1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BÀI TẬP TỔNG HỢP VỀ VECTO LỚP 10

4 5,4K 62
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Tổng Hợp Về Vecto Lớp 10
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập tổng hợp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 4,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I và J lần lượt là trung điểm AB và CD.. Gọi I và J lần lượt là trung điểm AC và BD.. d Gọi G1 là trọng tâm của BCD... Gọi G là trọng tâm của ABC.. Tính tỉ số KA KB Bài 18 Cho hìn

Trang 1

BÀI TẬP TỔNG HỢP VÉC TƠ

I CÁC QUY TẮC CẦN NHỚ

1) Quy tắc ba điểm :

Với ba điểm A , B , C bất kỳ ta luôn có : AB BC AC

  

hoặc AB AC CB

  

2) Quy tắc hình bình hành : ABCD là hình bình hành     AB AD   AC

3) Quy tắc trung điểm :

M là trung điểm AB và I là điểm tùy ý     MA MB   0

IA IB     2 IM 

4) Quy tắc trọng tâm :

G là trọng tâm của ABC và M là điểm tùy ý , ta có :

GA GB GC        0

MA MB MC       3 MG 

5) Điều kiện thẳng hàng : A , B , C thẳng hàng   ABk AC 

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

A - Chứng minh các đẳng thức véc tơ

Bài 1 Cho 4 điểm A , B , C , D Chứng minh :

a) AB CD       AD CB

b)   AB CD

AC    BD

Bài 2 Cho hình bình hành ABCD tâm O và điểm M tùy ý Chứng minh :     MA MC   MB MD   2  MO

Bài 3 Cho  ABC Gọi M , N , K lần lượt là trung điểm BC , CA , AB Chứng minh :

a) AN CM KB0

   

b) AMBN CK 0

   

c) AKBMANBKKC

    

Bài 4 Cho tứ giác ABCD Gọi I và J lần lượt là trung điểm AB và CD Chứng minh

a)   AC BD   2 IJ 

b)   AD BC   2 IJ 

Bài 5 Cho tứ giác ABCD Gọi I và J lần lượt là trung điểm AC và BD Chứng minh   AB CD   2 IJ 

Bài 6 Cho tứ giác ABCD Gọi M , N , I , J lần lượt là trung điểm AD , BC , AC , BD Chứng minh :

a) AB DC     2 MN 

b)   AB DC   2 IJ 

Bài 7 Cho tứ giác ABCD Gọi E , F lần lượt là trung điểm AB và CD K là trung điểm EF Chứng minh :

a)    AB AC   AD  4 AK 

b) KA KB KC KD          0

c) Với O là điểm tùy ý thì OA OB OC OD         4 OK 

Bài 8 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O và M là điểm bất kỳ

a) Tính MA MC ME     

theo MO 

b) Chứng minh MA MC ME          MB MD MF  

Bài 9 Cho ABC có trọng tâm G Gọi H đối xứng với G qua B Chứng minh : HA   5 HB HC      0

Bài 10 Cho hai tam giác ABC và DEF có trọng tâm là G và G’ Chứng minh :

a) AD BE CF  3GG'

   

b) AE BF CD  AF BD CE  3GG'

      

c) Tìm điều kiện để hai tam giác có cùng trọng tâm

Bài 11

Cho  ABC có trọng tâm G , trực tâm H và nội tiếp đường tròn tâm O Gọi D là điểm đối xứng của A qua

O Chứng minh :

a) HB HC   HD

b) HA HB HC    2HO

c) HA HB HC    2OA

c) OA OB OC OH       

d) Chứng minh O , G , H thẳng hàng

Bài 12

Cho tứ giác ABCD Gọi M , N lần lượt là trung điểm AB , CD

a) Gọi K là trung điểm MN Chứng minh : KA KB KC KD          0

b) Với I là điểm bất kỳ Chứng minh IA IB IC ID   4IK

    

c) Gọi E và F lần lượt là trung điểm AC và BD Chứng minh EF đi qua điểm K

d) Gọi G1 là trọng tâm của BCD Chứng minh A , K , G1 thẳng hàng

e) Gọi G2 , G3 ,G4 lần lượt là trọng tâm của các CDA ,  DAB ,  ABC Chứng minh các đường

thẳng AG1 , BG2 , CG3 , DG4 đồng quy tại một điểm

Trang 2

B - Chứng minh ba điểm thẳng hàng

Bài 13

Cho ABC và điểm I , F sao cho IA   3 IC    0

FA   2 FB   3 FC    0

.Chứng minh I , F , B thẳng hàng Bài 14

Cho  ABC có các điểm M , N , K sao cho MB2MC 0

; NA2NC 0

; KA KB      0 a) Biểu diễn các véc tơ KM   , KN

theo các véc tơ   AB AC , b) Chứng minh M , N , K thẳng hàng

Bài 15

Cho bốn điểm A , B , C , M thỏa mãn hệ thức MA   2 MB   3 MC    0

Chứng minh A , B , C thẳng hàng

Bài 16

Cho ABC Trên Bc lấy điểm D sao cho 2

5

BDBC

 

Gọi E là điểm thỏa mãn 4AE2EB3EC 0

   

a) Phân tích ED 

theo hai véc tơ EB 

EC 

b) Chứng minh ba điểm A , E , D thẳng hàng

Bài 17

Cho ABC , lấy M , N thỏa mãn : 3MA4MB NB3NC0

Gọi G là trọng tâm của ABC a) Chứng minh M , N , G thẳng hàng

b) Phân tích  AC

theo hai véc tơ  AG AN,

AC cắt GN tại K Tính tỉ số KA

KB

Bài 18

Cho hình bình hành ABCD M , N là 2 điểm lần lượt trên đoạn AB và CD sao cho AB = 3AM , CD = 2CN a) Tính AN 

theo hai véc tơ  AB AC, b) Gọi G là trọng tâm BMN Tính  AG

theo   AB AC , c) Gọi I là điểm xác định bởi BIk BC

Tính  AI

theo  AB AC,

và k Tìm k để AI đi qua G

Bài 19

Cho  ABC có G là trọng tâm I là trung điểm của AG và K là điểm thuộc AB sao cho AB = 5AK

a) Phân tích các véc tơ     AI AK CI CK , , ,

theo hai véc tơ CA CB   , b) Chứng minh ba điểm C , I , K thẳng hàng

Bài 20

Cho  ABC và I là điểm thuộc AC sao cho CA = 4CI Điểm J là điễm sao cho 1 2

BJACAB

  

a) Chứng minh 3

4

BIAC AB

  

b) Chứng minh ba điểm B , I , J thẳng hàng

c) Dựng điểm J thỏa mãn đề bài d) Kéo dài AJ cắt BC tại K Tính BK 

theo BC

Bài 21

Cho  ABC , I là điểm thỏa mãn 5 IA   7 IB IC      0

Gọi G là trọng tâm  ABC

5 5

AMABAC

  

Bài 22 Cho  ABC , lấy I và J sao cho IA   2 IB 

và 3 JA   2 JC    0 a) Phân tích véc tơ IJ 

theo hai véc tơ  AB AC, b) Chứng minh IJ đi qua trọng tâm G của  ABC

c) Gọi D là điểm đối xứng của B qua C Gọi K là điểm thỏa BK   mBA 

Xác định m để K , G , D thẳng hàng

Bài 23 Cho  ABC , gọi I là trung điểm BC D và E là hai điểm sao cho BD     DEEC

a) Chứng minh     AB AC   AD AE

b) Phân tích      ASAB AC AD AE   

theo  AI

c) Chứng minh ba điểm A , I , S thẳng hàng

Bài 24

Cho  ABC , lấy M , N , K sao cho : MB   2 MC    NA  2 NC      KA KB   0

a) Phân tích KM KN ,

theo hai véc tơ AB AC , b) Chứng minh M , N , K thẳng hàng

Trang 3

C Xác định điểm thõa mãn hệ thức véc tơ cho trước

Bài 25

Cho tam giác ABC Xác định điểm M thỏa mãn điều kiện sau :

a)    MA MB MC  0

b) MA2MB MC  0

c) 2MA MB MC     0 d) MA   3  MB  2 MC    0

e) 5 MA   2 MB MC      0

f) 3 MA   2  MB  2 MC    0 g) 4 MA   3 MB MC      0

h)  MA  2  MB  4 MC    0

k)  MA  2 MB   4 MC   3 BC 

Bài 26

Cho tam giác ABC , M là điểm tùy ý Chứng minh các véc tơ sau không phụ thuộc vào vị trí của M : a) a2MA MB MC 

   

b) b3MA2MB MC

   

c) b    5 MA   9 MB   4 MC 

d)   3   5   2 

Bài 27

Cho tứ giác ABCD và một điểm M tùy ý Chứng minh rằng vecto v   3 MA   7 MB   2 MC   2 MD 

không phụ thuộc vào vị trí điểm M

Bài 28

Cho hình bình hành ABCD Xác định điểm M thỏa mãn các hệ thức sau :

a) 4AM      AB AC   AD

b)    MA MB MC    4 MD    0

c) 4 MA   3  MB  2 MC MD      0

d) 2 MA   2 MB   3 MC MD   

Bài 29

Cho tứ giác ABCD Xác định điểm M thỏa mãn các hệ thức sau :

a) 2MA MB MC        DA

b) 2   MA MB   2 MC MD      0 c)  MA  2     MB MC MD    0

d) 2 MA   2 MB   3 MC MD   

Bài 30

Cho hình vuông ABCD cạnh a M là điểm tùy ý Tính độ dài các véc tơ sau theo a:

a) u   3     MA MB MC MD   

b) u   4 MA   3 MB MC     2 MD 

Bài 31

Cho tứ giác ABCD

a) Xác định điểm I sao cho      AB IB IC ID     0

b) Tìm tập hợp điểm các điểm M sao cho u    MA MB MC MD  

cùng phương với  AB

Bài 32

Cho tam giác ABC , tìm tập hợp các điểm M sao cho :

a)  MA MB  MA MB 

b) 2MA MB   4MB MC 

Bài 33

Cho tam giác ABC Tìm tập hợp các điểm M thỏa điều kiện: MA3MB MC  2MA3MB MC

Bài 34

Cho tam giác ABC và đường thẳng d cố định Tìm điểm M trên d sao cho :

a) u   2 MA MB MC     

có độ dài nhỏ nhất b) u    MA  3 MB   2 MC 

có độ dài nhỏ nhất

Bài 35

Cho tam giác ABC Hai điểm M và N thỏa mãn MN2MA3MB MC 

a) Xác định điểm I sao cho : 2 IA   3 IB IC      0

b) Chứng minh đường thẳng MN luôn đi qua điểm cố định

Bài 36

Cho tam giác ABC Và hai điểm M, N thỏa MN   4 MA MB     3 MC 

a) Chứng minh đường thẳng MN luôn đi qua một điểm cố định khi M, N thay đổi

b) Gọi E là điểm thỏa ME2BN

chứng minh đường thẳng ME luôn đi qua một điểm cố định

Bài 37

Cho tam giác ABC, M và N lần lượt là hai điểm thay đổi thỏa điều kiện: MN   3 MA   3 MB   4 MC 

a) Chứng minh đường thẳng MN luôn đi qua một điểm cố định

b) Gọi P là điểm thỏa MP    BN  2 MB 

chứng minh đường thẳng MP luôn đi qua một điểm cố định

Trang 4

Bài 38

Cho hình bình hành ABCD cĩ các điểm M , I , N lần lượt thuộc các cạnh AB , BC , CD sao cho AB = 3AM ,

BI = kBC , CD = 2CN Gọi G là trọng tâm của tam giác MNB Định k để AI đi qua G

Bài 39

Cho tam giác ABC và M là một điểm tùy ý

a) Chứng minh rằng vector v    MA 2MB 3MC    

không phụ thuộc vào vị trí của M

b) Hãy dựng điểm I sao cho CI    v

c) Đường thẳng CI cắt AB tại N Chứng minh rằng NA 2NB 0

và CI3CN

d) Gọi D và E là hai điểm sao cho BD     DE  EC

Hãy dựng p   AB AC DA EA       

D Tính độ dài các véc tơ

Bài 40

Cho tam giác đều ABC cạnh là a Tính  ABAC

Bài 41

Cho tam giác vuơng ABC vuơng tại B Biết AB = 6 ; BC = 10 Tính BA BC 

Bài 42

Cho hình vuơng ABCD tâm O , cạnh a Xác định các véc tơ sau và tính độ dài của chúng :

a) v       OA OB OC    OD

b) u     ADAB

c) w     ADAC

Bài 43

Cho tam giác ABC đều , cạnh 2a Tính độ dài các véc tơ : u     BA BC

, v CA CB     

Bài 44

Cho hình thoi ABCD tâm O , cạnh a , cĩ  0

60

BAD  Tính : |  ABAD

| ; BA BC 

; OB DC

Bài 45

Cho hình vuơng ABCD cạnh a Tính :  ACBD

và    ABBC CD DA

Ngày đăng: 01/05/2014, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w