1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (Luyện thi)

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 38,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M là điểm đối xứng của B qua C, N là hình chiếu của B trên đường thẳng MD.. Cho hình vuông ABCD[r]

Trang 1

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH PHẲNG

Một số bài toán trong tam giác – tứ giác ÔN THI THPT 2015

I Đường cao, trực tâm, yếu tố vuông góc trong tam giác

Bài 1 Tam giác ABC, A(4;1), 2 đường cao xuất phát từ đỉnh B và C lần lượt có phương trình là:

       Viết phương trình đường cao AH, tìm tọa độ B, C.

Bài 2 Cho tam giác ABC có phương trình hai cạnh là 3 x y    1 0;2 x y   4 0  , trực tâm H(1;-2) Viết phương trình các cạnh còn lại của tam giác

Bài 3 Cho tam giác ABC có A(-1;1), Trực tâm H(2;2), D

5 5

;

2 2

  là trung điểm của BC Tìm tọa độ B, C

II Đường trung tuyến, trung điểm và trọng tâm của tam giác

Bài 4 Cho tam giác ABC, C(-4;1), phương trình các đường trung tuyến AM: 2x-y+3=0; BN:x+y-6=0 Viết phương trình các cạnh của tam giác

Bài 5 Cho tam giác ABC, phương trình cạnh AB:x-2y+7=0, phương trình các đường trung tuyến AM: x+y-5=0; BN:2x+y-11=0 Viết phương trình các cạnh AC,BC của tam giác

Bài 6 Cho tam giác ABC, M(-1;3) là trung điểm của AB, trung tuyến BN: x-3y+5=0; đường cao AH: 2x-y+5=0 Tìm tọa

độ A, B, C

III Đường phân giác trong của tam giác

Bài 7 Cho tam giác ABC, phương trình cạnh BC: 4x-y-3=0; các đường phân giác trong kẻ từ B,C lần lượt có phương trình: dB: x  2 y   1 0; dC: x y    3 0 Viết phương trình cạnh AB, AC

Bài 8 Cho tam giác ABC, C(-3;1), đường phân giác trong AD: x  3 y  12 0  , đường cao AH: x  7 y  32 0  . Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC

Bài 9 Lập phương trình các cạnh tam giác ABC biết đỉnh A(-3;4), phương trình trung trực BC và phân giác ngoài góc B lần lượt là: (d): x+2y-4=0 và (d'): 2x+y-4=0

IV Tam giác đặc biệt

Bài 10 Cạnh bên và cạnh đáy của 1 tam giác cân lượt là x  2 y  1 0  ;3 x y    5 0 Viết phương trình cạnh còn lại của tam giác biết nó đi qua M(1;-3)

Bài 11 Cho tam giác ABC, vuông cân tại A; M(1;-1) là trung điểm của BC, trọng tâm G(

2

;0

3 ) Tìm tọa độ A, B, C Bài 12 Cho tam giác ABC cân tại A, A(-1;4), B,C thuộc   

: x-y-4=0 Tìm tọa độ B,C biết SABC  18

V Tứ giác ( thang cân, bình hành, thoi, chữ nhật, vuông )

Bài 13 Cho A(1;2); B(3;3) Tìm tọa độ của C để tứ giác OABC là hình thang cân, AB//OC

Bài 14 Hình bình hành ABCD, AB: x+2y-7=0; AD: x-y+2=0, tâm I(1;1) Viết phương trình các cạnh BC, CD

Bài 15 Cho d: x+y-1=0, A(0;-1); B(2;1) Tứ giác ABCD là hình thoi có tâm thuộc d Tìm tọa độ C, D

Bài 16 Hình chữ nhật ABCD, có diện tích bằng 12, tâm I d x y :   3 0  , có hoành độ bằng

9

2, trung điểm của AB

là giao diểm của d và Ox Tìm tọa độ các đỉnh của Hình chữ nhật

Bài 17 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD, biết A(1;1);M(4;2) là trung điểm của BC

VI Một số bài toán trong đề thi

Khối A -14 Hình vuông ABCD có điểm M là trung điểm của AB và N là điểm thuộc AC sao cho AN = 3NC Viết

phương trình đường thẳng CD, biết rằng M(1;2) và N(2;-1)

Khối A-13 Cho hình chữ nhật ABCD có điểm C thuộc đường thẳng d: 2x + y + 5 = 0 và A(-4;8) Gọi M là điểm đối

xứng của B qua C, N là hình chiếu của B trên đường thẳng MD Tìm toa độ các điểm B và C, biết rằng N(5; -4)

Trang 2

Khối A-12 Cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh BC, N là điểm trên cạnh CD sao cho CN = 2ND Giả

sử

11 1

;

2 2

M  

  và đường thẳng AN có phương trình 2x – y – 3 = 0 Tìm tọa độ điểm A

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w