1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Toán 8 Bài 6: Trường hợp đồng dạng thứ hai mới nhất

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trường hợp đồng dạng thứ hai mới nhất
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 89,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VietJack com Facebook Học Cùng VietJack TuÇn 26 TiÕt 45 Tr­êng hîp ®ång d¹ng thø hai A Môc tiªu 1 KiÕn thøc HS n¾m v÷ng néi dung ®Þnh lý vÒ tr­êng hîp thø 2 ®Ó 2®ång d¹ng (c g c) §ång thêi cñng cè 2 b[.]

Trang 1

VietJack.com Facebook: Học Cựng VietJack

Tuần: 26

Tiết : 45

Trờng hợp đồng dạng thứ hai

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý về trờng hợp thứ 2 để

2 đồng dạng (c.g.c) Đồng thời củng cố 2 bớc cơ bản thờng dùng trong

lý thuyết để chứng minh 2 đồng dạng - Dựng AMN ABC

- Chứng minh AMN = A'B'C

2 Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận

biết 2 đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng

nhau tơng ứng

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh

hình học

3 Phát triển năng lực:

-Năng lực tự học : HS lập và thực hiện kế hoạch học tập nghiêm túc , ghi

chú bài giải của giáo viên theo các ý chính ( dới dạng t duy hoặc sơ đồ khối), tra cứu tài liệu ở thư viện nhà trường theo yêu cầu của nhiệm vụ học tập

-Năng lực giải quyết vấn đề : HS phân tích đợc các tình huống học tập, Phát hiện và nêu đợc các tình huống co vấn đề,đề xuất được giải pháp giải quyết được sự phù hợp hay không phù hợp

-Năng lực tính toán: HS biết tính toán để vẽ hình cho phù hợp

-Năng lực hợp tacHS biết hợp tác hỗ trợ nhau trong nhóm để hoàn thành phần việc được giao ; biết nêu những mặt được và mặt thiếu sót của nhóm

4.Thái độ: rèn tính kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong

hình vẽ

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên: ABC và A'B'C' bằng bìa cứng, bảng phụ vẽ hình 38,

39 (tr76, 77 SGK), thớc thẳng

2 Học sinh: Thớc đo góc, thớc thẳng có chia khoảng.

C Ph ơng pháp

-Trực quan, nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp,

D Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức lớp: Kiểm diện (1p)

2 Kiểm tra bài cũ (5p)

? Phát biểu và chứng minh định lí trong bài trờng hợp đồng dạng thứ nhất

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : Khởi động (10’)

- Treo bảng phụ đưa ra đề kiểm

tra

- Gọi HS lờn bảng

- Một HS lờn bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở : 1 Phỏt biểu đlớ về trườnghợp đồng dạng thứ nhất của

hai tam giỏc

Trang 2

VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack

- Kiểm tra vở bài tập vài HS

- Cho HS nhận xét câu trả lời và

bài làm ở bảng

- Đánh giá cho điểm

- Tham gia nhận xét câu trả lời và bài làm trên bảng 2 ChoA’B’C’như hình vẽ: ABC và

A D

600

8 6

B C E F

a) So sánh các tỉ số DE

AB

DF

AC

b) Đo các đoạn thẳng BC,

EF Tính EF

BC

? Nhận xét về hai tam giác

Hoạt động 2 : Hình thành kiến thức

- Đó chính là nội dung định lí

về trường hợp đồng dạng thứ

hai của hai tam giác

- GV vẽ hình lên bảng (chưa

vẽ MN)

- Yêu cầu HS ghi GT-KL của

đlí

Để cm định lí, dựa vào bài tập

vừa làm, ta tạo ra một  bằng

A’B’C’ và đồng dạng với

ABC

Chứng minh AMN =

A’B’C’

- GV nhấn mạnh lại các bước

chứng minh định lí

Liên hệ trở lại bài toán ktra,

giải thích tại sao ABC

~DEF

- HS đọc định lí và ghi bài

- HS vẽ hình vào vở

- HS nêu GT-KL

- HS: Trên AB đặt AM = A’B’

Vẽ MN//BC (N AC)

Ta có AMN ~ ABC (đlí

~)

AN AB

AM 

, vì AM = A’B’

AN AB

B

A' '

AC

C

A AB

B

A'  ' ' '

(gt)

 AN = A’C’

Xét AMN và A’B’C’ có

AM = A’B’(cách dựng); Â

= Â’; AN = A’C’ (cm trên)

 AMN = A’B’C’ (cgc) Vay A’B’C’ ~ABC Trong bài tập trên ABC,

DEF

1

DF

AC DE

AB

; Â = D =

1/ Định lí : (sgk)

A A’

M N B’ C’

B C

Gt ABC, A’B’C’

AC

C

A AB

B

A'  ' ' '

; Â’ = Â

Kl A’B’C’~ ABC Chứng minh (sgk)

Trang 3

x

I O

A

B

VietJack.com Facebook: Học Cựng VietJack

600

 ABC ~ DEF (cgc)

Hoạt động 4 : Luyện tập (15’)

- Cho HS làm ?2 sgk (cõu hỏi,

hỡnh vẽ 38 đưa lờn bảng phụ)

Gọi HS thực hiện

- Nhận xột, đỏnh giỏ bài làm

của HS

- Treo bảng phụ vẽ hỡnh 39,

yờu cầu HS thực hiện tiếp ?3

- Yờu cầu HS làm bài vào vở,

gọi một HS lờn bảng

- Cho HS lớp nhận xột, đỏnh

giỏ

- HS quan sỏt hỡnh, trả lời:

ABC ~ DFE vỡ

2

1

DF

AC DE

AB

và Â = D =

700

DEF khụng đd với PQR

vỡ

PR

DF PQ

DE 

và D  P

 ABC khụng đd với

PQR

- Thực hiện ?3 (một HS trỡnh bày ở bảng):

AED và ABC cú:

 

5 , 7

3 5

2

AC

AD AB

AE

; Â chung

AED ~ ABC (cgc)

- HS lớp nhận xột, sửa bài

2/ Ap dụng : (sgk)

?2

?3

Hoạt động 4 : Vận dụng (2’)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 32 (tr77-SGK)

a) Xét OCB và OAD

có góc O chung

OCB 

OAD(c.g.c) b) Vì OCB OAD

(1) Mặt khác (đối đỉnh)

(2)

(3) (4)

Từ (1, 2, 3, 4 )

Trang 4

VietJack.com Facebook: Học Cựng VietJack

Vẽ sơ đồ tư duy khỏi quỏt

nội dung bài học

Sưu tầm và làm một số bài

tập nõng cao

Làm bài tập phần mở rộng

5 Hớng dẫn học sinh tự học(2p)

- Học theo SGK, nắm đợc cách chứng minh 2 tam giác đồng dạng (CM định lí)

- Làm các bài tập 33, 34 (tr77-SGK); 36, 37, 38 (tr72, 73-SBT)

Ngày đăng: 19/04/2023, 22:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ 38 đưa lên bảng phụ) - Giáo án Toán 8 Bài 6: Trường hợp đồng dạng thứ hai mới nhất
Hình v ẽ 38 đưa lên bảng phụ) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w