1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra 15 phút chương 5 hoá 10 đề 004

16 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 15 phút chương 5 hoá 10 đề 004
Trường học Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 790,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 5 Hoá 10 docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 004 Câu 1 Cho các dữ kiện dưới đây Hãy xác định nhiệt đốt cháy của ethylene C2H4 A 1410,9[.]

Trang 1

Chương 5 Hoá 10.docx

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 004.

Câu 1 : Cho các dữ kiện dưới đây:

  2 g  2 g  c

C graphite O CO H 393,514 kJ / mol H2 g  1/2O2 g H O l H2   d 285,838 kJ / mol

A 1410,95 kJ/mol1410,95 kJ/mol B 1490,15kJ/mol1410,95 kJ/mol

C 1450,19 kJ/mol1410,95 kJ/mol D 1410,95 kJ/mol

Đáp án đúng: A

Câu 2 Tính rH 0298 cho phản ứng sau

1

1

Biết EHH 1410,95 kJ/mol = 436 kJ.mol11410,95 kJ/mol, EBrBr 1410,95 kJ/mol = 193 kJ.mol11410,95 kJ/mol, EHBr 1410,95 kJ/mol = 364 kJ.mol11410,95 kJ/mol

A 265 kJ1410,95 kJ/mol B 49,5 kJ C 265 kJ D 49,51410,95 kJ/mol kJ

Đáp án đúng: D

Câu 3 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s), biết nhiệt tạo thành chuẩn của Al2O3 là 1667,82 kJ/mol, Fe1410,95 kJ/mol 2O3 1648,8 kJ/mol.1410,95 kJ/mol

A 199,02 kJ.1410,95 kJ/mol B 19,02 kJ.1410,95 kJ/mol

C 3316,62 kJ.1410,95 kJ/mol D 662,96 kJ.

Đáp án đúng: B

Câu 4 Cho phản ứng: C2H6 (g) + 3,5O2 (g)   2CO2 (k) + 3H2O (aq) (1)

Dựa vào bảng số liệu sau:

hơi) của nước là 44 kJ.mol11410,95 kJ/mol

Hãy tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng (1) ?

A 1614,46kJ1410,95 kJ/mol B 1641,66kJ

Đáp án đúng: D

Câu 5 Sự hòa tan amoni nitrat trong nước là một quá trình thu nhiệt tự phát Nó là quá trình tự phát vì hệ

Đáp án đúng: B

Trang 2

Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn 1 gam C2H2(g) ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l) giải phóng 49,98 kJ.

A 1299,48 kJ B 49,98kJ1410,95 kJ/mol

C 49,98kJ D 1299,48 kJ1410,95 kJ/mol

Đáp án đúng: D

Câu 7 Cho phản ứng sau: N2(g) + O2(g)  2NO(g) Biết fH0298,NO(g) 90, 25kJ.mol1

; S (J.mol K )0298 1 1

của

A Phản ứng không làm thay đổi entropy.

B Biến thiên năng lượng tự do Gibbs của phản ứng trên bằng 173,12kJ.

C Phản ứng tự xảy ra ở nhiệt độ thường.

D Biến thiên enthalpy của phản ứng trên là 90,25kJ.

Đáp án đúng: B

Câu 8 Muối NH4Cl rắn khi tan trong nước xảy ra quá trình: NH4Cl(s) → NH4Cl(aq) Biết nhiệt tạo thành (kJ/mol)

A Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ B Ứng dụng làm túi chườm lạnh.

C Ứng dụng làm túi chườm nóng D Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ.1410,95 kJ/mol

Đáp án đúng: B

Câu 9 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng CaCO3(s)→CaO(s)+ CO2(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của CaCO3(s),CaO(s) và CO2(g) lần lượt là 1206,9; 635,1; 393,5.1410,95 kJ/mol 1410,95 kJ/mol 1410,95 kJ/mol

C 965,3 kJ.1410,95 kJ/mol D 178,3 kJ.1410,95 kJ/mol

Đáp án đúng: B

Câu 10 Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng:

CH4(g) + Cl2(g) →CH3Cl (l) + HCl(g) ∆H0 = ?

Cho biết hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau đây:

1

2CO2(g) + H2O(g) ∆H2 = 212,79 kcal1410,95 kJ/mol 1

2H2(g) +

1

2Cl2(g) → HCl(g) ∆H3 = 22,06 kcal1410,95 kJ/mol

CH3Cl(g) + 3/2O2(g) →CO2(g) + H2O(g) + HCl(g)∆H4 = 164,0 kcal1410,95 kJ/mol

A 25,49 kcal1410,95 kJ/mol B 24,59kcal

C 25,49 kcal D 24,59kcal1410,95 kJ/mol

Đáp án đúng: D

Câu 11 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) Biết So[SO2(g)] =248,1 J/

Đáp án đúng: B

Câu 12 Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là

A ΔfH2730 . B ΔrH0298. C ΔfH0298. D H△H

298.

Đáp án đúng: C

2

Trang 3

Câu 13 Tính rH 0298 cho phản ứng sau

1

1

Biết EHH 1410,95 kJ/mol = 436 kJ.mol11410,95 kJ/mol, EClCl 1410,95 kJ/mol = 243 kJ.mol11410,95 kJ/mol, EHF1410,95 kJ/mol = 431 kJ.mol11410,95 kJ/mol

A 248 kJ B 91,51410,95 kJ/mol kJ C 91,5 kJ D 248 kJ1410,95 kJ/mol

Đáp án đúng: B

Câu 14 Các quá trình tự phát, dù ở bất kì nhiệt độ nào, khi có

A ΔHhệ < 0 và ΔShệ > 0 B ΔHhệ < 0 và ΔShệ < 0

C ΔHhệ > 0 và ΔShệ > 0 D ΔHhệ > 0 và ΔShệ < 0

Đáp án đúng: A

Câu 15 Cho phản ứng 2H2O(l) 2H2(g) + O2(g), ΔrH0298 = + 571,68 kJ Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng diễn ra ở nhiệt độ thấp B Phản ứng thu nhiệt, không tự diễn ra.

C Phản ứng tỏa nhiệt và tự diễn ra D Phản ứng tỏa nhiệt, không tự diễn ra.

Đáp án đúng: B

Câu 16 Quá trình nào trong số các quá trình sau đây sẽ dẫn đến sự gia tăng entropy của hệ?

A Khí heli thoát ra từ lỗ trên một quả bóng bay.

B Tinh thể muối ăn NaCl hình thành khi dung dịch muối bay hơi nước.

C Thạch nhũ hình thành trong hang động.

D Nước đóng băng trong tủ đá.

Đáp án đúng: A

Câu 17 Cho biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol H2O(l) ở điều kiện chuẩn

1

0

fH298,H O l



= 285,83kJ1410,95 kJ/mol

A 285,83kJ.1410,95 kJ/mol B 571,7 kJ.1410,95 kJ/mol

Đáp án đúng: D

Câu 18 Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol H2O (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 571,7kJ

Những phát biểu nào dưới đây là đúng?

(1) Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O (g) là 571,7 kJ.mol1410,95 kJ/mol 11410,95 kJ/mol

Đáp án đúng: D

Câu 19 Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?

A Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 B Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí

C Nhiệt phân Cu(OH)2 D Đốt cháy cồn.

Đáp án đúng: A

Câu 20

Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân tử có cùng khối lượng mol, trường hợp nào có entropy lớn nhất?

Trang 4

A (b)

B (a)

C (c)

D Cả 3 trường hợp có giá trị entropy như nhau.

Đáp án đúng: C

Câu 21 Cho phản ứng N2(g) + O2(g)  2NO(g), ΔrH0298 = +179,2 kJ Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng tự xảy ra.

B Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

C Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

D Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.

Đáp án đúng: B

Câu 22 Cho phản ứng đốt cháy đường glucose như sau:

Đáp án đúng: A

Câu 23 Cho các dữ kiện dưới đây:

Đáp án đúng: D

Câu 24 Chọn phát biểu sai

A Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể.

B Phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.

C Phản ứng càng tỏa nhiều nhiệt càng dễ xảy ra.

D Phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.

Đáp án đúng: D

Câu 25 Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g); rH0298 483,68kJ

4

Trang 5

Xác định năng lượng trung bình của các liên kết O – H trong phân tử nước Biết rằng năng lượng liên kết H–H

và O=O tương ứng bằng 435,9 kJ/mol và 498,7 kJ/mol

Đáp án đúng: C

Câu 26 Tính năng lượng liên kết trung bình CH từ các kết quả thực nghiệm sau:1410,95 kJ/mol

Nhiệt đốt cháy chuẩn của CH

Nhiệt đốt cháy chuẩn của hidro là 285,83 kJ/mol

Nhiệt đốt cháy chuẩn của than chì là 393,5 kJ/mol

Nhiệt hóa hơi chuẩn của than chì là 716,7 kJ/mol

Năng lượng liên kết HH = 431,5 kJ/mol

Các kết quả đều đo được ở 298K và 1 atm

Đáp án đúng: B

Câu 27 Chọn cách qui đổi đúng

C 1 atm = 0,986 bar D 1 bar = 0,986 atm.

Đáp án đúng: D

Câu 28 Cho phản ứng N2(g) + 3H2(g)  2NH3(g), ΔrH0298 = 92,4 kJ Chọn phát biểu đúng

A Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol

B Nhiệt tạo thành chuẩn của N2 là 92,4 kJ/mol

C Nhiệt tạo thành chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol

D Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 46,2 kJ/mol

Đáp án đúng: D

Câu 29 Cho phản ứng 2Fe(s) + O2(g)  2FeO(s); Δ 0

A 544 kJ/mol.1410,95 kJ/mol B + 544 kJ/mol.

C 272 kJ/mol.1410,95 kJ/mol D + 272 kJ/mol.

Đáp án đúng: C

Câu 30 Trường hợp nào sau đây có giá trị biến thiên entropy (ΔS) dương?

A H2(g) + I2(g) → 2 HI(g)

B AgNO3(aq) + NaCl(aq) → AgCl(s) + NaNO3(aq)

C C2H2O2(g) → 2 CO(g) + H2(g)

D H2O (g) + CO2 (g) → H2CO3 (aq)

Đáp án đúng: C

Câu 31 Cho phản ứng sau:

Cho các giá trị khác như bảng sau:

fH298

298

Trang 6

Giá trị entropy chuẩn của O2(g) ở 25oC là

Đáp án đúng: D

Câu 32 Cho phản ứng sau 2H2(g) + O2 (g) → 2H2O(g)

Biết EHH 1410,95 kJ/mol = 436 kJ.mol11410,95 kJ/mol, EO=O = 498 kJ.mol11410,95 kJ/mol, EOH 1410,95 kJ/mol = 464 kJ.mol11410,95 kJ/mol Cho biết phản ứng thu (hay tỏa) lượng nhiệt bao nhiêu?

C Tỏa nhiệt 243 kJ D Tỏa nhiệt 486 kJ.

Đáp án đúng: D

Câu 33 Chọn phương án chính xác khi nói về các phản ứng đang ở trạng thái cân bằng.

A ΔS < 0 B ΔH = 0 C ΔS = 0 D ΔG = 0.

Đáp án đúng: D

Câu 34 Quá trình nào sau đây cho biết nhiệt tạo thành của 1 chất

A C H +5O3 8(g) 2(g) 3CO2(g)+4H O2 (l) ΔrH0298= 2220 kJ/mol.

B CO2(g)+H2(g)  CO +H O(g) 2 (l)

C SiO +2C2(s) (gr)  Si +2CO(s) (g) ΔrH0298 689,9 kJ/mol.

D Fe +Cl(s) 2(g)  FeCl2(s)

Đáp án đúng: D

Câu 35 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s) biết

 

2 3

0

fH298Al O s 1667,82



0

fH298Fe O s 819, 28



kJ/mol

A 848,54 kJ1410,95 kJ/mol B 8488,54 kJ

C +884,45 D 884,54 kJ1410,95 kJ/mol

Đáp án đúng: A

Câu 36 Tính rH 0298 cho phản ứng sau

1

1

Biết EHH 1410,95 kJ/mol = 436 kJ.mol11410,95 kJ/mol, EFF 1410,95 kJ/mol = 159 kJ.mol11410,95 kJ/mol, EHF1410,95 kJ/mol = 565 kJ.mol11410,95 kJ/mol

A 267,5 kJ B 30 kJ1410,95 kJ/mol C 267,51410,95 kJ/mol kJ D 30 kJ

Đáp án đúng: C

Câu 37 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g)  2H2O(l), ΔrH0298 = 572 kJ.1410,95 kJ/mol

A Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 572 kJ B Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 286 kJ.

C Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 572 kJ D Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 286 kJ.

Đáp án đúng: D

Câu 38 Tính rH 0298 cho phản ứng sau

1

1

Biết EHH 1410,95 kJ/mol = 436 kJ.mol11410,95 kJ/mol, EII1410,95 kJ/mol = 151 kJ.mol11410,95 kJ/mol, EHI1410,95 kJ/mol = 297 kJ.mol11410,95 kJ/mol

A 3,51410,95 kJ/mol kJ B 3,5 kJ C 290 kJ1410,95 kJ/mol D 290 kJ

Đáp án đúng: A

Câu 39

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:

6

Trang 7

(1) ; △HH1 = 75,7 kJ/mol1410,95 kJ/mol

Số quá trình tỏa nhiệt là

Đáp án đúng: C

Câu 40 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, Cu(s) + ½ O2(g) → CuO(s) Biết So[Cu(s)] =33,15 J/

Đáp án đúng: A

Câu 41 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, N2(g) + 3 H2(g) ⇌ 2NH3(g) Biết So[N2(g)] =192,5 J/

Đáp án đúng: C

Câu 42 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

1

A +140 kJ B +560 kJ C 420kJ1410,95 kJ/mol D 1120 kJ1410,95 kJ/mol

Đáp án đúng: B

Câu 43 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thu nhiệt?

A SiO +2C2(s) (gr)  Si +2CO(s) (g) ΔrH0298= 689,9 kJ/mol.

B Fe +Cl(s) 2(gas) FeCl2(s) ΔfH2980 = 80,98 kcal/mol1410,95 kJ/mol

C C(gr)+O (g)2  CO (g)2 ΔfH2980 393,5 kJ/mol1410,95 kJ/mol

D C H3 8(g)+5O2(g) 3CO2(g)+4H O2 (l) ΔrH0298= 2220 kJ/mol1410,95 kJ/mol

Đáp án đúng: A

Câu 44 Nhiệt độ và áp suất ở điều kiện chuẩn là

Đáp án đúng: B

Câu 45 Quá trình nào sau đây có sự gia tăng entropy?

A kết tinh muối từ dung dịch quá bão hòa B đóng băng nước

C phản ứng 2NO (g) → N2O2 (g) D đun sôi nước

Đáp án đúng: D

Câu 46 Tính rH 0298 cho phản ứng sau: H2(g) +

1

Biết EHH 1410,95 kJ/mol = 436 kJ.mol11410,95 kJ/mol, EO=O = 498 kJ.mol11410,95 kJ/mol, EOH 1410,95 kJ/mol = 464 kJ.mol11410,95 kJ/mol

Trang 8

A 6 kJ1410,95 kJ/mol B 2431410,95 kJ/mol kJ C 6 kJ D 243 kJ

Đáp án đúng: B

Câu 47 Cho các phát biểu sau:

được

Số phát biểu đúng là

Đáp án đúng: C

Câu 48 Cho phản ứng: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) là phản ứng thu nhiệt và không tự xảy ra nên

A ΔH < 0, ΔS < 0, ΔG > 0 B ΔH > 0, ΔS > 0, ΔG > 0.

C ΔH < 0, ΔS < 0, ΔG > 0 D ΔH > 0, ΔS > 0, ΔG < 0.

Đáp án đúng: D

Câu 49

0

rH298C H O r



0

fH298C H O r 2805



0

fH298CO k 393,5



0

fH298H O l 285,8



kJ/mol

C 1270,8 kJ/mol1410,95 kJ/mol D 1720,8 kJ/mol1410,95 kJ/mol

Đáp án đúng: C

Câu 50 Chọn phát biểu sai về khả năng phản ứng (tại nhiệt độ T và áp suất P xác định).

A Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS < 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.

B Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra.

C Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.

D Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS < 0 không thể tự xảy ra.

Đáp án đúng: A

Câu 51 Chọn cách qui đổi đúng

Đáp án đúng: B

Câu 52 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng tỏa nhiệt có đặc điểm là

A ΔfH2980 = 1000. B ΔfH2980 > 100.

C ΔfH2980 < 0. D ΔfH2980 >0.

Đáp án đúng: C

Câu 53 Trường hợp nào sau đây có giá trị biến thiên entropy (ΔS) âm?

A CuSO4(H2O)5 (s) → CuSO4(s) + 5H2O(g) B CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)

C CO2(aq) → CO2(g) D H2O (g) + CO2 (g) → H2CO3 (aq)

Đáp án đúng: D

Câu 54 Cho phản ứng

8

Trang 9

C(s) +

1

2 O2 (g) → CO(g) rH0298= 110,53kJ mol1410,95 kJ/mol 11410,95 kJ/mol

Biến thiên enthlpy tạo thành chuẩn của khí CO có giá trị là:

A 221,1 kJ mol1410,95 kJ/mol 11410,95 kJ/mol B 110,53kJ1410,95 kJ/mol mol11410,95 kJ/mol

C 221,1kJ mol11410,95 kJ/mol D 110,53kJ mol11410,95 kJ/mol

Đáp án đúng: B

Câu 55 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

CH4(g) + 2O2(g)→ CO2(g) + 2H2O(l) rH0298= 890,5kJ1410,95 kJ/mol

1

1

A – 890,5kJ B 445,25kJ C 890,5kJ D 445,25kJ1410,95 kJ/mol

Đáp án đúng: D

Câu 56

Cho sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của một phản ứng

Phát biểu đúng về phản ứng trên là

A Phản ứng làm nhiệt độ môi trường xung quanh hệ giảm đi.

B Phản ứng tự xảy ra ở điều kiện chuẩn.

C Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

D Hiệu ứng nhiệt tạo thành chuẩn của CH3OH là 1450 kJ/mol.1410,95 kJ/mol

Đáp án đúng: B

Câu 57 Chất nào sau đây có fG0298  ?0

Đáp án đúng: B

Câu 58

Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân tử có cùng khối lượng mol, trường hợp nào có entropy nhỏ nhất?

Trang 10

A (b)

B Cả 3 trường hợp có giá trị entropy như nhau.

C (a)

D (c)

Đáp án đúng: A

Câu 59 Chọn phát biểu đúng về ΔS của phản ứng.

A Mọi phản ứng thu nhiệt và tự xảy ra đều có ΔS > 0.

B Mọi phản ứng tỏa nhiệt và tự xảy ra đều có ΔS < 0.

C Mọi phản ứng tự xảy ra trong tự nhiên đều có ΔS > 0.

D Mọi phản ứng tự xảy ra trong tự nhiên đều có ΔS > 0.

Đáp án đúng: A

Câu 60 Đối với phản ứng 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g) ở áp suất khí quyển, các giá trị ΔrH và ΔrS đều âm và quá trình xảy ra ở nhiệt độ phòng Điều nào sau đây luôn đúng?

A Ở nhiệt độ cao, ΔrH trở nên dương

B Biến thiên entropy là động lực để phản ứng xảy ra.

C ΔrG phụ thuộc nhiệt độ

D Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt.

Đáp án đúng: C

Câu 61 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:

fH298 kJ

C + 177,8 kJ D 177,8 kJ1410,95 kJ/mol

Đáp án đúng: C

Câu 62 2Na(s) +

1

2 O2 (g) → Na2O(s) rH0298= 417,98 kJ.mol1410,95 kJ/mol 11410,95 kJ/mol

A 836 kJ B 836 kJ1410,95 kJ/mol

C 417,98 kJ D 417,98 kJ1410,95 kJ/mol

Đáp án đúng: A

Câu 63 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng thu nhiệt có đặc điểm là

A ΔfH2980 < 0. B ΔfH2980 >0.

C ΔfH2980 = 1000. D ΔfH2980 > 100

10

Trang 11

Đáp án đúng: B

Câu 64 Cho các phát biểu sau:

Các phát biểu đúng là

Đáp án đúng: A

Câu 65 Tính nhiệt tạo thành của tinh thể Ca3(PO4)2, biết:

12 gam Ca cháy tỏa ra 45,57 kcal

6,2 gam P cháy tỏa ra 37,00 kcal

168,0 gam CaO tác dụng với 142,0 gam P

Hiệu ứng nhiệt đo trong điều kiện đẳng áp

A 968,2 kcal B 986,2 kcal1410,95 kJ/mol

C 968,2 kcal1410,95 kJ/mol D 986,2 kcal

Đáp án đúng: B

Câu 66 Chọn phản ứng có giá trị biến thiên entropy (ΔS) dương?

A 2 Na(s) Cl2(g) → 2NaCl(s) B 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l)

C 2 NH3(g) → N2(g) + 3H2(g) D 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g)

Đáp án đúng: C

Câu 67 Cho phản ứng sau:

Đáp án đúng: C

Câu 68 Cho biết biến thiên enthalpy chuẩn của 2 phản ứng

1

2(g) 2(g) (g)

Δ Hr 0298 = 546 kJ1410,95 kJ/mol

Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng (1) xảy ra thuận lợi hơn (2).

B Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn (1).

C Cả 2 phản ứng đều làm giảm nhiệt độ môi trường xung quanh.

D Cả hai phản ứng đều là phản ứng thu nhiệt.

Đáp án đúng: B

Câu 69 Chất nào sau đây có giá trị mol entropy tiêu chuẩn (So) thấp nhất?

Ngày đăng: 20/03/2023, 15:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w