Chương 5 Hoá 10 docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 043 Câu 1 Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng CH4(g) + Cl2(g) →CH3Cl (l) + HCl(g) ∆H0 = ?[.]
Trang 1Chương 5 Hoá 10.docx
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 043.
Câu 1 Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
CH4(g) + Cl2(g) →CH3Cl (l) + HCl(g) ∆H0 = ?
Cho biết hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau đây:
H2(g) + 12O2 (g) → H2O(l) ∆H1 = 68,32 kcal
1
2CH4(g) + O2(g)→ 12CO2(g) + H2O(g) ∆H2 = 212,79 kcal
1
2H2(g) + 12Cl2 (g) → HCl(g) ∆H3 = 22,06 kcal
CH3Cl(g) + 3/2O2(g) →CO2(g) + H2O(g) + HCl(g)∆H4 = 164,0 kcal
Đáp án đúng: B
Câu 2 2Na(s) + O2 (g) → Na2O(s) = 417,98 kJ.mol1
Nhiệt tỏa ra khi cho 4 mol Na(s) với 2 mol O2(g) ở điều kiện chuẩn có giá trị là
Đáp án đúng: D
Câu 3 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng CaCO3(s)→CaO(s)+ CO2(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của CaCO3(s),CaO(s) và CO2(g) lần lượt là 1206,9; 635,1; 393,5
Đáp án đúng: B
Câu 4 Biến thiên enthalpy đốt cháy chuẩn (hay nhiệt đốt cháy chuẩn) ( ) là lượng nhiệt kèm theo phản ứng
1bar là 3268 kJ/mol Xác định nhiệt hình thành của benzene lỏng ở điều kiện đã cho về nhiệt độ và áp suất, biết rằng nhiệt hình thành chuẩn ở 250C của CO2(g), H2O(l) lần lượt bằng 393,5 và 285,8 kJ/mol
Đáp án đúng: A
Câu 5 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
CH3COOH(l) + C2H5OH(l) CH3COOC2H5(l) + H2O(l) = ?
Trang 2A 1788,83kJ B 45,45kJ
Đáp án đúng: C
Câu 6 Cho phản ứng sau:
biến thiên entropy của phản ứng khử Fe2O3(s) bằng CO(g) ở 25oC là
Đáp án đúng: B
Câu 7 Tính cho phản ứng sau H2(g) + F2 (g) → HF(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EFF = 159 kJ.mol1, EHF = 565 kJ.mol1
Đáp án đúng: B
Câu 8 Để nhiệt phân 1 mol CaCO3(s) ở điều kiện chuẩn, thu được CaO(s) và CO2(g) cần cung cấp 179,2 kJ
Đáp án đúng: A
Câu 9 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2N2H4(l) + N2O4(g) → 3N2(g) + 4H2O(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của N2H4(g) , N2O4(g) , H2O(g) lần lượt là +50,63; + 9,16; 241,82
Đáp án đúng: D
Câu 10 Cho phản ứng sau:
Cho các giá trị khác như bảng sau:
Giá trị entropy chuẩn của CH4(g) ở 25oC là
Đáp án đúng: C
Câu 11 Kí hiệu biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hóa học là
Đáp án đúng: A
Trang 3Câu 12 Chọn phương án chính xác khi nói về các phản ứng đang ở trạng thái cân bằng.
A ΔH = 0 B ΔG = 0 C ΔS < 0 D ΔS = 0.
Đáp án đúng: B
Câu 13 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của carbon:
Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
B Phản ứng thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương
C Phản ứng tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương
D Phản ứng thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
Đáp án đúng: C
Câu 14 Cho phản ứng 2H2O(l) 2H2(g) + O2(g), = + 571,68 kJ Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng thu nhiệt, không tự diễn ra B Phản ứng tỏa nhiệt, không tự diễn ra.
C Phản ứng tỏa nhiệt và tự diễn ra D Phản ứng diễn ra ở nhiệt độ thấp.
Đáp án đúng: A
Câu 15 Chọn phát biểu sai về khả năng phản ứng (tại nhiệt độ T và áp suất P xác định).
A Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.
B Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS < 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.
C Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS < 0 không thể tự xảy ra.
D Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra.
Đáp án đúng: B
Câu 16 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), = 572 kJ
Khi cho 2 gam khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 gam khí oxi thì
A Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 286 kJ B Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 286 kJ.
C Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 572 kJ D Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 572 kJ.
Đáp án đúng: A
Câu 17 Các quá trình tự phát, dù ở bất kì nhiệt độ nào, khi có
A ΔHhệ > 0 và ΔShệ > 0 B ΔHhệ < 0 và ΔShệ < 0
C ΔHhệ > 0 và ΔShệ < 0 D ΔHhệ < 0 và ΔShệ > 0
Đáp án đúng: D
Câu 18 Cho phản ứng đốt cháy đường glucose như sau:
entropy của phản ứng đốt cháy 1 mol glucose ở 25oC là
Đáp án đúng: D
Câu 19 Chất nào dưới đây có giá trị mol entropy tiêu chuẩn (So) lớn nhất?
Đáp án đúng: D
Câu 20 Trường hợp nào sau đây có giá trị biến thiên entropy (ΔS) dương?
A C2H2O2(g) → 2 CO(g) + H2(g)
Trang 4B AgNO3(aq) + NaCl(aq) → AgCl(s) + NaNO3(aq)
C H2O (g) + CO2 (g) → H2CO3 (aq)
D H2(g) + I2(g) → 2 HI(g)
Đáp án đúng: A
Câu 21 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng B Phản ứng thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
C Phản ứng tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ D Phản ứng thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
Đáp án đúng: D
Câu 22 Trường hợp nào sau đây có giá trị entropy (S) cao nhất tại 298K?
A 2 kg HCN.
B 2 mol HCN.
C Tất cả các trường hợp có cùng giá trị entropy.
D 1 mol HCN.
Đáp án đúng: A
Câu 23 Quá trình nào sau đây có sự gia tăng entropy?
A kết tinh muối từ dung dịch quá bão hòa B đóng băng nước
C phản ứng 2NO (g) → N2O2 (g) D đun sôi nước
Đáp án đúng: D
Câu 24 Cho các phát biểu sau:
được
Số phát biểu đúng là
Đáp án đúng: C
Câu 25 Cho biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol H2O(l) ở điều kiện chuẩn
Biến thiên enthlpy của phản ứng khi phân hủy 1 mol H2O(l) thành H2(g) và O2(g) ở điều kiện chuẩn là
Đáp án đúng: D
Câu 26 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thu nhiệt?
Trang 5Đáp án đúng: D
Câu 27 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
= ?
Đáp án đúng: A
Câu 28 Đối với phản ứng 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g) ở áp suất khí quyển, các giá trị ΔrH và ΔrS đều âm và quá trình xảy ra ở nhiệt độ phòng Điều nào sau đây luôn đúng?
A ΔrG phụ thuộc nhiệt độ
B Biến thiên entropy là động lực để phản ứng xảy ra.
C Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt.
D Ở nhiệt độ cao, ΔrH trở nên dương
Đáp án đúng: A
Câu 29 Chọn cách qui đổi đúng
A 1 bar = 0,986 atm B 1 atm = 2,24 bar.
Đáp án đúng: A
Câu 30
Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân tử có cùng khối lượng mol, trường hợp nào có entropy lớn nhất?
A (b)
B (a)
C Cả 3 trường hợp có giá trị entropy như nhau.
D (c)
Đáp án đúng: D
Câu 31 Phản ứng: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = 92,4 kJ
Năng lượng liên kết H2 (k) và N2(k) lần lượt bằng 436 kJ/mol và 945 kJ/mol Tính năng lượng liên kết trung bình
Đáp án đúng: B
Câu 32 Phản ứng nào sau đây có sự giảm entropy?
A HF(l) → HF(g) B 2H2O2(l) → 2H2O(l) + O2(g)
Trang 6C 2Fe(s) + 3/2O2(g) → Fe2O3(s) D Fe(s) → Fe(l)
Đáp án đúng: C
Câu 33 Tính cho phản ứng sau H2(g) + I2 (g) → HI(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EII = 151 kJ.mol1, EHI = 297 kJ.mol1
Đáp án đúng: A
Câu 34 Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?
A Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 B Đốt cháy cồn.
C Nhiệt phân Cu(OH)2 D Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí
Đáp án đúng: A
Câu 35 Cho phản ứng sau 2H2(g) + O2 (g) → 2H2O(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EO=O = 498 kJ.mol1, EOH = 464 kJ.mol1 Cho biết phản ứng thu (hay tỏa) lượng nhiệt bao nhiêu?
C Tỏa nhiệt 486 kJ D Thu nhiệt 486 kJ.
Đáp án đúng: C
Câu 36
Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân tử có cùng khối lượng mol, trường hợp nào có entropy nhỏ nhất?
A (a)
B Cả 3 trường hợp có giá trị entropy như nhau.
C (c)
D (b)
Đáp án đúng: D
Câu 37 Tính nhiệt tạo thành của tinh thể Ca3(PO4)2, biết:
12 gam Ca cháy tỏa ra 45,57 kcal
6,2 gam P cháy tỏa ra 37,00 kcal
168,0 gam CaO tác dụng với 142,0 gam P2O5 tỏa ra 160,50 kcal
Hiệu ứng nhiệt đo trong điều kiện đẳng áp
Đáp án đúng: A
Câu 38 Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol H2O (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 571,7kJ
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g) (*)
Những phát biểu nào dưới đây là đúng?
Trang 7(1) Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O (g) là 571,7 kJ.mol1.
(3) Biến thiên enthalpy tạo thành chuẩn của H2O (g) là 285,85 kJ.mol1
Đáp án đúng: D
Câu 39 Chọn phát biểu sai
A Phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.
B Phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.
C Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể.
D Phản ứng càng tỏa nhiều nhiệt càng dễ xảy ra.
Đáp án đúng: B
Câu 40 Cho phản ứng sau:
Cho các giá trị khác như bảng sau:
Giá trị entropy chuẩn của O2(g) ở 25oC là
Đáp án đúng: C
Câu 41 Cho phản ứng N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g), = 92,4 kJ Chọn phát biểu đúng
A Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol
B Nhiệt tạo thành chuẩn của N2 là 92,4 kJ/mol
C Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 46,2 kJ/mol
D Nhiệt tạo thành chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol
Đáp án đúng: C
Câu 42 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s), biết nhiệt tạo thành chuẩn của Al2O3 là 1667,82 kJ/mol, Fe2O3 1648,8 kJ/mol
Đáp án đúng: D
Câu 43 Cho phản ứng
Biến thiên enthlpy tạo thành chuẩn của khí CO có giá trị là:
Đáp án đúng: C
Trang 8Câu 44 Cho quá trình sau:
Nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của S và O2 trong phản ứng trên lần lượt là
Đáp án đúng: D
Câu 45
Cho phản ứng sau C6H12O6 (s) + 6O2(g) 6CO2(g) + 6H2O(l)
kJ/mol
Đáp án đúng: C
Câu 46 Cho phản ứng 2Fe(s) + O2(g) 2FeO(s); = 544 kJ Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là
Đáp án đúng: A
Câu 47 Nếu quá trình là toả nhiệt và không tự xảy ra thì điều nào sau đây đúng?
A ΔS < 0 B ΔS > 0 C ΔH > 0 D ΔG = 0.
Đáp án đúng: A
Câu 48 Chọn cách qui đổi đúng
Đáp án đúng: D
Câu 49 Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là
Đáp án đúng: D
Câu 50 Quá trình nào trong số các quá trình sau đây sẽ làm giảm entropy của hệ?
A Khí heli thoát ra từ lỗ trên một quả bóng bay.
B Hòa tan tinh thể muối ăn trong nước.
C Nước đá tan chảy.
D Gỉ sắt hình thành từ thành sắt ngoài không khí.
Đáp án đúng: D
Câu 51 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
3Fe(s) + 4H2O(l) → Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32kJ
Hãy tính giá trị của phản ứng Fe3O4(s) + 4H2(g) → 3Fe(s) + 4H2O(l)
A +13,16 kJ B 26,32 kJ C 10,28 kJ D +19,74 kJ
Đáp án đúng: D
Câu 52 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng thu nhiệt có đặc điểm là
Trang 9Đáp án đúng: C
Câu 53 Cho các phát biểu sau:
Các phát biểu đúng là
Đáp án đúng: C
Câu 54 Quá trình nào trong số các quá trình sau đây sẽ dẫn đến sự gia tăng entropy của hệ?
A Tinh thể muối ăn NaCl hình thành khi dung dịch muối bay hơi nước.
B Thạch nhũ hình thành trong hang động.
C Khí heli thoát ra từ lỗ trên một quả bóng bay.
D Nước đóng băng trong tủ đá.
Đáp án đúng: C
Câu 55 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) Biết So[SO2(g)] =248,1 J/K.mol; So[O2(g)]= 205,0 J/K.mol; So[SO3(g)]=256,7 J/K.mol
Đáp án đúng: B
Câu 56 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
Đáp án đúng: C
Câu 57 Trường hợp nào sau đây có giá trị biến thiên entropy (ΔS) âm?
A CuSO4(H2O)5 (s) → CuSO4(s) + 5H2O(g) B CO2(aq) → CO2(g)
C CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) D H2O (g) + CO2 (g) → H2CO3 (aq)
Đáp án đúng: D
Câu 58 Cho phản ứng: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) là phản ứng thu nhiệt và không tự xảy ra nên
A ΔH > 0, ΔS > 0, ΔG > 0 B ΔH > 0, ΔS > 0, ΔG < 0.
C ΔH < 0, ΔS < 0, ΔG > 0 D ΔH < 0, ΔS < 0, ΔG > 0.
Đáp án đúng: B
Câu 59 Chất nào sau đây có ?
Đáp án đúng: C
Câu 60 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, N2(g) + 3 H2(g) ⇌ 2NH3(g) Biết So[N2(g)] =192,5 J/K.mol; So[H2(g)]= 191,5 J/K.mol; So[NH3(g)]=130,6 J/K.mol
Trang 10Đáp án đúng: D
Câu 61 Đốt cháy hoàn toàn 1 gam C2H2(g) ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l) giải phóng 49,98 kJ
Đáp án đúng: D
Câu 62 Tính cho phản ứng sau: H2(g) + O2 (g) → H2O(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EO=O = 498 kJ.mol1, EOH = 464 kJ.mol1
Đáp án đúng: B
Câu 63 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
Đáp án đúng: A
Câu 64 Chọn phát biểu đúng về ΔS của phản ứng.
A Mọi phản ứng tự xảy ra trong tự nhiên đều có ΔS > 0.
B Mọi phản ứng tỏa nhiệt và tự xảy ra đều có ΔS < 0.
C Mọi phản ứng thu nhiệt và tự xảy ra đều có ΔS > 0.
D Mọi phản ứng tự xảy ra trong tự nhiên đều có ΔS > 0.
Đáp án đúng: C
Câu 65 Cho biết biến thiên enthalpy chuẩn của 2 phản ứng
= 283 kJ
Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng (1) xảy ra thuận lợi hơn (2).
B Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn (1).
C Cả hai phản ứng đều là phản ứng thu nhiệt.
D Cả 2 phản ứng đều làm giảm nhiệt độ môi trường xung quanh.
Đáp án đúng: B
Câu 66 Cho các phát biểu sau:
lại
Số phát biểu đúng là
Trang 11A 4 B 2 C 1 D 3.
Đáp án đúng: C
Câu 67 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s) biết
Đáp án đúng: A
Câu 68 Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?
A Hòa tan NH4Cl vào nước B Phân hủy khí NH3
C Oxi hóa glucose trong cơ thể D Nhiệt phân KNO3
Đáp án đúng: C
Câu 69 Tính cho phản ứng sau H2(g) + Cl2 (g) → HCl(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EClCl = 243 kJ.mol1, EHF = 431 kJ.mol1
A 91,5 kJ B 91,5 kJ C 248 kJ D 248 kJ
Đáp án đúng: B
Câu 70 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, Cu(s) + ½ O2(g) → CuO(s) Biết So[Cu(s)] =33,15 J/K.mol; So[O2(g)]= 205,14 J/K.mol; So[CuO(s)]=42,63 J/K.mol
Đáp án đúng: D
Câu 71
Cho sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của một phản ứng
Phát biểu đúng về phản ứng trên là
A Phản ứng làm nhiệt độ môi trường xung quanh hệ giảm đi.
B Hiệu ứng nhiệt tạo thành chuẩn của CH3OH là 1450 kJ/mol
C Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
D Phản ứng tự xảy ra ở điều kiện chuẩn.
Đáp án đúng: D
Câu 72
Trang 12Sơ đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do trong một phản ứng: A + B → C; bên trái là chất phản ứng tinh khiết, và bên phải là sản phẩm tinh khiết
Chọn phát biểu đúng
A Từ trạng thái 1 sang 2, phản ứng không tự xảy ra.
B Tại trạng thái 2, ΔrG > 0
C Tại vị trí số 2, phản ứng đạt trạng thái cân bằng.
D Từ trạng thái 2 sang 3, phản ứng tự xảy ra.
Đáp án đúng: C
Câu 73 Nhiệt độ và áp suất ở điều kiện chuẩn là
Đáp án đúng: B
Câu 74 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng tỏa nhiệt có đặc điểm là
Đáp án đúng: A
Câu 75 Tính năng lượng liên kết trung bình CH từ các kết quả thực nghiệm sau:
Nhiệt đốt cháy chuẩn của hidro là 285,83 kJ/mol
Nhiệt đốt cháy chuẩn của than chì là 393,5 kJ/mol
Nhiệt hóa hơi chuẩn của than chì là 716,7 kJ/mol
Năng lượng liên kết HH = 431,5 kJ/mol
Các kết quả đều đo được ở 298K và 1 atm
Đáp án đúng: A
Câu 76 Cho các dữ kiện dưới đây:
Trang 13Hãy xác định biến thiên enthlpy hình thành của ethylene C2H4.
Đáp án đúng: A
Câu 77
Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:
Số quá trình tỏa nhiệt là
Đáp án đúng: A
Câu 78 Cho phản ứng: C2H6 (g) + 3,5O2 (g) 2CO2 (k) + 3H2O (aq) (1)
Dựa vào bảng số liệu sau:
hơi) của nước là 44 kJ.mol1
Hãy tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng (1) ?
Đáp án đúng: B
Câu 79 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), = −571,68 kJ Chọn phát biểu đúng
A Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.
B Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
C Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.
D Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
Đáp án đúng: B
Câu 80 Quá trình nào sau đây cho biết nhiệt tạo thành của 1 chất
Đáp án đúng: A