Chương 5 Hoá 10 docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 009 Câu 1 Cho phản ứng N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g), = 92,4 kJ Chọn phát biểu đúng A Nhiệt tạo[.]
Trang 1Chương 5 Hoá 10.docx
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 009.
Câu 1 Cho phản ứng N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g), = 92,4 kJ Chọn phát biểu đúng
A Nhiệt tạo thành chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol
B Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 46,2 kJ/mol
C Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol
D Nhiệt tạo thành chuẩn của N2 là 92,4 kJ/mol
Đáp án đúng: B
Câu 2 Phản ứng: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = 92,4 kJ
Năng lượng liên kết H2 (k) và N2(k) lần lượt bằng 436 kJ/mol và 945 kJ/mol Tính năng lượng liên kết trung bình
Đáp án đúng: C
Câu 3 Muối NH4Cl rắn khi tan trong nước xảy ra quá trình: NH4Cl(s) → NH4Cl(aq) Biết nhiệt tạo thành (kJ/mol)
A Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ B Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ.
C Ứng dụng làm túi chườm lạnh D Ứng dụng làm túi chườm nóng.
Đáp án đúng: C
Câu 4 Chọn phương án chính xác khi nói về các phản ứng đang ở trạng thái cân bằng.
A ΔS = 0 B ΔG = 0 C ΔH = 0 D ΔS < 0.
Đáp án đúng: B
Câu 5 Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol H2O (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 571,7kJ
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g) (*)
Những phát biểu nào dưới đây là đúng?
(1) Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O (g) là 571,7 kJ.mol1
(3) Biến thiên enthalpy tạo thành chuẩn của H2O (g) là 285,85 kJ.mol1
Đáp án đúng: A
Câu 6 Quá trình nào sau đây cho biết nhiệt tạo thành của 1 chất
Trang 2Đáp án đúng: A
Câu 7 Kí hiệu biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hóa học là
Đáp án đúng: B
Câu 8 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng tỏa nhiệt có đặc điểm là
Đáp án đúng: A
Câu 9 Cho biết biến thiên enthalpy chuẩn của 2 phản ứng
= 283 kJ
Chọn phát biểu đúng
A Cả 2 phản ứng đều làm giảm nhiệt độ môi trường xung quanh.
B Cả hai phản ứng đều là phản ứng thu nhiệt.
C Phản ứng (1) xảy ra thuận lợi hơn (2).
D Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn (1).
Đáp án đúng: D
Câu 10 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) Biết So[SO2(g)] =248,1 J/K.mol; So[O2(g)]= 205,0 J/K.mol; So[SO3(g)]=256,7 J/K.mol
Đáp án đúng: D
Câu 11
Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:
Số quá trình tỏa nhiệt là
Đáp án đúng: D
Câu 12 Trường hợp nào sau đây có giá trị entropy (S) cao nhất tại 298K?
A 1 mol HCN.
B Tất cả các trường hợp có cùng giá trị entropy.
C 2 mol HCN.
D 2 kg HCN.
Đáp án đúng: D
Câu 13 Biến thiên enthalpy đốt cháy chuẩn (hay nhiệt đốt cháy chuẩn) ( ) là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đốt cháy 1 mol chất thành các sản phẩm bền ở điều kiện chuẩn Nhiệt đốt cháy chuẩn của benzene lỏng ở
Trang 3250C, 1bar là 3268 kJ/mol Xác định nhiệt hình thành của benzene lỏng ở điều kiện đã cho về nhiệt độ và áp suất, biết rằng nhiệt hình thành chuẩn ở 250C của CO2(g), H2O(l) lần lượt bằng 393,5 và 285,8 kJ/mol
Đáp án đúng: C
Câu 14 NH4HCO3 được dùng làm bột nở, còn gọi là bột khai, giúp bánh nở xốp, mềm Cho nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của các chất:
(1) Phản ứng nhiệt phân muối NH4HCO3 thu nhiệt từ môi trường
(2) Phản ứng làm nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.
(3) Phải bảo quản ở nơi thoáng mát, tránh nhiệt độ cao.
(4) Nếu dùng 15 gam NH4HCO3 thì nhiệt lượng mà môi trường hấp thụ là 33,592 kJ
(5) Hiệu ứng nhiệt của phản ứng là + 167,97 kJ.
Số phát biểu đúng là
Đáp án đúng: C
Câu 15
Cho phản ứng sau C6H12O6 (s) + 6O2(g) 6CO2(g) + 6H2O(l)
kJ/mol
Đáp án đúng: D
Câu 16 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ B Phản ứng tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
C Phản ứng thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ D Phản ứng thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
Đáp án đúng: D
Câu 17 Cho phản ứng: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) là phản ứng thu nhiệt và không tự xảy ra nên
A ΔH > 0, ΔS > 0, ΔG > 0 B ΔH > 0, ΔS > 0, ΔG < 0.
C ΔH < 0, ΔS < 0, ΔG > 0 D ΔH < 0, ΔS < 0, ΔG > 0.
Đáp án đúng: B
Câu 18 Chọn phản ứng có giá trị biến thiên entropy (ΔS) dương?
A 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g) B 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l)
C 2 Na(s) Cl2(g) → 2NaCl(s) D 2 NH3(g) → N2(g) + 3H2(g)
Đáp án đúng: D
Câu 19 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, Cu(s) + ½ O2(g) → CuO(s) Biết So[Cu(s)] =33,15 J/K.mol; So[O2(g)]= 205,14 J/K.mol; So[CuO(s)]=42,63 J/K.mol
Trang 4Đáp án đúng: D
Câu 20 Tính cho phản ứng sau: H2(g) + O2 (g) → H2O(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EO=O = 498 kJ.mol1, EOH = 464 kJ.mol1
Đáp án đúng: A
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 1 gam C2H2(g) ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l) giải phóng 49,98 kJ
Đáp án đúng: A
Câu 22 Các quá trình tự phát, dù ở bất kì nhiệt độ nào, khi có
A ΔHhệ > 0 và ΔShệ < 0 B ΔHhệ > 0 và ΔShệ > 0
C ΔHhệ < 0 và ΔShệ < 0 D ΔHhệ < 0 và ΔShệ > 0
Đáp án đúng: D
Câu 23 Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là
Đáp án đúng: C
Câu 24 Tính năng lượng liên kết trung bình CH từ các kết quả thực nghiệm sau:
Nhiệt đốt cháy chuẩn của hidro là 285,83 kJ/mol
Nhiệt đốt cháy chuẩn của than chì là 393,5 kJ/mol
Nhiệt hóa hơi chuẩn của than chì là 716,7 kJ/mol
Năng lượng liên kết HH = 431,5 kJ/mol
Các kết quả đều đo được ở 298K và 1 atm
Đáp án đúng: D
Câu 25 2Na(s) + O2 (g) → Na2O(s) = 417,98 kJ.mol1
Nhiệt tỏa ra khi cho 4 mol Na(s) với 2 mol O2(g) ở điều kiện chuẩn có giá trị là
Đáp án đúng: D
Câu 26 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
A 53 kJ B 13,25 kJ C 13,25 kJ D 53 kJ
Đáp án đúng: D
Câu 27 Cho phản ứng 2Fe(s) + O2(g) 2FeO(s); = 544 kJ Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là
Trang 5C + 272 kJ/mol D + 544 kJ/mol.
Đáp án đúng: A
Câu 28 Cho phản ứng sau:
biến thiên entropy của phản ứng khử Fe2O3(s) bằng CO(g) ở 25oC là
Đáp án đúng: B
Câu 29 Tính cho phản ứng sau H2(g) + Cl2 (g) → HCl(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EClCl = 243 kJ.mol1, EHF = 431 kJ.mol1
Đáp án đúng: A
Câu 30 Quá trình nào sau đây có sự gia tăng entropy?
A đun sôi nước B kết tinh muối từ dung dịch quá bão hòa
C đóng băng nước D phản ứng 2NO (g) → N2O2 (g)
Đáp án đúng: A
Câu 31 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
Đáp án đúng: D
Câu 32 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, N2(g) + 3 H2(g) ⇌ 2NH3(g) Biết So[N2(g)] =192,5 J/K.mol; So[H2(g)]= 191,5 J/K.mol; So[NH3(g)]=130,6 J/K.mol
Đáp án đúng: B
Câu 33 Nếu quá trình là toả nhiệt và không tự xảy ra thì điều nào sau đây đúng?
A ΔS > 0 B ΔS < 0 C ΔH > 0 D ΔG = 0.
Đáp án đúng: B
Câu 34 Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?
A Oxi hóa glucose trong cơ thể B Hòa tan NH4Cl vào nước
C Phân hủy khí NH3 D Nhiệt phân KNO3
Đáp án đúng: A
Câu 35
Biểu đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do Gibbs đối với một phản ứng pha khí theo nhiệt độ
Trang 6Chọn phát biểu sai.
A Khi nhiệt độ tăng, giá trị ΔG giảm.
B Phản ứng tự xảy ra ở nhiệt độ T < 500K.
C Tại T=500K, ΔG = 0.
D Giá trị ΔG thay đổi tuyến tính theo giá trị T.
Đáp án đúng: B
Câu 36 Nhiệt độ và áp suất ở điều kiện chuẩn là
Đáp án đúng: B
Câu 37 Cho phản ứng: C2H6 (g) + 3,5O2 (g) 2CO2 (k) + 3H2O (aq) (1)
Dựa vào bảng số liệu sau:
hơi) của nước là 44 kJ.mol1
Hãy tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng (1) ?
Đáp án đúng: B
Câu 38 Cho biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol H2O(l) ở điều kiện chuẩn
Biến thiên enthlpy của phản ứng khi phân hủy 1 mol H2O(l) thành H2(g) và O2(g) ở điều kiện chuẩn là
Đáp án đúng: B
Câu 39 Cho phản ứng đốt cháy đường glucose như sau:
Trang 7Biết của C6H12O6(s), CO2(g) và H2O(l) lần lượt là −215; −94,3 và −56,7 Giá trị biến thiên entropy của phản ứng đốt cháy 1 mol glucose ở 25oC là
Đáp án đúng: C
Câu 40 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của carbon:
Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương
B Phản ứng thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
C Phản ứng tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
D Phản ứng tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương
Đáp án đúng: D
N2(g), O2(g) và NO(g) lần lượt là 191,609; 205,147 và 210,758 Chọn phát biểu đúng về phản ứng trên
A Biến thiên enthalpy của phản ứng trên là 90,25kJ.
B Biến thiên năng lượng tự do Gibbs của phản ứng trên bằng 173,12kJ.
C Phản ứng tự xảy ra ở nhiệt độ thường.
D Phản ứng không làm thay đổi entropy.
Đáp án đúng: B
Câu 42 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), = 572 kJ
Khi cho 2 gam khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 gam khí oxi thì
A Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 286 kJ B Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 286 kJ.
C Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 572 kJ D Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 572 kJ.
Đáp án đúng: A
Câu 43 Chọn phát biểu sai về khả năng phản ứng (tại nhiệt độ T và áp suất P xác định).
A Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra.
B Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.
C Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS < 0 không thể tự xảy ra.
D Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS < 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.
Đáp án đúng: D
Câu 44 Tính cho phản ứng sau H2(g) + I2 (g) → HI(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EII = 151 kJ.mol1, EHI = 297 kJ.mol1
Đáp án đúng: B
Câu 45 Sự hòa tan amoni nitrat trong nước là một quá trình thu nhiệt tự phát Nó là quá trình tự phát vì hệ
Đáp án đúng: C
Câu 46 Cho các phát biểu sau:
Trang 8(3) Nếu hệ tăng entropy thì môi trường xung quanh sẽ mất đi một lượng entropy đúng bằng entropy hệ nhận được
Số phát biểu đúng là
Đáp án đúng: D
Câu 47 Chọn cách qui đổi đúng
C 1 atm = 0,986 bar D 1 bar = 0,986 atm.
Đáp án đúng: D
Câu 48 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
3Fe(s) + 4H2O(l) → Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32kJ
Hãy tính giá trị của phản ứng Fe3O4(s) + 4H2(g) → 3Fe(s) + 4H2O(l)
A +19,74 kJ B 10,28 kJ C +13,16 kJ D 26,32 kJ
Đáp án đúng: A
Câu 49 Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?
A Đốt cháy cồn B Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí
C Nhiệt phân Cu(OH)2 D Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4
Đáp án đúng: D
Câu 50 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng thu nhiệt có đặc điểm là
Đáp án đúng: C
Câu 51 Chọn phát biểu đúng về ΔS của phản ứng.
A Mọi phản ứng tỏa nhiệt và tự xảy ra đều có ΔS < 0.
B Mọi phản ứng tự xảy ra trong tự nhiên đều có ΔS > 0.
C Mọi phản ứng thu nhiệt và tự xảy ra đều có ΔS > 0.
D Mọi phản ứng tự xảy ra trong tự nhiên đều có ΔS > 0.
Đáp án đúng: C
Câu 52 Chọn cách qui đổi đúng
Đáp án đúng: B
Câu 53 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
Đáp án đúng: B
Câu 54 Cho các dữ kiện dưới đây:
Trang 9Hãy xác định biến thiên enthlpy hình thành của ethylene C2H4.
Đáp án đúng: C
Câu 55 Trường hợp nào sau đây có giá trị biến thiên entropy (ΔS) dương?
A H2O (g) + CO2 (g) → H2CO3 (aq)
B H2(g) + I2(g) → 2 HI(g)
C C2H2O2(g) → 2 CO(g) + H2(g)
D AgNO3(aq) + NaCl(aq) → AgCl(s) + NaNO3(aq)
Đáp án đúng: C
Câu 56 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thu nhiệt?
Đáp án đúng: B
Câu 57 Để nhiệt phân 1 mol CaCO3(s) ở điều kiện chuẩn, thu được CaO(s) và CO2(g) cần cung cấp 179,2 kJ
Đáp án đúng: B
Câu 58 Tính cho phản ứng sau H2(g) + F2 (g) → HF(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EFF = 159 kJ.mol1, EHF = 565 kJ.mol1
Đáp án đúng: D
Câu 59 Đối với phản ứng 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g) ở áp suất khí quyển, các giá trị ΔrH và ΔrS đều âm và quá trình xảy ra ở nhiệt độ phòng Điều nào sau đây luôn đúng?
A Ở nhiệt độ cao, ΔrH trở nên dương
B Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt.
C Biến thiên entropy là động lực để phản ứng xảy ra.
D ΔrG phụ thuộc nhiệt độ
Đáp án đúng: D
Câu 60 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
= ?
Trang 10A + 1449kJ B + 964,8kJ
Đáp án đúng: D
Câu 61 Cho quá trình sau:
Nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của S và O2 trong phản ứng trên lần lượt là
Đáp án đúng: B
Câu 62 Cho phản ứng sau:
Cho các giá trị khác như bảng sau:
Giá trị entropy chuẩn của O2(g) ở 25oC là
Đáp án đúng: D
Câu 63 Chất nào dưới đây có giá trị mol entropy tiêu chuẩn (So) lớn nhất?
Đáp án đúng: D
Câu 64 Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g);
Xác định năng lượng trung bình của các liên kết O – H trong phân tử nước Biết rằng năng lượng liên kết H–H
và O=O tương ứng bằng 435,9 kJ/mol và 498,7 kJ/mol
Đáp án đúng: D
Câu 65
Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân tử có cùng khối lượng mol, trường hợp nào có entropy lớn nhất?
Trang 11A (b)
B (a)
C Cả 3 trường hợp có giá trị entropy như nhau.
D (c)
Đáp án đúng: D
Câu 66 Trường hợp nào sau đây có giá trị biến thiên entropy (ΔS) âm?
A H2O (g) + CO2 (g) → H2CO3 (aq) B CuSO4(H2O)5 (s) → CuSO4(s) + 5H2O(g)
C CO2(aq) → CO2(g) D CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)
Đáp án đúng: A
Câu 67 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), = −571,68 kJ Chọn phát biểu đúng
A Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.
B Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
C Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.
D Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
Đáp án đúng: D
Câu 68 Cho các phát biểu sau:
lại
Số phát biểu đúng là
Đáp án đúng: C
Câu 69 Cho các phát biểu sau:
Các phát biểu đúng là
Trang 12Đáp án đúng: A
Câu 70 Phản ứng nào sau đây có sự giảm entropy?
A 2Fe(s) + 3/2O2(g) → Fe2O3(s) B Fe(s) → Fe(l)
C 2H2O2(l) → 2H2O(l) + O2(g) D HF(l) → HF(g)
Đáp án đúng: A
Câu 71 Quá trình nào trong số các quá trình sau đây sẽ làm giảm entropy của hệ?
A Gỉ sắt hình thành từ thành sắt ngoài không khí.
B Hòa tan tinh thể muối ăn trong nước.
C Nước đá tan chảy.
D Khí heli thoát ra từ lỗ trên một quả bóng bay.
Đáp án đúng: A
Câu 72 Chọn phát biểu đúng về quá trình sau
A Phản ứng tỏa nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của FeCl2
B Phản ứng tỏa nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của Fe.
C Phản ứng thu nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của Fe.
D Phản ứng thu nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của FeCl2
Đáp án đúng: A
Câu 73 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s), biết nhiệt tạo thành chuẩn của Al2O3 là 1667,82 kJ/mol, Fe2O3 1648,8 kJ/mol
Đáp án đúng: B
Câu 74 Cho phản ứng
Biến thiên enthlpy tạo thành chuẩn của khí CO có giá trị là:
Đáp án đúng: C
Câu 75 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng CaCO3(s)→CaO(s)+ CO2(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của CaCO3(s),CaO(s) và CO2(g) lần lượt là 1206,9; 635,1; 393,5
Đáp án đúng: C
Câu 76 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
A 890,5kJ B 445,25kJ C 445,25kJ D – 890,5kJ
Đáp án đúng: B
Câu 77 Cho phản ứng N2(g) + O2(g) 2NO(g), = +179,2 kJ Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
Trang 13B Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
C Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.
D Phản ứng tự xảy ra.
Đáp án đúng: B
Câu 78 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2N2H4(l) + N2O4(g) → 3N2(g) + 4H2O(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của N2H4(g) , N2O4(g) , H2O(g) lần lượt là +50,63; + 9,16; 241,82
Đáp án đúng: C
Câu 79 Quá trình nào trong số các quá trình sau đây sẽ dẫn đến sự gia tăng entropy của hệ?
A Tinh thể muối ăn NaCl hình thành khi dung dịch muối bay hơi nước.
B Nước đóng băng trong tủ đá.
C Thạch nhũ hình thành trong hang động.
D Khí heli thoát ra từ lỗ trên một quả bóng bay.
Đáp án đúng: D
Câu 80 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
CH3COOH(l) + C2H5OH(l) CH3COOC2H5(l) + H2O(l) = ?
Đáp án đúng: C
Câu 81 Chất nào sau đây có ?
Đáp án đúng: B
Câu 82 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s) biết
Đáp án đúng: D
Câu 83 Tính nhiệt tạo thành của tinh thể Ca3(PO4)2, biết:
12 gam Ca cháy tỏa ra 45,57 kcal
6,2 gam P cháy tỏa ra 37,00 kcal
168,0 gam CaO tác dụng với 142,0 gam P2O5 tỏa ra 160,50 kcal
Hiệu ứng nhiệt đo trong điều kiện đẳng áp
Đáp án đúng: A
Câu 84
Sơ đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do trong một phản ứng: A + B → C; bên trái là chất phản ứng tinh khiết, và bên phải là sản phẩm tinh khiết