ÔN THI HỌC SINH GIỎI PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG TRONG CÁC ĐỀ THI HSG Câu 1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có 3 góc đều nhọn Gọi H là trực tâm của tam giác ABC ; , ,M[.]
Trang 1ÔN THI HỌC SINH GIỎI
PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG TRONG CÁC ĐỀ THI HSG
Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có 3 góc đều nhọn Gọi H là trực tâm
của tam giác ABC; M N P, , lần lượt là giao điểm của AH BH CH, , với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC biết
Suy ra BN là đường phân giác trong của góc PNM
Tương tự ta có PC AM, lần lượt là phân giác trong của góc MPN , PMN
Tương tự ta có phương trình đường thẳng MP: 3x6y 2 0, đường thẳng NP: 4x2y 1 0
Từ đó ta có phương trình đường phân giác trong và ngoài của góc MPN :
Trang 2Câu 2: (1.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn tâm
2;1
J Biết đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC có phương trình: 2 x y 100
và D2; 4 là giao điểm thứ hai của AJ với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìm tọa độ
các đỉnh của tam giác ABC biết B có hoành độ âm và B thuộc đường thẳng có phương trình
7 0
x y
Lời giải
AJ đi qua J 2;1 và D2; 4 nên AJ có phương trình : x 2 0
Gọi H là chân đường cao xuất phát từ đỉnh A Tọa độ điểm A thỏa mãn hệ :
DBDCDJ hay D là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác JBC
Suy ra ,B C nằm trên đường tròn tâm D2; 4 bán kính 2
Do B có hoành độ âm nên B 3; 4
BC đi qua B 3; 4 và vuông góc AH nên có phương trình: x2y 5 0
Khi đó C là nghiệm của hệ: 2 2
Trang 3Vậy A 2;6 ,B 3; 4 , C 5;0
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy
1 Viết phương trình đường cao AD , phân giác trong CE của ABC biết A4; 1 , B 1;5 ,
chia ABC thành hai phần có tỉ số diện tích bằng 10
11 (phần chứa điểm B có diện tích nhỏ hơn diện tích phần chứa điểm C ) Gọi A a b và ; a0 Tính 2 2
Trang 4, 2
ABD ADC
d A BC DB S
3
10 117
Trang 5Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình 3 0 2
Do tam giác ABC cân tại A nên đường phân giác trong kẻ từ A cũng là đường cao
Trường hợp 1: Xét d là đường cao của tam giác ABC kẻ từ A 1
+ Phương trình đường thẳng BC đi qua M là vuông góc với BC là 3 x y 7 0
+ Toạ độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 3 0 1 ( 1; 4)
nằm ngoài đoạn BC Trường
hợp này không thỏa mãn
Trường hợp 2: Xét d là đường cao của tam giác ABC kẻ từ A 2
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC , với A 2;1 ,B 1; 2 , trọng tâm G của tam giác
nằm trên đường thẳng xy– 2 0 Tìm tọa độ đỉnh C biết diện tích tam giác ABC bằng 27
2
Lời giải
Trang 6Gọi M là trung điểm AB , ta có : 3; 1
2 2
M
Gọi C a b , ;suy ra 3; 1 3 1 2 0 4 0, (1)
Trang 7+ Qua J kẻ đường thẳng song song với cạnh BC của hình vuông ABCD, đường thẳng này cắt các
cạnh AB , CD của hình vuông ABCD lần lượt tại H và K
+ Ta có, 1
4
JC AC nên 4
34
B A
Trang 8MD JM JD nên tam giác JMD vuông tại J, hay JM JD
+ Đường thẳng JD đi qua J 1; 0 nhận MJ 1; 3 làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình tổng quát: x3y 1 0
+ Có D DJ nên tọa độ điểm D là nghiệm của hệ phương trình 1 0
+ Gọi E là trung điểm MD Ta có E1;1
+ Gọi A x y ; Có A và J khác phía với MD
Ta có
1
22
1
52
Lấy (1) (2) theo từng vế ta được 2x 4y 8 0 x 4 2y
Thay x 4 2y vào phương trình (1) ta được 2 2 2
(loại vì A và J cùng phía với MD)
+ Có M là trung điểm của AB nên tọa độ điểm B là B 2;3
Cách 2: Theo đáp án của tỉnh Bắc Ninh:
Gọi a là độ dài cạnh hình vuông ABCD
Trang 9 (loại) (vì khi đó A J, cùng phía so với DM )
Vậy tọa độ các đỉnh hình vuông là A( 2;3), (2;3), (2; 1), B C D( 2; 1).
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G , đỉnh A 3; 4 , B 1; 2 , đỉnh C thuộc
đường thẳng d x: 2y 1 0 iết iện tích tam giác GAB ằng 3 đơn v iện tích, hãy tìm tọa
Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD , M 1; 0 là trung điểm cạnh BC , N là điểm
thuộc cạnh CD sao cho CN2ND , đường thẳng AN có phương trình là x y 2 0 Tìm tọa
độ điểm A biết A có hoành độ ương
Lời giải
Trang 10+ Ta có:tan 1
3
ND NAD
AD
2
MB MAB
NAD MAB 45 NAM 45
+ Đường thẳng AM qua M 1; 0 nên có dạng: 2 2
AD
2
MB MAB
Lời giải
Trang 11Ta có I1; 1 Tọa độ giao điểm của đường phân giác trong góc A và I là nghiệm của hệ phương trình 2 2
Suy ra có hai giao điểm A 2;1 , A 1; 2 (Vì A có hoành độ ương)
Đường thẳng BC vuông góc A I nên phương trình BC có dạng: 2x y m 0BC A I
Tìm được tọa độ điểm B, C là: 9 21 3 2 21
Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD tâm E , gọi G là trọng tâm tam giác
ABE Điểm K7; 2 thuộc đoạn ED sao cho GA GK Tìm tọa độ đỉnh A và viết phương trình cạnh AB , biết đường thẳng AG có phương trình 3 x y 13 0 và đỉnh A có hoành độ nhỏ
hơn 4
Lời giải
Trang 12+) Ta có GAGBGK nên G là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABK
2 2.45 90
AGK ABK
⇒ tam giác AGK vuông cân tại G
+) Đường thẳng GK đi qua K7; 2 và vuông góc với AG
t
t
t t
Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD và điểm E thuộc cạnh
BC Đường thẳng qua A và vuông góc với AE cắt CD tại F Gọi M là trung điểm EF , đường thẳng AM cắt CD tại K Tìm tọa độ điểm D biết A6; 6, M4; 2, K3; 0 và E
có tung độ ương
Lời giải
Trang 13Ta có ABE ADF vì AB AD và BAE DAF (c ng phụ với DAE )
Suy ra AEF vuông cân
Do M là trung điểm EF AM EF và MEMAMF
Ta có AM 2; 4 và AM 20
Đường thẳng EF đi qua M và vuông góc với MA nên có phương trình x2y 8 0
Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác AFE : 2 2
Đường thẳng CD qua F8; 0và K3; 0 nên có phương trình y0
Đường thẳng AD qua A6; 6 và vuông góc với FK nên có phương trình x 6 0
6, 0
DCDADD
Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC nhọn, không cân, nội tiếp đường tròn tâm
I Gọi E , M lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và BC ; các điểm F và D tương ứng là hình chiếu vuông góc của A và B trên các đường thẳng BC và AI
a) Chứng minh rằng ME là đường trung trục của đoạn thẳng DF
b) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết rằng M(2; 1) , 9; 8
Trang 14a)Ta có BFABDA90 , suy ra tứ giác ABFD nội tiếp đường tròn tâm E , đường kính AB
Mặt khác IEBIDBIMB90 , suy ra ngũ giác BEIDM nội tiếp đường tròn đường kính BI
DEFE AB ( do cung nằm trên đường tròn tâm E , đường kính AB)
Suy ra ME là đường trung trực của cạnh FD
b)Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết rằng M(2; 1) , 9; 8
5 5
D
và đường thẳng AC có phương trình x y 5 0
Ta có CACBCC(5;0) Mà M là trung điểm của BC suy ra ( 1; 2)B
Đường thẳng AF đi qua điểm 13; 4
Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có AB2BC Gọi M là trung
điểm của đoạn AB và G là trọng tâm tam giác ACD Viết phương trình đường thẳng AD Biết rằng M 1; 2 và 5; 0
E
I
C D
A
Trang 152 283
1, 0
19 8,
x y y y
Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật A CD, có đỉnh A3;1, đỉnh C nằm trên
đường thẳng : x 2y 5 0 Trên tia đối của tia CD lấy điểm E sao cho CE CD , biết
6; 2
N là hình chiếu vuông góc của D lên đường thẳng E Xác đ nh tọa độ các đỉnh còn lại của hình chữ nhật ABCD
Lời giải
Trang 16Ta có tứ giác BNCD nội tiếp nên BDCENC (cùng bù với BNC )
Mà BDCBAC ( ABCD là hình chữ nhật ) nên BAC ENC
Tứ giác ABNC nội tiếp ANC ABC900
Vì C nằm trên đường thẳng :x 2y 5 0 nên C2t5;t
độ các đỉnh tam giác ABC, biết phương trình đường thẳng MN là 4x3y100 và điểm A có hoành độ âm
Lời giải
C(2t+5;t) N(6;-2)
A(-3;1)
E
D B
Trang 17Gọi ,P Q lần lượt là giao điểm của BM và CN với đường tròn C
Tứ giác BCMN nội tiếp nên MBCMNC (cùng chắn cung CM )
Tứ giác BCPQ nội tiếp nên MBCPQC (cùng chắn cung CP )
3 4 0
3
x y
Đường thẳng AC đi qua K nên có phương trình là: x3y 5 0
C là giao điểm của AC và đường tròn C nên tọa độ của C là nghiệm của hệ
43
Đường thẳng BM vuông góc với AC nên có phương trình 3 x y 5 0
Điểm B có tọa độ là nghiệm của hệ 2 2
05
Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD , có đỉnh A3;1, đỉnh C nằm
trên đường thẳng : x2y 5 0 Trên tia đối của tia CD lấy điểm E sao cho CE CD , iết
6; 2
N là hình chiếu vuông góc của D lên đường thẳng BE Xác đ nh tọa độ các đỉnh còn lại của hình chữ nhật ABCD
Lời giải
Trang 18Ta có BAD BND 180, suy ra tứ giác ADBN nội tiếp ANDABD
Mà ABD ACD (do ABCD là hình chữ nhật)
Suy ra tứ giác ANCD nội tiếp được một đường tròn
Trang 19đường tròn C với , A B là 2 tiếp điểm Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác AMB
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I , có đường cao AH
Gọi E là hình chiếu của B lên tia AI , HE cắt AC tại P Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết H6; 4 ; P 11;1 và M10; 4 là trung điểm của BC
Trang 20Nhận xét: Theo giả thiết thì H không thể trùng với M ABC là tam giác thường
Kẻ đường kính AF của đường tròn I ACF vuông tại C
Xét tứ giác AEHB có AEBAHB900 và cùng nhìn cạnh AB
Tứ giác AEHB nội tiếp đường tròn có tâm là trung điểm AB
Trang 21Có AAHAC tọa độ A là nghiệm của hệ phương trình
Gọi F là trung điểm của BC
Gọi E là giao điểm của CD với đường thẳng qua A và song song với BC
AEBF
là hình chữ nhật AEBFnội tiếp đường tròn ( )T có đường kính là AB và EF
Ta có MF là đường trung bình của tam giác BHCMF song song với BH
CD AD AB Gọi M 2; 4 là điểm thuộc cạnh AB sao cho AB3AM Điểm N thuộc
cạnh BC sao cho tam giác DMN cân tại M Phương trình đường thẳng MN là 2 x y 8 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình thang ABCD biết D thuộc đường thẳng : d x y 0 và điểm A
thuộc đường thẳng d: 3x y 8 0
Trang 22MD MN DN Suy ra DMN vuông tại M
+) Vì D thuộc đường thẳng : d x y 0 nên D d ;dMDd 2; d 4
Phương trình đường thẳng MN: 2x y 8 0 có véc tơ chỉ phương
Trang 23Ta thấy IM và IN vuông góc với các dây cung AB , AC nên đi qua các trung điểm E , F của
AB và AC Kết hợp tính đối xứng của các điểm M , N qua các cạnh AB , AC, ta có các tứ giác
AINC , AIBM là các hình thoi Do đó, AM ANNCBM AI ICIBR
Hơn nữa, ta có BM NC ( vì cùng song song AI ) và bằng nhau nên BMNClà hình bình hành Suy ra BC MN
Phương trình MN là y1, và BC đi qua K nên có phương trình là y 1
Gọi D d ; 1 là trung điểm của BC thì tọa độ của B và C là B d b; 1 và C d b; 1
Trang 24Gọi P là trung điểm của AB , J là giao điểm của PM và BD
Ta có P , M là trung điểm của AB và DC nên AP PM MD AD
Trang 25Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BD , ta có AH d A BD , 5
Câu 24: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC nhọn, không cân, nội tiếp đường tròn tâm
I Gọi , E M lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và BC ; các điểm F và D tương ứng là
hình chiếu vuông góc của A và B trên các đường thẳng BC và AI
a) Chứng minh rằng ME là đường trung trực của đoạn thẳng DF
b) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết rằng M2; 1 , 9; 8
Trang 26a) Ta có BFABDA 90 , suy ra tứ giác ABFD nội tiếp đường tròn tâm E , đường kính AB
Mặt khác IEBIDBIMB 90 , suy ra ngũ giác BEIDM nội tiếp đường tròn đường kính BC
Từ đó ta có DEM DBM DFB (cùng chắn cung DM )
902
DBF D (số đo góc ở tâm bằng nửa cung b chắn)
DEFE AB do cung nắm trên đường tròn tâm E , đường kính AB
Suy ra ME là đường trung trực của đoạn thẳng DF
Do CBCACC 5; 0 nên B 1; 2 (vì M là trung điểm BC)
Mặt khác: ADBD nên phương trình đường thẳng AD:
Trang 27Vậy tọa độ các đỉnh của ABC là: A 1; 4 , B 1; 2, C 5; 0
Câu 25: Trong mặt phẳng Ox cho đường tròn y 2 2
b) Gọi giao điểm có tung độ ương của C và 1 C2 là A viết phương trình đường thẳng đi qua ,
A cắt C và 1 C2 theo hai ây cung có độ dài bằng nhau
+) TH1: Đường thẳng đi qua A cắt C và 1 C2 tại 2 điểm khác A
Theo giả thiết ta có:
Gọi M1 và M2 lần lượt là trung điểm của AH , 1 AH Vì A là trung điểm của đoạn 2 H H1 2 nên A
là trung điểm của đoạn M M1 2
Gọi I là trung điểm của đoạn O O1 2 I 3; 0
Trang 28+) TH2: Đường thẳng đi qua 2 điểm ,A B cũng thỏa mãn
Ta có AB0; 6 Chọn VTPT của đường thẳng AB là n 1; 0
Khi đó phương trình đường thẳng AB là 1x 2 0 y 3 0 x 2 0
Vậy có 2 đường thẳng thỏa mãn cần tìm là x 3y 7 0 và x 2 0
Câu 26: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có AC2AB, phương trình
đường chéo BD x: y 1 0, điểm có hoành độ âm Gọi M là trung điểm cạnh BC và
3;4
E là điểm thuộc đoạn thẳng AC thỏa mãn AC4AE Tìm tọa độ các đỉnh , , ,A B C D ,
biết diện tích tam giác DEC bằng 4
Lời giải
* Gọi I ACBD , mà ABCD là hình bình hành nên
1212
IE KE MI MK AB Suy ra tứ giác IMKE là hình thoi
* Gọi HKIMEsuy ra H là hình chiếu của E lên BD
Vì HBDH h ;1hEH h 3; h 3 Đường thẳng BD có vtcp u BD 1; 1 Khi đó EH u BD 0 h 3 1 h 3 0 h 0 H 0;1
Do đó, EH 3; 3 EH 3 2
Trang 29Hình thoi IMKE có H là trung điểm 2 3; 2
Câu 27: Cho tam giác ABC có ABC60 Gọi D là giao điểm của chân đường phân giác trong góc A với
BC , điểm E và F lần lượt là hình chiếu vuông góc của D lên AB và BC Đặt AB x
A B
C
Trang 30DoEDFBAC1800 và DEDFnên ta có:
2 2
1 .sin2
1 .sin2
DEF ABC
Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A , đỉnh C4;1, phân giác trong góc
A có phương trình x y 5 0 Viết phương trình đường thẳng BC, biết diện tích tam giác
ABC bằng 36 và đỉnh A có hoành độ ương
Lời giải
Trang 31Từ C kẻ CHAD tại H , CHABK AD x: y 5 0 gọi n AD là véc-tơ pháp tuyến của
Với b10B4;10 Đặt f x y , x y 5 f B 9;f C 8 f B.f C 0 B C; khác phía với AD (TM)
Đường thẳng BC
4;108; 9
qua B BC
Câu 29: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang ABCD với hai đáy là AB và CD Biết diện tích hình
thang bằng 14 (đơn v diện tích), đỉnh A 1;1 và trung điểm cạnh BC là 1; 0
Trang 32Gọi E là giao điểm của AH và DC , ta có E 2; 1 , AE 13 và ABH ECH
Câu 30: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang ABCD với hai đáy AB và CD Biết diện tích
hình thang là 14 (đơn v diện tích), đỉnh A 1;1 , CD3AB và trung điểm cạnh BC là
1
; 02
Gọi E là giao điểm của AH và DC
Dễ thấy ABH ECH nên S ABCD S AED 14 và H là trung điểm của AE
AE : 2x3y 1 0
Gọi D x D;5x D1
Trang 33Ta có: 1
d ;2
Câu 31: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD , điểm G 3;3 là trọng tâm tam
giác ABD Đường thẳng đi qua A vuông góc với BG và cắt BD tại điểm E 1;3 Tìm tọa độ
các đỉnh của hình vuông ABCD biết rằng đỉnh A có tung độ lớn hơn 1
là trung điểm của 2 (5;3)
AB đi qua K(5;3) và có một véctơ pháp tuyến EG 2; 0 AB x: 5 0
Vì AABA(5;y A) với y A 1 Mặt khác KAG 45 AKG vuông cân nên KAKG
1
A A
A
y y