1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

On luong giac 10 va phuong phap toa do trong mat phang

3 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 143,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Viết phương trình đường tròn C đi qua A, B, biết rằng tiếp tuyến với C tại A và tại B cắt nhau tại một điểm nằm trên đường thẳng D..[r]

Trang 1

ÔN TẬP LƯỢNG GIÁC 10

2

kk

      

2

2

1

c

2

1

sin

tan

os

c

cot

sin

c 

 cos( ) cos cos sin sin

cos( ) cos cos sin sin

sin( ) sin cos cos sin sin( ) sin cos cos sin

tan tan

tan tan

a b

 cos cos 2cos cos

cos cos 2sin sin

sin( ) tan tan

cos cos

x y

=-+

sin sin 2sin cos

sin sin 2cos sin

sin( ) tan tan

cos cos

x y

1 cos cos cos( ) cos( )

2 1

sin sin cos( ) cos( )

2

-= - - - sin cos 1(sin( ) sin( ) )

2

u v= u v- + u v+

Bài tập 1: Chứng minh các công thức sau

1) sin 2a2sin cosa a (1)

2) cos 2acos2a sin2a 2 cos2a 1 1 2sin  2a (2)

2 tan

a

a

4) cos2a =

1 cos2a

2

; sin2a =

1 cos2a 2

; tan2a =

1 cos2a

1 cos2a

5) sin 3a=3sina- 4sin3a; cos 3a=4 cos3a- 3cos a

Bài tập 2: Chứng minh rằng

a)

sin os

1 sin cos sin cos

a c a

 

sin os tan 1

1 2sin cos t ana 1

c) sin4a c os4a sin6a c os6asin2acos2a d)

t ana tan

tan a tan cot cot

b

b

 e) 2sin a c6  os6a 1 3sin a c4  os4a

f) 3 sin 4 x c os4x 2 sin 6x c os6x 1 g) tan2a sin2atan sin2a 2a h)

sin 1 cos 2

1 cos sin sin

Bài tập 3: Cho

3 sin

4

 

và 2

 

 

Tính: a)

5 cos , tan ,cot ,sin 2 ,cos 2 , tan 3 ,sin ,cos

Trang 2

b)

2 tan 3cot

os tan

A

c

cos cot tan cot

Bài tập 4: Cho t an  3cot 6 và

3 2

  

Tính:

2sin tan

os cot

c

Bài tập 5: Chứng minh rằng

a) sina cosa 2 sin a 4 2 osc a 4

    b) sina cosa 2 sin a 4

c) cosa sina 2 cos a 4

  d) sina 3 cosa 2sin a 3

e) sina 3 cosa 2sin a 3

1 t ana tan

4 a 1 t ana

 

Bài tập 6:

a) Tính tan a 3

  biết

3 sin

5

a 

và 2 a

 

b) Tính cos a 3

  biết

3 sin

3

a 

và 0 a 2

 

c) Tính tan a 4

  biết

1 cos

3

a 

và 2 a

 

d) Tính cos2 ,sin 2 , tan 2a a a biết

1 sin cos

2

aa

3

4 a

 

ÔN TẬP PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG Bài 1 Cho OM =(2; 3).

-uuur

a) Gọi A B, lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên Ox Oy, . Viết phương trình đường thẳng

AB và đường tròn tâm O tiếp xúc với AB.

b) Gọi N P Q, , lần lượt là các điểm đối xứng với M qua O Ox Oy, , . Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác NPQ.

Bài 2 Cho x2+y2- 2(m+1)x+4(3m- 2)y+37m2- m- =1 0.

a) Tìm m để phương trình trên là phương trình của một đường tròn (C).

b) Tìm quỹ tích tâm của đường tròn (C).

Bài 3 Cho tam giác ABCM(2;0) là trung điểm của AB, đường trung tuyến và đường cao đi qua A lần lượt có phương trình 7x- 2y- =3 0, 6x y- - 4=0. Viết phương trình đường thẳng

AC

Bài 4 Cho tam giác ABC có trọng tâm G(1;2), đường thẳng BC có phương trình x- y- =1 0, đường cao kẻ từ A đi qua điểm M( 2;1).- Tìm tọa độ đỉnh B biết rằng B có hoành độ dương và tam giác ABC có diện tích bằng 24

Trang 3

Bài 5 Cho hình thoi ABCD có AC=2BD, đường tròn tiếp xúc với các cạnh của hình thoi có phương

trình x2+y2=4, đỉnh A thuộc trục hoành Viết phương trình chính tắc của elip đi qua bốn điểm , , ,

A B C D

a) Tìm điểm M Î D để MA MB- lớn nhất.

b) Tìm điểm NÎ D để NA NB+ nhỏ nhất.

c) Viết phương trình đường tròn ( )C đi qua A B, , biết rằng tiếp tuyến với ( )C tại A và tại B cắt nhau tại một điểm nằm trên đường thẳng D.

Ngày đăng: 10/12/2021, 02:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w