1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập theo chủ đề- Ôn thi đại học

3 769 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập theo chủ đề- Ôn thi đại học
Trường học Trung Tâm Bồi Dưỡng ĐHSPHN
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trung hoà hết lượng axit bằng dung dịch NaOH , sau đó nung nóng hỗn hợp với vôi tôi xút thu được 3,36 lít hỗn hợp khí , cho hỗn hợp khí vào 300 ml dung dịch KMnO4 1M trong H2SO4 thấy thể

Trang 1

Trung Tâm Bồi Dưỡng

ĐHSPHN ANDEHIT – XETON

ĐỀ SỐ 2

( Thời gian 45 phút)

trong NH3 sau đó axit hoá thu được 2 axit tương ứng Trung hoà hết lượng axit bằng dung dịch NaOH , sau đó nung nóng hỗn hợp với vôi tôi xút thu được 3,36 lít hỗn hợp khí , cho hỗn hợp khí vào 300 ml dung dịch KMnO4 1M trong H2SO4 thấy thể tích hỗn hợp giảm đi 1/3 đồng thời màu tím của dung dịch bị nhạt màu Biết số nguyên tử cacbon trong A lớn hơn trong B một nguyên tử (các khí đều đo ở đktc) Cho biết công thức cấu tạo của A và B

A : HCHO và CH3CHO B : CH3CHO và C2H5CHO

C : CH2=CH-CHO và CH3-CHO D : kết quả khác

Câu 27 : Cho 3,6 gam ankanal X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 , lượng Ag sinh ra cho tác dụng hoà toàn với dung dịch HNO3 đặc thu đựoc 2,8 lít khí NO2 ( sản phẩm khử duy nhất ở 136,50C , áp suất 1,2 atm) Công thức phân tử của ankanal là

A : HCHO B : CH3CHO C : C2H5CHO D : Kết quả khác

được hỗn hợp muối B Nếu cho lượng Ag sinh ra tác dụng với dung dịch HNO3 đặc tạo ra 3,792 lít khí NO2 ( sản phẩm khử duy nhất ở 270C , áp suất 740mmHg) tỉ khối hơi của A so với nitơ nhỏ hơn

4 Mặt khác khi cho 4,2 gam A tác dụng với 0,5 mol H2(Ni t0) thu được chất C với hiệu suất 100% Cho C tan vào nước được dung dịch D cho 1/10 dung dịch D tác dụng với Na cho 12,04 lít H2(đktc) Công thức phân tử của A là

A : C2H5CHO B : CH3CHO C : C2H3CHO D : Kết quả khác

Câu 29 : Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O2 và chỉ chứa một loại nhóm chức Từ X

và các chất vô cơ khác , bằng 3 phản ứng liên tiếp có thể điều chế được cao su Buna Công thức cấu tạo có thể có của X là :

A : O=CH-CH2-CH2-CH=O B : HO-CH2-C=C-CH2-OH

C : CH3-CO-CO-CH3 D : Cả A , B , C đều đúng

Câu 30 : Lấy 0,94 gam hỗn hợp hai andehit no , đơn chức , kế tiếp trong cùng một dãy đồng đẳng

tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 gam Ag Công thức phân tử hai andehit

là :

A : HCHO và CH3CHO B : CH3CHO và C2H5CHO

C : C2H5CHO và C3H7CHO D : C3H7CHO và C4H9CHO

Câu 31 : Hợp chất hữu cơ X khi đun nóng nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được sản phẩm

Y Y tác dụng được với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho 2 khí vô cơ Hợp chất X là

A : HCHO B : HCOOH

C : HCOONH4 D : Cả A , B , C đều đúng

Câu 32 : Ba chất hữu cơ X , Y , Z có công thức phân tử dạng (CH2O)n với n < 3 Cho biết

- X chỉ tham gia phản ứng tráng gương

- Y Vừa tham gia phản ứng tráng gương , vừa phản ứng với Na

- Z tác dụng với NaHCO3 vừa đủ , làm bay hơi nước của dung dịch sau phản ứng , sản phẩm khan còn lại có thể tiếp tục tác dụng với Na Oxi hoá Z ở điều kiện thích hợp tạo thành hợp chất chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn X , Y , Z với số mol bằng nhau thì

số mol nước thu được từ X nhỏ hơn từ Y và số mol nước thu được từ Y nhỏ hơn từ Z Hãy xác định công thức cấu tạo của X , Y , Z

A : CH3-CHO ; HO-CH2CH2-CHO ; CH3COOH

B : C2H5-CHO ; HO-CH2-CH2-OH ; HO-CH2-COOH

C : HCHO HO-CH2-CHO , HO-CH2-CH2COOH

D : Kết quả khác

Câu 33 : Các hợp chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố cacbon , hidro và oxi là M , N , P , Q

đều có khối lượng phân tử bằng 60 dvC Các chất N , P , Q tác dụng được với Na giải phóng H2 Khi oxi hoá N ( có xúc tác) tạo thành sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Chất P

Trang 2

tác dung được với dung dịch NaOH Chất Q có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Chất M không tác dụng với Na , không tác dụng với dung dịch NaOH và không tham gia phản ứng tráng gương Các chất M , N , P ,Q có thể là :

A CH3OC2H5 C3H7OH CH3COOH HOCH2CHO

B C3H7OH CH3OC2H5 HOCH2CHO CH3COOH

C HOCH2CHO CH3COOH CH3OC2H5 C3H7OH

Câu 34 : Cho sơ đồ phản ứng :

CH3COONa A B D E

F G H I

NaOH CaO,t0 15000

lanh nhanh HgSO4,80

0

+H2O AgNO3/NH3

Các chất E , G , I có thể là :

A : CH3COONH4 ; CH3COOCH=CH2 ; CH3COONa

B : HCOONH4 ; HCOOCH=CH2 ; HCOONa

C : C2H5COONH4 ; C2H5COOCH=CH2 C2H5COONa

D : Cả A , B đều đúng

Câu 35 : Hai hợp chất hữu cơ X và Y đồng chức chứa các nguyên tố C , H , O khi tác dụng với

dung dịch AgNO3 trong NH3 thì 1 mol X hoặc Y tạo ra 4 mol Ag Khi đốt chấy X và Y thì tỉ lệ số mol O2 tham gia phản ứng đốt cháy , CO2 và H2Otạo thành như sau

- Đối với X : n(O2) : n (CO2) : n (H2O) = 1 : 1 : 1

- Đối với Y : n (O2) : n (CO2) : n (H2O) = 1,5 : 2 : 1

Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là

A : CH3CHO và HCHO B : HCHO và C2H5CHO

C : HCOOH và HCHO D : HCHO và O=CH-CH=O

Câu 36 : Cho các phản ứng :

(A) + dd NaOH (B) + (C) (B ) + NaOH r (D) + (E)

(D) (F) + H2 (F) + H2O (C)

(C) + NaHSO3 (G) (F) + CH3COOH (A)

Ca(OH) 2

Các chất (A) , (C) có thể là

A : HCOOCH=CH2 và HCHO B : CH3COOCH=CH2 và HCHO

C : CH3COOCH=CH2 và CH3CHO D : Kết quả khác

Câu 37 : Cho các phản ứng :

(A) + (B) (C) + (D) (A) + Ca(OH)2 (E) + (F)

(F) + (B) (D) + (G) + (H) (A) (CH3)2CO + (F)

(C) + NaOH du (E) + Na2CO3 (E) + (I) (J) + (H)

(J) + (K) + (H) + Ag + (L)?

Các chất (A) , (E) , (J) có thể là :

A : CH3COOH , CH4 và CH3CHO B : (CH3COO)2Ca , CH4 và HCHO

C : CH3COOH , CH4 và HCHO D : Kết quả khác

Câu 38 : Cho hợp chất hữu cơ X (phân tử chỉ chứa C , H , O và một loại nhóm chức) Biết khi cho

5,8 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 tạo ra 43,2 gam Ag Mặt khác 0,1mol X sau khi được hidro hóa hoàn toàn phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo của X là

A : HCOOH B : CH3CHO C : O=CH-CH=O D : CH2=CH-CHO

Câu 39 : Cho 13,6 gam một hợp chất hữu cơ X chứa C , H , O tác dụng vừa đủ với 300ml dung

dịch AgNO3 2M trong NH3 thu được 43,2 gam Ag Biết tỉ khối hơi của X so với oxi bằng 2,125 Xác định công thức cấu tạo của X

A : CH3CH2CHO B : CH2=CH-CH2-CHO

C : CH=C-CH2CHO D : CH=C-CHO

Trang 3

Câu 40 : Một hợp chất hữu cơ Y chứa các nguyên tố C , H , O chỉ chứa một loại nhóm chức khi

cho 0,01 mol Y tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 4,32 gam Ag Y có cấu tạo mạch thẳng và chứa 37,21% oxi về khối lượng Công thức cấu tạo đúng của Y là

A : HCHO B : CH3CHO C : O=CH-CH=O D : O=CH-(CH2)2CH=O

Câu 41 : Cho 0,1 mol andehit X tác dụng hoàn toàn với H2 thì cần 6,72 lít H2(đktc) và thu được sản phẩm Y Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2(đktc) Mặt khác lấy 8,4 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 43,2 gam Ag Xác định công thức cấu tạo của X

và Y

A : CH3CHO và C2H5OH B : C2H2(CHO)2 và HOCH2CH(CH3)CH2OH

C : C2H2(CHO)2 và HO-CH2(CH2)2CH2OH D : Cả B và C

Câu 42 : Chất hữu cơ X chứa C , H , O trong đó hidro chiếm 2,439% về khối lượng Khi đốt cháy

X thu được số mol của H2O bằng số mol của X đã bị đốt cháy Biết 0,1 mol X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 43,2 gam Ag Xác định công thức cấu tạo của X

A : HCOOH B : CH3CHO C : CH=C-CHO D : O=CH-C=C-CH=O

Câu 43 : Cho 2,4 gam một hợp chất hữu cơ X (chứa C , H , O) tác dụng hoàn toàn với dung dịch

AgNO3 dư trong NH3 thu được 7,2 gam Ag Xác định công thức cấu tạo thu gọn của X

A : CH3CHO B : C2H5CHO C : HCHO D : C3H7CHO

Câu 44 : Cho 3 hợp chất hữu cơ X , Y , Z Biết X chứa 3 nguyên tố C, H ,Cl trong đó clo chiếm

71,72% theo khối lượng Y chứa 3 nguyên tố C , H , O trong đó oxi chiếm 55,71% theo khối lượng Khi thuỷ phân X trong môi trường kiềm hoặc hidro hoá Y đều thu được hợp chất Z Xác định công thức cấu tạo của X , Y , Z

A : CH3Cl , HCHO , CH3OH B : C2H5Cl , CH3CHO , C2H5OH

C : C2H4Cl2 , (CHO)2 , C2H4(OH)2 D : Kết quả khác

Câu 45 : X là hợp chất hữu cơ mạch hở đơn chức chứa C , H , O Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần 4

mol oxi và thu được CO2 và hơi H2O có thể tích bằng nhau (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Xác định công thức cấu tạo có thể có của X

A : CH3-CH2-CHO hoặc (CH3)2CO B : CH2=CH-CH2-OH

C : CH2=CH-O-CH3 D : cả A , B , C

gam H2O Tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2,31

1-Lập công thức phân tử của X

A : C3H6O B : C2H6O2 C : C4H10O D : C5H12O

2- Lấy 7,4 gam hợp chất X đem oxi hoá hoàn toàn thành hai chất Y và Z Chất Y có phản ứng tráng gương Chất Z bị trung hoà bởi 100 ml dung dịch NaOH 0,1M Công thức cấu tạo thu gọn của Y và Z

A : CH3CHO và CH3COOH B : HCHO và HCOOH

C : C3H7CHO và C3H7COOH D : Kết quả khác

Câu 47 : Cho 47,84 gam rượu etylic tác dụng với hỗn hợp K2Cr2O7/H2SO4 Sản phẩm của phản ứng được tách ngay ra khỏi môi trường phản ứng bằng phương pháp chưng cất và dẫn vào dung dịch AgNO3/NH3 dư Sau khi kết thúc phản ứng , thu được 124,2 gam Ag Tính hiệu suất của phản ứng oxi hoá rượu etylic

A : 55% B : 70% C : 75% D : Kết quả khác

Câu 48 : X là hợp chất hữu cơ chứa C , H , O Biết X có phản ứng tráng gương và phản ứng với

dung dịch NaOH Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 3a mol CO2 và H2O X là

A : HCOOH B : HCOOCH3 C : CHO-COOH D : CHO-CH2-COOH

Câu 49 : Có thể dùng nước Brom để phân biệt

A : Andehit no và xeton no B : Andehit no và rượu không no

C : Phenol và anilin D : A hoặc C

Câu 50 : Người ta thực hiện phản ứng trùng hợp axetandehit ( andehit axetic) trong môi trường axit

ở nhiệt độ thấp (t0 < 00C) thu được chất đốt rắn gọi là “ cồn khô” có tên là metandehit Công thức của metandehit là :

A : CH3-CH(OH)-CH2-CHO B : [-CH(CH3)-O-]3

C : [-CH(CH3)-O-]4 D : [-CH2-O-]n n = 10 đến 100

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w