TÀI LIỆU ÔN THI HỌC SINH GIỎI. Đây là một tài liệu rất hay giúp các thầy cô giáo ôn thi học sinh giỏi cấp tỉnh môn toán phần phương pháp toạ độ trong mặt phẳng. Tài liệu là tổng hợp các câu đã thi học sinh giỏi nội dung đường thẳng đường tròn trên toàn quốc. chắc chắn tài liệu sẽ giúp các thầy cô giảm thời gian soạn giáo án ôn thi HSG, một công việc mất rất nhiều thời gian và trí tuệ
Trang 1ÔN THI HỌC SINH GIỎI
PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG TRONG CÁC ĐỀ THI HSG
Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho tam giác có góc đều nhọn Gọi là trực tâm
của tam giác ; lần lượt là giao điểm của với đường tròn ngoại tiếptam giác Tìm tọa độ trực tâm của tam giác biết
Từ đó ta có phương trình đường phân giác trong và ngoài của góc :
Do nằm khác phía đối với đường phân giác trong nên suy ra phương trình của đường thẳng
Trang 2
Tương tự phương trình đường thẳng
Câu 2: (1.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác ngoại tiếp đường tròn tâm
Biết đường cao xuất phát từ đỉnh của tam giác có phương trình:
và là giao điểm thứ hai của với đường tròn ngoại tiếp tam giác Tìm tọa độcác đỉnh của tam giác biết có hoành độ âm và thuộc đường thẳng có phương trình
Lời giải
đi qua và nên có phương trình :
Gọi là chân đường cao xuất phát từ đỉnh Tọa độ điểm thỏa mãn hệ :
Gọi là giao điểm thứ hai của với đường tròn ngoại tiếp tam giác
cân tại hay là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
Trang 3Suy ra nằm trên đường tròn tâm bán kính có phương trình
Khi đó tọa độ là hệ của nghiệm:
Do có hoành độ âm nên
đi qua và vuông góc nên có phương trình:
Khi đó là nghiệm của hệ:
Vậy
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ
1 Viết phương trình đường cao , phân giác trong của biết , ,
2 Cho , Đường phân giác trong góc của cắt tại vàchia thành hai phần có tỉ số diện tích bằng (phần chứa điểm có diện tích nhỏ hơndiện tích phần chứa điểm ) Gọi và Tính
Lời giải
1
Trang 5Mà
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ , cho cân tại Đường thẳng có phương trình
, đường thẳng có phương trình Biết điểm thuộc cạnh , tìm tọa độ các đỉnh
Toạ độ điểm là nghiệm của hệ phương trình Suy ra
Phương trình đường phân giác của góc là ↔
Do tam giác cân tại nên đường phân giác trong kẻ từ cũng là đường cao
Trường hợp 1: Xét là đường cao của tam giác kẻ từ
+ Phương trình đường thẳng đi qua là vuông góc với là
hợp này không thỏa mãn.
Trang 6Trường hợp 2: Xét là đường cao của tam giác kẻ từ
+ Phương trình đường thẳng là
Vậy
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác , với , trọng tâm của tam giác
nằm trên đường thẳng Tìm tọa độ đỉnh biết diện tích tam giác bằng
Trang 7Tương tự ta có:
Từ (1), (2) và (3), ta có:
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình vuông có tâm Trung điểm cạnh là
, trung điểm đoạn là Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông, biết đỉnh thuộc
Lời giải
Trang 8H
J M
B A
+ Đường thẳng đi qua nhận làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình
+ Có nên tọa độ điểm là nghiệm của hệ phương trình Giải hệphương trình ta được
+ Gọi là trung điểm Ta có
+ Gọi Có và khác phía với
Ta có
Thay vào phương trình (1) ta được
Trang 9Cách 2: Theo đáp án của tỉnh Bắc Ninh:
Gọi là độ dài cạnh hình vuông
Với (thỏa mãn)(vì khi đó cùng phía so với )
Với (loại) (vì khi đó cùng phía so với )
Vậy tọa độ các đỉnh hình vuông là
Trang 10Câu 8: Trong mặt phẳng , cho tam giác có trọng tâm , đỉnh , , đỉnh thuộc
đường thẳng Biết diện tích tam giác bằng đơn vị diện tích, hãy tìm tọa
Câu 9Trong mặt phẳng tọa độ , cho hình vuông , là trung điểm cạnh , là điểm
thuộc cạnh sao cho , đường thẳng có phương trình là Tìm tọa
độ điểm biết có hoành độ dương
Trang 11Câu 10: Trong mặt phẳng , cho đường tròn tâm có phương trình , tam giác
nội tiếp đường tròn và đường phân giác trong góc có phương trình Biếtrằng hai điểm và cách đều đường thẳng và điểm có hoành độ dương Tính diện tíchtam giác
Lời giải
Ta có Tọa độ giao điểm của đường phân giác trong góc và là nghiệm của hệ
Suy ra có hai giao điểm , (Vì có hoành độ dương)
Đường thẳng vuông góc nên phương trình có dạng:
Trang 12Chú ý: có thể không cần tìm tọa độ của , mà ta cũng có thể tính được diện tích như sau:
(sử dụng pitago)
Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình vuông tâm , gọi là trọng tâm tam giác
Điểm thuộc đoạn sao cho Tìm tọa độ đỉnh và viết phươngtrình cạnh , biết đường thẳng có phương trình và đỉnh có hoành độ nhỏhơn
Lời giải
+) Ta có nên là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
⇒ tam giác vuông cân tại
+) Đường thẳng đi qua và vuông góc với
Trang 13Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình vuông và điểm thuộc cạnh
Đường thẳng qua và vuông góc với cắt tại Gọi là trung điểm ,
đường thẳng cắt tại Tìm tọa độ điểm biết , , và
có tung độ dương
Lời giải
Trang 14Ta có vì và (cùng phụ với )
Suy ra vuông cân
Đường thẳng đi qua và vuông góc với nên có phương trình
Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác :
Tọa độ điểm
thỏa hệ
Giải hệ ta được tọa độ , , ( )
Đường thẳng qua và nên có phương trình
Đường thẳng qua và vuông góc với nên có phương trình
Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác nhọn, không cân, nội tiếp đường tròn tâm
Gọi , lần lượt là trung điểm của các cạnh và ; các điểm và tương ứng làhình chiếu vuông góc của và trên các đường thẳng và
a) Chứng minh rằng là đường trung trục của đoạn thẳng
Trang 15b) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác , biết rằng , và đường thẳng
có phương trình
Lời giải
H M
E
I
C D
Mà góc (số đo góc ở tâm bằng nửa cung bị chắn)
Mà ( do cung nằm trên đường tròn tâm , đường kính )
Suy ra là đường trung trực của cạnh
b)Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác , biết rằng , và đường thẳng cóphương trình
Gọi là hình chiếu vuông góc của trên đường thẳng suy ra
Vì và đối xứng qua nên là trung điểm của suy ra
Đường thẳng đi qua và nên có phương trình:
Trang 16Đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với nên có phương trình:
Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho hình chữ nhật có Gọi là trung
điểm của đoạn và là trọng tâm tam giác Viết phương trình đường thẳng Biết
Trang 17Nếu thì đường thẳng qua và vuông góc với nên có phương trình là
Nếu thì đường thẳng qua và vuông góc với nên có phương trình là
Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình chữ nhật ABCD, có đỉnh , đỉnh C nằm trên
đường thẳng Trên tia đối của tia CD lấy điểm E sao cho , biết
là hình chiếu vuông góc của D lên đường thẳng BE Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình chữ nhật ABCD
Lời giải
C(2t+5;t) N(6;-2)
A(-3;1)
E
D B
Ta có tứ giác nội tiếp nên (cùng bù với )
Trang 18Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác nội tiếp đường tròn ,
đường thẳng AC đi qua điểm Gọi M, N là chân các đường cao kẻ từ đỉnh B và C Tìm tọa
độ các đỉnh tam giác ABC, biết phương trình đường thẳng MN là và điểm A có hoành độ âm
Gọi lần lượt là giao điểm của và với đường tròn
Tứ giác nội tiếp nên (cùng chắn cung )
Tứ giác nội tiếp nên (cùng chắn cung )
là giao điểm của và đường tròn nên tọa độ của là nghiệm của hệ
3
x y
Trang 19Lại có là giao điểm của và nên tọa độ của là nghiệm của hệ
Đường thẳng vuông góc với nên có phương trình
Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình chữ nhật , có đỉnh , đỉnh nằm
trên đường thẳng Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho , biết
là hình chiếu vuông góc của lên đường thẳng Xác định tọa độ các đỉnh còn lạicủa hình chữ nhật
Trang 20Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng và đường tròn
Từ điểm nằm trên đường thẳng kẻ 2 tiếp tuyến đếnđường tròn với là tiếp điểm Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác
Trang 21Ta có .
Giải phương trình ta được
*Với thì trung điểm là , phương trình đường tròn đường kính là
* Với thì trung điểm là , phương trình đường tròn đường kính
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác nội tiếp đường tròn tâm , có đường cao
Gọi là hình chiếu của lên tia , cắt tại Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác
Lời giải
Nhận xét: Theo giả thiết thì không thể trùng với là tam giác thường
Trang 22Kẻ đường kính của đường tròn vuông tại
Có tọa độ là nghiệm của hệ phương trình
Có tọa độ là nghiệm của hệ phương trình
Câu 20: Trong mặt phẳng , cho tam giác cân tại Gọi là điểm trên cạnh sao cho
và là hình chiếu vuông góc của trên Điểm là trung điểm Xác định tọa độ đỉnh , biết đỉnh nằm trên đường thẳng có phương trình
Lời giải
Trang 23Gọi là trung điểm của
Gọi là giao điểm của với đường thẳng qua và song song với
là hình chữ nhật nội tiếp đường tròn có đường kính là và
Ta có là đường trung bình của tam giác song song với
nằm trên đường tròn đường kính nằm trên đường
Câu 21: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho hình thang vuông vuông tại và , có
Gọi là điểm thuộc cạnh sao cho Điểm thuộc cạnh sao cho tam giác cân tại Phương trình đường thẳng là Tìm tọa độ các đỉnh của hình thang biết thuộc đường thẳng và điểm thuộc đường thẳng
Lời giải
Trang 24+) Đặt
Xét có
Gọi là chân đường vuông góc hạ từ , kẻ vuông góc với Ta có
Phương trình đường thẳng có véc tơ chỉ phương
+) Điểm thuộc đường thẳng nên
Trang 25Câu 22: Cho tam giác nội tiếp đường tròn tâm , trọng tâm , các điểm ,
lần lượt đối xứng với qua và , điểm thuộc đường thẳng Viếtphương trình đường tròn
Lời giải
Ta thấy và vuông góc với các dây cung , nên đi qua các trung điểm , của
và Kết hợp tính đối xứng của các điểm , qua các cạnh , , ta có các tứ giác
Hơn nữa, ta có ( vì cùng song song ) và bằng nhau nên là hình bình hành
Phương trình là , và đi qua nên có phương trình là
Gọi là trung điểm của thì tọa độ của và là và
Trang 26Mặt khác,
Câu 23: Trong mặt phẳng , cho hình chữ nhật , Điểm thuộc cạnh sao cho
, là trung điểm của Gọi là giao điểm của và Viết phương trìnhđường tròn ngoại tiếp tam giác Biết điểm , đường thẳng có phương trình
, điểm có hoành độ là số nguyên.
Lời giải
Gọi là trung điểm của , là giao điểm của và
Ta có , là trung điểm của và nên
Trang 27Gọi là trung điểm của , khi đó ,
Phương trình đường trong ngoại tiếp tam giác là:
Câu 24: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác nhọn, không cân, nội tiếp đường tròn tâm
Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh và ; các điểm và tương ứng làhình chiếu vuông góc của và trên các đường thẳng và
a) Chứng minh rằng là đường trung trực của đoạn thẳng
b) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác , biết rằng , và đường thẳng
có phương trình
Lời giải
Trang 28a) Ta có , suy ra tứ giác nội tiếp đường tròn tâm , đường kính Mặt khác , suy ra ngũ giác nội tiếp đường tròn đường kính
Mà (số đo góc ở tâm bằng nửa cung bị chắn)
Mà do cung nắm trên đường tròn tâm , đường kính
Suy ra là đường trung trực của đoạn thẳng
b)
Trang 29Ta có Do và đối xứng nhau qua (theo câu 6a) nên
Gọi là trung điểm nên (do ) Do đó
Mà nên phương trình đường thẳng :
Mặt khác: nên phương trình đường thẳng
Vậy tọa độ các đỉnh của là: , ,
a) Tìm giao điểm của hai đường tròn và
b) Gọi giao điểm có tung độ dương của và là viết phương trình đường thẳng đi qua cắt và theo hai dây cung có độ dài bằng nhau
Lời giải
a) Tọa độ các giao điểm của và là nghiệm của hệ phương trình:
Trang 30.Vậy và cắt nhau tại hai điểm và
+) TH1: Đường thẳng đi qua cắt và tại 2 điểm khác
Theo giả thiết ta có:
có tâm , bán kính
có tâm , bán kính
Gọi và là giao điểm của đường thẳng đi qua cắt và thỏa , với không trùng
Gọi và lần lượt là trung điểm của , Vì là trung điểm của đoạn nên
là trung điểm của đoạn
Gọi là trung điểm của đoạn
+) TH2: Đường thẳng đi qua 2 điểm cũng thỏa mãn
Ta có Chọn VTPT của đường thẳng là
Vậy có 2 đường thẳng thỏa mãn cần tìm là và
Câu 26: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho hình bình hành có , phương trình
đường chéo , điểm B có hoành độ âm Gọi là trung điểm cạnh và
là điểm thuộc đoạn thẳng thỏa mãn Tìm tọa độ các đỉnh ,biết diện tích tam giác bằng 4
Trang 31Lời giải
Trên đoạn thẳng ta có là trung điểm của
Khi đó
Gọi là trung điểm của Suy ra là đường trung bình của tam giác
Ta có: là đường trung bình của tam giác
* Gọi suy ra là hình chiếu của lên
Trang 32Vì Khi đó,
Với là trung điểm , suy ra
Vì là trung điểm nên suy ra
Mặt khác, là trung điểm nên suy ra
Câu 27: Cho tam giác có Gọi là giao điểm của chân đường phân giác trong góc với
, điểm và lần lượt là hình chiếu vuông góc của lên và Đặt , tính tỉ
A B
Trang 33Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác vuông tại , đỉnh , phân giác trong góc
có phương trình Viết phương trình đường thẳng , biết diện tích tam giác bằng 36 và đỉnh có hoành độ dương
Lời giải
K
D H B
Trang 34
Phương trình đường thẳng :
Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình
Ta có tam giác cân tại là trung điểm
Câu 29: Trong mặt phẳng tọa độ cho hình thang với hai đáy là và Biết diện tích hình
thang bằng (đơn vị diện tích), đỉnh và trung điểm cạnh là Viết phươngtrình tổng quát của đường thẳng biết đỉnh có hoành độ dương và nằm trên đường thẳng
Trang 35Ta có: ; .
Đường thẳng đi qua và nhận véc tơ là véc tơ chỉ phương
Phương trình tổng quát của đường thẳng là:
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Câu 30: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình thang với hai đáy và Biết diện tích
hình thang là 14 (đơn vị diện tích), đỉnh , và trung điểm cạnh là
Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình thang biết đỉnh có hoành độ dương và nằm trên đường thẳng :
Lời giải
Gọi là giao điểm của và
Trang 36Vì , mà nên
Câu 31: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho hình vuông , điểm là trọng tâm tam
giác Đường thẳng đi qua vuông góc với và cắt tại điểm Tìm tọa độcác đỉnh của hình vuông biết rằng đỉnh có tung độ lớn hơn 1
Trang 37
Bài 32:Trong mặt phẳng , cho đường tròn với đường thẳng
Qua thuộc đường thẳng , kẻ 2 tiếp tuyến , đến đường tròn với , là tiếp điểm Tìm tọa độ điểm thỏa mãn để đạt giá trị lớn nhất (với là tâmđường tròn ) là
(Cách khác: Theo góp ý của thầy Nguyễn Mạnh Hà).
Trang 38Vậy có 2 điểm thỏa mãn bài toán: hoặc
Bài 33 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác cân tại có phương trình hai cạnh là , điểm thuộc đoạn thẳng Tìm tọa độ điểm sao cho có giá trị nhỏ nhất
- Phương trình các đường phân giác góc A là:
- Do Δ cân tại nên phân giác trong ( ) của góc vuông góc với BC
- , khi đó đi qua và có vtpt ;
Phương trình cạnh : , Tọa độ :
Tọa độ :
Khi đó ; ngược hướng ; nằm hai phía ( ) ( thỏa mãn)
Khi đó ; cùng hướng (loại)
Trang 39- , khi đó đi qua và có vtpt
Bài 34 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có Các đường tròn nội tiếp
và ngoại tiếp của tam giác ABC có tâm lần lượt là và Lập phương trình đường thẳng BC
pt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
Đường thẳng AI có pt
AI cắt đường tròn (K; R) tại điểm thứ hai
Do I là tâm nội tiếp suy ra D là điểm chính giữa của cung BC
Đường thẳng BC có vtpt nên BC có pt