Về kiến thức : Nhớ được các công thức dấu hiệu, đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu, bảng tần số tần suất 1.2.. Veà kó naêng: Giải chính xác các loại bài tập.[r]
Trang 1Tuần 29
Tiết ppct: 78
Ngày soạn:
Ngày dạy:
ÔN TẬP CHƯƠNG
1 Mục tiêu : Qua bài học này học sinh cần nắm
1.1 Về kiến thức :
- Nhớ được các công thức dấu hiệu, đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu, bảng tần số tần suất
1.2 Về kĩ năng:
- Giải chính xác các loại bài tập
1.3 Về tư duy:
- Biết cách tính các số trung bình, số trung vị, mốt, phương sai và độ lệch chuẩn
1.4 Về thái độ
- Cẩn thận và chính xác
- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tế
2 Chuẩn bị phương tiện dạy học:
2.1 Thực tiễn :
- Học sinh đã hìn dung như thế nào là thống kê
2.2 Phương tiện :
- Chuẩn bị trước bài giảng, các bảng phụ Các phiếu học tập
3 Gợi ý về phương pháp:
- Cho hs thảo luận nhóm sau đó gọi lên bảng trình bày
4 Tiến trình bài học:
4.1 Kiểm tra bài cũ : không
+ Yêu cầu học sinh tự
giải
+ GV kẻ bảng phân bố
tần số HS tự tính số trung
bình
+ Yêu cầu học sinh tự
giải
+ GV kẻ bảng phân bố
+ Bài 16 C + Bài 17 C
47,5;52,5
5 , 47
; 5 , 42
5 , 42
; 5 , 37
5 , 37
; 5 , 32
5 , 32
; 5 ,
76 200 100 6
N = 400
a Tính x 40 g
b s2 17 ;s4,12g
Lớp Giá trị đại diện Tần số
Bài 16, 17:
trắc nghiệm
Bài 18:
SGK trang 181
Bài 19:
SGK trang 182
Lop10.com
Trang 2tần số HS tự tính số trung
bình
65 ; 69
64
; 60
59
; 55
54
; 50
49
; 45
44
;
47 52 57 62 67
9 15 30 17 17 12
N = 100
+ Yêu cầu HS tự giải
+ HS tự giải Gv nhận xét
a Thời gian trung bình mà người đó đi từ A đến B
xấp xỉ là 54, 7 phút
b s2 53,71; s7,33 phút
a Ta có bảng phân bố Tuổi 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
2425
T số 2 2 1 4 2 5 5 2 2 2 1 1 1 1 30
b x77 ; s3,12
c M e 17 có hai mốt là M o 17 và M o 18
90;100
90
; 80
80
; 70
70
; 60
60
;
6 10 8 4
N = 30
a x 77
b s2 122,67 ; s11,08
Bài 20:
SGK trang 182
Bài 21:
SGK trang 182
Củng cố:
+ Nắm vững các số đặc trưng của mẫu số liệu
+ Học thuộc công thức tính phương sai và độ lệch chuẩn
Dặn dò:
+ Chuẩn bị bài tập ôn chương
+ Chuẩn bị máy tính bỏ túi
+ Chuẩn bị kiểm tra một tiết
Lop10.com