1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tiet 7,8 ôn tập từ láy, từ ghép

7 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Từ Lấy, Từ Ghép
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo Án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn Ngày dạy Tiết 7 ÔN TẬP TỪ LÁY, TỪ GHÉP I Mục tiêu cần đạt 1 Kiến thức Hiểu được cấu tạo và nghĩa của từ láy Hiểu được cấu tạo và nghĩa của từ láy 2 Kĩ năng Nhận biết được từ láy và biết cách[.]

Trang 1

Ngày soạn : ……… Ngày dạy : ………

Tiết 7 :

ÔN TẬP TỪ LÁY, TỪ GHÉP.

I Mục tiêu cần đạt :

1 Kiến thức :

- Hiểu được cấu tạo và nghĩa của từ láy

- Hiểu được cấu tạo và nghĩa của từ láy

2 Kĩ năng :

- Nhận biết được từ láy và biết cách sử dụng một số từ láy quen thuộc

- Nhận biết được từ ghép và biết cách sử dụng một số từ ghép quen thuộc

3 Thái độ :

Yêu thích từ láy, từ ghép Tiếng Việt

II Chuẩn bị :

- Gv : Nghiên cứu SGK , SGV , tài liệu liên quan , …soạn giáo án

- Hs : Chuẩn bị bài , nêu thắc mắc ( nếu có)

III Các hoạt động dạy và học ;

1 Ổn định – Kiểm tra :

Thông qua

2 Tiến hành hoạt động :

HĐ 1 : Khởi động

- Gv giới thiệu tựa bài

và mục tiêu của tiết dạy

HĐ 2 : HD hs tìm về từ

láy

- Mục tiêu : Giúp hs

nắm kĩ kiến thức về từ

láy

- Có mấy loại từ láy ?

Kể ra Cho ví dụ từng

kiểu

- Chú ý lắng nghe

và ghi nhận

- 2 loại từ láy : + Từ láy toàn bộ

Vd : Xanh xanh , bần bật , thăm thẳm , đêm đẹp…

+ Từ láy bộ phận

Vd : Liêu xiêu , miếu máo , lộp bộp , ríu rít , tần ngần…

1’

14’ I Từ láy 1 Các loại từ láy :

2 loại :

a Từ láy toàn bộ :

Vd : Xanh xanh , đăm đăm , nhè nhẹ , đo đỏ , bần bật , thăm thẳm , đèm đẹp…

b Từ láy bộ phận :

Vd : Mếu máo , liêu xiêu ,

lí nhí , li ti , nhấp nhô , phập phồng , bập bềnh , mềm mại …

2 Nghĩa của từ láy :

- Nghĩa của từ láy

Trang 2

- Gọi hs tìm vd cho từng

sắc thái

- Gv cho hs thực hiện

các bài tập SGK

- GV nhận xét

- Tìm vd

- Thực hiện các bài tập SGK 20’

được tạo thành nhờ đặc điểm âm thanh của tiếng và

sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng Trong trường hợp từ láy có tiếng có nghĩa làm gốc ( tiếng gốc ) thì nghĩa của từ láy có thể có những sắc thái riêng so với tiếng gốc như sắc thái biểu cảm , sắc thái giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh

Vd : Sắc thái biểu cảm :

oa oa , khúc khích , ha hả , huh u , nức nở…

- Sắc thái giảm nhẹ :

Vd : Đo đỏ , đèm đẹp , xanh xanh , xa xa…

- Sắc thái nhấn mạnh :

Vd : Mềm mại , tức tưởi , tan tác , tan tành…

3 Luyện tập :

1 Đọc đoạn văn:

a Tìm từ láy trong đoạn

văn.

b Xếp các từ láy vào bảng phân loại.

Từ láy toàn bộ Từ láy bộ phận

Bần bật, thăm thẳm, chiền chiện, chiêm chiếp

Nức nở, tức tưởi, rón rén, lặng lẽ, rựcrỡ nặng nề, nhảynhót ríu ran

2 Điền tiếng láy

Lấp ló, nho nhỏ, khang khác, chênh chếch, anh ách

3.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

a Nhẹ nhàng

b Nhẹ nhõm

a Xấu xa

Trang 3

b Xấu xí.

a.Tan tành

b Tan tác

4 Đặt câu có cho các từ: nhỏ nhắn, nhỏ nhặt, nhỏ

nhẽ, nhỏ nhen, nhỏ nhoi:

- Cô ấy có thân hình nhỏ nhắn

- Câu chuyện đó nhỏ nhặt

đừng để ý tới

5 Các từ: máu mủ, mặt mũi, tóc tai, râu ria, khuôn khổ, ngọn ngàn, tươi tốt, nấu nướng, ngu ngốc, học hỏi, mệt mỏi, nảy nở là từ ghép 3 Hướng dẫn công việc về nhà : ( 5’) - Học bài và xem lại các bài tập - Chuẩn bị tiết sau : Ôn tập từ láy, từ chép (tt) * Rút kinh nghiệm : ………

………

………

………

Trang 5

Ngày soạn : ……… Ngày dạy : ………

Tiết 8 :

ÔN TẬP TỪ LÁY, TỪ GHÉP (TT).

I Mục tiêu cần đạt :

1 Kiến thức :

- Hiểu được cấu tạo và nghĩa của từ láy

- Hiểu được cấu tạo và nghĩa của từ láy

2 Kĩ năng :

- Nhận biết được từ láy và biết cách sử dụng một số từ láy quen thuộc

- Nhận biết được từ ghép và biết cách sử dụng một số từ ghép quen thuộc

3 Thái độ :

Yêu thích từ láy, từ ghép Tiếng Việt

II Chuẩn bị :

- Gv : Nghiên cứu SGK , SGV , tài liệu liên quan , …soạn giáo án

- Hs : Chuẩn bị bài , nêu thắc mắc ( nếu có)

III Các hoạt động dạy và học ;

1 Ổn định – Kiểm tra :

Thông qua

2 Tiến hành hoạt động :

HĐ 1 : Khởi động

- Gv giới thiệu tựa bài và

mục tiêu của tiết dạy

Hoạt động 2: Các loại từ

ghép:

- Mục tiêu: Giúp hs nhận

biết cấu tạo của các loại từ

ghép

H: Thế nào là từ ghép? Nêu

các loại từ ghép

- Chú ý

- Trả lời theo nội dung đã học

1’

39’ I TỪ GHÉP:

1 Các loại từ ghép

- Từ ghép có hai loại: Từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập

- Từ ghép chính phụ có tiếng chính và tiếng phụ bổ sung nghĩa cho tiếng chính Tiếng chính đứng trước tiếng phụ

- Từ ghép đẳng lập có các tiếng bình đẳng về mặt

Trang 6

L : Nêu nghĩa của từ ghép.

GV : Nhận xét

Hoạt động 4 : Luyện tập:

- Mục tiêu: vận dụng các

kiến thức đã học giải các bài

tập

- Gọi hs đọc và xác định yêu

cầu bài tập1

- Hướng dẫn hs kẻ như

SGK

- Cho hs trao đổi theo bàn

- Cử đại diện lên bảng ghi

kết quả phân loại

Gọi hs đọc bài tập 2/sgk/ 15

- Hướng dẫn học sinh giải,

trình bày

- Nhận xét, hoàn chỉnh kiến

thức cho học sinh

- Gọi hs đọc bài tập 3/sgk/

15

- Cho hs phát biểu miệng

- Gv cho lớp nhận xét và

sửa chữa

- Gọi hs đọc bài tập 4

- Tại sao có thể nói một

cuốn sách, một cuốn vở mà

không thể nói một cuốn

sách vở ?

- Trả lời

- Đọc bài tập 1/SGK/15

- Kẻ bảng như SGK

- Trao đổi theo bàn

- Ghi kết quả phân loại

- Đọc bài tập 2/SGK/15

- Cá nhân phát biểu

tập 3/SGK/15

- Cá nhân phát biểu

- Nhận xét và ghi nhận

- Đọc bài tập 4

- Vì sách vở là từ ghép ít nhất cũng có

2 trở lên

10’

ngữ pháp (không phân ra tiếng chính tiếng phụ)

2 Nghĩa của từ ghép:

- Từ ghép chính phụ có tính chất phân nghĩa Nghĩa của từ ghép chính phụ hẹp hơn nghĩa của tiếng chính

- Từ ghép đẳng lập có tính chất hợp nghĩa Nghĩa của từ ghép đẳng lập khái quát hơn nghĩa của các tiếng tạo nên nó

3 Luyện tập:

1 Xếp các từ vàobảng phân loại:

- Từ ghép chính phụ: lâu đời, xanh ngắt, nhà máy, nhà ăn, cười nụ

- Từ ghép đẳng lập: Suy nghĩ, chài lưới, cây

cỏ, ẩm ướt, đầu đuôi

2 Điền thêm tiếng để tạo từ ghép chính phụ:

- Bút chì - Ăn cơm

- Thước kẻ -Trắng xóa

- Mưa rào - Vui tai

- Làm bánh - Nhát gan

3 Điền thêm tiếng để tạo

từ ghép đẳng lập:

- Núi (sông, non)

- Mặt (mũi, mày)

- Học (hành, hỏi)

- Ham (muốn, thích)

- Xinh (đẹp tươi)

- Tươi (đẹp, vui)

4 Giải thích cách dùng

từ ghép:

Có thể nói một cuốn sách, một cuốn vở vì sách

và vở là danh từ chỉ sự vật tồn tại dưới dạng cá thể, có

Trang 7

- Gọi học sinh đọc và xác

định yêu cầu bài tập 5

- Có phải mọi thứ hoa có

màu hồng điều gọi là hoa

hồng không ?

- Hướng dẫn học sinh cách

tra từ điển

- Gọi học sinh đọc và xác

định yêu cầu bài tập 6

- Gv thực hiện mẫu một từ,

các từ còn lại: nóng lòng,

gang thép hs về nhà tự làm

- Gọi hs đọc và xác định

yêu cầu bài tập 7

- Gv hướng dẫn mẫu cho hs

một vd, hai từ còn lại hs tự

phân tích

- Đọc và xác định yêu cầu bài tập 5

- Không

- Tra từ điển

- Đọc và xác định bài tập 6

- Chú ý theo dõi và thực hiện

- Đọc và xác định yêu cầu bài tập 7

- Chú ý lắng nghe

thể điếm được Còn sách

vở là từ ghép đẳng lập có nghĩa tổng hợp, chỉ chung

cả hai loại nên không thể nói một cuốn sách vở

5 Trả lời câu hỏi:

a Không

b Đúng Vì “ áo dài “ là

từ ghép chính phụ chỉ một kiểu áo

c Không Vì cà chua là tên một loại quả

6 Mẫu: mát tay, mát: chỉ

trạng thái vật lí, tay: bộ phận của cơ thể Mát tay:

có tay nghề giỏi

7 Phân tích cấu tạo của

từ ghép

- Máy hơi nước

- Than tổ ông

- Bánh đa nem

3 Hướng dẫn công việc về nhà : ( 5’) - Học bài và xem lại các bài tập - Chuẩn bị tiết sau : ………

* Rút kinh nghiệm : ………

………

………

………

Ngày đăng: 20/03/2023, 16:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w