1;5 , B( ) 33 21;

5 5

æ ö÷

çè ø

Trang 2

Bài tập 8 Trong mp (Oxy),cho hình vuông ABCD có điểm C 3; 3( - ) và điểm A thuộc đường thẳng

d : 3x+ - =y 2 0 Gọi M là trung điểm của BC, đường thẳng DM có phương trình x- - =y 2 0 Xác định tọa độ các điểm A, B, D

Đáp số: A(-1;5 , B) (- -3; 1 , D 5;3) ( )

Bài tập 9 Trong mp (Oxy),cho hình vuông ABCD có tâm I 5; 3( ) Tìm tọa độ của điểm D biết rằng đường thẳng AB đi qua M 2; 4( ), đường thẳng BC đi qua điểm N 3;1( )

Đáp số: B 1;3 , D 9;3 hoặc ( ) ( ) B 69 47; , D 101 55;

17 17 17 17

æ ö÷ æ ö÷

Bài tập 10 Trong mp (Oxy), cho điểm M 4; 3( - ) và đường tròn ( ) 2 2

C : x +y -4x-2y+ =1 0 với tâm I Lập phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua M vài cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A, B sao cho DIAB vuông

Đáp số: d : x+ - =y 1 0 hoặc d : 7x+ -y 25=0

PHẦN 8 HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KG

Bài tập 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A 3;1;1 , B 5;0;1 ,C 1; 2; 1( ) ( ) ( - - Tìm điểm ) MÎ(Oxy)

sao cho MC ^AB và diện tích tam giác ABM bằng 3

2

Đáp số: M 3;2;0 , M( ) 11 2; ;0

5 5

çè ø

Bài tập 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD biết B(-1;0;2 ,C) (-1;1;0 , D 2;1; 2) ( - )

vecto OA cùng phương với u =(0;1;1) và thể tích tứ diện bằng 5

6 Tìm tọa độ điểm A

Đáp số: A 0;1;1 , A 0;( ) 1; 1

9 9

ç - - ÷

çè ø

Bài tập 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A 2; 3;1 , B( ) (-1;2;0 ,C 1;1; 2) ( - Viết )

phương trình đường thẳng d đi qua trực tâm H của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng

( )P : x-3y+2z+ =6 0

Đáp số:

Bài tập 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : x+ + + =y z 3 0 và hai điểm

A 3;1;1 , B 7; 3;9 Tìm trên mặt phẳng ( )P điểm M sao cho MA+MB đạt giá trị nhỏ nhất

Đáp số:M 0; 3; 0( - )

Bài tập 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : x 1 y 1 z 1

- và hai điểm

A 2;1;1 , B 1;1; 0 Tìm điểm M Î D sao cho tam giác AMB có diện tích nhỏ nhất

Trang 3

Đáp số: M 1 2; ; 3

6 3 2

çè ø

Bài tập 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M 1;2; 3( ) và hai mặt phẳng

( )P : x-2z=0, Q : x( ) - + = Tìm tọa độ điểm y 1 0 AÎ( )Q sao cho AM song song với ( )P và AM= 3

Đáp số: A(-1;0;2 , A 3;4;4) ( )

Bài tập 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M 1;0;2 , N( ) (- -1; 1;0 , P 2;5;3) ( ) Viết phương trình mặt phẳng ( )a đi qua M, N sao cho khoảng cách từ P đến ( )a lớn nhất

Đáp số: ( )a : x-4y+ - =z 3 0

Bài tập 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 2; 5; 6( - - ) và đường thẳng

:

- Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên D Viết phương trình đường thẳng đi qua A cắt D tại B sao cho AB= 35

Đáp số: Hình chiếu A ' 3; 1; 4( - - ), Đường thằng:

AB :

AB :

Bài tập 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 4; 3;2( ) và đường thẳng

:

- - Tính khoảng cách từ A đến D Viết phương trình đường thẳng đi qua A, cắt và vuông góc với D

Đáp số: d A,( ) 4396, d ' : x 4 y 3 z 2

Bài tập 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( )a : 2x- + - =y z 2 0,

( )b : x+2y+2z- =4 0 Viết phương trình đường thẳng d nằm trong mp( )a , song song và cách ( )b một khoảng bằng 1

Đáp số: d : x 1 y z

- hoặc

d :

PHẦN 9 TỔ HỢP – XÁC SUẤT

Bài tập 1 Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 1 2 n 1 n

C +C + +C - +C =255 Hãy tìm số hạng chứa x14

trong khai triển nhị thức Niu tơn ( ) ( )n

2

P x = 1+ +x 3x

Đáp số: ( 7 7 0 6 8 2) 14

8 7 8 8

3 C C +3 C C x

Bài tập 2 Cho n là số nguyên dương thỏa mãn n 1 3

5C - =C Tìm số hạng chứa x5 trong khai triển

n

2

Trang 4

Đáp số: 36 5

x 16

Bài tập 3 Tìm hệ số của x4 trong khai triển biếu thức

n 3

2 x x

çè ø ,(x >0) biết n là số tự nhiên thỏa mãn hệ thức n 6 2

n 4 n

- + =

Đáp số: 1792-

Bài tập 4 Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 2 3

n

C + 3C = Tìm hệ số của x9 trong khai triển nhị thức Niu-tơn( )2n

1- 3x

Đáp số: ( )9

9 18

C - 3

Bài tập 5 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

n 2 3

2 x x

çè ø (x¹0) biết rằng:

2n 1 2n 1 2n 1

C + +C + + +C + =2 -1

Đáp số: 2 ( )12

14

Bài tập 6 Cho ( ) 1 ( 2)n

x

ë û Xác định số hạng không phụ thuộc vào x khi khai triển P x( ) biết n

là số nguyên dương thỏa mãn 3 2

C +2n =A +

Đáp số: 3 2 4 0

8 3 8 4

Bài tập 7 Tìm hệ số của số hạng chứa x7 trong khai triển

n

2 2 3x x

çè ø , biết hệ số của số hạng thức ba bằng 1080

Đáp số: -810

Bài tập 8 Từ khai triển của biểu thức ( )100 100 99 2

x-1 =a x +a x + +a x +a x+a Tính tổng

100 99

S=100a 2 +99a 2 + +a 2+1

Đáp số: S=201

Bài tập 9 Chứng minh 2 1 2 2 2 2012 2 2013 2011

2013 2013 2013 2013

1 C +2 C + +2012 C +2013 C =2013.2014.2

Bài tập 10 Cho tập hợp X ={0,1,2, 3, 4, 5, 6, 7} Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau đôi một từ X, sao cho một trong ba chữ số đầu tiền phải bằng 1

Đáp số: 2280 số

Bài tập 11 Trong một hộp có 6 viên bi đỏ, 5 viên bi vàng và 4 viên bi trắng Lấy ngẫu nhiên trong hộp ra 4 viên

bi Tính xác suất để trong 4 bi lấy ra không có đủ cả ba màu

Đáp số: P 43

91

Bài tập 12 Một hộp chứa 4 viên bi xanh, 3 bi đỏ và 2 bi vàng Lấy ngẫu nhiên ra 2 viên bi Tính xác suất để được

2 viên bi khác màu

Trang 5

Đáp số: P 13

18

Bài tập 13 Gọi E là tập hợp các số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt được lập từ các chữ số 1, 2, 3,4, 5 Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau thuộc tập E Tính xác suất để trong hai số được chọn có đúng một số có chữ số 5

Đáp số: P 144

295

Bài tập 14 Một thùng đựng 12 hộp sữa trong đó có 5 hộp sữa cam, 7 hộp sữa dâu Lấy ngẫu nhiên 3 hộp sữa

trong thùng Tính xác suất để trong 3 hộp sữa được lấy ra có ít nhất 2 hộp sữa cam

Đáp số: P 4

11

Bài tập 15 Một hộp chứa 5 bi xanh, 7 bi đỏ và 8 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 8 viên bi từ hộp Tính xác suất để 8

viên bi được lấy ra có đủ cả 3 màu

Đáp số: P 4529

4845

PHẦN 10 MŨ – LÔGARIT

Bài tập 1 Giải hệ phương trình:

log y log x

2

2 log x log y 6

ïïï

ïï ïïî

Bài tập 2 Giải hệ phương trình: 2( )

x x y x y

log y 2x 8 6

8 2 3 2.3 +

ïïí

Bài tập 3 Giải phương trình: 2x 2 x( x 4) 1 x 4

Bài tập 4 Giải hệ phương trình:

x x y y

y 1 y 8

log 2 + 4 x

ìï + = + ïï

Bài tập 5 Giải hệ phương trình:

1 lg x y

lg x y lg x y 2 lg 5

+ +

ïï

9 1

;

2 2

æ ö÷

ç ÷

ç ÷

ç ÷

çè ø

Bài tập 6 Giải bất phương trình: ( x x 1)

2 2

log x+1 + =2 2 log 3- +x log 3+x ĐS: x 1

x 2 17

é = ê

ê =

2

2 log xy 2x y 2 log x 2x 1 6 log y 5 log x 4 1

ïï

2

1

2 log x log 1 2 x log 2x 2 x 1 3

2

2

Bài tập 10 Giải bất pt: ( )2 ( )4

2

0

->

2

æ ö÷

ç ÷

= - Èçç ÷÷È

çè ø

Trang 6

PHẦN 11 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – NHỎ NHẤT (SD PP ĐẠO HÀM)

Bài tập 1 Cho hai số thực x, y thỏa mãn x+ =y 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A =x4 +y4

Đáp số: Amin =2 khi x = =y 1

Bài tập 2 Cho hai số dương x, y thỏa mãn x+2y=3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

A = 1+2x +2 2y-1

Đáp số: Amax 15 khi x 1, y 4

Bài tập 3 Cho hai số x, y thỏa mãn x2 +xy+y2 =1 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức

A =x -xy+y

Đáp số: min

max

Bài tập 4 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số:

2 2

A

+

=

+ + , với x, y thỏa mãn

2 2

x +y =1

Đáp số:

max

min

Bài tập 5 Cho hai số x, yÎ  và x2 -xy+y2 =xy x( +y) Tìm giá trị lớn nhất của A 13 13

Đáp số: Amax 16 khi x y 1

2

Bài tập 6 Cho hai số x, y dương thỏa mãn x3 +y3 £2 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số A =x2 +y2

Đáp số: Amax =2 khi x = =y 1

Bài tập 7 Cho hai số dương x, y thỏa mãn x+ =y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

Đáp số: Amin 17 khi x y 1

Bài tập 8 Cho hai số dương x, y thỏa mãn x2 +y2 = x 1-y2 +y 1-x2 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

Đáp số: Amin 5 khi x y 1

2

Ngày đăng: 01/05/2014, 21:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w