1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

câu hỏi trắc nghiệm chương 1 bài tập chương 1 phần trắc nghiệm câu 1 cho tam giác abc gọi a b c lần lượt là trung điểm của các cạnh bc ca ab vectơ cùng hướng với vectơ nào trong các vectơ sau đ

4 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 200,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vectơ cùng hướng với vectơ nào trong các vectơ sau đây:.. Khi đó các cặp vectơ nào sau đây cùng hướngA[r]

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG 1 PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Cho tam giác ABC Gọi A', B', C' lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB

Vectơ cùng hướng với vectơ nào trong các vectơ sau đây:

A  AB

B  AC ' C  BA D C B  ' '

Câu 2: Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P Khi đó các

cặp vectơ nào sau đây cùng hướng

A MN  và PN  B MN  và MP  C MP  và PN  D  NM và  NP

Câu 3: Cho hình chữ nhật ABCD Trong các đẳng thức dưới đây, đẳng thức nào đúng?

A AB CD

B BC DA

C AC BD

D AD BC

Câu 4: Cho tam giác đều ABC với đường cao AH Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A HB HC

B AC  2 HC

C

3 2

D AB AC

Câu 5: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C với AB = 2a, CB = 5a Độ dài vectơ bằng bao

nhiêu?

5a

Câu 6: Cho bốn điểm A, B, C, D Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A AB CD AC BD   

B.AB CD AD BC   

C AB CD AD CB   

D AB CD DA BC   

Câu 7: Cho sáu điểm A, B, C, D, E, F Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A               AB CD FA BC EF DE                                                                             0 

B AB CD FA BC EF DE       AF

C AB CD FA BC EF DE       AE

D AB CD FA BC EF DE       AD

Câu 8: Cho hình thang ABCD với hai cạnh đáy AB = 3a và CD = 6a Khi đó giá trị AB CD

 

bằng bao nhiêu

Câu 9: Cho hình vuông ABCD cạnh bằng a Khi đó giá trị AC BD

 

bằng bao nhiêu

A 2 a 2 B 2a C a D 0

Câu 10: Cho ba điểm bất kì A, B, C Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A AB CB CA  

B BCAB AC

C AC CB BA  

D CA CB AB  

Câu 11: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Giá trị AB CA

 

bằng bao nhiêu?

3 2

a

Câu 12: Cho hai tam giác ABC và A'B'C' lần lượt có trọng tâm là G và G' Đẳng thức nào dưới đây

sai?

A 3GG'  AA '  BB '  CC '

B 3GG'  AB '  BC '  CA '

Trang 2

C 3GG'  AC '  BA '  CB '

D 3GG'  A A B B C C '  '  '

Câu 13: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, với AB = 2a, AC = 6a Đẳng thức nào dưới đây

đúng?

A BCAB

B BC  2 AB

C BC  4 AB

D BC  2 BA

Câu 14: Cho ba điểm A, B, C Nếu AB  3 AC

thì đẳng thức nào dưới đây đúng?

A BC  4 AC

B BC  4 AC

C BC  2 AC

D BC  2 AC

Câu 15: Điều kiện nào dưới đây là cần và đủ để điểm O là trung điểm đoạn thẳng AB?

A OA OB  B OA OB

C AO BO

D OA OB   0

Câu 16: Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì đẳng thức nào dưới đây đúng?

AB AC

 

AB AC

 

C

3 2

AB AC

 

D

2 3

AB AC

 

Câu 17: Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC, và I là trung điểm của AM Đẳng thức nào dưới

đây đúng?

A IA IB IC    0

B  IA IB IC    0

C IA IB IC    0

D 2 IA IB IC    0

Câu 18: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm I là trung điểm của doạn thẳng BC Đẳng

thức nào sau đây là đúng?

B

1 3

IG  IA

C GB GC   2 GI

D GB GC GA  

Câu 19:Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4 Độ dài vectơ AC

Câu 20: Cho tứ giác ABCD Số các vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ

giác bằng

Câu 21: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A AC BD   2 BC

B AC BC   AB

C AC BD   2 CD

D AC AD CD  

Câu 22: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A(-1;4) và B(3;-5) Khi đó toạ độ của vectơ là cặp số nào?

A (2;-1) B (-4;9) C (4;-9) D (4;9)

Câu 23: Cho ba điểm A(-1;5), B(5;5), C(-1;11) Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 24: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A(0;5) và B(2;-7) Toạ độ trung điểm đoạn thẳng AB là cặp số nào?

A (2;-2) B (-2;12) C (-1;6) D (1;-1)

Trang 3

Câu 25: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm M(8;-1) và N(3;2) Nếu p là điểm đối xứng M qua điểm N thì toạ độ của P là cặp số nào?

A (-2;5) B

11 1

;

2 2

  C (13;-3) D (11;-1)

Câu 26: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A(5;-2) và B(0;3) và C(-5;-1) Khi đĩ trọng tâm tam giác ABC cĩ toạ độ là cặp số nào?

A (1;-1) B (0;0) C (0;11) D (10;0)

Câu 27: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABc với trọng tâm G Biết rằng

A=(-1;4), B=(2;2), G=(0;7) Hỏi toạ độ đỉnh C là cặp số nào?

A (2;12) B (-1;12) C (3;1) D (1;12)

Câu 28: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho bốn điểm A(3;1), B(2;2), C(1;6) và D(1;-6) Hỏi điểm G(2;-1) là trọng tâm tam giác nào sau đây?

A tam giác ABC B Tam giác ABD C Tam giác ACD D Tam giác BCD

Câu 29: Cho a     5;0 , b    4; x  Hai vectơ a  và b cùng phương nếu số x là:

Câu 30: Cho a    x ;2 , b     5;1  và c    x ;7  Vectơ c   2 a   3 b nếu

PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: Cho hình bình hành ABCD có tâm O và M, N là trung điểm của BC, CD.

a/ CMR: OA OM ON 0    

b/ CMR:

1

AM (AD 2AB)

2

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Bài 2: Cho ABC và điểm M thỏa AM 3AB 2AC 

  

Chứng minh: B,M,C thẳng hàng

Bài 3: Cho  ABC h·y dùng ®iĨm I biÕt

a) IA2IB3IC0

  

b) 2IAIBIC0

   

c) IA3IB 2IC0

   

Bài 4: Cho  ABC cã trung tuyÕn AA’ , M lµ mét ®iĨm sao cho BM3CM

 

a TÝnhAA'

theo AM

vµ AC

b TÝnh AM

theo AB

vµ AC

Bài 5: Cho Δ ABC, M là trung điểm AB, N là điểm trên AC sao cho NA=2NC, K là trung điểm

MN

a Phân tích AK theo AB ,AC

b Tìm điểm I sao cho IA +2IB=CB

c Tìm điểm J sao cho JA+JB+2 JC=0

Bài 6: Cho  ABC , gäi I trªn BC sao cho IB 3 IC

J,K trªn c¸c c¹nh AC, AB sao cho JA=2 JC vµ KB = 3KA

a TÝnh IK

vµ IJ

theo AB

, AC

b TÝnh BC

theo AI

vµ JK

Trang 4

Bài 7: Cho  ABC trên BC lấy điểm D sao cho

3 5

 

Gọi E là điểm thoả mãn

4EA2EB3EC0

  

a Tính ED

theo EB

và EC

b Chứng minh A,E,D thẳng hàng

c Trên AC lấy điểm F sao cho AFk AC

 

Tìm k để B,E,F thẳng hàng

Bài 8: Cho  ABC nội tiếp đờng tròn tâm O , Gọi H là trực tâm , G là trọng tâm , D là điểm dối

xứng với A qua O

a Chứng minh: HBDC là hình bình hành

b Chứng minh: HAHBHC2HO

   

OA OB OCOH

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

c OH3OG

 

suy ra O,H,G thẳng hàng

Bài 9: Cho tứ giác ABCD với I,J là trung điểm các cạnh AB ,Cd G là trung điểm của IJ

a Chứng minh:ADBC2IJ

  

và 4AGABACAD

   

b Tìm tập hợp điểm M thoả mãn : MAMBMC 4

  

Bài 10: Cho tam giỏc ABC cú tọa độ A(1;2) , B(2;3) , C(0,1)

a Tỡm : AB 2BC AC 

  

b Tỡm tọa độ M,N để ABMN là hỡnh bỡnh hành cú giao điểm hai đường chộo là C

Bài 11: Cho 3 điểm A(-1;1) B(3;2) C(2; -1)

a Chứng minh : A,B,C là 3 đỉnh của một 

b Tìm toạ độ trọng tâm G của  ABC

c Tìm toạ độ đỉnh D của hình bình hành ABCD

d Tìm trên trục tung điểm M sao cho MA=MB

e Tìm trên trục hoành điểm N sao cho A,B,N thẳng hàng

f Tìm trên trục hoành điểm E sao cho ABEC là hình thang có 2 đáy AB và CE

g Tìm toạ độ điểm H trên trục tung sao cho AH vuông góc với BC

Bài 12: 3.Cho tam giỏc ABC cú A(-1; 1), B(5; -3), đỉnh C nằm trờn Oy và trọng tõm G nằm trờn

Ox Tỡm tọa độ đỉnh C và trọng tõm G của tam giỏc

Bài 13: Cho A(1;2) B(-2;4) C(2;5) Hãy phõn tớch

OA theo OB OC  ,

Bài 14: Cho ABC Biết A(0;3) B(-2;-1) C(3;1)

a Tỡm tọa độ điểm M thuộc Ox để ABC cõn tại M

b Tỡm tọa độ điểm I sao cho : AI=2AB − 3AC

Bài 15: Trờn mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(3, 1); B(2, 4)

a Tỡm tọa độ điểm D sao cho 6OD − OA −OB=O

b CMR: O,D G thẳng hàng với G là trọng tõm OAB Tỡm tỉ số G chia đoạn OD

c Tỡm tậphợp điểm M thỏa : |MA+MB −6MD|=2|MA+MB|

Ngày đăng: 12/04/2021, 06:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w