1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bai tap theo chu de on thi DH CD

32 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Theo Chủ Đề Ôn Thi DH CD
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Khoa học tự nhiên
Thể loại Bài tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 130,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta thời kì 1990 - 2005.. Nhận xét và giải thích về cơ cấu giá trị sản xuất nôn[r]

Trang 1

D8: tổng số dân năm sauD7: tổng số dân năm trướcTg%: tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên

Tỉ suất gia tăng

DSTN

%

Tỉ suất gia tăng DSTN =

Tỉ suất gia tăng DSTN = S (‰) - T(‰)

Tỉ suất gia tăng cơ giới

6 Sản lượng tấn (nghìn tấn; triệu tấn) Sản lượng = Năng suất x Diện tích

7 Năng suất kg/ha (tạ/ha; tấn/ha) Năng suất =

tổng t 0 các ngày trong tháng tổng số ngày trong tháng

Tổng dt rừng

x 100Tổng dt tự nhiên

S (‰) - T(‰)10

Tổng giá trị XNK + Cán cân XNK

2Giá trị XK

x 100Tổng giá trị XNK

x 100Giá trị NK

Tổng giá trị XNK

Giá trị XK x 100Giá trị NK

Sản lượngDiện tíchDiện tích đất

Số người

Tổng thu nhập

Số người

Trang 2

Bình quân

sản lượng lương thực kg/người B.quân sản lượng =

Bình quân chi tiêu USD/người (VNĐ/người) Bq chi tiêu =

Lưu ý: - Phải nhớ công thức tính (các bước tính toán ra ngoài giấy nháp, tổng hợp kết quả thành

bảng số liệu trong bài làm - lưu ý tới đơn vị tính).

- Nếu Hs không nhớ công thức tính, dựa vào đơn vị tính suy ra công thức tính.

- Một số đơn vị khi chuyển đổi:

+ Tấn - tạ - yến - kg - hg - dag - g (mỗi đơn vị cách nhau 10 lần)

+ Km - hm - dam - m - dm - cm - mm (mỗi đơn vị cách nhau 10 lần)

+ Km 2 - hm 2 - dam 2 - m 2 - dm 2 - cm 2 - mm 2 (mỗi đơn vị cách nhau 100 lần)

+ Km 3 - hm 3 - dam 3 - m 3 - dm 3 - cm 3 - mm 3 (mỗi đơn vị cách nhau 1000 lần)

MỘT SỐ BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài tập 1

Cho bảng số liệu

Diện tích rừng nước ta thời kỳ 1943 - 2006

(Đơn v : tri u ha)ị ệ

- Tính độ che phủ rừng ở nước ta (lấy diện tích nước ta làm tròn 33 triệu ha)

- Nhận xét và giải thích về sự biến động đó

1 Độ che phủ rừng = (Diện tích rừng/diện tích tự nhiên cả nước) * 100 (%)

Độ che phủ rừng nước ta qua các năm

(Đơn v : %)ị

2 Nhận xét và giải thích:

Diện tích rừng nước ta có sự biến động

- Từ 1943 - 1983: Dt rừng nước ta giảm nhanh (giảm 7.1 triệu ha, độ che phủ giảm 21.5%) do:

Sản lượng LT

Số ngườiTổng chi tiêu

Số ngườiLấy từng thành phần

x 100Tổng thể

Số thực năm cần tính

Số thực năm gốc x 100

Trang 3

+ Hậu quả nặng nề của chiến tranh (chất độc Đioxin).

+ Thiên tai (bão, lũ lụt, cháy rừng )

+ Khai thác quá mức của con người (đốt rừng làm rãy )

+ Du canh du cư còn phổ biến ở vùng núi

- Từ 1983 - 2006: Dt rừng nước ta có sự phục hồi (tăng 5.5 triệu ha, độ che phủ tăng 17.3%) do:+ Kết quả của chính sách trồng mới 5 triệu ha rừng phủ xanh đất trống đồi núi trọc

+ Nhận thức của người dân được nâng cao

+ Chính sách đóng cửa rừng của nhà nước

+ Giao đất, giao rừng cho người dân

- Tính bình quân lương thực theo đầu người qua các năm

- Nhận xét mối quan hệ giữa dân số và sản lượng lương thực

1 Bình quân lương thực theo đầu người qua các năm = sản lượng LT/ số dân (kg/người)

Bình quân lương thực theo đầu người ở nước ta, giai đoạn 1995 - 2007

(Đơn vị: kg/người)

2 Nhận xét mối quan hệ:

- Dân số nước ta giai đoạn 1995 - 2007 tăng 1.18 lần, sản lượng Lt tăng 1.5 lần.

- Mức tăng SLLT nhanh hơn mức tăng dân số nên bình quân LT đầu người không ngừng tăng (sốliệu)

- Tính năng suất lúa của nước ta qua các năm (tạ/ha)

- Nhận xét sự biến động năng suất lúa Giải thích nguyên nhân

1 Năng suất lúa = Sản lượng/diện tích

Năng suất lúa của nước ta, giai đoạn 1990 - 2006

- Áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất: giống mới, kỹ thuật canh tác, phân bón

- Các chính sách của nhà nước đã khuyến khích nhân dân tích cực sản xuất (khoán 10, khoán 100 )

Trang 4

PHẦN 2 BÀI TẬP THEO CHỦ ĐỀ

A - ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN:

Bài 1:………

Dựa vào bảng số liệu sau : Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm.

tháng I ( o C)

Nhiệt độ trung bình tháng VII ( o C)

Nhiệt độ trung bình năm

Nhiệt độ, lượng mưa, cân bằng ẩm ở một số a phđị ương

Bài 3: Cho bảng số liệu:

Bi n ế động di n tích r ng v ệ ừ à độ che ph r ng nủ ừ ước ta giai o n 1943 - 2005đ ạ

(Triệu ha)

Rừng tự nhiên (Triệu ha)

Rừng trồng (Triệu ha)

Trang 5

b Nhận xét sự thay đổi độ che phủ rừng của các vùng và của cả nước.

c Nêu nguyên nhân của sự cạn kiệt TN rừng của nước ta và phương hướng bảo vệ TN rừng

B DÂN CƯ

Bài 1: Cho bảng số liệu:

Tình hình dân số ở Việt Nam thời kỳ từ 1901 - 2009

(Đơn v : tri u ngị ệ ười)

Năm 1901 1921 1936 1955 1961 1970 1979 1989 1999 2005 2006 2009

Số dân 13,0 15,6 19,0 25,0 32,0 41,0 52,5 64,0 76,3 83,1 84,3 87,0

a Vẽ biểu đồ biểu hiện tình hình dân số nước ta thời kỳ 1901 - 2009

b Cho nhận xét

Bài 2: Cho bảng số liệu về tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các thời kỳ (Đơn vị: %).

Thời kỳ GT dân số TN Thời kỳ GT dân số TN Thời kỳ GT dân số TN

a Hãy vẽ biểu đồ thể hiện tình hình gia tăng dân số tự nhiên thời kỳ từ 1921 - 2005

b Nhận xét về sự gia tăng dân số tự nhiên trong thời gian trên Ảnh hưởng đến sự phát triển XH

KT-Bài 3: Cho bảng số liệu

Dân số nước ta phân theo nhóm tuổi năm 1979, 1989, 2009

(nghìn người)

Nhóm tuổi (%)

Trang 6

3 Chứng minh cơ cấu dân số của nước ta đang trong thời kì quá độ từ dân số trẻ sang dân số già.

4 Tại sao nói hiện nay nước ta đang trong thời kỳ “cơ cấu dân số vàng”?

5 “Cơ cấu dân số vàng” có thuận lợi và khó khăn gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

Bài 4: Cho bảng số liệu: Tỉ suất sinh, Tỉ suất tử của dân số nước ta giai đoạn 1960 - 2006 (ĐV - ‰)

Bài 5: Dân s v t su t gia t ng dân s t nhiên nố à ỉ ấ ă ố ự ở ước ta giai o n 1960 - 2009đ ạ

Năm Số dân (Triệu người) Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%)

c Giải thích vì sao hiện nay tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm nhưng quy mô dân

số vẫn tăng? Cho ví dụ minh họa

Bài 6: Cho bảng số liệu: Diện tích, dân số theo các vùng ở nước ta năm 2006

Trang 7

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số và cơ cấu diện tích của nước ta phân theo vùngnăm 2006.

b Tính mật độ dân số trung bình của cả nước và các vùng

c Nhận xét và cho biết nguyên nhân, hậu quả và phương hướng khắc phục tình hình phân bố dân

cư bất hợp lí hiện nay của nước ta

Bài 7: Cho bảng số liệu: Cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn (ĐV- %)

Số dân th nh th v t l dân th nh th trong dân s c nà ị à ỉ ệ à ị ố ả ước, giai o n 1990 - 2009đ ạ

Năm Số dân thành thị (triệu người) Tỉ lệ dân thành thị trong dân số cả nước (%)

1/ Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị trong dân số

cả nước, giai đoạn 1990 - 2009

2/ Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu đó

a/ Tỉnh tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân ở nước ta

b/ Nhận xét và giải thích về mức độ đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1960 - 2009

Bài 10: Cho bảng số liệu: Lao động phân theo khu vực kinh tế nước ta giai đoạn 2000 - 2006

Trang 8

DV 15.0 16.3 24.6 24.8 24.0 23.9 25.2

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo các ngành kinh tế nước

ta giai đoạn1979 - 2006

b Nhận xét và giải thích về sự thay đổi trên

Bài 11: Cho bảng số liệu: Lao động và việc làm ở nước ta giai đoạn 1996 - 2005

Năm Số lao động đang làm việc

b Nhận xét và giải thích tình trạng lao động và việc làm của nước ta trong thời gian trên

c Hãy nêu phương hướng giải quyết việc làm ở nước ta

Bài 12:……… Cho bảng số liệu: Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị và thời gian thiếu việc làm ở nông thôn phân theo

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị và thời gian thiếu việc làm ở nôngthôn phân theo vùng ở nước ta năm 2005

b Nhận xét và giải thích nguyên nhân của tình trạng trên

Trang 9

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số phân theo trình độ GD năm học 1997 - 1998 và

2001 - 2002

b Nhận xét và giải thích nguyên nhân của tình trạng trên

Bài 14: Cho bảng số liệu: Tỉ lệ hộ nghèo của các vùng nước ta năm 1993, 2004 ( V:%)Đ

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ lệ hộ nghèo của các vùng nước ta năm 1993 và năm 2004

b Nhận xét

Bài 15 Cho bảng số liệu

Lao động phân theo các ngành kinh tế nước ta, giai đoạn 2000 - 2006

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo các ngành kinh tế nước

ta, giai đoạn 2000 - 2006

b Nhận xét và giải thích nguyên nhân của sự thay đổi đó

Bài 16 Cho bảng số liệu

Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế nước ta, giai đoạn 2000 - 2005

(Đơn v : %)ị

Trang 10

2000 2002 2003 2004 2005

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế

nước ta, giai đoạn 2000 - 2005

b Nhận xét và giải thích nguyên nhân của sự thay đổi đó

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ lệ hộ nghèo (theo tiêu chuẩn quốc tế) của các vùng nước tanăm 1993 và năm 2004

b Nhận xét

C - ĐỊA LÝ KINH TẾ.

I - Cơ cấu kinh tế.

Bài 1: Cho bảng số liệu.Tốc độ tăng trưởng GDP hàng năm của nước ta giai đoạn 1977 - 2005

a Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP hàng năm của nước ta giai đoạn 1977 - 2005

b Tính tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn: 1977-1980; 1981-1985; 1986-1990; 1991-1995;1996-2000; 2001-2005

c Nhận xét và giải thích sự phát triển kinh tế nước ta trong các giai đoạn

Trang 11

Nông ,Lâm ,Thuỷ sản 1.0 6.9 3.4 4.4 3.5 4.6 4.2 3.6 4.0Công nghiệp,xây dựng 2.3 12.8 13.4 14.5 8.3 10.1 9.5 10.2 10.7

1/ Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP theo các ngành kinh tế thời kỳ 1990-2005

2/ Hãy phân tích xu hướng tăng trưởng GDP theo các ngành kinh tế (1990-2005)

KV nhà nước KV ngoài nhà nước KV có vốn đầu tư NN

- Đất đồng cỏ dùng cho chăn nuôi 37,6 42,1

- Đất mặt nước cho nuụi trồng thủy sản 367,8 594,8

Trang 12

a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sử dụng đất nông nghiệp của nước ta, năm 2000 và 2003

b Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu sử dụng đất NN của nước ta thời gian trên

Bài 2: Cho bảng số liệu: Hiện trạng sử dụng đất của nước ta, năm 1993 và 2005

Đất chưa sử dụng, đất sông suối 42,2 7268,0

a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sử dụng vốn đất của nước ta, năm 1993 và 2005

b Nhận xét, giải thích sự thay đổi cơ cấu sử dụng vốn đất của nước ta thời gian trên

a Tính tỉ lệ đất nông nghiệp so với tổng diện tích đất tự nhiên của từng vùng

b Vẽ biểu đồ so sánh tỉ lệ diện tích đất nông nghiệp với tổng diện tích đất tự nhiên theo vùng

c Nhận xét và nêu phương hướng sử dụng đất ở các vùng đồng bằng, trung du và miền núi

a Tính cơ cấu sử dụng đất của Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

b.Vẽ biểu đồ cơ cấu sử dụng đất của Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

c So sánh và giải thích sự giống nhau và khác nhau trong cơ cấu sử dụng đất ở hai vùng trên

Trang 13

Đất chuyên dùng 15,5 5,4

a Vẽ biểu đồ thể hiện quy mô và cơ cấu sử dụng đất của hai đồng bằng trên

b Hãy so sánh cơ cấu sử dụng đất giữa ĐBSCL với ĐBSH

1478,8857,617017,7

3936,12970,216365,9

a Vẽ biểu đồ thể hiện tổng diện tích đất tự nhiên, đất nông nghiệp, số dân của ĐBSH, ĐBSCL và

cả nước

b Tính bình quân đất NN, mật độ dân số ĐBSH, ĐBSCL và cả nước năm 2006

c Nhận xét đặc điểm và ảnh hưởng của dân số đối với vấn đề phát triển KT - XH của ĐBSH,ĐBSCL và cả nước năm 2006

Giá trị sản xuất các loại cây trồng của nước ta giai đoạn 1990 - 2005 (ĐV: Tỉ đồng)

Trang 14

a Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất các loại cây trồng của nước ta giai đoạn

1990 - 2005

b Nhận xét mối quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng và sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất của ngànhtrồng trọt Sự thay đổi trên phản ánh gỡ trong sản xuất LT, TP và trong phỏt huy thế mạnh nền nụngnghiệp nhiệt đới

Bài 3: Diện tích các loại cây trồng nước ta năm 1995, năm 2005 (ĐV: nghìn ha)

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây trồng nước ta năm

1995, năm 2005

b Nhận xét sự thay đổi cơ cấu diện tích các loại cây trồng nước ta trong hai năm trên

Bài 4: Cho bảng số liệu sau: Diện tích và sản lượng lúa ở việt nam thời kỳ 1975 - 2005

Năm Diện tích (nghìn ha) Sản lượng (nghìn tấn)

a Tính năng suất lúa qua các năm ở nước ta (tạ/ha)

b.Vẽ trên cùng hệ trục toạ độ 3 đường biểu diễn thể hiện sự gia tăng của diện tích, sản lượng, năngsuất lúa cả năm trong thời kỳ 1975 - 2005

c Nhận xét tình hình sản xuất lúa ở nước ta trong thời gian trên

Bài 5: Cho bảng số liệu sau: Dân số và sản lượng lúa nước ta thời kỳ1981 - 2002

a Tính sản lượng lúa bình quân theo đầu người qua các năm (kg/người)

b Vẽ trên cùng 1 biểu đồ thể hiện sự gia tăng dân số, gia tăng sản lượng lúa, sản lượng lúaBq/người thời kỳ 1981 - 2002

c Nhận xét và giải thích về sự thay đổi, mối quan hệ giữa gia tăng DS, sản lượng lúa, sản lượnglúa Bq/ người thời kỳ trên

Bài 6: Cho bảng số liệu về sản lượng lúa cả năm của nước ta

Trang 15

a.Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa cả năm thời kỳ1990 - 1998.

b Nhận xét và giải thích sự thay đổi về quy mô, cơ cấu sản lượng lúa cả năm thời kỳ trên

Bài 7: Diện tích lúa phân theo các mùa vụ của nước ta (ĐV:nghìn ha)

a Vẽ biểu đồ cơ cấu sản lượng lúa cả năm phân theo các vùng nước ta năm 2005

b Nhận xét và giải thích cơ cấu sản lúa cả năm phân theo các vùng nước ta

Bài 9: Cho bảng số liệu: Tình hình xuất khẩu gạo ở nước ta giai đoạn 1989 - 2005

Năm Sản lượng gạo xuất khẩu (nghìn tấn) Kim ngạch xuất khẩu gạo (triệu USD)

Trang 16

b Tính giá trị gạo xuất khẩu bình quân qua các năm.

c Nhận xét và giải thích tình hình xuất khẩu gạo của nước ta trong giai đoạn trên

Bài 10: Cho bảng số liệu Số lượng đàn trâu, bò ở các vùng nước ta năm 2005 (ĐV: nghìn con)

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu đàn trâu, bò phân theo các vùng nước ta năm 2005

b Nhận xét và giải thích tình hình phân bố đàn trâu, bò ở nước ta

Bài 11: Cho bảng số liệu Đàn lợn phân theo các vùng ở nước ta năm 2005 (nghìn con)

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu đàn lợn phân theo các vùng nước ta năm 2005

b Nhận xét và giải thích tình hình phân bố đàn lợn ở nước ta

Trang 17

Bài 12:………

Cho bảng số liệu Đàn gia súc và gia cầm nước ta giai đoạn 1980 - 2005

Năm Trâu (nghìn con) Bò (nghìn con) Lợn (nghìn con) Gia cầm (triệu con)

Trang 18

Năm 1980 1985 1990 1995 1997 1999 2002 2005 DT(1000 ha) 22,5 44,7 119,3 186,4 279,0 397,4 531,3 497,4

SL(1000 tấn) 4,3 12,3 92,0 218,0 400,2 486,8 688,7 752,1 1/ Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diễn biến diện tích gieo trồng và sản lượng cà phê nhânthời kỳ 1980 - 2005

2/Nhận xét và giải thích sự phát triển sản xuất cà phê trong thời gian trên

1/ Hãy vẽ biểu đồ so sánh tình hình SX và XK cà phê ở nước ta 1980 - 2005

2/ Nhận xét tình hình sản xuất và xuất khẩu cà phê ở nước ta giai đoạn trên

Bài 18:………

Cho bảng số liệu Diện tích và sản lượng chè ở nước ta giai đoạn 1990 - 2005

1 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình sản xuất chè ở nước ta thời kỳ 1990 - 2005

2 Nhận xét và giải thích sự phát triển sản xuất chè trong thời gian trên

Bài 19: Cơ cấu diện tích cây công nghiệp lâu năm phân theo các vùng nước ta năm 1995, 2000 Năm

Trang 19

Duyên Hải Nam Trung Bộ % 5,9 5,8

1 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất so sánh năng suất lúa của cả nước, của ĐBSH và ĐBSCL

2 Nhận xét về năng suất lúa của cả nước, ĐBSH và ĐBSCL

1 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, năng suất, sản lượng lúa và sảnlượng lúa bình quân theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng qua các năm trên

Trang 20

1 Kể tên các dạng biểu đồ có thể vẽ được qua bảng số liệu.

2 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất so sánh diện tích gieo trồng cây CN lâu năm và hàng năm của nước ta

Cho bảng số liệu: Sản lượng một số ngành công nghiệp của nước ta thời kỳ 1985 - 2006

Năm Điện (tỉ kwh) Than đá (triệu tấn) Phân hóa học (nghìn tấn)

Ngày đăng: 08/06/2021, 07:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w