1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NƯỚC và HIỆN TƯỢNG tự NHIÊN lá GHÉP

157 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 157
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết một số hiện tượng thời tiết, sinh hoạt của con người thay đổi trong mùa - Thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh.. + Thích tìm hiểu cái mới đồ chơi, đồ vật, trò chơ

Trang 1

NƯỚC VÀ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN

Thời gian thực hiện : 4 tuần

- Cháu biết rửa tay trước khi ăn giử vệ sinh răng miệng

- Cã thãi quen vệ sinh c¸ nh©n đóng thao t¸c, biÕt röa tay b»ng xµphßng

- Dạy trẻ biết chế biến một số món ăn đơn giản

+ Phối hợp trồng cây xanh, bảo vệ m«i trường kh«ng vøt r¸c bừa b·i

hợp chân, tay, mắt trong vận động

+ Thể hiện sự khéo léo trong vận động bình tĩnh tự tin khi tập các vận động theohướng dẫn của cô

2.Phát triển nhân thức

*Trẻ 4 tuổi:

- Trẻ biết miêu tả thời tiết trong mùa hè (Mùa mưa)

- Nhận biết một số hiện tượng thời tiết, sinh hoạt của con người thay đổi trong mùa

- Thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh

*Chỉ số 113 Thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh.

+ Thích tìm hiểu cái mới (đồ chơi, đồ vật, trò chơi, hoạt động mới) VD: ngắm ngía trước sau của một cái đồng hồ mới, quan sát kĩ lưỡng để tìm ra những bộ phận khác lạ hơn so với cái đã biết; chăm chú quan sát bác bảo vệ trồng một cây mới và

Trang 2

đặt ra những câu hỏi để biết được đó là cây gì, hoa sẽ có màu gì, có quả không và quả có ăn được không…

+ Hay đặt câu hỏi “tại sao?”

- Trẻ hiểu đặc điểm của mùa hè cũng như đặc điểm mùa mưa ở địa phương: Cây cốixanh tươi có hoa phượng nở, tiếng ve kêu

- Biết quan sát so sánh phán đoán sự vật hiện tượng tự nhiên xung quanh

*Chỉ số 95 Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra.

+ Chú ý quan sát và đoán hiện tượng có thể xẩy ra tiếp theo(VD: mẹ ơi trời nhiều sao thế thì mai sẽ nắng to đấy; nhiều con chuồn chuồn bay thấp thế thì ngày mai sẽ mưa; tớ đoán trời sẽ mưa vì gió to và có nhiều mây đen lắm…)

- Nhận ra sự thay đổi hiện tượng thời tiết, sinh hoạt của con người

*Chỉ số 93 Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số

hiện tượng tự nhiên:

+ Nhận ra và sắp xếp hoặc giải thích các tranh về sự phát triển theo trình tự các giai đoạn phát triển của cây/ con/ hiện tượng tự nhiên VD: hạt- hạt nảy mầm- cây non- cây trưởng thành có hoa- cây có quả; trứng gà- gà con- gà trưởng thành- gà đẻ/ ấp trứng; gió to- mưa- ao, hồ, song ngòi đầy nước- lũ lụt

- Biết phân loại quần áo theo mùa, có thói quen hành vi vệ sinh trong ăn uống vàphòng bệnh

- Biết cách đo độ dài và nói kết quả đo

*Chỉ số 106 Biết cách đo độ dài và nói kết quả đo.

+ Lựa chọn và sử dụng một số dụng cụ làm thước đo ( đoạn que, đoạn dây, mẫu

gỗ, cái thước, bước chân, găng tay…) để đo độ dài của một vật VD: cạnh bàn, quyển sách, chiều cao giá để đồ chơi…

+ Đo đúng cách như đặt thước đo nối tiếp đúng vị trí.

+ Nói đúng kết quả đo( ví dụ bằng 5 bước chân, 4 cái thước)

- Nhận biết được nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách giữ gìn bảo vệ cácnguồn nước

*Chỉ số 57 Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hằng ngày.

+ Thể hiện một số hành vi bảo vệ môi trường

+ Giữ vệ sinh chung: bỏ rác đúng nơi qui định, cất đồ chơi đúng nơi ngăn nắp sau khi chơi, sắp xếp đồ dung gọn gang, tham gia quét lau chùi nhà cửa;

+ Sử dụng tiết khiệm điện, nước: tắt điện khi ra khỏi phòng; sử dụng tiết khiệm nước trong sinh hoạt

Trang 3

+ Chăm súc cõy trồng, bảo vệ vật nuụi

- Nhận biết hụm qua , hụm nay và ngày mai

3 Phỏt triển ngụn ngữ

*Trẻ 4 tuổi:

- Phát triển khả năng sử dụng ngôn ngữ trong cuộc sống hàng ngàymột cách phong phú, hình thành kỹ năng cho việc đọc

- Biết bày tỏ tỡnh cảm, nhu cầu, mong muốn của mỡnh bằng lời núi

- Biết sử dụng cỏc từ chỉ tờn gọi, màu sắc, hỡnh dỏng

- Cung cấp và củng cố thờm vốn từ cho trẻ

*Trẻ 5 tuổi:

- Biết đặt cõu hỏi,trả lời cõu hỏi mạch lạc bằng cõu đơn , cõu phức

*Chỉ số 67 Sử dụng cỏc loại cõu khỏc nhau trong giao tiếp.

+ Sử dụng đa dạng cỏc loại cõu: cõu đơn, cõu phức, cõu khẳng định, phủ định, nghi vấn, mệnh lệnh phự hợp với ngữ cảnh để diễn đạt trong giao tiếp với người khỏc.

- Biết diễn đạt yờu cầu mong muốn của mỡnh bằng lời

*Chỉ số 55 Đề nghị sự giỳp đỡ của người khỏc khi cần thiết;

+ Biết tỡm sự hỗ trợ từ người khỏc

+ Biết cỏch trỡnh bày để người khỏc giỳp đỡ

- Biết lắng nghe ý kiến của người khỏc

*Chỉ số 48 Lắng nghe ý kiến của người khỏc

+ Nhỡn vào người khỏc khi họ đang núi

+ Khụng cắt ngang lời khi người khỏc đang núi

-Biết chọn sỏch và mở sỏch theo ý thớch của chủ đề

- Biết trao đổi ý kiến với bạn bố

*Chỉ số 49 Trao đổi ý kiến của mỡnh với cỏc bạn;

+ Trỡnh bày ý kiến của mỡnh với cỏc bạn

+ Trao đổi để thỏa thuận với cỏc bạn và chấp nhận thực hiện theo ý kiến chung + Khi tao đổi, thỏi độ bỡnh tĩnh tụn trọng lẫn nhau, khụng núi cắt ngang khi người khỏc đang trỡnh bày.

- Biết thể hiện sự thõn thiện với bạn bố

*Chỉ số 50 Thể hiện sự thõn thiện, đoàn kết với bạn bố;

+ Chơi với bạn vui vẻ

+ Biết dựng cỏch để giải quyết mõu thuẩn giữa cỏc bạn

- Biết dựng từ ngữ đơn giản để núi cú kỹ năng giao tiếp, chào hỏi lễ phộp lịch sự

Trang 4

- Kể về một sự việc, hiện tượng nào đó để người khác hiểu được

*Chỉ số 70 Kể về một sự việc, hiện tượng nào đó để người khác hiểu được.

+ Miêu tả hay kể rõ ràng, mạch lạc theo trình tự lôgich nhất định về một sự việc, hiện tượng mà trẻ biết hoặc nhìn thấy.

+ Chú ý đến thái độ của người nghe để kể chậm lại, nhắc lại hay giải thích lại lời kể của mình khi người nghe chưa rõ.

4 Phát triển thẩm mỹ

*Trẻ 4 tuổi:

- Trẻ cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên, có hành vi tốt biết bảo vệ môi

trường, không bức hoa bẽ cành

- Trẻ biết vẽ, tô màu đám mây, mưa, cầu vòng

- Trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động, thuộc các bài hát theo chủ đề

*Trẻ 5 tuổi:

- Trẻ cảm nhận và thể hiện cảm xúc của mình về chủ đề

*Chỉ số 38 Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp;

+ Nhận ra được cái đẹp( bông hoa đẹp, bức tranh vẽ đẹp, búp bê xinh…)

+ Những biểu hiện thích thú trước các đẹp: reo lên, xuýt xoa khi nhìn thấy đồ vật, cảnh vật đẹp… ví dụ: ngắm ngía say sưa khi nhìn một bức tranh đẹp, xuýt xoa trước vẽ đẹp của một bong hoa, thích thú ngửi, vuốt ve những cánh hoa, reo lên khi nhìn thấy cánh đồng lúa chin, hoa cỏ xanh mơn mởn sau mưa, biển xanh bát ngát, thích thú lắng nghe tiếng chim hót…

- Chăm chú lắng nghe và thể hiện được cảm xúc âm nhạc theo giai điệu các bài hát

- Biết vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu bài hát và thể hiện đúng sắc tháivui tươi với các bài hát trong chủ đề

- Hợp tác và chơi không tranh giành đồ chơi

*Chỉ số 46 Có nhóm bạn chơi thường xuyên

+ Thích và hay chơi theo nhóm bạn

+ Có ít nhất 2 bạn than hay cùng chơi với nhau.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường (không vứt rác bừa bãi)

- Giúp đỡ các bạn khi bạn gặp khó khăn

*Chỉ số 45 Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn

Trang 5

+ Chủ động giúp đỡ khi nhìn thấy bạn hoặc người khác cần sự trợ giúp + Sẵn sàng nhiệt tình giúp đỡ ngay khi người lớn yêu cầu

II.MẠNG NỘI DUNG

Nhánh 1: Bé tìm hiểu

nước

- Một số nguồn

nước

- Một số đặc

điểm của nước

- Ích lợi và tác

dụng của nước

- Sử dụng nước

Nhánh 2: Sự kỳ diệu của nước

- Trẻ biết đặc điểm của nước, ánh sáng , khơng khí

- Biết được lợi ích của nước

- Biết nguyên nhân gây ơ nhiễm nguồnnước

Trang 6

III MẠNG HOẠT ĐỘNG

NƯỚC VÀ HIỆN TƯỢNG TỰ

- Xem tranh ảnh về chủ đề thiên nhiên

- Cháu hát đọc thơ các bài về chủ đề

- Nghe đọc thơ “Nắng bốn mùa”

- Nghe kể chuyện: “Giọt nước tí xíu”

Nhánh 4: Mùa hè của bé

-Mùa hè là mùa nĩng nhất

trong năm, hay cĩ mưa rào

-Giữ vệ sinh ăn uống trong

mùa hè, năng tắm giặt, giữ gìn

vệ sinh thân thể, khi đi ra

đường phải đội mũ, mang dép

- Một số hoạt động trong mùa

+Ban đêm: Có trăng sao, mọi người nghỉ ngơi

Trang 7

IV KẾT QUẢ MONG ĐỢI

Nước và hiện tượng tự nhiên

Phát triển nhận thức

+Các đặc điểm, tính chất

và trạng thái của nước

+Các nguồn nước bị ô

nhiễm và cách khắc phục

+Một số hiện tượng thiên

nhiên

+Thời gian ngày và đêm,

sinh hoạt của con người

trong một ngày

+Mùa hè là mùa nĩng nhất trong năm,

hay cĩ mưa rào

Phát triển tình cảm xã hội

* Gĩc Phân vai: Cửa hàng nước giải khát, cửa hàng nước chấm, triển lãm tranh, cửa hàng bá trang phục mùa hè

*Gĩc xây dựng: Xây bể bơi, xây bể bơi cĩ khu vui chơi, xây cơng viên thiếu nhi, xây bãi biển mùa hè, lắp ráp kĩ thuật, lắp ráp nút, lắp ráp hình hoa

- Dạy hát: Cho tơi đi làm mưa với, mùa hè đến.

- Vận động: Hạt mưa xinh xinh

- Nghe hát: Mưa rơi, Mùa hè yêu thương

- TC ÂN: Nốt nhạc vui,Nghe hát tìm đồ vật, tai a tinh

Phát triển thể chất

*Dinh dưỡng

Cháu biết cách ăn uống đủ chất trong

ngày cho cơ thể khỏe mạnh

Trang 8

V CHUẨN BỊ CHO CHỦ ĐỀ

*Phía cơ:

- Một số tranh ảnh về chủ đề sự kỳ diệu của thiên nhiên

-Tranh vẽ cĩ nội dung phù hợp với chủ đề

-Trang trí các gĩc chơi theo chủ đề

- Làm các tranh so hình về chủ đề sự kỳ diệu của thiên nhiên

NƯỚC VÀ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN

Phát triển nhận thức

+Các đặc điểm, tính

chất và trạng thái của

nước

+Các nguồn nước bị ô

nhiễm và cách khắc

phục

+Một số hiện tượng

thiên nhiên

+Các nguồn sáng

+Thời gian ngày và đêm, sinh

hoạt của con người trong một

ngày

Phát triển tình cảm xã hội

-Trẻ biết sử dụng tiết kiệm

và bảo vệ nguồn nước sạch

-Thực hành dọn dẹp lau chùi đồ dùng trong lớp

Trang 9

- Sưu tầm một số bài hát, câu chuyện bài thơ có nội dung liên quan chủ đề -Trò chuyện với trẻ về cách giữ vệ sinh các nhân cũng như sử dụng cẩn thận đồdùng đồ chơi hàng ngày khi vào trường & về nhà.

- Dạy cháu có ý thức tốt trong khi sử dụng đồ dùng các nhân trong lớp và ở nhàbiết giữ vệ sinh chung trong trường lớp học

Trang 10

- Chỏu biết rửa tay trước khi ăn giử vệ sinh răng miệng.

- Có thói quen vệ sinh cá nhân đúng thao tác, biết rửa tay bằng xàphòng

- Dạy trẻ biết chế biến một số mún ăn đơn giản

*Vận Động

*Trẻ 4 tuổi:

- Thực hiện được cỏc vận động cơ thể theo nhu cầu của bản thõn

- Trẻ biết cỏc kỹ năng và tập cỏc động tỏc của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theonhịp bản nhạc cỏc bài hỏt

- Thực hiện cỏc vận động cơ bản : Bũ theo đường dớch dắc qua 7 điểm

*Trẻ 5 tuổi:

+ Phối hợp chõn, tay, mắt trong vận động

+ Thể hiện sự khộo lộo trong vận động bỡnh tĩnh tự tin khi tập cỏc vận động theohướng dẫn của cụ

2.Phỏt triển nhõn thức

*Trẻ 4 tuổi:

- Biết được ớch lợi của nước , sự cần thiết của ỏnh sỏng, khụng khớ đối với con người

và động vật

- Biết khỏm phỏ về cỏc hiện tượng tự nhiờn

- Thớch khỏm phỏ cỏc sự vật, hiện tượng xung quanh

*Chỉ số 113 Thớch khỏm phỏ cỏc sự vật, hiện tượng xung quanh.

+ Thớch tỡm hiểu cỏi mới (đồ chơi, đồ vật, trũ chơi, hoạt động mới) VD: ngắm ngớa trước sau của một cỏi đồng hồ mới, quan sỏt kĩ lưỡng để tỡm ra những bộ phận khỏc lạ hơn so với cỏi đó biết; chăm chỳ quan sỏt bỏc bảo vệ trồng một cõy mới và đặt ra những cõu hỏi để biết được đú là cõy gỡ, hoa sẽ cú màu gỡ, cú quả khụng và quả cú ăn được khụng…

+ Hay đặt cõu hỏi “tại sao?”

- Biết quan sỏt so sỏnh phỏn đoỏn sự vật hiện tượng tự nhiờn xung quanh

3 Phỏt triển ngụn ngữ

*Trẻ 4 tuổi:

- Phát triển khả năng sử dụng ngôn ngữ trong cuộc sống hàng ngàymột cách phong phú, hình thành kỹ năng cho việc đọc

- Biết bày tỏ tỡnh cảm, nhu cầu, mong muốn của mỡnh bằng lời núi

- Biết sử dụng cỏc từ chỉ tờn gọi, màu sắc, hỡnh dỏng

- Cung cấp và củng cố thờm vốn từ cho trẻ

*Trẻ 5 tuổi:

- Biết đặt cõu hỏi,trả lời cõu hỏi mạch lạc bằng cõu đơn , cõu phức

*Chỉ số 67 Sử dụng cỏc loại cõu khỏc nhau trong giao tiếp.

+ Sử dụng đa dạng cỏc loại cõu: cõu đơn, cõu phức, cõu khẳng định, phủ định, nghi vấn, mệnh lệnh phự hợp với ngữ cảnh để diễn đạt trong giao tiếp với người khỏc.

Trang 11

- Biết diễn đạt yêu cầu mong muốn của mình bằng lời.

-Biết chọn sách và mở sách theo ý thích của chủ đề

- Biết trao đổi ý kiến với bạn bè

- Biết thể hiện sự thân thiện với bạn bè

*Chỉ số 50 Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè;

+ Chơi với bạn vui vẻ

+ Biết dùng cách để giải quyết mâu thuẩn giữa các bạn

- Biết dùng từ ngữ đơn giản để nói có kỹ năng giao tiếp, chào hỏi lễ phép lịch sự

- Kể về một sự việc, hiện tượng nào đó để người khác hiểu được

4 Phát triển thẩm mỹ

*Trẻ 4 tuổi:

- Trẻ cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên, có hành vi tốt biết bảo vệ môi

trường, không bức hoa bẽ cành

- Trẻ biết vẽ, tô màu đám mây, mưa, cầu vòng

- Trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động, thuộc các bài hát theo chủ đề

*Trẻ 5 tuổi:

- Trẻ cảm nhận và thể hiện cảm xúc của mình về chủ đề

*Chỉ số 38 Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp;

+ Nhận ra được cái đẹp( bông hoa đẹp, bức tranh vẽ đẹp, búp bê xinh…)

+ Những biểu hiện thích thú trước các đẹp: reo lên, xuýt xoa khi nhìn thấy đồ vật, cảnh vật đẹp… ví dụ: ngắm ngía say sưa khi nhìn một bức tranh đẹp, xuýt xoa trước vẽ đẹp của một bong hoa, thích thú ngửi, vuốt ve những cánh hoa, reo lên khi nhìn thấy cánh đồng lúa chin, hoa cỏ xanh mơn mởn sau mưa, biển xanh bát ngát, thích thú lắng nghe tiếng chim hót…

- Chăm chú lắng nghe và thể hiện được cảm xúc âm nhạc theo giai điệu các bài hát

- Biết vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu bài hát và thể hiện đúng sắc tháivui tươi với các bài hát trong chủ đề

- Hợp tác và chơi không tranh giành đồ chơi

*Chỉ số 46 Có nhóm bạn chơi thường xuyên

+ Thích và hay chơi theo nhóm bạn

+ Có ít nhất 2 bạn than hay cùng chơi với nhau.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường (không vứt rác bừa bãi)

Trang 12

- Giúp đỡ các bạn khi bạn gặp khó khăn

Trang 13

II.MẠNG NỘI DUNG

III MẠNG HOẠT ĐỘNG

NƯỚC CÓ TỪ ĐÂU?

*Các nguồn nước: nước máy, nước

giếng, nước sông, nước ao hồ, nước

biển

*N ướ c sinh ra t đâu? ừ

- Trẻ biết được vßng tuÇn hoµn cña níc

- Phßng tr¸nh c¸c tai n¹n vÒ níc

* Ích lợi của nước: Ích lợi của nước với đời sống con

người, con vật cây cối

- Biết tiết kiệm nước, bảo vệ nguồn nước sạch

Trang 14

KẾ HOẠCH NHÁNH 1: NƯỚC CĨ TỪ ĐÂU?

Thời gian thực hiện từ: 20/03-24/03

- Dạy các bài tập nhịp nhàng Bị theo

đường dích dắc qua 7 điểm

Phát triển nhân thức

+Một số đặc đểm của nước

+ Nước cĩ thể hịa tan được 1 số

chất: đường, muối, màu nước,

+Biết được ích lợi của nước

Phát triển ngơn ngữ

- Xem tranh ảnh về chủ đề thiên nhiên

- Cháu hát đọc thơ các bài về chủ đề.-Làm quen với chữ cái:p, q

- Nĩi to rõ ràng phát âm chính xác các câu từ

Phát triển tình cảm xã hội

-Trò chuyện với trẻ về những người làm sạch môi trường và thái độ của trẻ

-Thực hành sử dụng tiết kiệm bảo vệ nguồn nước sạch

Phát triển thẩm mỹ + Tạo hình:

- Phối hợp các màu tạo ra sản phẩm đẹp: vẽ ao cá

+ Âm nhạc:

- Hát đúng giai điệu vận động nhịp nhàng: Cho tơi

đi làm mưa với

- Nghe hát: Mưa rơi

- TC ÂN: Nốt nhạc vui

Trang 15

Đón trẻ - Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ dẹp đồ dùng cá nhân

- Trò chuyện về các nguồn nước

Thể dục

sáng

* Hô hấp 1: Gà gáy;

* Tay vai 1: Đưa tay ra phía trước, sau ;

* Bụng lườn 2: Đứng quay người sang bên;

* Chân 1: Khuỵu gối Hoạt động

ngoài trời

-Quan sát:

Nước sông

và nước giếng-TCVĐ:

Trời nắngtrời mưa-Chơi tự do

-Quan sát:

Nước sạch

và nước bẩn-TCDG:

Rồng rắn lên mây-Chơi tự do

-Quan sát: :

Nước biển

và nướcsuối-TCVĐ:

Trời nắngtrời mưa-Chơi tự do

-Quan sát:

Nước lọc vànước ngọt đóng chai-TCDG:

Rồng rắn lên mây-Chơi tự do

-Quan sát:

Nước thể lỏngvà nướcthể rắn-TCVĐ:Trời nắngtrời mưa-Chơi tự do

Hoạt động

có chủ đích

PTTC

Bò dích dắcqua 7 điểm

PTTM

Vẽ ao cá

PTTM

Dạy hát : Cho tôi đi làm mưa vớiNghe hát : Mưa rơi

TC ÂN :Nốt nhạcvui

PTNN

LQCC :Chữ p, q

PTNT

Tìm hiểunguồn nước

Hoạt động

góc

- Góc phân vai: cửa hàng nước giải khát, nấu ăn, bán hàng.

- Góc xây dựng: Xây dựng bể bơi, lắp ghép kĩ thuật.

- Góc học tập : TCHT: “Kể đủ 3 thứ”.Xem sách tranh, Làm sách

tranh, Ghép từ, Tô chữ cái, chữ số, Tranh bù chỗ thiếu, Đỗ xúc sắc, Chơi đôminô, So hình, Đồng hồ số, Luồn hạt, Bảng chun học toán

- Góc nghệ thuật : Vẽ, nặn, xé dán các nguồn nước hằng ngày, Chơi

với lá cây, Biểu diễn văn nghệ

- Góc thiên nhiên: Quan sát vật chìm vật nổi

Chơi với cát, nước, Chăm sóc cây, lau lá cây, Lắp ghép hàng rào lớn

Hoạt động

chiều

- TCDG: Cá sấu lên bờ-Ôn lại những kĩ năng mà trẻ chưa thành thạo

-Hoàn thành sản phẩm của trẻ trong ngày

-Vận động “Cho tôi đi làm mưa với”

-Nêu gương, vệ sinh, trả trẻ

Trang 17

+TTCB: Đứng tự nhiên chân rộng bắng vai, tay thả xuôi , đấu không cúi.

+TH: Hai tay giơ lên ngang miệng bắt chước tiếng gà gáy

* Tay vai 1 : Đưa tay ra phía trước, sau.

+TTCB: Đứng thẳng, 2 chân ngang vai

+N1 : 2 tay đưa thẳng lên cao quá đầu

+N2 :đưa thẳng 2 tay đưa thẳng về trước cao ngang vai

+N3 : 2 tay đưa về phía sau

+N4 : Về TTCB

* Bụng lườn 2: đứng quay người sang bên

+TTCB: Hai tay chống hông, chân rộng bằng vai, mắt nhìn thẳng

+N1: Quay người sang phải

+N 2: Đứng thẳng

+N3: Quay người sang trái

+N4:Đứng thẳng

* Chân 1: Khuỵu gối

TTCB: Đứng thẳng, 2 chân chụm vào nhau, 2 tay chống hông

+N1: Nhún xuống, đầu gối hơi khuỵu

+N2: Đứng thẳng lên

3.Hoạt động 3: Hồi tĩnh

Cháu đi hít thở nhẹ nhàng

Trang 19

HOẠT ĐỘNG NGềAI TRỜI

* Thớch khỏm phỏ cỏc sự vật, hiện tượng xung quanh.

+ Thớch tỡm hiểu cỏi mới (đồ chơi, đồ vật, trũ chơi, hoạt động mới) VD: ngắm ngớa trước sau của một cỏi đồng hồ mới, quan sỏt kĩ lưỡng để tỡm ra những bộ phận khỏc lạ hơn so với cỏi đó biết; chăm chỳ quan sỏt bỏc bảo vệ trồng một cõy mới và đặt ra những cõu hỏi để biết được đú là cõy gỡ, hoa sẽ

cú màu gỡ, cú quả khụng và quả cú ăn được khụng…

+ Hay đặt cõu hỏi “tại sao?”

- Cho trẻ hát và vận động theo bài hát “trời nắng trời ma” + Sile 2:(Cô dùng âm thanh: ma to, sấm chớp để trẻ về tổ)

- Vừa rồi là âm thanh gì nhỉ? (Trẻ 5 tuổi trả lời)

- Âm thanh đó báo hiệu hiện tợng thiên nhiên gì ? (Trẻ 4 tuổi trả lời)

- Các con ạ! Ma cung cấp cho con ngời rất nhiều nớc nhng không biết nớc mang lại lợi ích gì và có những nguồn nớc nào

Trang 20

trong tự nhiên, chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu nhé.

* Sile 3: Cho trẻ xem Nớc giếng

- Các con có biết vì sao ngời ta lại gọi là Giếng không? (Vì giếng đợc đào rất sâu)

- Nớc giếng từ đâu mà có? ( ở dới lòng đất có rất nhiều mạch nớc ngầm đào sâu vào mạch sẽ có nớc quanh năm)

- Nớc giếng dùng để làm gỡ?( Trẻ 4 tuổi trả lời)

Có những cái giếng đợc đào rất to và rất sâu xuống lòng

đất cung cấp nớc cho cả làng sinh hoạt

- Ngoài các nguồn nớc trong tự nhiên con còn biết các nguồn

n-ớc nào khác nữa? (Trẻ 5 tuổi trả lời)

*Sile 8: Cho trẻ xem nước sụng:

- Chúng mình nhìn xem đàn vịt này đang bơi ở đâu? (Trẻ

+ Sile 8: Nuôi sống các loài sinh vật sống dới nớc

+ Sile9: Dùng để tới tiêu

+Sile 10: Cung cấp nớc cho các nhà máy điện sản xuất ra

điện thắp sáng hàng ngày

- Nớc ao, hồ, sông, suối có dùng để nấu ăn đợc không? (Trẻ 4 tuổi trả lời)

Vì Sao? (Trẻ 5 tuổi trả lời)

* So sỏnh nước giếng và nước sụng:

+ giống nhau: Đều là nước phục vụ sinh hoạt cho con người

+ Khỏc nhau: Nước sụng ở ao hồ, kờnh rạch, Nước giếng ở dưới lồng đất cú mạch nước ngầm

- Ngoài nước giếng và nước sụng cỏc con cũn biết nguồn nước nào nữa?(Trẻ trả lời)

2 Hoạt động 2: TCVĐ:Trời nắng, trời mưa

- Cụ giới thiệu luật chơi, cỏch chơi:

*Luật chơi:

Khi cú hiệu lệnh “trời mưa”, mỗi bộ phải trốn vào một nơi trỳ mưa Ai khụng tỡm được nơi trỳ phải ra ngoài một lần chơi

Trang 21

*Cỏch chơi:

Giỏo viờn hướng dẫn chuẩn bị vẽ những vũng trũn trờn sõn Sao cho vũng này cỏch vũng từ 30 -40cm để làm nơi trỳ mưa Số vũng ớt hơn số trẻ chơi khoảng 3-4 vũng

Trẻ đúng vai học trũ đi học, vừa đi vừa hỏt theo nhịp phỏch của người hướng dẫn Khi nghe hiệu lệnh của cụ núi: “Trời mưa” thỡ mỗi trẻ tỡm một nơi trỳ mưa nấp cho khỏi bị ướt (chạy vũng trũn) Ai chạy chậm khụng tỡm được nơi

để nấp thỡ sẽ bị ướt và phải chạy ra ngoài 1 lần chơi Trũ chơi tiếp tục, giỏo viờn ra lệnh “trời nắng” để trẻ đi ra xa vũng trũn Hiệu lệnh “trời mưa” lại được hụ lờn để trẻ tỡm đường trỳ mưa

- Cho trẻ chơi 3-4 lần

- Cụ nhận xột tuyờn dương trẻ

3 Hoạt động 3: Chơi tự do:

- Cụ chia lớp thành cỏc nhúm

+ Nhúm chơi vẽ , Nặn cỏc nguồn nước mà trẻ yờu thớch

+ Nhúm chơi với lỏ cõy

+ Nhúm chăm súc hoa trong vườn trường

+ Nhúm nộm búng, nộm poling

+ Nhảy dõy, kộo mo cau, đi trờn gỏo dừa

- Trong quỏ trỡnh trẻ thực hiện cụ quan sỏt theo dừi, gợi ý chỏu cú kỉ năng yếu,chỳ ý đến chỏu hiếu động

+Khi rửa khụng vẩy nước ra ngoài, khụng làm ướt quần ỏo.

+Rửa sạch tay khụng cũn mựi xà phũng

- Trẻ biết phõn biệt nước sạch và nước bẩn

- Biết tính chất, đặc điểm, ích lợi của nớc

Trang 22

*Thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh.

+ Thích tìm hiểu cái mới (đồ chơi, đồ vật, trò chơi, hoạt động mới) VD: ngắm ngía trước sau của một cái đồng hồ mới, quan sát kĩ lưỡng để tìm ra những bộ phận khác lạ hơn so với cái đã biết; chăm chú quan sát bác bảo vệ trồng một cây mới và đặt ra những câu hỏi để biết được đó là cây gì, hoa sẽ

có màu gì, có quả không và quả có ăn được không…

+ Hay đặt câu hỏi “tại sao?”

1 Hoạt động 1: Quan sát nước sạch, nước bẩn

*Cô cho trẻ quan sát chậu nước sạch:

- Đây là gì? ( Trẻ 4 tuổi trả lời)

- Chậu nước có đặc điểm gì? ( Trẻ 5 tuổi trả lời)

- Nước sạch dùng để làm gì? ( Trẻ 4 tuổi trả lời)

- Nước sạch có màu gì? ( Trẻ 5 tuổi trả lời)

* Cô cho trẻ quan sát chậu nước bẩn:

- Đây là chậu nước gì? ( Trẻ 4 tuổi trả lời)

- Vì sao con biết đây là chậu nước bẩn? ( Trẻ 4 tuổi trả lời)

=>Đúng rồi đây là chậu nước đục hay còn gọi là nước bẩn

- Nước bẩn có màu gì? ( Trẻ 4 tuổi trả lời)

- Nước bẩn có tắm , giặt được không? ( Trẻ 5 tuổi trả lời)

- Nước bẩn có nấu ăn được không? ( Trẻ 4 tuổi trả lời)

- Làm thế nào để giữ được nguồn nước sạch? ( Trẻ 5 tuổi trả lời)

*So sánh nguồn nước sạch và nước bẩn:

+ giống nhau: Đều là nước ở thể lỏng

+ Khác nhau: Nước sạch không màu, không mùi , không vị, nước bẩn cómàu đen, nước sạch dùng để nấu ăn, tắm giặt Còn nước bẩn không được nấu

3 Hoạt động 2: TCDG: Rồng rắn lên mây

- Cô giới thiệu luật chơi, cách chơi:

*Cách chơi:

- 1 trẻ đóng vai “ông chủ” và ngồi một chỗ

- Những trẻ còn lại nối đuôi nhau thành hàng dài, đi vòng vèo trong sân, vừa

đi vừa đọc:

‘Rồng rắn lên mây

Có cái cây lúc lắc

Trang 23

Có cái nhà điểm binh

Có ông chủ ở nhà không?”

- Khi đọc đến câu “Có ông chủ ở nhà không?” trẻ d ừng lại trước mặt “ông chủ” có thể trả lời “có hoặc không” Nếu “ông chủ” trả lời “không” trẻ sẽ di tiếp, vừa đi vừa đọc những câu trên Nếu “ông chủ” trả lời “có” cả nhóm trả lời những câu hỏi xin của “ông chủ”

Ông chủ: Cho xin khúc đầu?

Cả nhóm: Những x ương cùng xẩu Ông chủ: Cho xin khúc giữa?

Cả nhóm: Chả có gì ngon Ông chủ: Cho xin khúc đuôi?

Cả nhóm: Tha hồ mà đuổi.

- Sau câu “Tha hồ mà đuổi”, “ông chủ” chạy đuổi bắt cho được “khúc đuôi” (người cuối cùng) còn cả nhóm sẽ chạy tránh, người đứng đầu nhóm dang hai tay che chở cho cả nhóm không bị bắt Nếu trẻ làm “ông chủ” bắt được “khúc đuôi” thỉ trẻ đổi vai và chơi lại từ đầu

* Yêu cầu:

- Cho trẻ chơi liên tục trong khoảng thời gian 10 – 15 phút, không hạn chế số lần chơi của trẻ

- Cho trẻ chơi 3-4 lần

- Cô nhận xét tuyên dương trẻ

3 Hoạt động 3: Chơi tự do:

- Cô chia lớp thành các nhóm

+ Nhóm chơi vẽ , Nặn các nguồn nước mà trẻ yêu thích

+ Nhóm chơi với lá cây

+ Nhóm chăm sóc hoa trong vườn trường

+ Nhóm ném bóng, ném poling

+ Nhảy dây, kéo mo cau, đi trên gáo dừa

- Trong quá trình trẻ thực hiện cô quan sát theo dõi, gợi ý cháu có kỉ năng yếu,chú ý đến cháu hiếu động

+Khi rửa không vẩy nước ra ngoài, không làm ướt quần áo.

+Rửa sạch tay không còn mùi xà phòng

Trang 24

- Trẻ biết phõn biệt nước biển và nước suối

- Biết tính chất, đặc điểm, ích lợi của nớc

* Thớch khỏm phỏ cỏc sự vật, hiện tượng xung quanh.

+ Thớch tỡm hiểu cỏi mới (đồ chơi, đồ vật, trũ chơi, hoạt động mới) VD: ngắm ngớa trước sau của một cỏi đồng hồ mới, quan sỏt kĩ lưỡng để tỡm ra những bộ phận khỏc lạ hơn so với cỏi đó biết; chăm chỳ quan sỏt bỏc bảo vệ trồng một cõy mới và đặt ra những cõu hỏi để biết được đú là cõy gỡ, hoa sẽ

cú màu gỡ, cú quả khụng và quả cú ăn được khụng…

+ Hay đặt cõu hỏi “tại sao?”

1 Hoạt động 1: Quan sỏt nước biển, nước suối

*Cụ cho trẻ quan sỏt tranh nước biển:

- Đõy là gỡ? ( Trẻ 4 tuổi trả lời)

- Cú bạn nào đi tắm biển chưa? ( Trẻ 5 tuổi trả lời)

- Nước biển cú đặc điểm gỡ? ( Trẻ 5 tuổi trả lời)

- Nước biển cú vị gỡ? ( Trẻ 5 tuổi trả lời)

- Nước biển cú màu gỡ? ( Trẻ 5 tuổi trả lời)

- Nước suối cú tắm , giặt được khụng? ( Trẻ 5 tuổi trả lời)

=> Bạn nào cú đi tắm biển thỡ nhớ tắm lại với nước ngọt vỡ nước biển cú hàmlượng muối cao , nếu khụng tắm lại với nước ngọt sẽ bị ngứa, da nổi mẫn đỏ

- Nước suối cú nấu ăn được khụng? ( Trẻ 4 tuổi trả lời)

* Cụ cho trẻ quan sỏt tranh nước suối:

- Đõy là gỡ? ( Trẻ 4 tuổi trả lời)

- Vỡ sao con biết đõy là nước suối? ( Trẻ 4 tuổi trả lời)

=>Đỳng rồi đõy là nước cú trờn sườn đốo chảy xuống suối nờn người ta gọi lànước suối

- Nước suối cú màu gỡ? ( Trẻ 4 tuổi trả lời)? ( Trẻ 5 tuổi trả lời)

- Nước suối cú vị gỡ? ( Trẻ 5 tuổi trả lời)? ( Trẻ 5 tuổi trả lời)

- Nước suối cú tắm , giặt được khụng? ( Trẻ 5 tuổi trả lời)

- Nước suối cú nấu ăn được khụng? ( Trẻ 4 tuổi trả lời)

*So sỏnh nước biển và nước suối

+ giống nhau: Đều là nước ở thể lỏng

Trang 25

+ Khỏc nhau: Nước biển cú vị mặn, nước suối cú vị ngọt, nước suối dựng đểnấu ăn, giặt đồ Cũn nước bẩn khụng được nấu ăn, giặt đồ.Nước biển cú ởbiển, cũn nước suối cú ở đốo nỳi

=>Giỏo dục: Trẻ biết giữ gỡn nguồn nước sạch, khụng vứt rỏc bừ bói xuốngdũng suối, bói biển, …

- Ngoài nước biển và nước suối cỏc con cũn biết nguồn nước nào nữa?(Trẻ trảlời)

2.Hoạt động 2: TCVĐ: Trời nắng trời mưa

- Cụ nhắc lại luật chơi, cỏch chơi:

- Cho trẻ chơi 3-4 lần

- Cụ nhận xột tuyờn dương trẻ

3 Hoạt động 3: Chơi tự do:

- Cụ chia lớp thành cỏc nhúm

+ Nhúm chơi vẽ , Nặn cỏc nguồn nước mà trẻ yờu thớch

+ Nhúm chơi với lỏ cõy

+ Nhúm chăm súc hoa trong vườn trường

+ Nhúm nộm búng, nộm poling

+ Nhảy dõy, kộo mo cau, đi trờn gỏo dừa

- Trong quỏ trỡnh trẻ thực hiện cụ quan sỏt theo dừi, gợi ý chỏu cú kỉ năng yếu,chỳ ý đến chỏu hiếu động

+Khi rửa khụng vẩy nước ra ngoài, khụng làm ướt quần ỏo.

+Rửa sạch tay khụng cũn mựi xà phũng

- Trẻ biết phõn biệt nước lọc và nước ngọt đúng chai

- Biết tính chất, đặc điểm, ích lợi của nớc

Trang 26

* Thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh.

+ Thích tìm hiểu cái mới (đồ chơi, đồ vật, trò chơi, hoạt động mới) VD: ngắm ngía trước sau của một cái đồng hồ mới, quan sát kĩ lưỡng để tìm ra những bộ phận khác lạ hơn so với cái đã biết; chăm chú quan sát bác bảo vệ trồng một cây mới và đặt ra những câu hỏi để biết được đó là cây gì, hoa sẽ

có màu gì, có quả không và quả có ăn được không…

+ Hay đặt câu hỏi “tại sao?”

1 Hoạt động 1: Quan sát nước lọc, nước ngọt đóng chai

*Cô cho trẻ quan sát chai nước lọc:

- Đây là gì? ( Trẻ 4 tuổi trả lời)

- Nước lọc có đặc điểm gì? ( Trẻ 5 tuổi trả lời)

- Nước lọc có vị gì? ( Trẻ 5 tuổi trả lời)

- Nước lọc có màu gì? ( Trẻ 5 tuổi trả lời)

* Cô cho trẻ quan sát nước ngọt đóng chai:

- Đây là gì? ( Trẻ 4 tuổi trả lời)

- Nước ngọt đóng chai có đặc điểm gì? ( Trẻ 5 tuổi trả lời)

- Nước ngọt đóng chai có vị gì? ( Trẻ 5 tuổi trả lời)

- Nước ngọt đóng chai có màu gì? ( Trẻ 5 tuổi trả lời)

*So sánh nước lọc và nước ngọt đóng chai

+ Giống nhau: Đều là nước ở thể lỏng dùng để uống

+ Khác nhau: Nước lọc không có mùi , không có vị, nước ngọt đóng chai cómùi, có vị ngọt

=>Giáo dục: Trẻ biết giữ gìn nguồn nước sạch, không vứt rác bừ bãi xuốngdòng suối, bãi biển, …

- Ngoài nước lọc và nước ngọt đóng chai các con còn biết nguồn nước nàonữa?(Trẻ trả lời)

2.Hoạt động 2: TCDG: Rồng rắn lên mây

- Cô nhắc lại luật chơi, cách chơi:

- Cho trẻ chơi 3-4 lần

- Cô nhận xét tuyên dương trẻ

3 Hoạt động 3: Chơi tự do:

- Cô chia lớp thành các nhóm

+ Nhóm chơi vẽ , Nặn các nguồn nước mà trẻ yêu thích

+ Nhóm chơi với lá cây

+ Nhóm chăm sóc hoa trong vườn trường

+ Nhóm ném bóng, ném poling

+ Nhảy dây, kéo mo cau, đi trên gáo dừa

Trang 27

- Trong quỏ trỡnh trẻ thực hiện cụ quan sỏt theo dừi, gợi ý chỏu cú kỉ năng yếu,chỳ ý đến chỏu hiếu động.

+Khi rửa khụng vẩy nước ra ngoài, khụng làm ướt quần ỏo.

+Rửa sạch tay khụng cũn mựi xà phũng

- Trẻ biết phõn biệt nước thể lỏng và nước thể rắn

- Biết tính chất, đặc điểm, ích lợi của nớc

* Thớch khỏm phỏ cỏc sự vật, hiện tượng xung quanh.

+ Thớch tỡm hiểu cỏi mới (đồ chơi, đồ vật, trũ chơi, hoạt động mới) VD: ngắm ngớa trước sau của một cỏi đồng hồ mới, quan sỏt kĩ lưỡng để tỡm ra những bộ phận khỏc lạ hơn so với cỏi đó biết; chăm chỳ quan sỏt bỏc bảo vệ trồng một cõy mới và đặt ra những cõu hỏi để biết được đú là cõy gỡ, hoa sẽ

cú màu gỡ, cú quả khụng và quả cú ăn được khụng…

+ Hay đặt cõu hỏi “tại sao?”.

1 Hoạt động 1: Quan sỏt nước thể lỏng, nước thể rắn

*Cụ cho trẻ ly nước thể lỏng:

- Đõy là gỡ? ( Trẻ 4 tuổi trả lời)

- Nước thể lỏng cú đặc điểm gỡ? ( thể lỏng, )

Trang 28

- Nước thể lỏng có vị gì? ( Trẻ 5 tuổi trả lời)

- Nước thể lỏng có màu gì? ( Trẻ 5 tuổi trả lời)

* Cô cho trẻ nước thể rắn

- Đây là gì? ( Trẻ 4 tuổi trả lời)

- Vì sao con biết đây là nước thể rắn? ( Trẻ 4 tuổi trả lời)

=>Đúng rồi đây là nước thể rắn vì cô để nước vào tủ đông lạng ở nhiệt độ thấpnước ngung tụ đóng thành băng

- Nước thể rắn có màu gì? ( Trẻ 4 tuổi trả lời)

- Nước thể rắn có vị gì? ( Trẻ 5 tuổi trả lời)=

*So sánh nước thể lỏng và nước thể rắn

+ giống nhau: Đều là nước

+ Khác nhau: Nước thể lỏng mềm, nước thể rắn cứng, lạnh

=>Giáo dục: Trẻ biết giữ gìn nguồn nước sạch, không vứt rác bừ bãi xuốngdòng suối, bãi biển, …

- Ngoài nước thể lỏng và nước thể rắn các con còn biết nước còn ở thể nàonữa?(Trẻ trả lời)

2.Hoạt động 2: TCVĐ: Trời nắng trời mưa

- Cô nhắc lại luật chơi, cách chơi:

- Cho trẻ chơi 3-4 lần

- Cô nhận xét tuyên dương trẻ

3 Hoạt động 3: Chơi tự do:

- Cô chia lớp thành các nhóm

+ Nhóm chơi vẽ , Nặn các nguồn nước mà trẻ yêu thích

+ Nhóm chơi với lá cây

+ Nhóm chăm sóc hoa trong vườn trường

+ Nhóm ném bóng, ném poling

+ Nhảy dây, kéo mo cau, đi trên gáo dừa

- Trong quá trình trẻ thực hiện cô quan sát theo dõi, gợi ý cháu có kỉ năng yếu,chú ý đến cháu hiếu động

- Cô nhận xét, khen trẻ

* Kết thúc:

- Vệ sinh- vào lớp

Trang 29

- Rèn kỷ nănggiao tiếp ứng xử.

4 tuổi: Biết thamgia chơi cùngbạn

- Biết bảo vệ môitrường

*Trẻ 5 tuổi:Trẻ biết chế biến các món ăn, biết trang trí đĩa quả

và cắm hoa đẹp mắt

*Trẻ 4 tuổi:

không tranh giành đồ chơi vớibạn

- Nước chai cácloại, hộp sữa…

- Đồ dùng giađình, đồ dùng bétập làm nội trợ,trang phục cho bé

đi tắm biển-Kéo, trái cây,hoa, chậu cắmhoa, dĩa

- Chơi bán hàng: Bán cácloại nước giải khát,…

-Trẻ biết chế biến cácmón ăn từ rau: rau má nấucanh tép, khổ qua hầm,món gỏi, lẫu,…

-Cháu biết lấy quả rửadưới vòi nước chảy sau đósắp xếp vào dĩa cho đẹpmắt

*Quan tâm đến

Hồ bơi, dù, ghếnằm, cây xanh,phao, thúng,thuyền,…

* Các chú công nhân xâydựng Hồ bơi bên trong cókhu Hồ bơi, khu bánhàng, khu ăn uống

Trang 30

Lắp ráp kĩ thuật

sự công bằng trong nhóm bạn.

+ Nhận ra

và có ý kiến về

sự không công bằng giữa các bạn

+ Nêu ý kiến

về cách tạo lại

sự công bằng trong nhóm bạn.

+ Có ý thức

cư xử sự công bằng với bạn bè trong nhóm chơi

*Trẻ 4 tuổi:Trẻbiết đoàn kết khixây dựng

*Trẻ 5tuổi: Trẻbiết sử dụng bộlắp ráp kĩ thuật

để người kháchiểu được

* Có nhóm bạn chơi thường xuyên

-1 quả bóng

TCHT: Kể đủ 3 thứ

Cách chơi: Cô cho nhómbạn góc học tập xếp thànhvòng tròn một bạn đứng ởgiữa, khi bạn tung bóngcho bạn nào thì bạn đóphải kể được 3 thể củanước: lỏng- khí- hơi vàtiếp tục tung bóng cho bạn

Trang 31

+ Có ít nhất

2 bạn than hay cùng chơi với nhau.

*Trẻ 4 tuổi:

Hứng thú tham gia chơi cùng cô

*Trẻ 5 tuổi: Biết ghép từ còn thiếu

*Trẻ 5 tuổi: Trẻ biết cầm bút bằng tay phải, tô màu không lem

ra ngoài

*Trẻ 4tuổi: Trẻbiết tìm nhữngtranh còn thiếu

để hoàn thànhsản phẩm

*Trẻ 5tuổi: Trẻbiết chơi xúc sắctheo yêu cầu củacô

*Trẻ 4 tuổi:

- Bảng ghép từ

-Pho to vở làmquen chữ cái, vởlàm quen vớitoán

-Tranh hình ảnh

về các nguồnnước

-Tranh xúc sắc,hạt xúc sắc, hìnhhoa, hộp

-Tranh về cácnguồn nước màtrẻ biết, sách

khácLuật chơi: bạn nào khôngtrả lời được hoặc trả lờithiếu thì sẽ bị phạt

-Trẻ biết lấy chữ vừa họcghép vào chỗ còn thiếutrong từ

-Cô hướng dẫn trẻ tô màukhông lem ra ngoài và tôđúng cách

-Trẻ biết chơi theo sựhướng dẫn của cô

-Cháu biết chơi theo yêucầu của cô

-Trẻ biết dùng kéo để cắttranh ra và dán vào sáchtranh

Trang 32

*Trẻ 5tuổi: Trẻbiết cầm kéo đểcắt, dán hồ khônglem ra ngoài.

*Trẻ 4 tuổi:

Tham gia cùngbạn hoàn thànhsản phẩm

*Trẻ 4 tuổi: Trẻbiết lật sách nhẹnhàng từng trang

*Trẻ 4 tuổi: Trẻbiết lắp các sốtheo thứ tự

*Trẻ 5 tuổi: Trẻbiết chơi luồnghạt

*Trẻ 4 tuổi:

Tham gia chơi cùng bạn

tranh rỗng, hồ,kéo

Sách tranh

Đồng hồ số

Luồn hạt

.Trẻ biết xem sách tranh vàhiểu đươc nội dung tranh

- Trẻ biết ráp các số theothứ tự, và nói giờ

Trẻ biết luồng hạt và đếmđược bao nhiêu hạt màuxanh, bao nhiêu hạt màuđỏ

GÓC NGHỆ

THUẬT

Vẽ nguồn nước

*Trẻ 5tuổi: Trẻbiết dùng một số

kĩ năng để vẽ, tô

Giấy vẽMàu

Thực hiện được theo yêucầu của cô

Trang 33

Tô màu tranh

rỗng

Làm dù

Làm cây, lá từ

phế liệu

Chơi với lá cây.

màu đều, khônglem ra ngoài

*Trẻ 4 tuổi: Phụgiúp bạn hoànthành bức tranh

*Trẻ 5tuổi: Trẻbiết phối hợpnhiều màu để tô

*Trẻ 4 tuổi:

Tham gia chơicùng bạn

*Trẻ 5tuổi: Trẻbiết gấp giấymàu thành nhữngchiếc dù

*Trẻ 4 tuổi:

Tham gia chơi cùng bạn

5 tuổi: Rèn kỷnăng khéo léosáng tạo ở trẻ

- Các nguyên vậtliệu cho trẻ tạohình

*Trẻ 5tuổi: Trẻbiết dùng lá cây

để làm mũ, dâychuyền, biết làm

Cọ

Tranh rỗngMàu

Giấy màuKéo, keo dán

Vỏ dừa

Mo cau

Vỏ ca cao

Lá dừa, cọng mì,cọng lục bình

bè …Cô bao quát trẻ chơihướng dẫn trẻ thể hiệnđúng nội dung bài tập ở

Trang 34

Biểu diễn văn

nghệ.

các con vật từ lácây

*Trẻ 4 tuổi:

Không tranh giành đồ chơi, tham gia chơi hứng thú cùng bạn

*Trẻ 5 tuổi: Trẻthuộc các bài hát

và mạnh dạn, tựtin biểu diễn hátmúa

*Trẻ 4 tuổi: Trẻtham gia chơihứng thú

- Trang phục, mũbiểu diễn, giấymàu, dụng cụ âmnhạc

*Trẻ 4 tuổi: Phụgiúp bạn chămsóc cá

*Trẻ 5 tuổi:Trẻbiết đong nước

đổ vào chai

- Biết giữ vệ sinh

*Trẻ 4 tuổi: trẻbiết phụ giúp đỡ

- Thức ăn, bể cá

- Chai, quặng,chậu, nước, khuôn in,

- Cháu chăm sóc cá, cho

cá ăn, lau chùi chậu

- Chơi với nước: Đongnước vào chai và đếm sốlượng chai, in hình trêncát, quan sát vật nổi vậtchìm

Trang 35

*Trẻ 5tuổi: Nhận

ra sự thay đổitrong quá trìnhphát triển củacây, con vật vàmột số hiệntượng tự nhiên

*Trẻ 4 tuổi: Phụgiúp bạn hoànthành nhiệm vụ

*Trẻ 5tuổi: Trẻbiết ghép nhiềucây lại với nhau

để tạo thành hàngrào

*Trẻ 4tuổi: Thamgia chơi cùng bạn

để hoàn thànhsản phẩm

Hạt giốngKhănBình tưới

-Hàng rào

- Trẻ tưới cây, chăm sóccây, trẻ cắt lá úa, nhổ cỏ,lau lá cây, tưới cây,

- Trẻ biết ghép thành hàngrào bao quanh khu thiênnhiên lại

+Quá trình chơi:

- Cô hướng dẫn trẻ vào góc chơi

- Trẻ chọn góc chơi mà mình thích và tự phân vai chơi cho nhau

- Trẻ tiến hành chơi

- Cô nhập vai chơi cùng trẻ

+ Kết thúc:

- Cô đến góc nghe cháu nhận xét

- Cô nhận xét chung tuyên dương góc chơi tốt

- Cho trẻ thu dọn đồ chơi

Trang 37

THỨ: 2

ĐÓN TRẺ

THỂ DỤC SÁNG: Thực hiện như đã soạn

HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI: Thực hiện như đã soạn

- Trẻ 4 tuổi:Trẻ thực hiện được Bò dích dắc qua 7 điểm

- Trẻ 5 tuổi: Trẻ thực hiện được Bò dích dắc qua 7 điểm

2.Kĩ năng:

- Trẻ 4 tuổi : Trẻ phối hợp tay chân nhịp nhàng khi tập

- Trẻ 5 tuổi: Trẻ phối hợp tay chân nhịp nhàng khi Bò dích dắc qua 7 điểm

* Bài tập phát triển chung: (2lần x 8 nhịp)

* Tay vai 1: Đưa tay ra phía trước, sau ;

* Bụng lườn 2: Đứng quay người sang bên;

* Chân 1: Khuỵu gối

*Vận động cơ bản: Bò dích dắc qua 7 điểm

- Các con nhìn xem cô có gì đây?(Đường dích dắc)

- Với Đường dích dắc các con có ý tưởng gì?(đi, nhảy lò cò, chạy)

- Cô thấy hai ý tưởng của ba bạn chưa an toàn cô có cách an toàn hơn: “ Bò dích dắc

qua 7 điểm”

- Cô làm mẫu lần 1

- Cô làm mẫu lần 2+ giải thích

+ TTCB: ,Cô chống 2 bàn tay trước vạch chuẩn, mắt nhìn thẳng

+ TH: Cô bò bằng bàn tay cẳng chân, bò bằng chân nọ tay kia, bò dích dắc từ điểmxuất phát qua điểm tiếp theo kia (đèn này qua đèn bên kia) và cứ thế bò dích dắc qua

7 điểm và về đến cuối hàng

Khi bò chúng mình chú ý điều gì? (Bò dích zắc qua hết điểm, bò không chạm vàocác điểm)

- Cô mời 2 trẻ lên thực hiện mẫu

- Cô mời lần lượt 2 bạn lên thực hiện cho đến hết lớp

- Cô cho 3 tổ thi đua

- Cô nhận xét và sửa sai cho trẻ

Trang 38

*Trò chơi vận động: Mưa to mưa nhỏ:

+Luật chơi: Bạn nào không chạy đúng theo tín hiệu của cô sẽ ra ngoài 1 lần chơi +Cách chơi: Trẻ đứng trong phòng Khi nghe thấy cô gõ xắc xô to, dồn dập, kèm

theo lời nói "Mưa to", trẻ phải chạy nhanh, lấy tay che đầu Khi nghe cô gõ xắc xô nhỏ, thong thả và nói "Mưa tạnh", trẻ chạy chậm, bỏ tay xuống Khi cô dừng tiếng gõthì tất cả đứng im tại chỗ (cô gõ lúc nhanh, lúc chậm để trẻ phản ứng nhanh theo nhịp)

*Cách chơi: Khi có hiệu lệnh, người chơi làm “cá sấu” đi lại giữa hai vạch tìm bắt

người chơi nào ở dưới nước hoặc thò chân xuống nước (nhảy ra khỏi vạch hoặc thòchân xuống vạch) Để sinh động, người qua sông, đứng trên bờ chọc tức “cá sấu”,Thò chân xuống dụ dỗ “cá sấu”chạy đến bắt, khi “cá sấu” đến thì lại rút chân lên,chạy nhảy từ bờ bên này sang bờ bên kia, vừa chạy nhảy vừa hát “ cá sấu, cá sấu lênbờ”… để thu hút “cá sấu” “Cá sấu” chạy ngược xuôi để cố gắng bắt được các ngườichơi, người chơi nào xuống sông mà nhảy lên bờ không kịp bị “cá sấu” bắt được phảithay thế làm “cá sấu”

- Cho trẻ chơi vài lần

- Cô nhận xét tuyên dương trẻ

- Cho cháu ôn lại bài học buổi sáng: “Bò dích dắc qua 7 điểm”

+ Cho cháu thực hiện tốt vào buổi sáng lên thực hiện mẫu

+ Cho những cháu thực hiện chưa tốt vào buổi sáng lên thực hiện lại

+ Cô quan sát, sửa sai cho trẻ

- Cho cháu chơi lại góc chơi chưa tốt vào buổi sáng

- Vệ sinh nêu gương trả trẻ

THỨ: 3

Trang 39

ĐÓN TRẺ

THỂ DỤC SÁNG: Thực hiện như đã soạn

HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI: Thực hiện như đã soạn

- Các con vừa hát bài hát nói về ai? (Trẻ 5 tuổi trả lời)

- Trong bài hát cá vàng bơi ở đâu vậy con? (Trẻ 4 tuổi trả lời)

* Cho trẻ xem tranh ao cá:

+ Ai có nhận xét về bức tranh này? (Trẻ 5 tuổi trả lời)

Trang 40

+ Bức tranh cô vẽ những gì? (Trẻ 4 tuổi trả lời)

+ Cô vẽ đàn cá đang làm gì? (Trẻ 5 tuổi trả lời)

+ Cô tô màu đàn cá như thế nào? (Trẻ 5 tuổi trả lời)

*Cô vẽ mẫu : Ao cá và những con cá

- Cô vừa vẽ vừa giải thích cách vẽ:

+Ao cá: cô vẽ 1 hình tròn to ở chỗ giấy trắng làm ao cá Sau đó cô vẽ những con cá bơi dưới ao Cô vẽ thân con cá hình như quả trứng sau đó cô vẽ thêm đuôi cá là hình tam giác, vây cá ở lưng và ở bụng là những hình chữ nhật nhỏ.Cô vẽ một đường cong

để làm mang cá, ở phần đầu cô vẽ một hình chữ nhật nhỏ làm mắt cá Cô vẽ thêm vài con cá nữa cho bức tranh thêm sinh động

-Cô nhắc lại cách tô màu: Cô cho trẻ chọn màu theo ý thích và tô màu bức tranh Khi

tô các con nhớ tô đều tay, tô kín hình và không tô lem ra ngoài hình vẽ

+Ngoài ra các con có thể vẽ thêm các chi tiết phụ như mây, ông mặt trời cho đẹp

- Cô hỏi trẻ về ý định vẽ của trẻ( cô mời 3-4 trẻ)

2.Hoạt động 2: “Ai vẽ khéo”

- Cô đọc vè cho cả lớp vào bàn vẽ

- Cô nhắc trẻ cách ngồi cách cầm bút cách tô màu cho đẹp

-TCVĐ: Trời nắng, trời mưa

+Cô nhắc lại luật chơi và cách chơi.

+ Cô cho trẻ chơi 3-4 lần

- Cho cháu ôn lại bài học buổi sáng: “ Vẽ ao cá”

+ Cho trẻ hoàn thành sản phẩm còn dang dở ở buổi sáng

+ Cô nhận xét tuyên dương trẻ

- Cho cháu chơi lại góc chơi chưa tốt vào buổi sáng

- Vệ sinh nêu gương trả trẻ

THỨ 4

ĐÓN TRẺ

Ngày đăng: 10/03/2022, 14:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w