1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra 15 phút chương 5 hoá 10 đề 041

16 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 15 phút chương 5 hoá 10 đề 041
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi kiểm tra
Năm xuất bản N/A
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 789,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 5 Hoá 10 docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 041 Câu 1 Tính cho phản ứng sau H2(g) + Cl2 (g) → HCl(g) Biết EHH = 436 kJ mol1, EClCl[.]

Trang 1

Chương 5 Hoá 10.docx

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 041.

Câu 1 Tính cho phản ứng sau H2(g) + Cl2 (g) → HCl(g)

Biết EHH = 436 kJ.mol1, EClCl = 243 kJ.mol1, EHF = 431 kJ.mol1

Đáp án đúng: A

Câu 2 Chọn phản ứng có giá trị biến thiên entropy (ΔS) dương?

A 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g) B 2 Na(s) Cl2(g) → 2NaCl(s)

C 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) D 2 NH3(g) → N2(g) + 3H2(g)

Đáp án đúng: D

Câu 3 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:

CH3COOH(l) + C2H5OH(l) CH3COOC2H5(l) + H2O(l) = ?

Đáp án đúng: A

Câu 4 Quá trình nào sau đây có sự gia tăng entropy?

A kết tinh muối từ dung dịch quá bão hòa B đun sôi nước

C đóng băng nước D phản ứng 2NO (g) → N2O2 (g)

Đáp án đúng: B

Câu 5 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s) biết

Đáp án đúng: B

Câu 6 Cho phản ứng sau 2H2(g) + O2 (g) → 2H2O(g)

Biết EHH = 436 kJ.mol1, EO=O = 498 kJ.mol1, EOH = 464 kJ.mol1 Cho biết phản ứng thu (hay tỏa) lượng nhiệt bao nhiêu?

C Thu nhiệt 486 kJ D Tỏa nhiệt 486 kJ.

Đáp án đúng: D

Câu 7 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

Trang 2

H2(g) + I2 (s) → HI(g) = 26,5kJ

Đáp án đúng: B

Câu 8 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), = −571,68 kJ Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

B Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

C Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.

D Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.

Đáp án đúng: A

Câu 9 Chọn cách qui đổi đúng

A 1 bar = 0,986 atm B 1 atm = 2,24 bar.

Đáp án đúng: A

Câu 10 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng thu nhiệt có đặc điểm là

Đáp án đúng: C

Câu 11 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, 2SO2(g) + O2(g) 2SO3(g) Biết So[SO2(g)] =248,1 J/K.mol; So[O2(g)]= 205,0 J/K.mol; So[SO3(g)]=256,7 J/K.mol

Đáp án đúng: B

Câu 12 Trường hợp nào sau đây có giá trị biến thiên entropy (ΔS) âm?

A CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) B CuSO4(H2O)5 (s) → CuSO4(s) + 5H2O(g)

C H2O (g) + CO2 (g) → H2CO3 (aq) D CO2(aq) → CO2(g)

Đáp án đúng: C

Câu 13 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

Đáp án đúng: C

Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 1 gam C2H2(g) ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l) giải phóng 49,98 kJ

Đáp án đúng: A

Câu 15 : Cho các dữ kiện dưới đây:

Trang 3

Hãy xác định nhiệt đốt cháy của ethylene C2H4.

Đáp án đúng: B

Câu 16

Sơ đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do trong một phản ứng: A + B → C; bên trái là chất phản ứng tinh khiết, và bên phải là sản phẩm tinh khiết

Chọn phát biểu đúng

A Từ trạng thái 1 sang 2, phản ứng không tự xảy ra.

B Tại trạng thái 2, ΔrG > 0

C Tại vị trí số 2, phản ứng đạt trạng thái cân bằng.

D Từ trạng thái 2 sang 3, phản ứng tự xảy ra.

Đáp án đúng: C

Câu 17 Cho phản ứng sau:

Cho các giá trị khác như bảng sau:

Giá trị entropy chuẩn của CH4(g) ở 25oC là

Trang 4

C 321,4 J/mol.K D 186,3 J/mol.K.

Đáp án đúng: D

Câu 18 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s), biết nhiệt tạo thành chuẩn của Al2O3 là 1667,82 kJ/mol, Fe2O3 1648,8 kJ/mol

Đáp án đúng: C

Câu 19 Trường hợp nào sau đây có giá trị biến thiên entropy (ΔS) dương?

A H2O (g) + CO2 (g) → H2CO3 (aq)

B C2H2O2(g) → 2 CO(g) + H2(g)

C H2(g) + I2(g) → 2 HI(g)

D AgNO3(aq) + NaCl(aq) → AgCl(s) + NaNO3(aq)

Đáp án đúng: B

Câu 20 Tính cho phản ứng sau H2(g) + Br2 (g) → HCl(g)

Biết EHH = 436 kJ.mol1, EBrBr = 193 kJ.mol1, EHBr = 364 kJ.mol1

Đáp án đúng: B

Câu 21 Phản ứng: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = 92,4 kJ

Năng lượng liên kết H2 (k) và N2(k) lần lượt bằng 436 kJ/mol và 945 kJ/mol Tính năng lượng liên kết trung bình

Đáp án đúng: A

N2(g), O2(g) và NO(g) lần lượt là 191,609; 205,147 và 210,758 Chọn phát biểu đúng về phản ứng trên

A Biến thiên năng lượng tự do Gibbs của phản ứng trên bằng 173,12kJ.

B Phản ứng tự xảy ra ở nhiệt độ thường.

C Biến thiên enthalpy của phản ứng trên là 90,25kJ.

D Phản ứng không làm thay đổi entropy.

Đáp án đúng: A

Câu 23

Biểu đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do Gibbs đối với một phản ứng pha khí theo nhiệt độ

Trang 5

Chọn phát biểu sai.

A Giá trị ΔG thay đổi tuyến tính theo giá trị T.

B Phản ứng tự xảy ra ở nhiệt độ T < 500K.

C Tại T=500K, ΔG = 0.

D Khi nhiệt độ tăng, giá trị ΔG giảm.

Đáp án đúng: B

Câu 24 Tính nhiệt tạo thành của tinh thể Ca3(PO4)2, biết:

 12 gam Ca cháy tỏa ra 45,57 kcal

 6,2 gam P cháy tỏa ra 37,00 kcal

 168,0 gam CaO tác dụng với 142,0 gam P2O5 tỏa ra 160,50 kcal

Hiệu ứng nhiệt đo trong điều kiện đẳng áp

Đáp án đúng: A

Câu 25 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

Đáp án đúng: B

Câu 26 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

A 445,25kJ B 445,25kJ C 890,5kJ D – 890,5kJ

Đáp án đúng: B

Câu 27 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, Cu(s) + ½ O2(g) → CuO(s) Biết So[Cu(s)] =33,15 J/K.mol; So[O2(g)]= 205,14 J/K.mol; So[CuO(s)]=42,63 J/K.mol

Đáp án đúng: C

Câu 28 Sự hòa tan amoni nitrat trong nước là một quá trình thu nhiệt tự phát Nó là quá trình tự phát vì hệ

Đáp án đúng: B

Câu 29 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

3Fe(s) + 4H2O(l) → Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32kJ

Hãy tính giá trị của phản ứng Fe3O4(s) + 4H2(g) → 3Fe(s) + 4H2O(l)

A 10,28 kJ B +13,16 kJ C 26,32 kJ D +19,74 kJ

Đáp án đúng: D

Câu 30 Cho phản ứng sau:

Trang 6

Fe2O3(s)+ 3CO(g) → 3CO2(g) + 2Fe(s) ;

biến thiên entropy của phản ứng khử Fe2O3(s) bằng CO(g) ở 25oC là

Đáp án đúng: D

Câu 31 Quá trình nào sau đây cho biết nhiệt tạo thành của 1 chất

Đáp án đúng: B

Câu 32 Chọn phát biểu đúng về ΔS của phản ứng.

A Mọi phản ứng tự xảy ra trong tự nhiên đều có ΔS > 0.

B Mọi phản ứng tỏa nhiệt và tự xảy ra đều có ΔS < 0.

C Mọi phản ứng thu nhiệt và tự xảy ra đều có ΔS > 0.

D Mọi phản ứng tự xảy ra trong tự nhiên đều có ΔS > 0.

Đáp án đúng: C

Câu 33 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của carbon:

Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.

B Phản ứng thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.

C Phản ứng thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương

D Phản ứng tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương

Đáp án đúng: D

Câu 34 Chọn phát biểu sai về khả năng phản ứng (tại nhiệt độ T và áp suất P xác định).

A Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.

B Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra.

C Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS < 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.

D Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS < 0 không thể tự xảy ra.

Đáp án đúng: C

Câu 35 Tính cho phản ứng sau: H2(g) + O2 (g) → H2O(g)

Biết EHH = 436 kJ.mol1, EO=O = 498 kJ.mol1, EOH = 464 kJ.mol1

Đáp án đúng: B

Câu 36 Nếu quá trình là toả nhiệt và không tự xảy ra thì điều nào sau đây đúng?

A ΔS > 0 B ΔH > 0 C ΔG = 0 D ΔS < 0.

Đáp án đúng: D

Trang 7

Câu 37 NH4HCO3 được dùng làm bột nở, còn gọi là bột khai, giúp bánh nở xốp, mềm Cho nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của các chất:

(1) Phản ứng nhiệt phân muối NH4HCO3 thu nhiệt từ môi trường

(2) Phản ứng làm nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.

(3) Phải bảo quản ở nơi thoáng mát, tránh nhiệt độ cao.

(4) Nếu dùng 15 gam NH4HCO3 thì nhiệt lượng mà môi trường hấp thụ là 33,592 kJ

(5) Hiệu ứng nhiệt của phản ứng là + 167,97 kJ.

Số phát biểu đúng là

Đáp án đúng: B

Câu 38 Cho biết biến thiên enthalpy chuẩn của 2 phản ứng

= 283 kJ

Chọn phát biểu đúng

A Cả 2 phản ứng đều làm giảm nhiệt độ môi trường xung quanh.

B Cả hai phản ứng đều là phản ứng thu nhiệt.

C Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn (1).

D Phản ứng (1) xảy ra thuận lợi hơn (2).

Đáp án đúng: C

Câu 39 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thu nhiệt?

Đáp án đúng: D

Câu 40

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:

Số quá trình tỏa nhiệt là

Đáp án đúng: A

Câu 41 Chất nào dưới đây có giá trị mol entropy tiêu chuẩn (So) lớn nhất?

Trang 8

A C(s, graphite) B NH3(g)

Đáp án đúng: B

Câu 42 Cho phản ứng N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g), = 92,4 kJ Chọn phát biểu đúng

A Nhiệt tạo thành chuẩn của N2 là 92,4 kJ/mol

B Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 46,2 kJ/mol

C Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol

D Nhiệt tạo thành chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol

Đáp án đúng: B

Câu 43 Tính cho phản ứng sau H2(g) + F2 (g) → HF(g)

Biết EHH = 436 kJ.mol1, EFF = 159 kJ.mol1, EHF = 565 kJ.mol1

Đáp án đúng: D

Câu 44 Cho phản ứng: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) là phản ứng thu nhiệt và không tự xảy ra nên

A ΔH < 0, ΔS < 0, ΔG > 0 B ΔH < 0, ΔS < 0, ΔG > 0.

C ΔH > 0, ΔS > 0, ΔG < 0 D ΔH > 0, ΔS > 0, ΔG > 0.

Đáp án đúng: C

Câu 45 Cho các phát biểu sau:

lại

Số phát biểu đúng là

Đáp án đúng: B

Câu 46 Nhiệt độ và áp suất ở điều kiện chuẩn là

Đáp án đúng: B

Câu 47 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), = 572 kJ

Khi cho 2 gam khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 gam khí oxi thì

A Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 572 kJ B Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 572 kJ.

C Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 286 kJ D Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 286 kJ.

Đáp án đúng: C

Câu 48 Biến thiên enthalpy đốt cháy chuẩn (hay nhiệt đốt cháy chuẩn) ( ) là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đốt cháy 1 mol chất thành các sản phẩm bền ở điều kiện chuẩn Nhiệt đốt cháy chuẩn của benzene lỏng ở

250C, 1bar là  3268 kJ/mol Xác định nhiệt hình thành của benzene lỏng ở điều kiện đã cho về nhiệt độ và áp suất, biết rằng nhiệt hình thành chuẩn ở 250C của CO2(g), H2O(l) lần lượt bằng  393,5 và 285,8 kJ/mol

Trang 9

A 49,6 kJ/mol B 46,9kJ

Đáp án đúng: A

Câu 49 Trường hợp nào sau đây có giá trị entropy (S) cao nhất tại 298K?

A 2 kg HCN.

B Tất cả các trường hợp có cùng giá trị entropy.

C 2 mol HCN.

D 1 mol HCN.

Đáp án đúng: A

Câu 50

Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân tử có cùng khối lượng mol, trường hợp nào có entropy nhỏ nhất?

A (c)

B (b)

C Cả 3 trường hợp có giá trị entropy như nhau.

D (a)

Đáp án đúng: B

Câu 51 Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng:

CH4(g) + Cl2(g) →CH3Cl (l) + HCl(g) ∆H0 = ?

Cho biết hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau đây:

H2(g) + 12O2 (g) → H2O(l) ∆H1 = 68,32 kcal

1

2CH4(g) + O2(g)→ 12CO2(g) + H2O(g) ∆H2 = 212,79 kcal

1

2H2(g) + 12Cl2 (g) → HCl(g) ∆H3 = 22,06 kcal

CH3Cl(g) + 3/2O2(g) →CO2(g) + H2O(g) + HCl(g)∆H4 = 164,0 kcal

Đáp án đúng: C

Câu 52 Chất nào sau đây có giá trị mol entropy tiêu chuẩn (So) thấp nhất?

Đáp án đúng: C

Câu 53 Cho phản ứng đốt cháy đường glucose như sau:

Trang 10

Biết của C6H12O6(s), CO2(g) và H2O(l) lần lượt là −215; −94,3 và −56,7 Giá trị biến thiên entropy của phản ứng đốt cháy 1 mol glucose ở 25oC là

Đáp án đúng: C

Câu 54 Cho các phát biểu sau:

Các phát biểu đúng là

Đáp án đúng: B

Câu 55 Kí hiệu biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hóa học là

Đáp án đúng: C

Câu 56 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng CaCO3(s)→CaO(s)+ CO2(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của CaCO3(s),CaO(s) và CO2(g) lần lượt là 1206,9;  635,1; 393,5

Đáp án đúng: A

Câu 57 Muối NH4Cl rắn khi tan trong nước xảy ra quá trình: NH4Cl(s) → NH4Cl(aq) Biết nhiệt tạo thành (kJ/mol)

A Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ B Ứng dụng làm túi chườm lạnh.

C Ứng dụng làm túi chườm nóng D Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ.

Đáp án đúng: B

Câu 58

Cho sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của một phản ứng

Trang 11

A Hiệu ứng nhiệt tạo thành chuẩn của CH3OH là 1450 kJ/mol.

B Phản ứng tự xảy ra ở điều kiện chuẩn.

C Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

D Phản ứng làm nhiệt độ môi trường xung quanh hệ giảm đi.

Đáp án đúng: B

Câu 59 Chọn cách qui đổi đúng

Đáp án đúng: D

Câu 60 2Na(s) + O2 (g) → Na2O(s) = 417,98 kJ.mol1

Nhiệt tỏa ra khi cho 4 mol Na(s) với 2 mol O2(g) ở điều kiện chuẩn có giá trị là

Đáp án đúng: C

Câu 61 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng tỏa nhiệt có đặc điểm là

Đáp án đúng: A

Câu 62 Cho phản ứng: C2H6 (g) + 3,5O2 (g) 2CO2 (k) + 3H2O (aq) (1)

Dựa vào bảng số liệu sau:

hơi) của nước là 44 kJ.mol1

Hãy tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng (1) ?

Đáp án đúng: C

Câu 63 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2N2H4(l) + N2O4(g) → 3N2(g) + 4H2O(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của N2H4(g) , N2O4(g) , H2O(g) lần lượt là +50,63; + 9,16; 241,82

Đáp án đúng: C

Câu 64

Cho phản ứng sau C6H12O6 (s) + 6O2(g) 6CO2(g) + 6H2O(l)

kJ/mol

Trang 12

Đáp án đúng: D

Câu 65 Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là

Đáp án đúng: B

Câu 66 Tính cho phản ứng sau H2(g) + I2 (g) → HI(g)

Biết EHH = 436 kJ.mol1, EII = 151 kJ.mol1, EHI = 297 kJ.mol1

Đáp án đúng: D

Câu 67 Cho quá trình sau:

Nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của S và O2 trong phản ứng trên lần lượt là

Đáp án đúng: A

Câu 68 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:

= ?

Đáp án đúng: D

Câu 69

Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân tử có cùng khối lượng mol, trường hợp nào có entropy lớn nhất?

A (a)

B (b)

C Cả 3 trường hợp có giá trị entropy như nhau.

D (c)

Đáp án đúng: D

Câu 70 Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g);

Xác định năng lượng trung bình của các liên kết O – H trong phân tử nước Biết rằng năng lượng liên kết H–H

và O=O tương ứng bằng 435,9 kJ/mol và 498,7 kJ/mol

Trang 13

C 455,563 kJ D 445,635 kJ

Đáp án đúng: B

Câu 71 Chọn phát biểu sai

A Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể.

B Phản ứng càng tỏa nhiều nhiệt càng dễ xảy ra.

C Phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.

D Phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.

Đáp án đúng: C

Câu 72 Cho phản ứng sau:

Cho các giá trị khác như bảng sau:

Giá trị entropy chuẩn của O2(g) ở 25oC là

Đáp án đúng: D

Câu 73 Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?

A Nhiệt phân KNO3 B Phân hủy khí NH3

C Oxi hóa glucose trong cơ thể D Hòa tan NH4Cl vào nước

Đáp án đúng: C

Câu 74 Chọn phương án chính xác khi nói về các phản ứng đang ở trạng thái cân bằng.

A ΔG = 0 B ΔS < 0 C ΔS = 0 D ΔH = 0.

Đáp án đúng: A

Câu 75 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ B Phản ứng thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

C Phản ứng tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ D Phản ứng tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

Đáp án đúng: B

Câu 76 Cho phản ứng N2(g) + O2(g) 2NO(g), = +179,2 kJ Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

B Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

C Phản ứng tự xảy ra.

D Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.

Đáp án đúng: A

Câu 77 Cho các phát biểu sau:

Trang 14

(3) Nếu hệ tăng entropy thì môi trường xung quanh sẽ mất đi một lượng entropy đúng bằng entropy hệ nhận được

Số phát biểu đúng là

Đáp án đúng: B

Câu 78 Cho các dữ kiện dưới đây:

Hãy xác định biến thiên enthlpy hình thành của ethylene C2H4

Đáp án đúng: C

Câu 79 Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?

A Nhiệt phân Cu(OH)2 B Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4

C Đốt cháy cồn D Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí

Đáp án đúng: B

Câu 80 Các quá trình tự phát, dù ở bất kì nhiệt độ nào, khi có

A ΔHhệ > 0 và ΔShệ < 0 B ΔHhệ < 0 và ΔShệ < 0

C ΔHhệ < 0 và ΔShệ > 0 D ΔHhệ > 0 và ΔShệ > 0

Đáp án đúng: C

Câu 81 Chất nào sau đây có ?

Đáp án đúng: D

Câu 82 Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol H2O (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 571,7kJ

2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g) (*)

Những phát biểu nào dưới đây là đúng?

(1) Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O (g) là 571,7 kJ.mol1

(3) Biến thiên enthalpy tạo thành chuẩn của H2O (g) là 285,85 kJ.mol1

Đáp án đúng: B

Câu 83 Để nhiệt phân 1 mol CaCO3(s) ở điều kiện chuẩn, thu được CaO(s) và CO2(g) cần cung cấp 179,2 kJ

Đáp án đúng: D

Câu 84 Tính năng lượng liên kết trung bình CH từ các kết quả thực nghiệm sau:

 Nhiệt đốt cháy chuẩn của hidro là 285,83 kJ/mol

Ngày đăng: 20/03/2023, 15:48

w