1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chủ đề: Vectơ và các phép tính - Tiết 5, 6: Tọa độ trên trục, góc giữa hai vectơ, tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng của tích vô hướng

2 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 142,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kĩ năng: Thể hiện các tính chất của trung điểm, trọng tâm của tam giác bằng tọa độ, tọa độ của vectơ, góc giữa hai vectơ, tích vô hướng của hai vec tơ vectơ và ứng dụng.. Phương pháp: [r]

Trang 1

  Trang

Tiết 5,6:

TỌA ĐỘ TRÊN TRỤC, GÓC GIỮA HAI VECTƠ, TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG CỦATÍCH VÔ HƯỚNG

I.Mục tiêu:

1

2.Kĩ năng: 5 16 các tính 7  trung 158% + tâm  tam giác :; + ,% + ,

II Phương pháp: 7  >1 8?% =1 1@1

III.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Giáo án, 7 màu, /0 CD4

2.Học sinh: Bài 801% bài E ? nhà, ? ghi, /0 %F

IV Tiến trình bài dạy:

1.Ổn định

2.Bài

3.Bài mới:

+ L MN1 + , trên - : + , 158% +

+

, 158 I và 158 +4

+ Khi 2

,

+

+ Công

+ 5 16 :; :15 < + , 1 C16

+ Công < tính + , trung 158  8,

BN W

+ Công < tính + , trong tâm  8,

tam giác khi :1R + , 3 X  tam giác

24

5.Tọa độ vectơ trên trục:

Trong 8Y W + , Oxy cho A xA;y A ,B xB;y B,C xC;y C,a a a1; 2,

Khi 2

 1; 2

b  b b

.ABx Bx A;y By A

2 2

a b

a b

a b

   

 

.a b  a1b a1; 2b2 , k a. k a k a ; 1 2 và cùng a

b

:

b k a k

b k a

   

R I là trung 158  AB thì:

2 2

I

I

x x x

y y y

 



 



4R G là + tâm  tam giác ABC thì:

3 3

G

G

x

y

 

 



 



Lop10.com

Trang 2

  Trang

+ Tìm

+ _` a  tích vô /0

( M/ ý cách kí 16*

+ 7 8N a b      0 ab  dùng trong

các bài toán < minh vuông góc :;

+ P/ ý cách tính tích vô /0  hai

+ Nêu hai

/0

- Tính

- Tính góc

+ Áp =- các công < theo + , trên

-

+ d hình minh +

+ Áp =- tính 7  hình bình hành 5

tìm + , 8, X

+ Áp =- tính 7 trung 158 5 tìm +

, các X còn MN1

5 < minh

+ d hình minh +

+ Áp =- tính 7  hình bình hành 5

tìm + , 8, X

6.Góc giữa hai vectơ :

A

0  AOB180 KH:  a b , AAOB

a

b

O a  A

b

B

7.Tích vô hướng của hai vectơ vectơ:

a.Định nghĩa: a b   ,  0  tích vô /0 

b

.

a b  

 

a b    a b   a b  

b Chú ý: a b   ,  0 

,

a b      aba 2  a a  

c.Biểu thức tọa độ:

1 1 2 2

a b    a ba b

d.Ứng dụng : Tính độ dài của vectơ : 2 2

1 2

aaa

Tính góc giữa hai vectơ :

.

a

b

BT10: Cho u3; 2 , v 7; 4 Tính:

.

,

u v u v  ,3u4 ,v u v 

BT11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC. M    1; 0 ,N 2; 2 ,P 1;3lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,CA và

AB Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

BT12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho

.

 1;3 ,    2; 4 , 0;1

a CMR: 3 điểm A,B,C không thẳng hàng

b Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

4

5 Dặn dò:  nhà xem MN1 bài, BTVN:

*Rút kinh nghiệm :

Lop10.com

...  dùng

các toán < minh vng góc :;

+ P/ ý cách tính tích vơ /0  hai

+ Nêu hai

/0

- Tính

- Tính góc

+ Áp =-  cơng < theo...

c.Biểu thức tọa độ:

1 2

a b    a ba b

d .Ứng dụng : Tính độ dài vectơ : 2 2...

b

B

7 .Tích vơ hướng hai vectơ vectơ:

a.Định nghĩa: a b   ,   tích vơ /0 

b

.

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w