1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toan 8 - Quan 6 - Deda.docx

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì II năm học 2017–2018 môn Toán lớp 8
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quận 6
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 307,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI, MÔN TOÁN LỚP 7 NĂM HỌC 2013 2014 ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 01 trang) KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017–2018 Môn TOÁN 8 Thời gian làm[.]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 01 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017–2018

Môn: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (3 điểm) Giải phương trình:

a) 5.(x + 2) – 4x = 20

x

c) |2x – 5| = x + 3

Bài 2: (2 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 5x – 20 < 0

b)

1 1

x x 

Bài 3: (1 điểm) Lúc 8 giờ, một xe máy khởi hành từ A đến B Sau đó 1 giờ, một ô tô

cũng xuất phát từ A đến B với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc trung bình của xe máy 20km/h Cả hai xe đến B đồng thời vào lúc 11 giờ 30 phút cùng ngày Tính độ dài quãng đường AB và vận tốc trung bình của mỗi xe

Bài 4: (2 điểm) Cho hình thang ABCD (AB // CD) Gọi I là giao điểm của hai đường

chéo AC và BD

a) Chứng minh rằng IA.ID = IB.IC

b) Đường thẳng qua I vuông góc với AB và CD theo thứ tự tại E và F Chứng minh rằng

IE AB

IFCD .

Bài 5: (1 điểm) Người ta có thể đo đạc các yếu tố hình học

cần thiết để tính chiều rộng của khúc sông mà không cần phải

sang bờ bên kia Nhìn hình bên cạnh, hãy tính khoảng cách

AB = x biết a = 5m, a’ = 7m và h = 2m

Bài 6: (1 điểm) Một căn phòng dài 4,2m, rộng 3,5m và cao

3,0m Người ta muốn quét vôi trần nhà và bốn bức tường

Biết rằng tổng diện tích các cửa là 5,4m2 Hãy tính diện tích cần quét vôi

HẾT

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC 2017-2018 Bài 1: (3 điểm)

a) 5.(x + 2) – 4x = 20

 x = 20 – 10 (0,25đ)

 x = 10 (0,25đ)

x

   (điều kiện: x  4 và x  -4)

x

 3.(x – 4) + 2x + 7 = 6(x + 4) (0,25đ)

 3x – 12 + 2x + 7 = 6x + 24 (0,25đ)

 3x + 2x – 6x = 24 – 7 + 12

c/ |2x – 5| = x + 3 (điều kiện: x + 3 ≥ 0  x ≥ -3)

 2x – 5 = x + 3 hoặc 2x – 5 = -x – 3 (0,25đ)

 2x – x = 3 + 5 hoặc 2x + x = -3 + 5 (0,25đ)

 x = 8 (nhận) hoặc

2 3

x 

Câu 2: (2 điểm)

a) 5x – 20 < 0

Biểu diễn đúng (0,25đ)

b)

1

1

3 2

x x 

 2x – 3.(x – 1) ≤ 6 (0,25đ)

 2x – 3x + 3 ≤ 6

 -x ≤ 3 (0,25đ)

 x  -3 (0,25đ)

Biểu diễn đúng (0,25đ)

Bài 3: (1 điểm)

Trang 3

Gọi x là quãng đường AB (điều kiện x > 0)

Thời gian xe máy đi là : 11 giờ 30 phút – 8 giờ = 3 giờ 30 phút = 3,5 giờ

Thời gian ô tô đi là: 2,5 giờ

Ta có phương trình:

20 2,5 3, 5

(0,25đ)

20

x x

 14x – 10x = 700

 4x = 700

Vậy quãng đường AB là 175 km (0,25đ)

Vận tốc trung bình của xe máy là 175 : 3,5 = 50 (km/h); vận tốc trung bình của ô tô là

175 : 2,5 = 70 (km/h) (0,25đ)

Bài 4: (3,5 điểm)

F

E I

a) AB // CD (ABCD là hình thang)  ABI = CDI (so le trong) (0,25đ)

Xét AIB và CID có:

AIB = CID (đối đỉnh) (0,25đ)

ABI = CDI (chứng minh trên) (0,25đ)

 AIB CID (g.g) (0,25đ)

AI IB AB

CIIDCD

b) Xét AIE và CIF có:

AIE = CIF (đối đỉnh) (0,25đ)

AEI = CFI = 900 (GT)

 AIE CIF (g.g) (0,25đ)

 IF

AI IE AE

Trang 4

CICD (chứng minh trên)

IE AB

Bài 5: (1 điểm)

BC // B’C’ (cùng vuông góc với AB)

 ' ' '

5

2 7

x

 7x = 5x + 10

 2x = 10

 x = 10:2

Vậy chiều rộng của khúc sông là 5m (0,25đ)

Bài 6: (1 điểm)

Diện tích trần nhà: 4,2 3,5 = 14,7 (m2) (0,25đ) Diện tích bốn bức tường: (4,2.3,0 + 3,5.3,0).2 = 46,2 (m2) (0,25đ) Diện tích cần quyết: 46,2 + 14,7 – 5,4 = 55,5 (m2) (0,5đ)

Ngày đăng: 12/03/2023, 00:45

w