LÀ TÀI LIỆU RẤT HAY VÀ THIẾT THỰC VỚI CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ HỌC SINH ÔN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 10. TÀI LIỆU CUNG CẤP CHO HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN HỆ THỐNG CÁC BÀI TẬP NÂNG CAO , CÁC BÀI TÂP TRONG CÁC ĐỀ THI HSG CÁC TỈNH TRÊN TOÀN QUỐC. CHẮC CHẮN TÀI LIỆU SẼ GIÚP ÍCH ĐƯỢC CHO RẤT NHIỀU CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
Trang 1VECTO VÀ ỨNG DỤNG CỦA VECTO ÔN THI HSG Câu 1 Cho tam giác ABC đều cạnh a Tìm quỹ tích điểm M sao cho: 2 2 2
Vậy M thuộc đường thẳng qua O và vuông góc với OC
Câu 2 Cho hình bình hành ABCD I, E, K thỏa mãn AI a AB AE, b AC AK, c AD , , , 0
a b c Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để I, E, K thẳng hàng là 1 1 1
Câu 3 Cho tam giác ABC cân tại A Gọi H là trung điểm của BC, D là hình chiếu của H lên
AC; M là trung điểm của HD Chứng minh rằng: AM và BD vuông góc với nhau
vì M là trung điểm của HD
Do đó AM.DB 1(AH AD)(HC HD)
Trang 2a) Trên BC lấy điểm Psao cho: BPl BC Tìm l để ba điểm A ,,I P thẳng hàng b) Tìm vị trí điểm N để biểu thức 2 2 2
2NC NB
31
031
m
l l
KA
2NC NB
22
4KN KA KB KC KA KB KC
Đẳng thức xảy ra khi Ntrùng với K
2NC NB
NA đạt giá trị nhỏ nhất khi N trùng với K
Câu 5
a) Cho tam giác ABC Gọi M, N, P là các điểm xác định bởi
⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗ Chứng minh rằng hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm
b) Cho tam giác ABC và đường thẳng d Giả sử điểm M di động trên đường thẳng d Xác định vị trí của M để biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất
BÀI LÀM
a) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC ta có ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗
Theo giả thiết ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗
( ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ ) ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗
Tương tự ta có ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ; ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗
Từ đó suy ra ( ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ ) ( ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ ) ⃗
⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗ G là trọng tâm của tam giác MNP
b) Gọi I là điểm thoả mãn ⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗ ⃗
⃗⃗⃗⃗ ( ⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ ) ⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗ ⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗
Trang 3H A
MI nhỏ nhất khi và chỉ khi M là hình chiếu vuông góc của I lên d
Câu 6 Gọi H là trực tâm ABC, M là trung điểm của BC Chứng minh : 1 2
do tam giác ABC vuông tại B có BKAC
Câu 8 Cho ba điểm A 4; 0 ,B 0; 4 ,C 0; 4 ,
a) Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn aMA bMB 0 với a b, không đồng thời bằng 0 b) Tìm điểm M thỏa mãn điều kiện câu 1 và làm cho MB MC nhỏ nhất
Trang 4a b
x y b
b)….Gọi I là trung điểm của BC, ta có MB MC 2MI với IO 0;0
2
MB MC MO nhỏ nhất khi và chỉ khi OM hay M là hình chiếu của O trên
; ; 4 ; 4
M x y M x x MO x x , :x y 4 0 có u 1; 1
M là hình chiếu của O trên nên MOu x 2 M 2; 2
Câu 9 Cho tam giác ABC, gọi I là điểm xác định bởi:2IA3IBIC 0 Gọi M, N là hai
điểm phân biệt thoả mãn: MN 2MA3MBMC CM: M N luôn đi qua một điểm cố định
Giải
Ta có:2IA3IBIC 0 3IA3IBICIA 0 3(IAIB)CA 6IECA => I cố định (E là trung điểm AB)
MN MA MBMC MI IA MIIB MI IC
MN MI IA IBIC MI
=> M, N, I thẳng hàng Hay M, N luôn đi qua điểm cố định I
Câu 10 Cho tam giác ABC có cạnh BC = a, CA = b, AB = c và điểm M tùy ý Tìm giá trị nhỏ
Trang 52 2 2
MA MC
AI
a c b
2
22
2 2
2 2
(2)
Thay (2) vào (1) ta được 2AI2 4MA AI 02AI(MI MA)0 (3)
Gọi K là trung điểm của AI MIMA2MK, từ (4) suy raAI MK 0MK AI M thuộc đường trung trực của đoạn AI
Vậy tập hợp điểm M là đường trung trực của đoạn thẳng AI
Bài 13 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I bán kính R, với mỗi điểm M thuộc đường
tròn tâm I bán kính R luôn có: MA2MB2MC26R2 Chứng minh ABC là tam giác đều
I là trọng tâm tam giác ABC
Như vậy tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp trùng với trọng tâm tam giác Khi đó
m m m a b c tam giác ABC là tam giác đều (m a, m b, m c là độ dài các đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A, B, C tương ứng)
Trang 6Câu 14 Cho tam giác ABC, trên các đường thẳng AB, BC lần lượt lấy các điểm M, N sao cho
2 3
Câu 16 Cho tam giác ABC có AB=c, BC=a, AC=b ngoại tiếp đường tròn (C) tâm I bán kính r
a b c MI MI a IA b IB c IC aIA bIB cIC
a b c r aIA bIB cIC
A' E
I
C B
A
Trang 7Nên S=(a+b+c)r2+abc
Câu 17 Tam giác ABC có CD là phân giác trong góc C Gọi G và I lần lượt là trọng tâm và
tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC Giả sử a BC b , AC c , AB và CD GI Chứng
MC
MR MB
MA
Tìm vị trí của điểm M sao cho PA = QB = RC = SD
Giả sử có điểm M thỏa bài toán Gọi G là điểm sao cho 5MGMAMBMCMD
Từ MBMCMD4MP, ta có 4PA5GA
Tương tự 4QB5GB, 4RC5GC, 4SD 5GD
Do đó PA = QB = RC = SD GA = GB = GC = GD
Nếu ABCD là tứ giác nội tiếp được trong đường tròn tâm O thì G trùng O và M là điểm duy
nhất xác định bới OM OAOBOCOD Kiểm tra lại thấy thỏa PA = QB = RC = SD Nếu ABCD không phải là tứ giác nội tiếp được trong đường tròn thì không tồn tại điểm M
Câu 19 Cho tam giác ABC và trung tuyến AM Một đường thẳng song song với AB cắt các
đoạn thẳng AM, AC và BC lần lượt tại D, E và F Một điểm G nằm trên cạnh AB sao cho FG song song AC Chứng minh rằng hai tam giác ADE và BFG có diện tích bằng nhau
Cách 1 : Đặt BG k k (0;1) BG k BA
Cách 2
Trang 8Ta đặt: CAa CB; b Khi đó
2
b
CM CEkCAk a Vì E nằm ngoài đoạn thẳng AC nên
có số k sao cho CEkCAka, với 0< k< 1 Khi đó CFkCBkb
Điểm D nằm trên AM và EF nên có hai số x và y sao cho:
GAGBGAGB AB GA GB GAGB
Sử dụng công thức tính độ dài đường trung tuyến suy ra ĐPCM
Câu 22 Cho tam giác ABC cân tại A Gọi H là trung điểm của BC, D là hình chiếu của H lên
AC; M là trung điểm của HD Chứng minh rằng: AM và BD vuông góc với nhau
là trung điểm của HD
Do đó AM.DB 1(AH AD).(HC HD)
2
= 1(AH.HC AH.HD AD.HC AD.HD)
D M C H
B
A
Trang 9 Gọi I, J là các điểm xác định bởi BIBC; AJAI Tìm
và để J là trọng tâm tam giác BMN
b)Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH Gọi (C) là đường tròn đường kính AH,
M là điểm di động trên (C) Tính giá trị biểu thức Sa MA2 2b MB2 2c MC2 2 theo BC = a,
1 3
Trang 10031
m
l l
NA đạt giá trị nhỏ nhất
Gọi M là trung điểm của AB Ta có: KAKB2KM
Theo giả thiết K là điểm thõa mãn: KAKB2KC0 , (I)
(I) 2KM 2KC 0 KM KC 0Suy ra K là trung điểm của CM
2
2NC NA NB NC NB
KA
2NC NB
22
4KN KA KB KC KA KB KC
Đẳng thức xảy ra khi Ntrùng với K
2NC NB
NA đạt giá trị nhỏ nhất khi N trùng với K
Câu 25 Cho ABC có trọng tâm G và hai điểm M N, thỏa mãn 3MA 4MB 0 ;CN k BC
Trang 11d x y Tìm M thuộc d sao cho Q = MA 2MB 3MC nhỏ nhất
Câu 28 Cho ABC đều cạnh a Lấy các điểm M, N thoả mãn: 3BMBC; 3AN AB Gọi I
Trang 12a) Cho ABC đều cạnh a nội tiếp đường tròn (O,R) Tìm tập hợp các điểm M thoả mãn:
os(180 ) osB, -2ac.cos
os(180 ) osA, -2cb.cos
Câu 30 Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi M, N, P lần lượt là điểm đối
xứng của O qua các đường thẳng BC, CA, AB; H là trực tâm của tam giác ABC và L là trọng tâm tam giác MNP Chứng minh rằng OA OB OC OH và ba điểm O, H, L thẳng hàng
O H
C A
B
Trang 13Câu 31 Cho tam giác ABC có AB = c, AC = b và BAC 60 0 Các điểm M, N được xác định
bởi MC 2MB và NB 2NA Tìm hệ thức liên hệ giữa b và c để AM và CN vuông góc với nhau
Câu 32 Cho tam giác ABC Qua một điểm M bất kỳ thuộc cạnh AC kẻ các đường song song
với hai cạnh còn lại cắt AB, BC lần lượt tại E, F Tìm vị trí của M trên AC sao cho hình bình hành MEBF có diện tích lớn nhất
Câu 33 Cho tam giác ABC, gọi I là điểm xác định bởi: 2 IA3IBIC 0 Gọi M, N là hai
điểm phân biệt thoả mãn: MN2MA3MBMC Chứng minh M N luôn đi qua một điểm
=> M, N, I thẳng hàng Hay M, N luôn đi qua điểm cố định I
Câu 34 Cho tứ giác ABCD Đường thẳng qua A song song BC cắt BD tại M, Đường thẳng qua
B song song AD cắt AC tại N Chứng minh rằng MN CD
Trong trường hợp tứ giác ABCD không là hình bình hành thì M không trùng D Khi đó
F
O A
D M
N
Trang 14- Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi MA MB MC 0 M là trọng tâm tam giác ABC
Câu 36 Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh một tam giác x, y, z thoả mãn ax+by+cz=0 Tìm giá trị lớn
nhất của biểu A=xy+yz+zx
Cho hình thang ABCD có đáy là AD, BC Gọi E
là điểm tuỳ ý trên cạnh AB; O O lần lượt là 1, 2
tâm của các đường tròn ngoại tiếp các tam giác
AED và BEC Chứng minh rằng độ dài đoạn
O EO AEO BEO ADEBCE
Kẻ đường thẳng qua E và song song với AD, ta chứng minh được DEC ADEBCE
Trang 15Dẫn đến :
1 2 1
Gọi M,N lần lượt là trung điểm BC, AC
Do AB là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ACG =>BAGACG mà MN//AB =>
BAGAMN=>GMN GCN => tứ giác GMCN nội tiếp
=>BG.BN=BM.BC=>
2 2
a
b
m
Theo định lí Sin trong AMC
lượt là tâm đường tròn nội tiếp các tam giác
ABD và ACD Tính BC biết 3 1
N
M
C B
A
F
E I
B A
Trang 16Ta có 2 2 2 3 0
2
EF IE IF IE IF EIF EIF EIF
Áp dụng định lý sin BC 2 sinR EIF 1
Câu 40 Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (C) với AB
= 5, BC = 7 và AC = 3 Đường phân giác trong góc A cắt BC tại
D và cắt (C) tại điểm thứ hai E Giả sử () là đường tròn đường
kính DE Các đường tròn (C) và () cắt nhau tai E và F Tính AF
AE là phân giác góc A nên BE = CE và BEC = 600 Do đó tam giác BCE đều
Ta có BFC = BFE = 600 và DFE = 900 nên BFD = CFD = 300 suy ra FD là phân giác trong góc BFC
3
CF CD AC Giả sử BF = 5a, CF = 3a
Tam giác FBC ta cóBC2 BF2 CF2 2 BF CF cos BFC
Chứng minh được AF.BC = AB.CF + AC.BF
7AF = 15a + 15a 30
AF
19
Câu 41 Tam giác ABC có các góc thỏa mãn hệ thức: cotAcotCcotB
a) Xác định góc giữa hai đường trung tuyến AA1 và CC1của tam giác ABC khi 1
2
b) Tìm giá trị lớn nhất của góc B khi 2
F D
E
A
Trang 17Suy ra 0
60
B Dấu = xảy ra khi tam giác ABC đều
Câu 42 Cho tứ giác lồi ABCD, có độ dài các cạnh AB = a, BC = b, CD = c, DA = d, độ dài
đường chéo AC = p, BD = q và có diện tích S.CMR :
23
2
2 2 2 2 2
d c b a
S Gọi I, J lần lượt là trung điểm AC, BD
Ta chứng minh được 2 2 2 2 2 2 2
4 IJ q
p d c b
Khi đó
2
32
2
32
2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2
pq q
p q
p q p d c b
2
2 2
q p
Câu 43 Cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là các điểm trên các cạnh BC, CA và AB của
tam giác đó, gọi S a, S b, S c và S tương ứng là diện tích của các tam giác ANP , BPM ,
M, N, P là trung điểm của BC, CA, AB
Bài 44 Cho tam giác ABC có BCa CA, b AB, c m m m; a, b, c; l l l a, ,b c; lần lượt là độ dài các đường trung tuyến, đường phân giác kẻ từ A, B, C Chứng minh rằng : m m m a b c l l l a b c a)… Theo công thức đường trung tuyến của tam giác ta có:
b c
G B
A1 C1
Trang 18Mặt khác trong tam giác ABC ta có:
Từ (1) và (2) suy ra: m m m a. b. c l l l a b c . Dấu bằng xảy ra khi a = b= c, tức tam giác ABC là
tam giác đều
Bài 45 Cho tam giác ABC, có aBC b, CA c, AB Gọi I, p lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp, nửa chu vi của tam giác ABC CMR :
CAG CBG và AB tiếp xúc với đường tròn
ngoại tiếp ACG Tính góc ACB
Gọi M,N lần lượt là trung điểm BC, AC Do AB là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ACG =>BAG ACG mà MN//AB => BAGAMN=>GMN GCN => GMCN nội tiếp
=>BG.BN=BM.BC=>
2 2
Trang 190 0 2
3 Đường phân giác trong góc A cắt BC tại D
và cắt (C) tại điểm thứ hai E Giả sử () là
đường tròn đường kính DE Các đường tròn
(C) và () cắt nhau tai E và F Tính AF
Áp dụng định lý hàm số cosin cho tam giác ABC ta có
AE là phân giác góc A nên BE = CE và BEC = 600 Do đó tam giác BCE đều
Ta có BFC = BFE = 600 và DFE = 900 nên BFD = CFD = 300 suy ra FD là phân giác trong góc BFC
3
CF CD AC Giả sử BF = 5a, CF = 3a
Áp dụng định lý hàm số cosin cho tam giác FBC ta có
Áp dụng định lý ptoleme cho tứ giác nội tiếp ABFC ta có
AF.BC = AB.CF + AC.BF 7AF = 15a + 15a AF 30
19
Câu 48 Cho tam giác ABC cân tại A Đường tròn nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với cạnh
AB tại T, đường thẳng CT cắt đường tròn tại K khác T Giả sử K là trung điểm CT và
6 2
CT Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác ABC
mb
mac
b
a G
N
M
C
B A
F D
E
A
Trang 20Gọi L là tiếp điểm của đường tròn với cạnh BC
2
Câu 49 Cho tứ giác ABCD có AD 3,ABD ACD600 E và F lần lượt là tâm đường tròn
nội tiếp các tam giác ABD và ACD Tính BC biết 3 1
EF IE IF IE IF EIF EIF EIF
Áp dụng định lý sin BC 2 sinR EIF 1
Bài 50 Cho tứ giác lồi ABCD Giả sử tồn tại một điểm M nằm bên trong tứ giác sao cho
MABMBCMCDMDA Chứng minh :
đo góc giữa hai đường thẳng AC và BD
Trước hết ta có các kết quả sau: 1 .sin
L
C B
A
Trang 21' '
CA B và ABC Chứng minh bất đẳng thức 3
2
S S S S Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi nào?
Ta có các công thức tính diện tích: 2S a AC AB' 'sin ; 2A S AB AC sinA
Gọi M là tiếp điểm của AC với đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Khi đó ta có AM p a IM; r Gọi S là diện tích tam giác ABC, theo công thức Heron ta
Trang 22c b c b a c b
1cos
602
1cos
0 2
2 2
0 2
2 2
loai A
A bc
c b a
A A
bc c b a
bc
a c b b
22
Vậy ABC cân có góc 0
60
A ABC đều
Bài 56 Cho tam giác ABC có cạnh BC = a, AC = b , AB = c thoả c m c b m b (bc), trong
đó mb , mc là các trung tuyến kẻ từ B và C Chứng minh rằng: 2cotA = cotB + cotC
2 2 2
c b c
b
m
m b
c m
m b
2 2 2
2 2 2
m b
a c Nên:
2
2
2 2 2
2 2 2 2 2
c b a
b c a b
1 2
1 4 2 2 2 2 4 2 2 2 4 4
2 2
I M
Trang 23
A bc a
A bc a
a c
b
a
b c a
b c a b
c
cos 2 cos
2 2
2
0 2
1 0
2 1
2 2
2 2
2
2
2 2 2
2 2 2 2
cotsin 2sin sin 2sin sin 2sin sin
3 AB ) cos(
4
) (
3 AB ) 1 sin(
4
) (
3AB )cos(
4 ) (
3AB )1, ta có sin(
4 ) (
3 AB )cos(
4 ) (
3AB )cos(
4 ) (
3AB )
Do đó: 2 sin(
4 ) (
3AB )cos(
4 ) (
3AB ) 2cos(
4 ) (
) ( 3 sin(
4
3 2
B A
B A B A
A = B =
3
Vậy tam giác ABC là tam giác đều
Câu 58 Gọi G là trọng tâm ABC có sin sin 2 3
3
CAG CBG và AB tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp ACG Tính góc ACB
Gọi M,N lần lượt là trung điểm AC,BC
Do AB là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ACG =>BAG ACG mà MN//AB => BAGANM
=>GNM GCM => tứ giác GMCN nội tiếp
=>BG.BM=BN.BC=>
2 2
Trang 24Tương tự sin
b
S CBG
sin C c osC 1 nên giải được sinC=CosC= 2
2 Vậy ACB450
Câu 59 Gọi A, B, C là ba góc của tam giác ABCthỏa mãn 2 2 2
sin Asin B2015sin C Tìm giá
17sin
17
B
B B
Câu 61 Cho tam giác ABC có các số đo là a, b, c Gọi A’, B’, C’ lần lượt là các tiếp điểm của
đường tròn nội tiếp tam giác ABC với các cạnh BC, CA, AB; A’B’=c’,A’C’=b’, B’C’=a’ Chứng minh rằng:
Trang 25Trong tam giác AB’C’ cân tại A có
nhân 3 bđt trên vế với vế ta đc 2 2 2 2 2 2
1, Cho tam giác ABC
a, Với điểm M bất kỳ Chứng minh rằng: vMA2MB 3MC không phụ thuộc vào điểm M
b, Gọi D là điểm sao cho CD v, CD cắt AB tại K Chứng minh rằng:
KA2KB0 và CD3CK
2, Cho tam giác ABC Gọi A', B', C' là các điểm xác định bởi:
2012.A 'B2013.A 'C0, 2012.B'C2013.B'A 0, 2012.C'A2013.C'B0 Chứng minh rằng: ABC và A'B'C' có cùng trọng tâm
Bài 2: Cho góc xOy, trên Ox lấy lần lượt các điểm A, B, C sao cho OA:AB:BC = 1:2:3 Trên Oy lấy các điểm A', B', C' sao cho OA':A'B':B'C' = 3:3:2 Chứng minh rằng các đường thẳng AA', BB', CC' đồng quy
O A
B
C
A'
Trang 26Bài 3: Cho hình bình hành ABCD, M trên cạnh AB, N trên cạnh CD sao cho AM = 1
c, Xác định và để J là trọng tâm tam giác BMN
Bài 4: 1, Cho hình bình hành ABCD gọi E, F thuộc đoạn AB, CD tương ứng sao cho:
Bài 5: Cho tứ giác ABCD
a, Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi:
AB.ADBA.BCCB.CDDC.DA0
b, Giả sử ABCD là hình bình hành Chứng minh rằng: (MA2 + MC2) - (MB2 +
MD2) là hằng số không phụ thuộc vào vị trí của M
c, Tìm tập hợp điểm P sao cho: PA2
+ PB2 + PC2 + PD2 = k2 nếu ABCD là hình bình hành, k là một số thực
Bài 6: Cho hình chữ nhật ABCD Kẻ BK AC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
AK và CD
a, Chứng minh rằng: 0
BMN90
b, Tìm điều kiện của hình chữ nhật để tam giác BMN vuông cân
Bài 7: Cho tam giác ABC đều tâm O, M là điểm bất kỳ trong tam giác ABC Hình chiếu
của M xuống 3 cạnh của tam giác ABC là D, E, F
a, Chứng minh rằng: MD ME MF 3 MO
2
b, Tìm tập hợp trọng tâm tam giác DEF khi M di động sao cho | MDMEMF |
= h trong đó h là số dương không đổi
Bài 8: Cho tam giác ABC, trên BC lấy điểm D sao cho BD 3 BC
5
, gọi E là điểm thoả
mãn hệ thức 4EA2EB3EC0