Chương 5 Hoá 10 docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 049 Câu 1 Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân[.]
Trang 1Chương 5 Hoá 10.docx
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 049.
Câu 1
Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân tử có cùng khối lượng mol, trường hợp nào có entropy nhỏ nhất?
A (c)
B (a)
C Cả 3 trường hợp có giá trị entropy như nhau.
D (b)
Đáp án đúng: D
N2(g), O2(g) và NO(g) lần lượt là 191,609; 205,147 và 210,758 Chọn phát biểu đúng về phản ứng trên
A Phản ứng tự xảy ra ở nhiệt độ thường.
B Biến thiên năng lượng tự do Gibbs của phản ứng trên bằng 173,12kJ.
C Phản ứng không làm thay đổi entropy.
D Biến thiên enthalpy của phản ứng trên là 90,25kJ.
Đáp án đúng: B
Câu 3 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng CaCO3(s)→CaO(s)+ CO2(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của CaCO3(s),CaO(s) và CO2(g) lần lượt là 1206,9; 635,1; 393,5
Đáp án đúng: D
Câu 4 Quá trình nào sau đây cho biết nhiệt tạo thành của 1 chất
Đáp án đúng: C
Trang 2Câu 5 Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g);
Xác định năng lượng trung bình của các liên kết O – H trong phân tử nước Biết rằng năng lượng liên kết H–H
và O=O tương ứng bằng 435,9 kJ/mol và 498,7 kJ/mol
Đáp án đúng: A
Câu 6 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) Biết So[SO2(g)] =248,1 J/K.mol; So[O2(g)]= 205,0 J/K.mol; So[SO3(g)]=256,7 J/K.mol
Đáp án đúng: C
Câu 7 Chọn phát biểu sai về khả năng phản ứng (tại nhiệt độ T và áp suất P xác định).
A Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS < 0 không thể tự xảy ra.
B Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra.
C Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS < 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.
D Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.
Đáp án đúng: C
Câu 8 Cho phản ứng N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g), = 92,4 kJ Chọn phát biểu đúng
A Nhiệt tạo thành chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol
B Nhiệt tạo thành chuẩn của N2 là 92,4 kJ/mol
C Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 46,2 kJ/mol
D Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol
Đáp án đúng: C
Câu 9 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng tỏa nhiệt có đặc điểm là
Đáp án đúng: A
Câu 10 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
A 890,5kJ B – 890,5kJ C 445,25kJ D 445,25kJ
Đáp án đúng: D
Câu 11 Chọn phát biểu sai
A Phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.
B Phản ứng càng tỏa nhiều nhiệt càng dễ xảy ra.
C Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể.
D Phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.
Đáp án đúng: A
Câu 12 Phản ứng nào sau đây có sự giảm entropy?
C 2Fe(s) + 3/2O2(g) → Fe2O3(s) D 2H2O2(l) → 2H2O(l) + O2(g)
Đáp án đúng: C
2
Trang 3Câu 13 Cho các phát biểu sau:
Các phát biểu đúng là
Đáp án đúng: C
Câu 14 Cho phản ứng sau:
Cho các giá trị khác như bảng sau:
Giá trị entropy chuẩn của O2(g) ở 25oC là
Đáp án đúng: B
Câu 15 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2N2H4(l) + N2O4(g) → 3N2(g) + 4H2O(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của N2H4(g) , N2O4(g) , H2O(g) lần lượt là +50,63; + 9,16; 241,82
Đáp án đúng: D
Câu 16 Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
CH4(g) + Cl2(g) →CH3Cl (l) + HCl(g) ∆H0 = ?
Cho biết hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau đây:
H2(g) + 12O2 (g) → H2O(l) ∆H1 = 68,32 kcal
1
2CH4(g) + O2(g)→ 12CO2(g) + H2O(g) ∆H2 = 212,79 kcal
1
2H2(g) + 12Cl2 (g) → HCl(g) ∆H3 = 22,06 kcal
CH3Cl(g) + 3/2O2(g) →CO2(g) + H2O(g) + HCl(g)∆H4 = 164,0 kcal
Đáp án đúng: A
Câu 17 Cho các phát biểu sau:
lại
Trang 4(2) Quá trình H2O(l) → H2O(g) có
Số phát biểu đúng là
Đáp án đúng: A
Câu 18 Biến thiên enthalpy đốt cháy chuẩn (hay nhiệt đốt cháy chuẩn) ( ) là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đốt cháy 1 mol chất thành các sản phẩm bền ở điều kiện chuẩn Nhiệt đốt cháy chuẩn của benzene lỏng ở
250C, 1bar là 3268 kJ/mol Xác định nhiệt hình thành của benzene lỏng ở điều kiện đã cho về nhiệt độ và áp suất, biết rằng nhiệt hình thành chuẩn ở 250C của CO2(g), H2O(l) lần lượt bằng 393,5 và 285,8 kJ/mol
Đáp án đúng: C
Câu 19 Chọn phát biểu đúng về ΔS của phản ứng.
A Mọi phản ứng thu nhiệt và tự xảy ra đều có ΔS > 0.
B Mọi phản ứng tỏa nhiệt và tự xảy ra đều có ΔS < 0.
C Mọi phản ứng tự xảy ra trong tự nhiên đều có ΔS > 0.
D Mọi phản ứng tự xảy ra trong tự nhiên đều có ΔS > 0.
Đáp án đúng: A
Câu 20 Cho biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol H2O(l) ở điều kiện chuẩn
Biến thiên enthlpy của phản ứng khi phân hủy 1 mol H2O(l) thành H2(g) và O2(g) ở điều kiện chuẩn là
Đáp án đúng: D
Câu 21
Cho sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của một phản ứng
4
Trang 5Phát biểu đúng về phản ứng trên là
A Phản ứng làm nhiệt độ môi trường xung quanh hệ giảm đi.
B Phản ứng tự xảy ra ở điều kiện chuẩn.
C Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
D Hiệu ứng nhiệt tạo thành chuẩn của CH3OH là 1450 kJ/mol
Đáp án đúng: B
Câu 22 Đối với phản ứng 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g) ở áp suất khí quyển, các giá trị ΔrH và ΔrS đều âm và quá trình xảy ra ở nhiệt độ phòng Điều nào sau đây luôn đúng?
A Biến thiên entropy là động lực để phản ứng xảy ra.
B Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt.
C Ở nhiệt độ cao, ΔrH trở nên dương
D ΔrG phụ thuộc nhiệt độ
Đáp án đúng: D
Câu 23 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
CH3COOH(l) + C2H5OH(l) CH3COOC2H5(l) + H2O(l) = ?
Đáp án đúng: C
Câu 24 Cho các phát biểu sau:
được
Số phát biểu đúng là
Đáp án đúng: A
Câu 25 Tính năng lượng liên kết trung bình CH từ các kết quả thực nghiệm sau:
Nhiệt đốt cháy chuẩn của hidro là 285,83 kJ/mol
Nhiệt đốt cháy chuẩn của than chì là 393,5 kJ/mol
Nhiệt hóa hơi chuẩn của than chì là 716,7 kJ/mol
Năng lượng liên kết HH = 431,5 kJ/mol
Các kết quả đều đo được ở 298K và 1 atm
Đáp án đúng: D
Câu 26 Muối NH4Cl rắn khi tan trong nước xảy ra quá trình: NH4Cl(s) → NH4Cl(aq) Biết nhiệt tạo thành (kJ/mol)
Trang 6A Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ B Ứng dụng làm túi chườm lạnh.
C Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ D Ứng dụng làm túi chườm nóng.
Đáp án đúng: B
Câu 27 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của carbon:
Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
B Phản ứng thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương
C Phản ứng thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
D Phản ứng tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương
Đáp án đúng: D
Câu 28 Trường hợp nào sau đây có giá trị biến thiên entropy (ΔS) âm?
A CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) B CO2(aq) → CO2(g)
C H2O (g) + CO2 (g) → H2CO3 (aq) D CuSO4(H2O)5 (s) → CuSO4(s) + 5H2O(g)
Đáp án đúng: C
Câu 29 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, N2(g) + 3 H2(g) ⇌ 2NH3(g) Biết So[N2(g)] =192,5 J/K.mol; So[H2(g)]= 191,5 J/K.mol; So[NH3(g)]=130,6 J/K.mol
Đáp án đúng: C
Câu 30 Tính cho phản ứng sau H2(g) + I2 (g) → HI(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EII = 151 kJ.mol1, EHI = 297 kJ.mol1
Đáp án đúng: C
Câu 31 Phản ứng: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = 92,4 kJ
Năng lượng liên kết H2 (k) và N2(k) lần lượt bằng 436 kJ/mol và 945 kJ/mol Tính năng lượng liên kết trung bình
Đáp án đúng: D
Câu 32 Chọn phản ứng có giá trị biến thiên entropy (ΔS) dương?
A 2 NH3(g) → N2(g) + 3H2(g) B 2 Na(s) Cl2(g) → 2NaCl(s)
C 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g) D 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l)
Đáp án đúng: A
Câu 33 Cho phản ứng 2H2O(l) 2H2(g) + O2(g), = + 571,68 kJ Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng tỏa nhiệt, không tự diễn ra B Phản ứng thu nhiệt, không tự diễn ra.
C Phản ứng tỏa nhiệt và tự diễn ra D Phản ứng diễn ra ở nhiệt độ thấp.
Đáp án đúng: B
Câu 34 Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là
Đáp án đúng: D
Câu 35 Cho phản ứng N2(g) + O2(g) 2NO(g), = +179,2 kJ Chọn phát biểu đúng
6
Trang 7A Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.
B Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
C Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
D Phản ứng tự xảy ra.
Đáp án đúng: B
Câu 36 Trường hợp nào sau đây có giá trị biến thiên entropy (ΔS) dương?
A H2(g) + I2(g) → 2 HI(g)
B C2H2O2(g) → 2 CO(g) + H2(g)
C H2O (g) + CO2 (g) → H2CO3 (aq)
D AgNO3(aq) + NaCl(aq) → AgCl(s) + NaNO3(aq)
Đáp án đúng: B
Câu 37 Chọn cách qui đổi đúng
Đáp án đúng: C
Câu 38 Nếu quá trình là toả nhiệt và không tự xảy ra thì điều nào sau đây đúng?
A ΔH > 0 B ΔS > 0 C ΔS < 0 D ΔG = 0.
Đáp án đúng: C
Câu 39 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ B Phản ứng tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
C Phản ứng thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng D Phản ứng thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
Đáp án đúng: C
Câu 40 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng thu nhiệt có đặc điểm là
Đáp án đúng: C
Câu 41 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, Cu(s) + ½ O2(g) → CuO(s) Biết So[Cu(s)] =33,15 J/K.mol; So[O2(g)]= 205,14 J/K.mol; So[CuO(s)]=42,63 J/K.mol
Đáp án đúng: C
Câu 42 Cho phản ứng sau:
Cho các giá trị khác như bảng sau:
Trang 8
Giá trị entropy chuẩn của CH4(g) ở 25oC là
Đáp án đúng: B
Câu 43 Tính cho phản ứng sau H2(g) + F2 (g) → HF(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EFF = 159 kJ.mol1, EHF = 565 kJ.mol1
Đáp án đúng: D
Câu 44
Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân tử có cùng khối lượng mol, trường hợp nào có entropy lớn nhất?
A (b)
B Cả 3 trường hợp có giá trị entropy như nhau.
C (c)
D (a)
Đáp án đúng: C
Câu 45 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
Đáp án đúng: B
Câu 46 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
Đáp án đúng: B
Câu 47 Cho các dữ kiện dưới đây:
8
Trang 9Hãy xác định biến thiên enthlpy hình thành của ethylene C2H4.
Đáp án đúng: D
Câu 48 Chất nào dưới đây có giá trị mol entropy tiêu chuẩn (So) lớn nhất?
Đáp án đúng: B
Câu 49 Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol H2O (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 571,7kJ
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g) (*)
Những phát biểu nào dưới đây là đúng?
(1) Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O (g) là 571,7 kJ.mol1
(3) Biến thiên enthalpy tạo thành chuẩn của H2O (g) là 285,85 kJ.mol1
Đáp án đúng: A
Câu 50 Tính cho phản ứng sau H2(g) + Cl2 (g) → HCl(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EClCl = 243 kJ.mol1, EHF = 431 kJ.mol1
Đáp án đúng: D
Câu 51 Nhiệt độ và áp suất ở điều kiện chuẩn là
Đáp án đúng: C
Câu 52 Cho phản ứng
Biến thiên enthlpy tạo thành chuẩn của khí CO có giá trị là:
Đáp án đúng: D
Câu 53 Cho phản ứng đốt cháy đường glucose như sau:
entropy của phản ứng đốt cháy 1 mol glucose ở 25oC là
Đáp án đúng: A
Câu 54 Tính nhiệt tạo thành của tinh thể Ca3(PO4)2, biết:
Trang 10 12 gam Ca cháy tỏa ra 45,57 kcal
6,2 gam P cháy tỏa ra 37,00 kcal
168,0 gam CaO tác dụng với 142,0 gam P2O5 tỏa ra 160,50 kcal
Hiệu ứng nhiệt đo trong điều kiện đẳng áp
Đáp án đúng: C
Câu 55 Cho phản ứng 2Fe(s) + O2(g) 2FeO(s); = 544 kJ Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là
Đáp án đúng: B
Câu 56 Quá trình nào sau đây có sự gia tăng entropy?
A đóng băng nước B phản ứng 2NO (g) → N2O2 (g)
C kết tinh muối từ dung dịch quá bão hòa D đun sôi nước
Đáp án đúng: D
Câu 57 Chất nào sau đây có ?
Đáp án đúng: A
Câu 58 Đốt cháy hoàn toàn 1 gam C2H2(g) ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l) giải phóng 49,98 kJ
Đáp án đúng: C
Câu 59 Tính cho phản ứng sau H2(g) + Br2 (g) → HCl(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EBrBr = 193 kJ.mol1, EHBr = 364 kJ.mol1
Đáp án đúng: D
Câu 60 Cho biết biến thiên enthalpy chuẩn của 2 phản ứng
= 283 kJ
Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn (1).
B Phản ứng (1) xảy ra thuận lợi hơn (2).
C Cả 2 phản ứng đều làm giảm nhiệt độ môi trường xung quanh.
D Cả hai phản ứng đều là phản ứng thu nhiệt.
Đáp án đúng: A
Câu 61
Cho phản ứng sau C6H12O6 (s) + 6O2(g) 6CO2(g) + 6H2O(l)
kJ/mol
10
Trang 11A 1072,8 kJ/mol B 1720,8 kJ/mol
Đáp án đúng: D
Câu 62 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
= ?
Đáp án đúng: D
Câu 63 Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?
C Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 D Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí
Đáp án đúng: C
Câu 64 Cho phản ứng: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) là phản ứng thu nhiệt và không tự xảy ra nên
A ΔH > 0, ΔS > 0, ΔG < 0 B ΔH < 0, ΔS < 0, ΔG > 0.
C ΔH > 0, ΔS > 0, ΔG > 0 D ΔH < 0, ΔS < 0, ΔG > 0.
Đáp án đúng: A
Câu 65 Cho phản ứng sau 2H2(g) + O2 (g) → 2H2O(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EO=O = 498 kJ.mol1, EOH = 464 kJ.mol1 Cho biết phản ứng thu (hay tỏa) lượng nhiệt bao nhiêu?
C Tỏa nhiệt 243 kJ D Tỏa nhiệt 486 kJ.
Đáp án đúng: D
Câu 66 Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?
A Hòa tan NH4Cl vào nước B Oxi hóa glucose trong cơ thể.
C Phân hủy khí NH3 D Nhiệt phân KNO3
Đáp án đúng: B
Câu 67 Kí hiệu biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hóa học là
Đáp án đúng: A
Câu 68 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
3Fe(s) + 4H2O(l) → Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32kJ
Hãy tính giá trị của phản ứng Fe3O4(s) + 4H2(g) → 3Fe(s) + 4H2O(l)
A +19,74 kJ B +13,16 kJ C 10,28 kJ D 26,32 kJ
Đáp án đúng: A
Câu 69 Cho quá trình sau:
Nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của S và O2 trong phản ứng trên lần lượt là
Đáp án đúng: D
Trang 12Câu 70 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
Đáp án đúng: B
Câu 71 Chọn phát biểu đúng về quá trình sau
A Phản ứng thu nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của Fe.
B Phản ứng tỏa nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của FeCl2
C Phản ứng tỏa nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của Fe.
D Phản ứng thu nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của FeCl2
Đáp án đúng: B
Câu 72 Chất nào sau đây có giá trị mol entropy tiêu chuẩn (So) thấp nhất?
Đáp án đúng: C
Câu 73 Tính cho phản ứng sau: H2(g) + O2 (g) → H2O(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EO=O = 498 kJ.mol1, EOH = 464 kJ.mol1
Đáp án đúng: A
Câu 74 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s), biết nhiệt tạo thành chuẩn của Al2O3 là 1667,82 kJ/mol, Fe2O3 1648,8 kJ/mol
Đáp án đúng: D
Câu 75 Chọn phương án chính xác khi nói về các phản ứng đang ở trạng thái cân bằng.
A ΔS < 0 B ΔG = 0 C ΔS = 0 D ΔH = 0.
Đáp án đúng: B
Câu 76
Sơ đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do trong một phản ứng: A + B → C; bên trái là chất phản ứng tinh khiết, và bên phải là sản phẩm tinh khiết
12
Trang 13Chọn phát biểu đúng.
A Từ trạng thái 1 sang 2, phản ứng không tự xảy ra.
B Từ trạng thái 2 sang 3, phản ứng tự xảy ra.
C Tại vị trí số 2, phản ứng đạt trạng thái cân bằng.
D Tại trạng thái 2, ΔrG > 0
Đáp án đúng: C
Câu 77 NH4HCO3 được dùng làm bột nở, còn gọi là bột khai, giúp bánh nở xốp, mềm Cho nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của các chất:
(1) Phản ứng nhiệt phân muối NH4HCO3 thu nhiệt từ môi trường
(2) Phản ứng làm nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.
(3) Phải bảo quản ở nơi thoáng mát, tránh nhiệt độ cao.
(4) Nếu dùng 15 gam NH4HCO3 thì nhiệt lượng mà môi trường hấp thụ là 33,592 kJ
(5) Hiệu ứng nhiệt của phản ứng là + 167,97 kJ.
Số phát biểu đúng là
Đáp án đúng: D
Câu 78 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), = 572 kJ
Khi cho 2 gam khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 gam khí oxi thì
A Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 286 kJ B Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 572 kJ.
C Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 572 kJ D Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 286 kJ.
Đáp án đúng: A
Câu 79 Cho phản ứng: C2H6 (g) + 3,5O2 (g) 2CO2 (k) + 3H2O (aq) (1)
Dựa vào bảng số liệu sau: