Định nghĩa dãy số giới han 0 Định nghĩa: Ta nói rằng dãy số u, cớ giới hạn là 0 hay có giới hạn 0 nếu mọi số hạng của dãy đều có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn một số dương nhỏ tuỳ ý cho trướ
Trang 1Chương IV GIỚI HẠN
A GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
§1 DAY CO GIGI HAN 0
1 Định nghĩa dãy số giới han 0
Định nghĩa:
Ta nói rằng dãy số (u,) cớ giới hạn là 0 (hay có giới hạn 0) nếu mọi số hạng của
dãy đều có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn một số dương nhỏ tuỳ ý cho trước kể từ một số
hạng nào đó trở đi
Khi đó ta viết lim (u,) = 0, viết tắt là lim(u,) = 0 hoặc limu, = 0 hoặc u,—>0
noo
Nhận xét: Dãy số (u,) có giới hạn 0 khi và chỉ khi day số 6) có giới hạn 0
2 Một số dãy số có giới hạn 0 thường gặp
Sử dụng định nghĩa, người ta chứng minh được rằng
b Dãy không đổi (u,), với u„ = 0 có giới hạn 0.;
c Néu Iq! < I thì limq" = 0
Các bạn được sử dụng kết quả này khi làm bài mà không phải chứng minh
Trang 2§2 DAY CO GIGI HAN
1 Định nghĩa dãy số giới hạn
Xét dãy số (u,) với u„= 9 + st © U,—
Định lý I: Giả sử lim u, = L Khi d6
a limlu,| = ILI và lim‡ƒu„ =WL
b Nếu u,> 0 với mọi n thì L > 0 và lim./u„ =XL
Dinh ly 2: Gia str lim u, = L, lim v, = M vac la hang s6 Khi đó
a các dãy s6 (u, + v,), (u,—V,), (U,-V,), (c.u,) có giới han và
Trang 3a Day số tăng va bi chặn trên thì có giới hạn
b Day số giảm va bị chặn dưới thì có giới hạn
và lim + ŸÊG c2) 2,
n? 4
Thí dụ 3 Tìm các giới hạn sau đây:
9n" -3n" +n+l n> +4n° +1
Lời giải
(Chia cho luỹ thừa bậc cao nhất của n trong mẫu thức của phân thức)
a Chia tử thức và mẫu thức cho n” ta có:
Trang 4Bạn biết thêm : Một cách minh hoa hình học tổng trên
Xét tam giác ABC có diện tích bằng I
Gọi A,,A-, A¿, theo thứ tự là trung điểm AC, A,C, A;C, và Bị, B;,Bạ theo
thứ tự là trung điểm BC, B,C, B;C, ta có :
~ Diện tích tam giác ABB, bằng 3
— Diện tích tam giác AB,A, bằng x
— Diện tích tam giác A,B,B; bằng =
— Dién tich tam gidc A,B,A, bang a
Trang 5Lời giải
a Viết lại 0,3333 25 24+ 2+ 24+ I0 102 105 10 #
= 0,3333 là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn với u, =: = „q
Thí dụ 7 Gọi C là đường tròn đường kính AB = 2a (a là số thực dương cho trước)
C; là đường gồm hai nửa đường tròn đường kính = ,
C; là đường gồm bốn nửa đường tròn đường kính Sp
~
C, là đường gồm 2" nửa đường tròn đường kính "
Gọi p„ là độ dài của C, và S, diện tích hình phẳng giới hạn bởi C„ và đoạn thẳng AB
a Mỗi đường tròn đường kính ^Š có bán kính là r,= -^P = _2® = -Â suy ra 2n 2n+l 2nrl 2n
e Nửa chu vi của nó là mr, hay ¬ —=Pp,= = = ra
e Diện tích của nó là nr? hay {= => S, = 2" (=) = >
b
e Thấy rằng (p,) là dãy số không déi va limp, = limza = 7a
(bằng nửa độ dài đường tròn đường kính AB)
157
Trang 6e Thấy rằng (S,) là cấp số nhân lùi vô hạn có S¡ = > , công bội là q = 5
Bởi vậy, theo định nghĩa tổng của cấp số nhân lùi vô hạn ta có:
e a là tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn với u = 1 và có công bội là q
e b là tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn với u, = l và có công bội là Q
e© S là tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn với u, = l và có công bội là qQ Theo công thức tông của một cấp số nhân lùi vô hạn ta có
§3 DAY DAN TOI VO CUC
1 Cac dinh nghia
Dinh nghia 1; Ta noi rang day số (u,) có giới hạn là + œ nếu mọi số hạng của
dãy số đều lớn hơn một số dương lớn tuỳ ý cho trước kể từ một số hạng nào đó trở
đi Khi đó ta viết:
lim(u,) = + œ, viết tắt là lim(u,)= + œ
n-»+œ®
hoặc limu,= + œ hoặc u, —> + œ
Định nghĩa 2: Ta nói rằng đấy số (u,) có giới hạn là —œ nếu mọi số hạng của
dãy số đều nhỏ hơn một số âm bé tuỳ ý cho trước kể từ một số hạng nào đó trở đi
Trang 7+ Các dãy số có giới hạn là + œ và —œ được gọi chung là các dãy số có giới hạn
vô cực hay dần đến vô cực
+ Dãy số có giới hạn là số thực L được gọi là dãy số có giới hạn hữu hạn
2 Vài quy tắc tìm giới hạn vô cực
Vì + œ và -œ không phải là các số thực nên không áp dụng được các định lý trong §2
Ta thừa nhận các quy tắc sau:
Nếu limu, = £00 va limv,, = +09 thi $00 —œ —œ
lim(u,v,) được cho trong bảng bên: —œ 400 —œ
Quy tắc 2 limu, Dấu của L lim(u,v,)
Nếu limu, = +00 va limv, = L # 0 thì +0 _ —œ
lim(u,v,) được cho trong bảng bên: —œ + —œ
Quy tác 3 Dấu của L Dấu của vụ lim(u,v,)
Trang 8Nhận xét: Bằng cách chia tử và mẫu cho lũy thừa bậc cao nhất của n trong mẫu
thức như cách làm trong thí dụ trên ta thu được kết quả sau:
._ AnnP +a, ¡nP””+ +a¡n+ao, p<q p= 4 P>q
b,n?+b,_,n4 + + bịn + bọ a=0 a= — œ=œ
Trang 9
Thí dụ 5 Từn lim 42.3" —n +5
Lời giải
Theo Thí dụ 5§1 chương Ï : (1 + a)" > 1 + na + “ŒL=1 a’,
Với a = 2 có: (l + 2)"> 1+ 2n + 2n(n— 1) hay 3°21 + 2n? suy rt
Goi u,, q theo thứ tự là số hạng đầu và công bội của cấp số nhân đã cho
Tổng của cấp số nhân bằng 6 nghĩa là S = _— =6 =>u,=6(I -q ()
a Chứng minh dãy (v,) xác định bởi v, = u, + 6 1a mét c4p s6 nhan
b Tim lim u,
16]
Trang 10Bài 2 Tìm các giới hạn sau :
a lim L†Zt3t b lim(+Ín + sin?(n + 1) —+/n — cos?(n + 1) )
n+
1 ==®*+4,khin>2 3
a Gọi (v,) là dãy xác định bởi v„ = u„ + œ Tìm œ để (v,) là một cấp số nhân
b Tim lim u,,
Bai 5 Biéu thi moi số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số
Bai 6 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Hình vuông A,B, C, D,có đỉnh là
trung điểm các cạnh của hình vuông ABCPD, hình vuông A,B,C,D, cé đỉnh là trung
điểm các cạnh của hình vuông A,B,C,D,, , hình vuông A,B,C,D, có đỉnh là trung điểm các cạnh của hình vuông A,_,B„_.C,_¡D,s,, GỌI pị, p›› Pạ và SỊ, S, ,
Sn, theo thứ tự là chu ví và diện tích các hình vuông A,B,C,D,, A;B;C;D;, ,
Trang 11Bai 8 Cho lal<1 Tính các tổng sau:
a Giới hạn tại một điểm
Giả sử xạ là một điểm thuộc khoảng (a; b), f(x) là một hàm số xác định trên
khoảng (a; bì có thể không xác định tại Xọ
Định nghĩa † (giới hạn hữu hạn)
Ta nói rằng hàm số f có giới hạn là số thực L khi x dan đến xạ (hoặc tại điểm
Xọ) nếu với mọi dãy số (x,) trong tập hợp (a; b)\xe}(tức là x„e(a; b) và x„# xạ) mà
limx, = xạ ta đều có limf(x,) = L
Khi đó ta viết: lim f(x)= L hoặc f(x)—>L khi x—>Xạ
Ta nói rằng ham số f có giới hạn là vô cực khi x dần đến xạ (hoặc tại điểm xạ)
nếu với mọi dãy số (x,) trong tập hợp (a; b)\{xo}(tttc 14 x,e(a; b) va x, # Xo) ma
limxX,, = Xp ta déu cé limf(x,) = 0
Khi đó ta viết lim f(x)= œ hoặc f(x)—>œ khi x—>Xạ
b Giới hạn tại vô cực
Định nghĩa 3 (tại vô cực)
e Giả sử hàm số f(x) xác định trên khoang (a; +00)
Ta nói rằng hàm số f có giới hạn là số thực L khi x dân đến + œ© nếu với mọi
day s6 (x,) trong khoảng (a; +œ) (tức là x„> a với mọi n) mà limx„ = +œ ta đều có limf(x,) = L
Khi đó ta viết: lim Í(x) = L hoặc f(x)—>L khi x—> +
x¬+œ
se lim f(x)=L, lim f(x)= +0, lim f(x) =—o duoc định nghĩa tương tự
c Giới hạn một bên
Định nghĩa 4 (giới hạn phải)
Giả sử f(x) là một hàm số xác định trên khoảng (xạ; b) (xạc R )
Ta nói rằng hàm số f có giới hạn phải là số thực L khi x dần đến xọ (hoặc tại điểm xo) nếu với mọi dãy số (x,) trong khoảng (xạ; b) mà limx, = xạ ta đều có limf(x,) = L
163
Trang 12Khi đó ta viết: lim f(x) = L hoặc f(x)->L khi x—>xạ
Định nghĩa 5 (giới hạn trái)
Gia sử f(x) là một hàm số xác định trên khoảng ( a; xạ) (xạeR)
Ta nói rằng hàm số f có giới hạn trái là số thực L khi x dần đến xạ (hoặc tại điểm
xọ) nếu với mọi dãy số (x,) trong khoảng (a; xẹ) mà limx, = xọ ta đều có limf(x,) = © Khi đó ta viết lim f(x) = L hoặc f(x)—>L khi xx 4
giới hạn cuả mẫu phải khác không))
Nhận xér: Nếu k là số nguyên dương và a là hằng số thì với mọi xạeR, ta có:
lim ax* = ax‘
c Nếu f(x) > 0 với mọi x # xọ thì L> 0 và lim Jf(x) = VL
Định lý 3: (kẹp) Giả sử f, h và g là ba hàm số xác định trên khoảng (a; b) chứa
điểm xạ (có thể không xác định tại xạ)
Néu f(x) < h(x) < g(x) v6i moi xE(a; b)\{ Xp} va lim f(x)= lim g(x) =L(LeR)
X—>Xụ XX yy
thì lim h(x) = L
Chi y:
Ba định lý vừa nêu trên đây đúng cả khi thay x~—>Xọ bởi X—> + co hoặc x—> —co
Ba định lý vừa nêu trên đây không áp dụng được cho giới hạn vô cực
Trang 13
Nếu lim f(x) =L #0, lim g(x) = 0 va g(x )# 0 +œ + +œ
e« lim x¬^®~ Y Ì = lim L =0 x¬+® Y
e lim + = lim — = 0, với mọi số nguyên dương k cho trước
Trang 14Lời bình 1: Giới hạn của hàm số tại điểm x = a không phụ thuộc hàm số tại điểm
ấy Trong thí dụ vừa nêu, hàm số có giới hạn mặc dầu tại đó hàm số không tồn tại
b lim g(x) voi g(x)= 4 x41
x +10, khi x > —-2
ia giai lim f(x) = lim(x ~—3) =
Trang 15lim g(x)= lim =8
b Ta có 4*>-2 x-2 X +] => lim g(x) =8
tim f(x)= lim (x+l0)=8 *?2
Lời bình 2: Giới hạn của hàm số và giá trị của hàm số tại điểm lấy giới hạn có
thể bằng nhau, có thể khác nhau (đó cũng là lẽ tự nhiên) Trong thí dụ trên:
Thấy rằng lim g(x) # lim g(x) nén hàm số không có giới hạn tại x = 0
Lời bình 3 Mặc dầu hàm số xác định tại điểm x = a, nhưng giới hạn của hàm số
tại điểm ấy chưa chắc đã tồn tại Câu a) trong thí dụ trên muốn nói với bạn điều đó
Trang 16b Chia cả tử thức và mẫu thức cho x’, ta cé:
xe + 3 lim mx - t3 = lim ——X—X~ = lim Š = +0
Nhắc lại: Để tính giới hạn tại vô cực, bạn có thể chia cho luỹ thừa bậc cao nhất
của x có trong mẫu thức
Trang 17
II Ki thuật tìm giới hạn dạng vô định
1 Dang —,—: lim——, trong dé lim f(x) =lim g(x) = 0, hoặc 4 *Ê
2 Dang 0.0: lim {f(x)g(x)], trong dé lim f(x) = 0, lim 2(x) = too
lim f(x) = lim n B(x) = +00
x>
3 Dạng œ~œ: lim [f(x)-g(x)], trong dé ạng œ~e: lim [f(x}-g@x)], trong đó hoặc Him f(x) = lim B(x) = —20
( lim được hiểu A thay cho một trong các kí tự Xọ, x4 osXạ, +9, —œ)
x^A
Để tìm giới hạn các dạng trên, bạn phải khử dạng vô định Các bạn theo dõi một
số kỹ thuật thường dùng để khử dạng vô định trong mỗi thí dụ dưới đây
Kĩ thuật 2 Khử nhân tử chung
x° +2x—3 (x—])(x +3)
J&@=Đ@&+5) lœ«= 1œ +5)
_ (x — 1)(x +3) x+3
169
Trang 18Nên lim(1~x) xt =~ lim | =Đ6+3) =0
xi" Vx? 42x -3 xi x+3
Kĩ thuật 3 Nhán biểu thức liên hợp
Hằng đẳng thức Liên hợp với a-b | Liên hợp với a+b
a°— bỉ =(a— b)(a +b}) a+b a-—b
a’ — b’ = (a — b)(a’ + ab + b’) a—ab +b a— ab+b'
a’ + b> =(a + b)(a — ab + b) A liên hợp với B thì B liên hợp với A
7]
Thí dụ 12” (dạng — =) Tim lim ——==
19x 4 3x7 +1
Loi giai Nhân cả tử thức và mẫu thức với 2x - 3x” + l (biểu thức liên hợp của mẫu thứ)
Trang 19Nên lim (1 ~ x), x17 — = — im — = 0
x” +2x —3 x1" x+3
Kĩ thuật 3 Nhân biểu thức liên hop
Hằng đẳng thức Liên hợp vớia-b_ | Liên hợp với a+b
a”— b° =(a - b)(a” + ab + b) a°-ab + bỉ a’—ab+b
2 +b a (a+ bya? — ab +b’) | — A liên hợp với B thì B liên hợp voi A
Trang 20Kĩ thuật 4 Đổi biến
Thí dụ 18”) (Dạng œ - œ ) Tìm gidi han K = lim (Vx* + 3x? — Vx? -2x)
Loi giai Viét lai K= lim 'Í-š -[i-2}]- os 1 =
x—<+œ X X X
Khi x —>oœ <>y >0, ta có:
K = lim Vit 3y -vI-2y ins = tn WE cua
Trang 21* Hoặc là đưa về dạng `*cơ bản”, quen thuộc đã biết rõ kết quả hoặc cách giải Trong các bài tập khó, các hạng tử cấu thành nhân tử chung thường thiếu vắng
Để giải quyết bài toán, điểm mấu chốt là khôi phục các hạng tử thiếu vắng đó
Việc khôi phục, gọi lại các hạng tử đó như thế nào, bằng cách nào, sẽ được trình
bày trong ba phương pháp dưới đây
Thay (2), (3) vào (1) có: A=—2 L =3! 8 12 24
Lời bình 1: Trong lời giải trên ta đã thêm bớt 2 vào tử thức của f(x) Ba câu hỏi đặt ra:
(1) Tại sao phải có số 2?
(2) Tại sao lại là số 2?
(3) Tìm số 2 như thế nào?
Trả lời ba câu hỏi đó ta có phương pháp giải loại toán này
* Trả lời câu hỏi 1: Số 2 là hạng tử đã bị xoá Muốn giải, ta phải khôi phục nó
* Trả lời câu hỏi 3: Cách tìm số 2, thực hiện theo các bước sau đây:
Bước 2: Trong các số c đó, ta tìm số c sao cho x”—l cùng có nhân tử chung với
ƒŒ&) = Ý5—x? - e và ƒa(x) = {x?+7— c Điểu đó xấẩy ra khi và chỉ khi c là
nghiệm của tuyển:
173
Trang 22‘; ()=0
c=
f,()=0 = f,(-—1) =0 | f,(-1) =0
Đó cũng là câu trả lời tại sao lại là số 2
Qua thí dụ trên, chúng ta nêu lên thuật toán như sau:
Bước 1: (Phân tích) VceR, luôn có: /x)= ZYX‡1=€_ x x Š
Bước 2: (Tìm c) Nghiệm của mẫu thức là x = 0
Lời bình 2: Ở phương pháp 1, nhân tử chung được khử để đưa giới hạn về dạng
xác định, hoặc dạng quen thuộc, hoặc đạng “cơ bản”
Trang 23Loi giai - Goi A= V1+xsin3x —ycos2x = (V1 4+ xsin3x —1)4+ (1—Vcos2x )
_ il +xsin3x ~1)\(V¥14+xsin3x +1) _ (= cos2x)(1 + ¥cos 2x )
_ x sin 3x + l-cos2x _ x sin 3x + 2sin? x
vl+xsin3x +1 Vcos2x +1 I+Vl+xsin3x I+-vc2s2x
> lim = lim xsin3x - 2sin? x
Trang 24Từ (1), (2), B (1), 2), (©) suy ra -K=K,+K, itKa= 3 4 57 = 9g Tom BS 35 =— + — =—.TémlaK= —
Qua thí dụ trên ta rút ra thuật toán như sau:
Trang 25(QAx), Q,(x) theo thứ tự là biểu thức liên hợp của 'ÿf(x) — h(x), h(x) —- t/g(x) )
Suy ra K = lim its) _ + lim 81%)
Goi K, = lim YA =d=*) _ x) = lim A-(l-x) = lim x 2sin” xX
vie of sa) X —=Ì—¿& 1—2.1 3
=lim———-——~ =——“—=-~ >0 (/A+l-x) XVi-0+1I-0 2 (2)