Chương 5 Hoá 10 docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 037 Câu 1 Quá trình nào trong số các quá trình sau đây sẽ dẫn đến sự gia tăng entropy của[.]
Trang 1Chương 5 Hoá 10.docx
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 037.
Câu 1 Quá trình nào trong số các quá trình sau đây sẽ dẫn đến sự gia tăng entropy của hệ?
A Thạch nhũ hình thành trong hang động.
B Tinh thể muối ăn NaCl hình thành khi dung dịch muối bay hơi nước.
C Khí heli thoát ra từ lỗ trên một quả bóng bay.
D Nước đóng băng trong tủ đá.
Đáp án đúng: C
Câu 2 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
Đáp án đúng: D
Câu 3 Cho phản ứng N2(g) + O2(g) 2NO(g), = +179,2 kJ Chọn phát biểu đúng
A Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.
B Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
C Phản ứng tự xảy ra.
D Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
Đáp án đúng: D
Câu 4 Cho phản ứng sau 2H2(g) + O2 (g) → 2H2O(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EO=O = 498 kJ.mol1, EOH = 464 kJ.mol1 Cho biết phản ứng thu (hay tỏa) lượng nhiệt bao nhiêu?
C Tỏa nhiệt 243 kJ D Tỏa nhiệt 486 kJ.
Đáp án đúng: D
Câu 5 Cho biết biến thiên enthalpy chuẩn của 2 phản ứng
= 283 kJ
Chọn phát biểu đúng
A Cả hai phản ứng đều là phản ứng thu nhiệt.
B Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn (1).
C Cả 2 phản ứng đều làm giảm nhiệt độ môi trường xung quanh.
D Phản ứng (1) xảy ra thuận lợi hơn (2).
Đáp án đúng: B
Trang 2Câu 6 Kí hiệu biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hóa học là
Đáp án đúng: B
Câu 7 Trường hợp nào sau đây có giá trị entropy (S) cao nhất tại 298K?
A Tất cả các trường hợp có cùng giá trị entropy.
B 2 kg HCN.
C 2 mol HCN.
D 1 mol HCN.
Đáp án đúng: B
Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn 1 gam C2H2(g) ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l) giải phóng 49,98 kJ
Đáp án đúng: D
Câu 9 Quá trình nào sau đây có sự gia tăng entropy?
C phản ứng 2NO (g) → N2O2 (g) D kết tinh muối từ dung dịch quá bão hòa
Đáp án đúng: B
Câu 10 Phản ứng: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = 92,4 kJ
Năng lượng liên kết H2 (k) và N2(k) lần lượt bằng 436 kJ/mol và 945 kJ/mol Tính năng lượng liên kết trung bình
Đáp án đúng: D
Câu 11 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
= ?
Đáp án đúng: C
Câu 12 : Cho các dữ kiện dưới đây:
Hãy xác định nhiệt đốt cháy của ethylene C2H4
Đáp án đúng: C
Câu 13 Chọn phát biểu sai về khả năng phản ứng (tại nhiệt độ T và áp suất P xác định).
A Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra.
B Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.
Trang 3C Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS < 0 không thể tự xảy ra.
D Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS < 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.
Đáp án đúng: D
Câu 14 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2N2H4(l) + N2O4(g) → 3N2(g) + 4H2O(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của N2H4(g) , N2O4(g) , H2O(g) lần lượt là +50,63; + 9,16; 241,82
Đáp án đúng: D
Câu 15 Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là
Đáp án đúng: B
Câu 16 Phản ứng nào sau đây có sự giảm entropy?
A HF(l) → HF(g) B 2H2O2(l) → 2H2O(l) + O2(g)
C 2Fe(s) + 3/2O2(g) → Fe2O3(s) D Fe(s) → Fe(l)
Đáp án đúng: C
Câu 17
Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân tử có cùng khối lượng mol, trường hợp nào có entropy nhỏ nhất?
A (c)
B (b)
C (a)
D Cả 3 trường hợp có giá trị entropy như nhau.
Đáp án đúng: B
Câu 18 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
A 445,25kJ B – 890,5kJ C 445,25kJ D 890,5kJ
Đáp án đúng: A
Câu 19 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, Cu(s) + ½ O2(g) → CuO(s) Biết So[Cu(s)] =33,15 J/K.mol; So[O2(g)]= 205,14 J/K.mol; So[CuO(s)]=42,63 J/K.mol
Đáp án đúng: C
Câu 20 Cho phản ứng sau:
Trang 4CH3OH(l) + 3/2 O2(g) → 2 H2O(l) + CO2(g) ;
Cho các giá trị khác như bảng sau:
Giá trị entropy chuẩn của O2(g) ở 25oC là
Đáp án đúng: B
Câu 21 Tính nhiệt tạo thành của tinh thể Ca3(PO4)2, biết:
12 gam Ca cháy tỏa ra 45,57 kcal
6,2 gam P cháy tỏa ra 37,00 kcal
168,0 gam CaO tác dụng với 142,0 gam P2O5 tỏa ra 160,50 kcal
Hiệu ứng nhiệt đo trong điều kiện đẳng áp
Đáp án đúng: D
Câu 22 Quá trình nào trong số các quá trình sau đây sẽ làm giảm entropy của hệ?
A Khí heli thoát ra từ lỗ trên một quả bóng bay.
B Gỉ sắt hình thành từ thành sắt ngoài không khí.
C Hòa tan tinh thể muối ăn trong nước.
D Nước đá tan chảy.
Đáp án đúng: B
Câu 23 Muối NH4Cl rắn khi tan trong nước xảy ra quá trình: NH4Cl(s) → NH4Cl(aq) Biết nhiệt tạo thành (kJ/mol)
A Ứng dụng làm túi chườm nóng B Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ.
C Ứng dụng làm túi chườm lạnh D Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ.
Đáp án đúng: C
Câu 24 Trường hợp nào sau đây có giá trị biến thiên entropy (ΔS) dương?
A H2(g) + I2(g) → 2 HI(g)
B AgNO3(aq) + NaCl(aq) → AgCl(s) + NaNO3(aq)
C H2O (g) + CO2 (g) → H2CO3 (aq)
D C2H2O2(g) → 2 CO(g) + H2(g)
Đáp án đúng: D
Câu 25 Chọn cách qui đổi đúng
A 1 atm = 0,986 bar B 1 bar = 0,986 atm.
Đáp án đúng: B
Câu 26 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) Biết So[SO2(g)] =248,1 J/K.mol; So[O2(g)]= 205,0 J/K.mol; So[SO3(g)]=256,7 J/K.mol
Trang 5C −187,8 J/K D 111,1 J/K.
Đáp án đúng: C
Câu 27 Biến thiên enthalpy đốt cháy chuẩn (hay nhiệt đốt cháy chuẩn) ( ) là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đốt cháy 1 mol chất thành các sản phẩm bền ở điều kiện chuẩn Nhiệt đốt cháy chuẩn của benzene lỏng ở
250C, 1bar là 3268 kJ/mol Xác định nhiệt hình thành của benzene lỏng ở điều kiện đã cho về nhiệt độ và áp suất, biết rằng nhiệt hình thành chuẩn ở 250C của CO2(g), H2O(l) lần lượt bằng 393,5 và 285,8 kJ/mol
Đáp án đúng: D
Câu 28 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, N2(g) + 3 H2(g) ⇌ 2NH3(g) Biết So[N2(g)] =192,5 J/K.mol; So[H2(g)]= 191,5 J/K.mol; So[NH3(g)]=130,6 J/K.mol
Đáp án đúng: B
Câu 29 Cho quá trình sau:
Nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của S và O2 trong phản ứng trên lần lượt là
Đáp án đúng: B
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
lại
Số phát biểu đúng là
Đáp án đúng: A
Câu 31 Cho phản ứng 2Fe(s) + O2(g) 2FeO(s); = 544 kJ Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là
Đáp án đúng: A
Câu 32 Tính cho phản ứng sau: H2(g) + O2 (g) → H2O(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EO=O = 498 kJ.mol1, EOH = 464 kJ.mol1
Đáp án đúng: A
Câu 33 Quá trình nào sau đây cho biết nhiệt tạo thành của 1 chất
Trang 6B = 41,2 kJ/mol.
Đáp án đúng: C
Câu 34 2Na(s) + O2 (g) → Na2O(s) = 417,98 kJ.mol1
Nhiệt tỏa ra khi cho 4 mol Na(s) với 2 mol O2(g) ở điều kiện chuẩn có giá trị là
Đáp án đúng: D
Câu 35 Cho các phát biểu sau:
Các phát biểu đúng là
Đáp án đúng: D
Câu 36 Cho phản ứng đốt cháy đường glucose như sau:
entropy của phản ứng đốt cháy 1 mol glucose ở 25oC là
Đáp án đúng: B
Câu 37 Tính cho phản ứng sau H2(g) + Cl2 (g) → HCl(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EClCl = 243 kJ.mol1, EHF = 431 kJ.mol1
Đáp án đúng: C
Câu 38 Chọn phát biểu đúng về quá trình sau
A Phản ứng thu nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của Fe.
B Phản ứng tỏa nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của Fe.
C Phản ứng thu nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của FeCl2
D Phản ứng tỏa nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của FeCl2
Đáp án đúng: D
Câu 39
Biểu đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do Gibbs đối với một phản ứng pha khí theo nhiệt độ
Trang 7Chọn phát biểu sai.
A Khi nhiệt độ tăng, giá trị ΔG giảm.
B Phản ứng tự xảy ra ở nhiệt độ T < 500K.
C Giá trị ΔG thay đổi tuyến tính theo giá trị T.
D Tại T=500K, ΔG = 0.
Đáp án đúng: B
Câu 40
Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân tử có cùng khối lượng mol, trường hợp nào có entropy lớn nhất?
A (c)
B Cả 3 trường hợp có giá trị entropy như nhau.
C (a)
D (b)
Đáp án đúng: A
Câu 41 Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?
A Hòa tan NH4Cl vào nước B Phân hủy khí NH3
C Nhiệt phân KNO3 D Oxi hóa glucose trong cơ thể.
Đáp án đúng: D
Câu 42 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
Đáp án đúng: A
Câu 43 Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?
Trang 8A Đốt cháy cồn B Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.
C Nhiệt phân Cu(OH)2 D Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4
Đáp án đúng: D
Câu 44 Chất nào dưới đây có giá trị mol entropy tiêu chuẩn (So) lớn nhất?
Đáp án đúng: C
Câu 45 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng B Phản ứng thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
C Phản ứng tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ D Phản ứng thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
Đáp án đúng: B
Câu 46 Tính năng lượng liên kết trung bình CH từ các kết quả thực nghiệm sau:
Nhiệt đốt cháy chuẩn của hidro là 285,83 kJ/mol
Nhiệt đốt cháy chuẩn của than chì là 393,5 kJ/mol
Nhiệt hóa hơi chuẩn của than chì là 716,7 kJ/mol
Năng lượng liên kết HH = 431,5 kJ/mol
Các kết quả đều đo được ở 298K và 1 atm
Đáp án đúng: D
Câu 47 Trường hợp nào sau đây có giá trị biến thiên entropy (ΔS) âm?
A H2O (g) + CO2 (g) → H2CO3 (aq) B CO2(aq) → CO2(g)
C CuSO4(H2O)5 (s) → CuSO4(s) + 5H2O(g) D CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)
Đáp án đúng: A
Câu 48 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của carbon:
Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
B Phản ứng thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
C Phản ứng tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương
D Phản ứng thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương
Đáp án đúng: C
Câu 49 Tính cho phản ứng sau H2(g) + F2 (g) → HF(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EFF = 159 kJ.mol1, EHF = 565 kJ.mol1
A 267,5 kJ B 30 kJ C 267,5 kJ D 30 kJ
Đáp án đúng: C
Câu 50
Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:
Trang 9(2) △H2 = 393,5 kJ/mol;
Số quá trình tỏa nhiệt là
Đáp án đúng: D
Câu 51 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), = 572 kJ
Khi cho 2 gam khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 gam khí oxi thì
A Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 572 kJ B Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 286 kJ.
C Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 572 kJ D Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 286 kJ.
Đáp án đúng: B
Câu 52
Sơ đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do trong một phản ứng: A + B → C; bên trái là chất phản ứng tinh khiết, và bên phải là sản phẩm tinh khiết
Chọn phát biểu đúng
A Tại trạng thái 2, ΔrG > 0
B Từ trạng thái 1 sang 2, phản ứng không tự xảy ra.
C Tại vị trí số 2, phản ứng đạt trạng thái cân bằng.
D Từ trạng thái 2 sang 3, phản ứng tự xảy ra.
Đáp án đúng: C
Câu 53 NH4HCO3 được dùng làm bột nở, còn gọi là bột khai, giúp bánh nở xốp, mềm Cho nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của các chất:
(1) Phản ứng nhiệt phân muối NH4HCO3 thu nhiệt từ môi trường
(2) Phản ứng làm nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.
(3) Phải bảo quản ở nơi thoáng mát, tránh nhiệt độ cao.
Trang 10(4) Nếu dùng 15 gam NH4HCO3 thì nhiệt lượng mà môi trường hấp thụ là 33,592 kJ.
(5) Hiệu ứng nhiệt của phản ứng là + 167,97 kJ.
Số phát biểu đúng là
Đáp án đúng: A
Câu 54 Chất nào sau đây có giá trị mol entropy tiêu chuẩn (So) thấp nhất?
Đáp án đúng: D
Câu 55 Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol H2O (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 571,7kJ
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g) (*)
Những phát biểu nào dưới đây là đúng?
(1) Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O (g) là 571,7 kJ.mol1
(3) Biến thiên enthalpy tạo thành chuẩn của H2O (g) là 285,85 kJ.mol1
Đáp án đúng: B
Câu 56 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thu nhiệt?
Đáp án đúng: C
Câu 57 Chọn phản ứng có giá trị biến thiên entropy (ΔS) dương?
A 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) B 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g)
C 2 Na(s) Cl2(g) → 2NaCl(s) D 2 NH3(g) → N2(g) + 3H2(g)
Đáp án đúng: D
Câu 58 Cho phản ứng sau:
biến thiên entropy của phản ứng khử Fe2O3(s) bằng CO(g) ở 25oC là
Đáp án đúng: D
Câu 59 Cho các dữ kiện dưới đây:
Hãy xác định biến thiên enthlpy hình thành của ethylene C2H4
Trang 11A 56,226 kJ/mol B 52,246 kJ/mol.
Đáp án đúng: A
Câu 60 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng CaCO3(s)→CaO(s)+ CO2(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của CaCO3(s),CaO(s) và CO2(g) lần lượt là 1206,9; 635,1; 393,5
Đáp án đúng: A
Câu 61 Tính cho phản ứng sau H2(g) + I2 (g) → HI(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EII = 151 kJ.mol1, EHI = 297 kJ.mol1
Đáp án đúng: A
Câu 62 Cho biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol H2O(l) ở điều kiện chuẩn
Biến thiên enthlpy của phản ứng khi phân hủy 1 mol H2O(l) thành H2(g) và O2(g) ở điều kiện chuẩn là
Đáp án đúng: C
Câu 63 Để nhiệt phân 1 mol CaCO3(s) ở điều kiện chuẩn, thu được CaO(s) và CO2(g) cần cung cấp 179,2 kJ
Đáp án đúng: D
Câu 64 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng tỏa nhiệt có đặc điểm là
Đáp án đúng: D
Câu 65
Cho sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của một phản ứng
Trang 12Phát biểu đúng về phản ứng trên là
A Phản ứng làm nhiệt độ môi trường xung quanh hệ giảm đi.
B Hiệu ứng nhiệt tạo thành chuẩn của CH3OH là 1450 kJ/mol
C Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
D Phản ứng tự xảy ra ở điều kiện chuẩn.
Đáp án đúng: D
Câu 66 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
Đáp án đúng: A
Câu 67 Nếu quá trình là toả nhiệt và không tự xảy ra thì điều nào sau đây đúng?
A ΔH > 0 B ΔG = 0 C ΔS > 0 D ΔS < 0.
Đáp án đúng: D
Câu 68 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng thu nhiệt có đặc điểm là
Đáp án đúng: B
Câu 69 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s), biết nhiệt tạo thành chuẩn của Al2O3 là 1667,82 kJ/mol, Fe2O3 1648,8 kJ/mol
Đáp án đúng: A
Câu 70 Chọn phương án chính xác khi nói về các phản ứng đang ở trạng thái cân bằng.
A ΔS = 0 B ΔH = 0 C ΔS < 0 D ΔG = 0.
Đáp án đúng: D
Câu 71 Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
CH4(g) + Cl2(g) →CH3Cl (l) + HCl(g) ∆H0 = ?
Cho biết hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau đây:
H2(g) + 12O2 (g) → H2O(l) ∆H1 = 68,32 kcal
1
2CH4(g) + O2(g)→ 12CO2(g) + H2O(g) ∆H2 = 212,79 kcal
1
2H2(g) + 12Cl2 (g) → HCl(g) ∆H3 = 22,06 kcal
CH3Cl(g) + 3/2O2(g) →CO2(g) + H2O(g) + HCl(g)∆H4 = 164,0 kcal
Đáp án đúng: D
Câu 72 Cho phản ứng: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) là phản ứng thu nhiệt và không tự xảy ra nên
A ΔH < 0, ΔS < 0, ΔG > 0 B ΔH < 0, ΔS < 0, ΔG > 0.
C ΔH > 0, ΔS > 0, ΔG < 0 D ΔH > 0, ΔS > 0, ΔG > 0.
Đáp án đúng: C
Trang 13Câu 73 Cho các phát biểu sau:
được
Số phát biểu đúng là
Đáp án đúng: B
Câu 74 Đối với phản ứng 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g) ở áp suất khí quyển, các giá trị ΔrH và ΔrS đều âm và quá trình xảy ra ở nhiệt độ phòng Điều nào sau đây luôn đúng?
A ΔrG phụ thuộc nhiệt độ
B Biến thiên entropy là động lực để phản ứng xảy ra.
C Ở nhiệt độ cao, ΔrH trở nên dương
D Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt.
Đáp án đúng: A
Câu 75 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s) biết
Đáp án đúng: B
Câu 76 Các quá trình tự phát, dù ở bất kì nhiệt độ nào, khi có
A ΔHhệ < 0 và ΔShệ < 0 B ΔHhệ < 0 và ΔShệ > 0
C ΔHhệ > 0 và ΔShệ < 0 D ΔHhệ > 0 và ΔShệ > 0
Đáp án đúng: B
Câu 77 Nhiệt độ và áp suất ở điều kiện chuẩn là
Đáp án đúng: B
Câu 78 Chất nào sau đây có ?
Đáp án đúng: C
Câu 79 Chọn cách qui đổi đúng
Đáp án đúng: B
Câu 80 Cho phản ứng N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g), = 92,4 kJ Chọn phát biểu đúng
A Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol
B Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 46,2 kJ/mol
C Nhiệt tạo thành chuẩn của N2 là 92,4 kJ/mol
D Nhiệt tạo thành chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol
Đáp án đúng: B
Câu 81 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng: