1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chủ đề: Vectơ và các phép tính - Tiết 1, 2: Vectơ, tổng của hai vectơ

2 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 137,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Bài mới: Hoạt động của Thầy và Trò + Củng cố khái niệm vectơ : gồm định nghĩa, giá của vectơ, độ dài của vectơ, phương, hướng của vectơ, vectơ bằng nhau, vectơ không, vectơ đối.. + Nhắ[r]

Trang 1

Chủ đề: Vectơ và các phép tính Nguyễn Văn Trang

Tiết 1,2 : VECTƠ, TỔNG CỦA HAI VECTƠ I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Vectơ, vectơ không, vectơ cùng phương, vectơ bằng nhau, tổng của hai vectơ 2.Kĩ năng: Chứng minh hai vectơ bằng nhau, vận dụng quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình

hành

II Phương pháp: Vấn đáp gợi mở, diễn giải

III.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thước kẻ.

2.Học sinh: Bài mới, bài tập ở nhà, vở ghi, thước,…

IV Tiến trình bài dạy:

1.Ổn định

2 Bài cũ: Định nghĩa vectơ ?

3.Bài mới:

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng

+ Củng cố khái niệm vectơ : gồm định

nghĩa, giá của vectơ, độ dài của vectơ,

phương, hướng của vectơ, vectơ bằng

nhau, vectơ không, vectơ đối

+ Để chứng minh hai vectơ bằng nhau ta

thường sử dụng phương pháp nào ?

( Chứng minh tứ giác ABCD là hình bình

hành  AB DC)

+ Nhắc lại phép cộng(tổng) của hai vectơ

(theo định nghĩa)

+ Nhắc lại các tính chất của phép cộng các

vectơ

+ Nhắc lại quy tắc 3 điểm và nhấn mạnh

tầm quan trọng của quy tắc ba điểm

1.Vectơ:

AB : A là gốc, B là ngọn

Giá của vectơ AB : mô đun (độ dài của vectơ) .Vectơ cùng phương, cùng hướng

Vectơ bằng nhau

.AB DC Tứ giác ABCD là hình bình hành

Vectơ không: 0 Vectơ đối: AB là BA, là a a

2.Phép cộng vectơ:

ab

A

ab

O

a b   

c a b OB     B Tính chất:a b c  , ,

+a b b a     + a b   c a   b c  +a   0 0  a a 

+a   a 0 Quy tắc ba điểm : với 3 điểm A,B, C tùy ý

AB BC AC

  

Lop10.com

Trang 2

Chủ đề: Vectơ và các phép tính Nguyễn Văn Trang

+ Nhắc lại quy tắc hình bình hành và nhấn

mạnh tầm quan trọng của quy tắc này

* Rèn luyện kĩ năng giải toán cho HS

+ Vẽ hình

+ Vận dụng tính chất đường trung bình

trong tam giác ( song song và bằng 1 nửa

cạnh đáy ) để chứng minh tứ giác MNPQ

là hình bình hành

+ Vận dụng quy tắc 3 điểm trong trường

hợp đơn giản để HS nắm vững hơn quy tắc

này

+ Tiếp tục vận dụng quy tắc 3 điểm trong

mức độ cao hơn để HS nắm vững hơn quy

tắc này

+Vẽ hình

+Sử dụng tính chất đường trung bình trong

giác :

.FM là đường trung bình trong tam CBE

.Vì AE = EF và BE // FM Suy ra EN là

đường trung bình trong tam giác AFM từ

đó suy ra điều phải chúng minh

Quy tắc hình bình hành:

A B

D C  AB AD AC

BT1: Cho tứ giác ABCD.Gọi M,N,P,Q lần

lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,

CD, DA.

CMR: NP MQ PQ NM.

B N

M C

P A

Q D

BT2: Cho 4 điểm A, B, C, D bất kỳ chứng

minh:

.

AB CD  AD CB

   

BT3: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F bất kỳ.

Chứng minh rằng:

.

AD BE CF   AE BF CD 

     

BT4: Cho tam giác ABC có trung tuyến

AM Trên AC lấy 2 điểm E và F sao cho:

AE =EF=FC và BE cắt AM tại N.

Chứng minh : NA NM

A

E

F

C B M

4 Củng cố: Quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành.

5 Dặn dò: Về nhà xem lại bài, BTVN:

BT5: Cho tam giác ABC Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC ,

CA Chứng minh rằng với O là điểm bất kỳ ta có : OA OB OC OM ON OP       

.

*Rút kinh nghiệm :

N

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w