1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ôn tập Chương III. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

11 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 2,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết rằng (E) có độ dài trục lớn bằng 8 và (E) cắt (C) tại bốn điểm tạo thành bốn đỉnh của một hình vuông.. Tiếp tuyến của (C) tại A và B cắt [r]

Trang 1

Một số bài tập cơ bản.

Bài 1: Lập phương trình đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau:

a) d đi qua A(1;2) và song song với đường thẳng a: 2x-y-4=0

b) d đi qua A(1;2) và vuông góc với đường thẳng a: x + y – 3 = 0

c) d đi qua A(1;2) và tạo với đường a: 3x y  2 0 một góc bằng 600

d) d đi qua M(2;1) và tạo với các trục tọa độ tam giác cân

e) d đi qua M(2;1) và tạo với các trục tọa độ tam giác có diện tích bằng 4

f) d đi qua M(2;1) và cắt Ox, Oy tại A, B sao cho M là trung điểm của AB

g) d đi qua M(2;1) và cắt tia Ox, Oy tại A, B tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất

Bài 2: Cho 3 điểm A(1;2), B(3;1), C(2;3)

a) Chứng minh A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác Tìm tọa độ trưc tâm, trọng tâm tam giác đó

b) Tìm tọa độ điểm M đối xứng với C qua AB

c) Lập phương trình đường thẳng qua C và cách đều A,B

d) Lập phương trình các đường cao, đường trung bình, trung tuyến,… của tam giác

e) Lập phương trình đường thẳng d qua A sao cho d(B,d)=2d(C,d)

Bài 3: Cho A(2;1),I(-1;3), d1: x-y-2=0,d2:x+2y-2=0

a) Chứng minh A,I không thuộc d1, d2

b) Tìm tọa độ giao điểm của d1, d2

c) Lập phương trình đường thẳng d//d1 và cách d1 một khoảng bằng 2

d) Lập phương trình đường thẳng d//d1 và cách I một khoảng bằng 2

e) Lập phương trình đường thẳng d qua A và cách I một khoảng bằng 5

f) Lập phương trình đường thẳng d qua A và cách I một khoảng lớn nhất

g) Lập phương trình đường thẳng d//d1 và cách đều A, I

Bài 4: Cho đường tròn ( C ): (x-1)2 +(y-2)2 = 25

a) Lập phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại M(4;6)

b) Lập phương trình tiếp tuyến của ( C ) kẻ từ N(-6;1)

c) Từ P(-6;3) kẻ 2 tiếp tuyến PA, PB đến ( C )( A, B là các tiếp điểm) Lập phương trình đường thẳng AB.( ĐS: 7x – y + 20 = 0)

d) Lập phương trình đường thẳng d qua Q(-2;-3) , biết d cắt ( C ) theo một dây cung có độ dài bằng bán kính

e) Lập phương trình đường tròn qua I(0;1) và giao điểm của 2 đường tròn ( C ) và (C’): x2 + y2 = 4

I.Phương pháp tham số hóa

Bài 1: Cho 3 đường thẳng d1: 2x – y – 2 = 0, d2: 2x + y – 4 = 0, d3: x + y – 2 = 0

a) Tìm tọa độ giao điểm của d1 và d2

b) Tìm M trên d3 sao cho M cách đều d1 và d2

c) Tìm M trên d1 sao cho MI nhot nhất biết I(1;1)

d) Tìm M trên d1 sao cho MA + MB nhỏ nhất, biết A(2;3) ,B(-1;1)

e) Tìm A,B trên d1, d2 sao cho MA  2MB

với M(1;1)

Bài 2: Cho đường tròn ( C ): (x-1)2 + (y-1)2 = 4 và d: x – 3y – 6 = 0.Tìm M trên d sao cho từ M kẻ được đến ( C ) hai tiếp tuyến vuông góc với nhau

Bài 3: Cho điểm A(0;2) và d: x-2y+2=0 Tìm B,C trên d sao cho tam giác ABC vuông tại B và AB = 2BC Bài 4: Cho C(2;2), a: x + y-2=0, b:x+y-8=0.Tìm A,B lần lượt trên a,b sao cho tam giác ABC vuông cân tại C

Bài 5: Cho ( C )(x-1)2 + y2 = 2 , A(1;-1), B(2;2) Tìm M trên ( C ) sao cho diện tích tam giác MAB bằng

½

Bài 6: Cho 4 điểm A(1;1) B(0;7/4), C(1;-1), D(7/3;0) Tìm điểm M trên d: x + y – 1 = 0 sao cho diện tích hai tam giác MAB và MCD bằng nhau

Bài 7: Cho d1: x – 2y + 1 = 0, d2: 2x+3y=0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết A, C lần lượt thuộc d1, d2 và B,D thuộc Ox

Trang 2

Bài 8: Cho I(1;1), J(-2;2), K(2;-2).Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông A,B,C,D sao cho I là tâm của hình vuông, J thuộc AB, K thuộc CD

II.Phương pháp kết hợp tính chất hình học đặc biệt.

Bài 1: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (I): (x-1)2 + (y+2)2 = 25 Hai điểm H(2;-5); K(-1;-1) là các chân của đường cao kẻ từ B, C của tam giác Tìm tọa độ của A, B, C biết A có hoành độ dương.(ĐS: A(5;1), B(-4;-2), C(1;-7))

Bài 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểmH(-3;1) là hình chiếu vuông góc của A trên BD Điểm M(1/2;2) là trung điểm cạnh BC, phương trình đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A của tam giác ADH là 4x + y + 13 = 0 Viết phương trình đường thẳng BC.(ĐS: 2x+y-3 = 0)

Bài 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A và B, BC=2AD, tam giác BCD nội tiếp đường tròn (T) (x-4)2 + (y-1)2=25 ,điểm N là hình chiếu vuông góc của B trên CD, M là trung điểm BC, đường thẳng MN có phương trình 3x-4y-17=0 , BC đi qua điểm E(7;0) Tìm tọa độ của

A, B, C, D biết C có tung độ âm, D có hoành độ âm (ĐS:

Bài 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độOxy cho tứ giác ,ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BD Gọi

M,N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng BC,BD và P là giao điểm của hai đường

thẳng MN , AC Biết đường thẳng AC có phương trình x-y-1=0 ,điểm M(0;4),N(2;2)và hoành độ A nhỏ hơn

2 Tìm tọa độ các điểm P,A,B

Bài 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD Trên các cạnh AB, AD lần lượt lấy hai điểm E, F sao cho AE = AF Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên DE Biết H(2/5;-14/5), F(8/3;-1), C thuộc đường thẳng d: x + y – 2 = 0, D thuộc đường thẳng d’: x – 3y + 2 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông

Bài 6: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có phương trình đường thẳng

BD :2x – 3y + 4 = 0 Điểm G thuộc cạnh BD sao cho BD= 4BG Gọi M là điểm đối xứng của A qua G Gọi H, K lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ M xuống BC và CD Biết H(10,6), K(13;4) , và đỉnh B

có tọa độ là các số tự nhiên chẵn Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD

Bài 7: Trong mặt phẳng Oxy cho hình chữ nhật ABCD, biết đỉnh B thuộc đường thẳng d1: 2x-y+2=0, C thuộc đường thẳng d2: x-y-5=0 Gọi H là hình chiếu của B lên AC Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật biết điểm M(9/5; 2/5), N(9;2) lần lượt là trung điểm của AH, CD cà C có tung độ dương

Giới thiệu đề thi

THPT 2016: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy ,cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BD Gọi M,N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng BC, BD và P là giao điểm của hai đường thẳng MN, AC Biết đường thẳng AC có phương trình x-y-1 =0 và M(0;4),N(2;2), hoành độ điểm

A nhỏ hơn 2 Tìm tọa độ các điểm và P,A,B

THPT 2015 : Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A Gọi H là hình chiếu của A trên cạnh BC; D là điểm đối xứng của B qua H; K là hình chiếu của vuông góc C trên đường thẳng AD Giả sử H (-5;-5), K (9;-3) và trung điểm của cạnh AC thuộc đường thẳng : x – y + 10 = 0 Tìm tọa độ điểm A

D-2012 CB: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Các đường thẳng AC, AD lần lượt

có phương trình x + 3y = 0 và x – y + 4 = 0 Đường thẳng BD đi qua điểm M(–1/3; 1) Tìm tọa độ các đỉnh hình chữ nhật ABCD

D-2012 NC : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x – y + 3 = 0 Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc d, cắt trục Ox tại A, B và cắt trục Oy tại C, D sao cho AB = CD = 2

D-2013 CB: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có M(–9/2; 3/2) là trung điểm cạnh

AB, điểm H(–2; 4) và điểm I(–1; 1) lần lượt là chân đường cao kẻ từ B và tâm vòng tròn ngoại tiếp

ΔABC Tìm tọa độ điểm C

D-2013 NC : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): (x – 1)² + (y – 1)² = 4 và đường thẳng Δ: y – 3 = 0 Tam giác MNP có trực tâm trùng với tâm của (C), điểm N và P thuộc Δ, điểm M và trung điểm của MN thuộc đường tròn (C) Tìm tọa độ của điểm P

D-2014 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC với chân đường phân giác trong của góc

A là D(1; –1) Đường thẳng AB có phương trình là 3x + 2y – 9 = 0; tiếp tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình x + 2y – 7 = 0 Viết phương trình đường thẳng BC

Trang 3

B-2012 NC : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có AC = 2BD và đường tròn tiếp xúc với các cạnh của hình thoi có phương trình x² + y² = 4 Viết phương trình chính tắc của elip (E) đi qua các đỉnh A, B, C, D của hình thoi Biết A thuộc Ox

B-2013 CB: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD có hai đường chéo vuông góc nhau và AD = 3BC Đường thẳng BD có phương trình x + 2y – 6 = 0 và tam giác ABD có trực tâm là H(– 3; 2) Tìm tọa độ các điểm C và D

B-2013 NC : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có chân đường cao hạ từ đỉnh A là H(17/5; –1/5) Chân đường phân giác trong của góc A là D(5; 3) và trung điểm của cạnh AB là M(0; 1) Tìm tọa độ đỉnh C

B-2014 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD Điểm M(–3; 0) là trung điểm của cạnh AB, điểm H(0; –1) là hình chiếu vuông góc của B trên AD và G(4/3; 3) là trọng tâm của tam giác BCD Tìm tọa độ các điểm B và D

A-2012 CB: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh

BC, N là điểm trên cạnh CD sao cho CN = 2ND Giả sử M(11/2; 1/2) và đường thẳng AN có phương trình

là 2x – y – 3 = 0 Tìm tọa độ điểm A

A-2012 NC: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² = 8 Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết rằng (E) có độ dài trục lớn bằng 8 và (E) cắt (C) tại bốn điểm tạo thành bốn đỉnh của một hình vuông

A-2013 CB: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm C thuộc đường thẳng d: 2x + y + 5 = 0 và A(–4; 8) Gọi M là điểm đối xứng của B qua C, N(5; –4) là hình chiếu vuông góc của

B trên đường thẳng MD Tìm tọa độ các điểm B, C

A-2013 NC: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ: x – y = 0 Đường tròn (C) có bán kính R = 10 cắt Δ tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB = 4 2 Tiếp tuyến của (C) tại A và B cắt nhau tại một điểm thuộc tia Oy Viết phương trình của đường tròn (C)

A-2014 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có điểm M là trung điểm của đoạn

AB và N là điểm thuộc đoạn AC sao cho AN = 3NC Viết phương trình đường thẳng CD biết M(1; 2) và N(2; –1)

TRẮC NGHIỆM Tọa độ :

Câu 1.Cho hệ trục tọa độ O i j; ; 

Tọa độ i là:

A i  1;0

B i  0;1

C i    1;0

D i  0;0

Câu 2.Cho a  1;2

b  3; 4

Tọa độ c4a b  là:

A 1; 4 

B 4;1

D 1;4

Câu 3.Cho tam giác ABC với A5;6 ; B4;1

C3;4

Tọa độ trọng tâm G của tam giác $ABC$ là:

A 2;3

Câu 4.Cho a    2;1

, b  3;4 và c  0;8

Tọa độ x thỏa x a b c   là:

A x  5;3. B x  5; 5 

C x  5; 3 

D x  5;5.

Câu 5.Trong mặt phẳng Oxy, cho A( 2;3), (0; 1) B  Khi đó, tọa độ BA là:

A BA 2; 4 

B BA    2; 4

C BA  4; 2

D BA    2; 4

Câu 6.Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng A2; 4 , B4;0

là:

A 1;2

C 1; 2

.

Trang 4

Câu 7.Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểmA0;3

, B3;1

Tọa độ điểm M thỏa MA  2AB

là:

A M6; 7 

B M  6;7

C M   6; 1

D M6; 1 

Câu 8.Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A1; 2 , B0;3

, C  3; 4

, D  1;8

Ba điểm nào trong 4 điểm đã cho thẳng hàng?

A A B C, , B B C D, , C A B D, , D A C D, ,

Câu 9.Trong mặt phẳng Oxy, cho A( 1;4), (2;3) I Tìm tọa độ B , biết I là trung điểm của đoạn AB

A

1 7

;

2 2

B 

  B B(5; 2) C B ( 4;5) D B(3; 1)

Đường thẳng

Câu 1: Cho phương trình: ax by c  0 1  với a2b2 0 Mệnh đề nào sau đây sai?

A  1 là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến là na b; .

B a0  1

là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục ox

C b0  1

là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục oy

D Điểm M x y0 0; 0

thuộc đường thẳng  1

khi và chỉ khi ax0by0 c 0.

Câu 2: Mệnh đề nào sau đây sai? Đường thẳng  d được xác định khi biết.

A Một vecto pháp tuyến hoặc một vec tơ chỉ phương.

B Hệ số góc và một điểm thuộc đường thẳng.

C Một điểm thuộc  d

và biết  d

song song với một đường thẳng cho trước

D Hai điểm phân biệt thuộc  d

Câu 3: Cho tam giác ABC Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

A 

BC là một vecto pháp tuyến của đường cao AH.

B

BC là một vecto chỉ phương của đường thẳng BC.

C Các đường thẳng AB, BC, CA đều có hệ số góc.

D Đường trung trực của AB có AB là vecto pháp tuyến

Câu 4: Đường thẳng  d

có vecto pháp tuyến na b;  Mệnh đề nào sau đây sai ?

A 1 ; 

u b a là vecto chỉ phương của  d

B 2   ; 

u b a là vecto chỉ phương của

 d

C    ;  

là vecto pháp tuyến của  d

D  d

có hệ số góc b  0

Câu 5: Đường thẳng đi qua A  1;2

, nhận n  2; 4 

làm véc tơ pháo tuyến có phương trình là:

A x 2y 4 0 B x y  4 0 C x2y 4 0 D.

xy 

Câu 6: Cho đường thẳng (d): 2x3y 4 0 Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của (d)?

A  13; 2

n . B  2   4; 6 

n . C  3 2; 3 

Trang 5

Câu 7: Cho đường thẳng  d : 3x 7y15 0 Mệnh đề nào sau đây sai?

A u7;3

là vecto chỉ phương của  d

.

B  d

có hệ số góc

3 7

k

.

C  d

không đi qua góc tọa độ.

D  d

đi qua hai điểm

1

;2 3

M

N5;0

Câu 8: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A2;4 ; B6;1

là:

A 3x4y10 0. B 3x 4y22 0. C 3x 4y 8 0. D 3x 4y 22 0

Câu 9: Cho đường thẳng d : 3x5y15 0 Phương trình nào sau đây không phải là một dạng khác

của (d)

A 53 1

x y

3 3 5

C  5  

x t

t R

5 5 3

 

 

t R

Câu 10: Cho đường thẳng  d x:  2y  Nếu đường thẳng 1 0   đi qua M1; 1  và song song với

 d

thì   có phương trình

A x 2y 3 0 B x 2y 5 0 C x 2y 3 0 D x2y 1 0

Câu 11: Cho ba điểm A1; 2 ,  B5; 4 ,  C1; 4

Đường cao AA của tam giác ABC có phương trình

A 3x 4y 8 0 B 3x 4y11 0 C 6x8y11 0 D 8x6y13 0

Câu 12: Cho hai đường thẳng  d1 :mx y m  1 , d2 :x my 2

cắt nhau khi và chỉ khi :

Câu 13: Cho hai điểm A4;0 , B0;5

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của

đường thẳng AB?

5

 

t R

D

5 15 4

Câu 14: Đường thẳng   : 3x 2y 7 0 cắt đường thẳng nào sau đây?

A  d1 : 3x2y0

B  d2 : 3x 2y0

C  d3 : 3 x2y 7 0.

D.

 d4 : 6x 4y14 0.

Câu 15: Mệnh đề nào sau đây đúng? Đường thẳng  d x:  2y  :5 0

A Đi qua A1; 2 

2



x t

t R

C  d

có hệ số góc

1 2

k

D  d

cắt  d

có phương trình: x 2y0

Trang 6

Câu 16: Cho đường thẳng  d : 4x 3y  Nếu đường thẳng 5 0   đi qua góc tọa độ và vuông góc

với  d

thì   có phương trình:

A 4x3y0 B 3x 4y0 C 3x4y0 D 4x 3y0

Câu 17: Cho tam giác ABC có A4;1 B 2; 7  C 5; 6 

và đường thẳng  d : 3x y 11 0 Quan

hệ giữa  d

và tam giác ABC là:

C Đường trung tuyến vẽ từ A D Đường Phân giác góc BAC

Câu 18: Giao điểm M của  : 1 2

3 5

 

 

d

y t và  d : 3x 2y1 0

A

11 2; 2

M

B

1 0; 2

M

C

1 0; 2

M

D

1

;0 2

M  

Câu 19: Phương trình nào sau đây biểu diển đường thẳng không song song với đường thẳng

 d y: 2x ?1

A 2x y  5 0. B 2x y  5 0. C 2x y 0. D 2x y  5 0.

Câu 20: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I  1;2 và vuông góc với đường

thẳng có phương trình 2x y  4 0

A x2y 5 0 B x2y 3 0 C x2y0 D.

xy 

Câu 21: Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M2;3 và vuông góc với đường

thẳng d : 3x 4y 1 0

A

2 4

3 3

 

 

2 3

3 4

 

 

2 3

3 4

 

 

5 4

6 3

 

 

Câu 22: Cho  : 2 3

3

 

 

d

y t Hỏi có bao nhiêu điểm M d

cách A9;1

một đoạn bằng 5

Câu 23: Cho hai điểm A2;3 ; B4; 1  

viết phương trình trung trực đoạn AB

A x y 1 0. B 2x 3y 1 0. C 2x3y 5 0. D 3x 2y1 0.

Câu 24: Cho hai đường thẳng  d1 :mx y m  1 , d2 :x my 2

song song nhau khi và chỉ khi

Câu 25: Cho hai đường thẳng  1 :11x12y  và 1 0 2:12x11y  Khi đó hai đường thẳng9 0

này

A Vuông góc nhau B cắt nhau nhưng không vuông góc

C trùng nhau D song song với nhau

Trang 7

Câu 26: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau đây vuông góc

1

: 2

 

 2

2 3 ' :

1 4 '

 

 

Câu 27: Cho 4 điểm A1;2 , B4;0 , C1; 3 ,  D7; 7 

Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng

AB và CD

Câu 28: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng  1 : 3x4y  và 1 0 2 : 2m1x m y 2  1 0

trùng nhau

Câu 29: Phương trình đường thẳng đi qua điểm M5; 3 

và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho M là trung điểm của AB là:

A 3x 5y 30 0. B 3x5y 30 0. C 5x 3y 34 0. D 5x 3y34 0

Câu 30: Cho ba điểm A1;1 ; B2;0 ; C3;4

Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cách đều hai điểm B C,

A 4x y  3 0;2 x 3y 1 0 B 4x y  3 0;2 x3y 1 0

C 4x y  3 0;2 x 3y 1 0 D x y 0;2x 3y 1 0

Câu 31: Cho hai điểm P6;1

Q   3; 2

và đường thẳng : 2x y 1 0 Tọa độ điểm M thuộc  sao cho MP MQ nhỏ nhất

A M(0; 1) B M(2;3) C M(1;1) D M(3;5)

Câu 32: Cho ABC có A4; 2 

Đường cao BH: 2x y  4 0 và đường cao CK x y:   3 0 Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A

A 4x5y 6 0 B 4x 5y 26 0 C 4x3y10 0 D.

4x 3y 22 0

Câu 33: Viết Phương trình đường thẳng đi qua điểm M2; 3 

và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho tam giác OAB vuông cân

A

1 0

5 0

  

x y

1 0

5 0

  

x y

x y C x y  1 0. D

1 0

5 0

x y

x y

Câu 34: Cho hai điểm P1;6

Q   3; 4

và đường thẳng : 2x y 1 0 Tọa độ điểm N thuộc  sao cho NP NQ lớn nhất

A N( 9; 19)  B N( 1; 3)  C N(1;1) D N(3;5)

Trang 8

Câu 35: Cho hai điểm A  1;2

, B3;1

và đường thẳng

1 : 2

 

 

 

Tọa độ điểm C thuộc  để tam

giác ACB cân tại C

A

7 13

;

6 6

7 13

;

7 13

;

6 6

13 7

;

6 6

Câu 36: Gọi H là trực tâm của tam giác ABC Phương trình các cạnh và đường cao của tam giác là:

: 7   4 0; :2   4 0; :   2 0

AB x y BH x y AH x y Phương trình đường cao CH của tam

giác ABC là:

A 7x y  2 0. B 7x y 0. C x 7y 2 0. D x7y 2 0.

Câu 37: Cho tam giác ABC có C  1; 2

, đường cao BH x y:   2 0, đường phân giác trong

AN x y   Tọa độ điểm A

A

4 7

;

3 3

A 

4 7

;

3 3

A 

4 7

;

3 3

A  

4 7

;

3 3

A  

Câu 38: Cho tam giác ABC biết trực tâm H(1;1) và phương trình cạnhAB: 5x 2y 6 0, phương

trình cạnh AC: 4x7y 21 0 Phương trình cạnh BC là

A 4x 2y 1 0 B x 2y14 0 C x2y14 0 D x 2y14 0

Câu 39: Cho tam giác ABC có A1; 2 , đường cao CH x y:   1 0, đường phân giác trong

BN x y   Tọa độ điểm B

A 4;3

B 4; 3  C 4;3 D 4; 3 

Đường tròn

Câu 1: Đường tròn tâm I a b ; 

và bán kính R có dạng:

A.x a 2 y b 2 R2 B.x a 2y b 2 R2

C.x a 2y b 2 R2

D.x a 2 y b 2 R2

Câu 2: Đường tròn tâm I a b ;  và bán kính R có phương trình x a 2y b 2 R2 được viết lại

thành x2y2 2ax 2by c  Khi đó biểu thức nào sau đây đúng?0

A.c a 2b2 R2 B.c a 2 b2 R2 C.ca2b2 R2 D.c R 2 a2  b2

Câu 3: Điểu kiện để  C x: 2y2 2ax 2by c  là một đường tròn là0

A.a2b2 c2 0 B.a2b2 c2 0 C.a2b2 c0 D.a2b2 c0

Câu 4: Cho đường tròn có phương trình  C x: 2 y22ax2by c  Khẳng định nào sau đây là0

sai?

A Đường tròn có tâm là I a b ; 

B Đường tròn có bán kính là Ra2b2 c

C.a2b2 c0 D Tâm của đường tròn là Ia b; 

Câu 5: Cho đường thẳng  tiếp xúc với đường tròn  C

có tâm I, bán kính R tại điểm M , khẳng định nào sau đây sai?

A.dI; R

Trang 9

 ; 

1

I d

R

Câu 6: Cho điêm M x y 0; 0

thuộc đường tròn  C

tâm I a b ; 

Phương trình tiếp tuyến  của đường tròn  C

tại điểm M

A.x0 a x x   0  y0 b y y   0  0 B.x0a x x   0  y0b y y   0  0

C.x0 a x x   0  y0 b y y   0  0 D.x0a x x   0  y0b y y   0  0

Câu 7: Đường tròn x2y2 10x11 0 có bán kính bằng bao nhiêu?

Câu 8: Một đường tròn có tâm I3 ; 2  tiếp xúc với đường thẳng : x 5y  Hỏi bán kính1 0

đường tròn bằng bao nhiêu ?

14

7

13 Câu 9: Một đường tròn có tâm là điểm O0 ;0

và tiếp xúc với đường thẳng :x y  4 2 0 Hỏi bán kính đường tròn đó bằng bao nhiêu ?

Câu 10: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

A.x2y2 2x 8y20 0 B.4x2y2 10x 6y 2 0

C.x2y2 4x6y12 0 D.x22y2 4x 8y  1 0

Câu 11: Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểmA0;4 , B2;4 , C4;0

A.0;0

Câu 12: Tìm bán kính đường tròn đi qua 3 điểmA0; 4 , B3; 4 , C3;0

10

5

2

Câu 13: Đường tròn x2y24y0

không tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?

A.x  2 0 B.x y  3 0 C.x  2 0 D.Trục hoành.

Câu 14: Đường tròn x2y2  tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?1 0

A.x y  0 B 3x4y  1 0 C.3x 4y  5 0 D.x y   1 0

Câu 15: Tìm giao điểm 2 đường tròn  2 2

2

C    và C2: x2y2 4x 4y 4 0

A. 2; 2

và  2; 2

và (0;2)

C.2;0

và 0;2

và (2;0)

Câu 16: Đường tròn x2y2 2x10y  đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây ?1 0

A.2;1

B (3;2) C (1;3) D (4; )1

Trang 10

Câu 17: Một đường tròn có tâm I1;3

tiếp xúc với đường thẳng  :3x4y Hỏi bán kính đường0 tròn bằng bao nhiêu ?

A.

3

Câu 18: Đường tròn  C :(x 2) (2 y1)2 25không cắt đường thẳng nào trong các đường thẳng sau

đây?

A.Đường thẳng đi qua điểm 2;6 và điểm 45;50 .

B.Đường thẳng có phương trình – 4 0y

C.Đường thẳng đi qua điểm (3;2) và điểm 19;33.

D.Đường thẳng có phương trìnhx  8 0

Câu 19: Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm O0;0 ,  A a ;0 ,  B0;b

A.x2y2 2ax by  0 B.x2y2  ax by xy   0

C.

Câu 20: Với những giá trị nào của m thì đường thẳng :4x3y m  tiếp xúc với đường tròn0

 C :x2y2 9 0

Câu 21: Đường tròn (x a )2(y b )2 R2cắt đường thẳng x y a b    theo một dây cung có độ0

dài bằng bao nhiêu ?

2 2

R

D R

Elip

Câu 1.Khái niệm nào sau đây định nghĩa về elip?

A Cho điểm F cố định và một đường thẳng  cố định không đi qua F Elip  E

là tập hợp

các điểm M sao cho khoảng cách từ M đến F bằng khoảng cách từ M đến 

B Cho F F cố định với 1, 2 F F1 22 , cc0

Elip  E là tập hợp điểm M sao cho

với a là một số không đổi và a c

C.Cho F F cố định với 1, 2 F F1 2 2 , cc0

và một độ dài 2a không đổi a c 

Elip  E

tập hợp các điểm M sao cho M PMF MF1 2 2a

D Cả ba định nghĩa trên đều không đúng định nghĩa của Elip.

Câu 2.Dạng chính tắc của Elip là

A.

2 2

2 2 1

2 2

2 2 1

Câu 3.Cho Elip  E

có phương trình chính tắc là

2 2

2 2 1

ab  , với a b  Khi đó khẳng định nào sau0 đây đúng?

A Nếu c2 a2b2 thì  E

có các tiêu điểm là F c1 ;0

, F2c;0

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B-2012 NC: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có A C= 2BD và đường tròn tiếp xúc với các cạnh của hình thoi có phương trình x² + y² = 4 - Ôn tập Chương III. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
2012 NC: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có A C= 2BD và đường tròn tiếp xúc với các cạnh của hình thoi có phương trình x² + y² = 4 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w