1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra 15 phút chương 5 hoá 10 đề 016

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 15 phút chương 5 hoá 10 đề 016
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 790,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 5 Hoá 10 docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 016 Câu 1 Sự hòa tan amoni nitrat trong nước là một quá trình thu nhiệt tự phát Nó là quá[.]

Trang 1

Chương 5 Hoá 10.docx

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 016.

Câu 1 Sự hòa tan amoni nitrat trong nước là một quá trình thu nhiệt tự phát Nó là quá trình tự phát vì hệ

Đáp án đúng: A

Câu 2 2Na(s) +

1

2 O2 (g) → Na2O(s) rH0298= 417,98 kJ.mol417,98 kJ.mol 1417,98 kJ.mol

C 417,98 kJ417,98 kJ.mol D 836 kJ417,98 kJ.mol

Đáp án đúng: A

Câu 3 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thu nhiệt?

A SiO +2C2(s) (gr)  Si +2CO(s) (g) ΔrH0298= 689,9 kJ/mol.

B C H3 8(g)+5O2(g) 3CO2(g)+4H O2 (l) ΔrH0298= 2220 kJ/mol

C Fe +Cl(s) 2(gas) FeCl2(s)

D C(gr)+O (g)2  CO (g)2 ΔfH2980 393,5 kJ/mol417,98 kJ.mol

Đáp án đúng: A

Câu 4 Cho phản ứng: C2H6 (g) + 3,5O2 (g)   2CO2 (k) + 3H2O (aq) (1)

Dựa vào bảng số liệu sau:

lượng nhiệt tỏa ra hay thu vào của quá trình làm bay hơi 1 mol chất tại nhiệt độ hóa hơi) của nước là 44 kJ.mol1417,98 kJ.mol

Hãy tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng (1) ?

C 1164,4kJ D 1614,46kJ417,98 kJ.mol

Đáp án đúng: B

Câu 5 Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng:

CH4(g) + Cl2(g) →CH3Cl (l) + HCl(g) ∆H0 = ?

Cho biết hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau đây:

H2(g) + 1

Trang 2

2CH4(g) + O2(g)→ 12CO2(g) + H2O(g) ∆H2 = 212,79 kcal417,98 kJ.mol

1

2H2(g) + 1

2Cl2 (g) → HCl(g) ∆H3 = 22,06 kcal417,98 kJ.mol

CH3Cl(g) + 3/2O2(g) →CO2(g) + H2O(g) + HCl(g)∆H4 = 164,0 kcal417,98 kJ.mol

A 24,59kcal417,98 kJ.mol B 25,49 kcal

C 25,49 kcal417,98 kJ.mol D 24,59kcal

Đáp án đúng: A

Câu 6 Chọn phản ứng có giá trị biến thiên entropy (ΔS) dương?

A 2 Na(s) Cl2(g) → 2NaCl(s) B 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g)

C 2 NH3(g) → N2(g) + 3H2(g) D 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l)

Đáp án đúng: C

Câu 7 Chọn phát biểu sai về khả năng phản ứng (tại nhiệt độ T và áp suất P xác định).

A Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS < 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.

B Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra.

C Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS < 0 không thể tự xảy ra.

D Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.

Đáp án đúng: A

Câu 8 Chất nào sau đây có fG0298  ?0

A Hg(l) B O2(g) C Ca(s) D Br2(g)

Đáp án đúng: D

Câu 9 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:

0

rH298

Biết

0

298

A 1788,83kJ417,98 kJ.mol B 45,45kJ

C 1788,83kJ D 45,45kJ417,98 kJ.mol

Đáp án đúng: B

Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 1 gam C2H2(g) ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l) giải phóng 49,98 kJ

C 49,98kJ417,98 kJ.mol D 1299,48 kJ417,98 kJ.mol

Đáp án đúng: D

Câu 11 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, Cu(s) + ½ O2(g) → CuO(s) Biết So[Cu(s)] =33,15 J/

Đáp án đúng: A

Câu 12 Cho phản ứng

C(s) +

1

2 O2 (g) → CO(g) rH0298= 110,53kJ mol417,98 kJ.mol 1417,98 kJ.mol

Trang 3

Biến thiên enthlpy tạo thành chuẩn của khí CO có giá trị là:

A 110,53kJ417,98 kJ.mol mol1417,98 kJ.mol B 221,1 kJ mol417,98 kJ.mol 1417,98 kJ.mol

C 110,53kJ mol1417,98 kJ.mol D 221,1kJ mol1417,98 kJ.mol

Đáp án đúng: A

Câu 13 Phản ứng nào sau đây có sự giảm entropy?

A Fe(s) → Fe(l) B 2Fe(s) + 3/2O2(g) → Fe2O3(s)

C 2H2O2(l) → 2H2O(l) + O2(g) D HF(l) → HF(g)

Đáp án đúng: B

Câu 14 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, N2(g) + 3 H2(g) ⇌ 2NH3(g) Biết So[N2(g)] =192,5 J/

Đáp án đúng: B

Câu 15 Chọn phương án chính xác khi nói về các phản ứng đang ở trạng thái cân bằng.

A ΔS < 0 B ΔS = 0 C ΔH = 0 D ΔG = 0.

Đáp án đúng: D

Câu 16 Quá trình nào sau đây cho biết nhiệt tạo thành của 1 chất

A SiO +2C2(s) (gr)  Si +2CO(s) (g) ΔrH0298 689,9 kJ/mol.

B Fe +Cl(s) 2(g)  FeCl2(s) ΔrH0298= 80,98 kcal/mol.417,98 kJ.mol

C C H3 8(g)+5O2(g) 3CO2(g)+4H O2 (l) ΔrH0298= 2220 kJ/mol.417,98 kJ.mol

D CO2(g)+H2(g)  CO +H O(g) 2 (l)

Đáp án đúng: B

Câu 17 Chọn phát biểu sai

A Phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.

B Phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.

C Phản ứng càng tỏa nhiều nhiệt càng dễ xảy ra.

D Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể.

Đáp án đúng: B

Câu 18 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g)  2H2O(l), ΔrH0298 = 572 kJ.417,98 kJ.mol

A Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 572 kJ B Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 286 kJ.

C Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 286 kJ D Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 572 kJ.

Đáp án đúng: C

Câu 19 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g)  2H2O(l), ΔrH0298= −571,68 kJ Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

B Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.

C Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.

D Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

Đáp án đúng: D

Câu 20 Tính rH 0298 cho phản ứng sau

1

1

Biết EHH 417,98 kJ.mol = 436 kJ.mol1417,98 kJ.mol, EBrBr 417,98 kJ.mol = 193 kJ.mol1417,98 kJ.mol, EHBr 417,98 kJ.mol = 364 kJ.mol1417,98 kJ.mol

Trang 4

A 265 kJ417,98 kJ.mol B 265 kJ C 49,5 kJ D 49,5417,98 kJ.mol kJ

Đáp án đúng: D

Câu 21

Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân tử có cùng khối lượng mol, trường hợp nào có entropy lớn nhất?

A (a)

B (c)

C (b)

D Cả 3 trường hợp có giá trị entropy như nhau.

Đáp án đúng: B

Câu 22 Nếu quá trình là toả nhiệt và không tự xảy ra thì điều nào sau đây đúng?

A ΔS > 0 B ΔH > 0 C ΔG = 0 D ΔS < 0.

Đáp án đúng: D

Câu 23 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng tỏa nhiệt có đặc điểm là

A ΔfH2980 = 1000. B ΔfH2980 < 0.

C ΔfH2980 > 100. D ΔfH2980 >0.

Đáp án đúng: B

Câu 24 Biến thiên enthalpy đốt cháy chuẩn (hay nhiệt đốt cháy chuẩn) (cH0) là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đốt cháy 1 mol chất thành các sản phẩm bền ở điều kiện chuẩn Nhiệt đốt cháy chuẩn của benzene lỏng ở

A 49,6 kJ/mol B 46,9kJ417,98 kJ.mol

C 49,6 kJ/mol417,98 kJ.mol D 46,9 kJ/mol

Đáp án đúng: A

Câu 25 Cho quá trình sau:

(s) 2(g) 2(g)

S +O  SO

C +296,8;296,8.417,98 kJ.mol D 0; 296,8.417,98 kJ.mol

Đáp án đúng: B

Câu 26 Chất nào sau đây có giá trị mol entropy tiêu chuẩn (So) thấp nhất?

Đáp án đúng: D

Trang 5

Câu 27 Tính rH 0298 cho phản ứng sau

1

1

Biết EHH 417,98 kJ.mol = 436 kJ.mol1417,98 kJ.mol, EFF 417,98 kJ.mol = 159 kJ.mol1417,98 kJ.mol, EHF417,98 kJ.mol = 565 kJ.mol1417,98 kJ.mol

A 30 kJ417,98 kJ.mol B 267,5417,98 kJ.mol kJ C 30 kJ D 267,5 kJ

Đáp án đúng: B

Câu 28 Chọn phát biểu đúng về quá trình sau

(s) 2(g) 2(s)

Fe +Cl  FeCl

A Phản ứng thu nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của Fe.

B Phản ứng tỏa nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của Fe.

C Phản ứng tỏa nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của FeCl2

D Phản ứng thu nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của FeCl2

Đáp án đúng: C

Câu 29 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) Biết So[SO2(g)] =248,1 J/

Đáp án đúng: C

Câu 30 Cho phản ứng sau:

Đáp án đúng: C

Câu 31 Cho phản ứng sau 2H2(g) + O2 (g) → 2H2O(g)

Biết EHH 417,98 kJ.mol = 436 kJ.mol1417,98 kJ.mol, EO=O = 498 kJ.mol1417,98 kJ.mol, EOH 417,98 kJ.mol = 464 kJ.mol1417,98 kJ.mol Cho biết phản ứng thu (hay tỏa) lượng nhiệt bao nhiêu?

C Thu nhiệt 486 kJ D Tỏa nhiệt 486 kJ.

Đáp án đúng: D

Câu 32 Cho biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol H2O(l) ở điều kiện chuẩn

1

0

fH298,H O l

= 285,83kJ417,98 kJ.mol

A 285,83kJ B 571,7 kJ.417,98 kJ.mol

C 285,83kJ.417,98 kJ.mol D 571,7kJ.

Đáp án đúng: A

Câu 33 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

2Na(s) +

1

2 O2 (g) → Na2O(s) rH0298= 417,98kJ417,98 kJ.mol

A 417,98 kJ417,98 kJ.mol B 835,96 kJ417,98 kJ.mol

Trang 6

Đáp án đúng: B

Câu 34 : Cho các dữ kiện dưới đây:

C H 7/2O 2CO 3H O l H 1559,837kJ / mol

  2 g  2 g  c

C graphite O CO H 393,514 kJ / mol H2 g  1/2O2 g H O l H2   d 285,838 kJ / mol

A 1450,19 kJ/mol417,98 kJ.mol B 1410,95 kJ/mol417,98 kJ.mol

C 1410,95 kJ/mol D 1490,15kJ/mol417,98 kJ.mol

Đáp án đúng: B

Câu 35 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng CaCO3(s)→CaO(s)+ CO2(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của CaCO3(s),CaO(s) và CO2(g) lần lượt là 1206,9; 635,1; 393,5.417,98 kJ.mol 417,98 kJ.mol 417,98 kJ.mol

A +178,3 kJ B 965,3 kJ.417,98 kJ.mol

C +965,3 kJ D 178,3 kJ.417,98 kJ.mol

Đáp án đúng: A

Câu 36 Chất nào dưới đây có giá trị mol entropy tiêu chuẩn (So) lớn nhất?

Đáp án đúng: B

Câu 37 Quá trình nào trong số các quá trình sau đây sẽ dẫn đến sự gia tăng entropy của hệ?

A Khí heli thoát ra từ lỗ trên một quả bóng bay.

B Tinh thể muối ăn NaCl hình thành khi dung dịch muối bay hơi nước.

C Thạch nhũ hình thành trong hang động.

D Nước đóng băng trong tủ đá.

Đáp án đúng: A

Câu 38 Muối NH4Cl rắn khi tan trong nước xảy ra quá trình: NH4Cl(s) → NH4Cl(aq) Biết nhiệt tạo thành (kJ/mol)

A Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ B Ứng dụng làm túi chườm lạnh.

C Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ.417,98 kJ.mol D Ứng dụng làm túi chườm nóng.

Đáp án đúng: B

Câu 39 Cho các phát biểu sau:

được

Số phát biểu đúng là

Đáp án đúng: B

Câu 40 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng thu nhiệt có đặc điểm là

A ΔfH2980 = 1000. B ΔfH2980 >0.

C ΔfH2980 > 100 D ΔfH2980 < 0.

Đáp án đúng: B

Trang 7

Câu 41 Tính rH 0298 cho phản ứng sau

1

1

Biết EHH 417,98 kJ.mol = 436 kJ.mol1417,98 kJ.mol, EClCl 417,98 kJ.mol = 243 kJ.mol1417,98 kJ.mol, EHF417,98 kJ.mol = 431 kJ.mol1417,98 kJ.mol

A 91,5 kJ B 248 kJ417,98 kJ.mol C 248 kJ D 91,5417,98 kJ.mol kJ

Đáp án đúng: D

Câu 42 Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol H2O (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 571,7kJ

Những phát biểu nào dưới đây là đúng?

(1) Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O (g) là 571,7 kJ.mol417,98 kJ.mol 1417,98 kJ.mol

Đáp án đúng: D

Câu 43

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:

Số quá trình tỏa nhiệt là

Đáp án đúng: D

Câu 44 Trường hợp nào sau đây có giá trị biến thiên entropy (ΔS) âm?

A CO2(aq) → CO2(g) B CuSO4(H2O)5 (s) → CuSO4(s) + 5H2O(g)

C CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) D H2O (g) + CO2 (g) → H2CO3 (aq)

Đáp án đúng: D

Câu 45 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

1

1

A 13,25 kJ B 13,25 kJ417,98 kJ.mol C 53 kJ417,98 kJ.mol D 53 kJ

Đáp án đúng: D

Câu 46 Cho các phát biểu sau:

lại

Trang 8

Số phát biểu đúng là

Đáp án đúng: D

Câu 47 Các quá trình tự phát, dù ở bất kì nhiệt độ nào, khi có

A ΔHhệ > 0 và ΔShệ < 0 B ΔHhệ > 0 và ΔShệ > 0

C ΔHhệ < 0 và ΔShệ < 0 D ΔHhệ < 0 và ΔShệ > 0

Đáp án đúng: D

Câu 48 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s) biết

 

2 3

0

fH298Al O s 1667,82

0

fH298Fe O s 819, 28

kJ/mol

A +884,45 B 884,54 kJ417,98 kJ.mol

C 848,54 kJ417,98 kJ.mol D 8488,54 kJ

Đáp án đúng: C

Câu 49 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:

= ?

A 177,8 kJ417,98 kJ.mol B + 1449kJ

Đáp án đúng: C

Câu 50 Cho các dữ kiện dưới đây:

Đáp án đúng: A

Câu 51 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của carbon:

Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.

B Phản ứng tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương

C Phản ứng thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.

D Phản ứng thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương

Đáp án đúng: B

Câu 52 Để nhiệt phân 1 mol CaCO3(s) ở điều kiện chuẩn, thu được CaO(s) và CO2(g) cần cung cấp 179,2 kJ

A 1792kJ417,98 kJ.mol B 179,2kJ C 179,2kJ417,98 kJ.mol D 1792kJ

Đáp án đúng: D

Câu 53 Cho phản ứng N2(g) + O2(g)  2NO(g), ΔrH0298 = +179,2 kJ Chọn phát biểu đúng

Trang 9

A Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.

B Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

C Phản ứng tự xảy ra.

D Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

Đáp án đúng: D

Câu 54 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng B Phản ứng tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

C Phản ứng tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ D Phản ứng thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

Đáp án đúng: A

Câu 55 Đối với phản ứng 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g) ở áp suất khí quyển, các giá trị ΔrH và ΔrS đều âm và quá trình xảy ra ở nhiệt độ phòng Điều nào sau đây luôn đúng?

A ΔrG phụ thuộc nhiệt độ

B Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt.

C Ở nhiệt độ cao, ΔrH trở nên dương

D Biến thiên entropy là động lực để phản ứng xảy ra.

Đáp án đúng: A

Câu 56 Cho phản ứng: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) là phản ứng thu nhiệt và không tự xảy ra nên

A ΔH > 0, ΔS > 0, ΔG > 0 B ΔH < 0, ΔS < 0, ΔG > 0.

C ΔH < 0, ΔS < 0, ΔG > 0 D ΔH > 0, ΔS > 0, ΔG < 0.

Đáp án đúng: D

Câu 57 Cho phản ứng sau:

Cho các giá trị khác như bảng sau:

fH298

298

Đáp án đúng: A

Câu 58 Tính rH 0298 cho phản ứng sau: H2(g) +

1

Biết EHH 417,98 kJ.mol = 436 kJ.mol1417,98 kJ.mol, EO=O = 498 kJ.mol1417,98 kJ.mol, EOH 417,98 kJ.mol = 464 kJ.mol1417,98 kJ.mol

A 6 kJ B 243417,98 kJ.mol kJ C 6 kJ417,98 kJ.mol D 243 kJ

Đáp án đúng: B

Câu 59 Cho phản ứng N2(g) + 3H2(g)  2NH3(g), ΔrH0298 = 92,4 kJ Chọn phát biểu đúng

A Nhiệt tạo thành chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol

Trang 10

B Nhiệt tạo thành chuẩn của N2 là 92,4 kJ/mol.

C Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 46,2 kJ/mol

D Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol

Đáp án đúng: C

Câu 60

Sơ đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do trong một phản ứng: A + B → C; bên trái là chất phản ứng tinh khiết, và bên phải là sản phẩm tinh khiết

Chọn phát biểu đúng

A Từ trạng thái 1 sang 2, phản ứng không tự xảy ra.

B Từ trạng thái 2 sang 3, phản ứng tự xảy ra.

C Tại trạng thái 2, ΔrG > 0

D Tại vị trí số 2, phản ứng đạt trạng thái cân bằng.

Đáp án đúng: D

Câu 61 Chọn cách qui đổi đúng

Đáp án đúng: A

Câu 62 Cho phản ứng 2Fe(s) + O2(g)  2FeO(s); Δ 0

A 544 kJ/mol.417,98 kJ.mol B + 272 kJ/mol.

C 272 kJ/mol.417,98 kJ.mol D + 544 kJ/mol.

Đáp án đúng: C

Câu 63

0

rH298C H O r

0

fH298C H O r 2805

0

fH298CO k 393,5

0

fH298H O l 285,8

kJ/mol

A 1270,8 kJ/mol B 1270,8 kJ/mol417,98 kJ.mol

C 1072,8 kJ/mol D 1720,8 kJ/mol417,98 kJ.mol

Đáp án đúng: B

Câu 64 Cho phản ứng đốt cháy đường glucose như sau:

Trang 11

C6H12O6(s)+ 6O2(g) → 6CO2(g)+6H2O(l) rHo298 673kcal;

Đáp án đúng: A

Câu 65 Trường hợp nào sau đây có giá trị entropy (S) cao nhất tại 298K?

A Tất cả các trường hợp có cùng giá trị entropy.

B 2 kg HCN.

C 2 mol HCN.

D 1 mol HCN.

Đáp án đúng: B

Câu 66 Tính năng lượng liên kết trung bình CH từ các kết quả thực nghiệm sau:417,98 kJ.mol

Nhiệt đốt cháy chuẩn của CH

Nhiệt đốt cháy chuẩn của hidro là 285,83 kJ/mol

Nhiệt đốt cháy chuẩn của than chì là 393,5 kJ/mol

Nhiệt hóa hơi chuẩn của than chì là 716,7 kJ/mol

Năng lượng liên kết HH = 431,5 kJ/mol

Các kết quả đều đo được ở 298K và 1 atm

Đáp án đúng: B

Câu 67 Cho các phát biểu sau:

Các phát biểu đúng là

Đáp án đúng: B

Câu 68 Phản ứng: N2(g) + 3H2(g)  2NH3(g)

0

rH298

 = 92,4 kJ 417,98 kJ.mol

NH trong phân tử NH417,98 kJ.mol 3

Đáp án đúng: C

Câu 69

Cho sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của một phản ứng

Ngày đăng: 20/03/2023, 15:44

w