VietJack com Facebook Học Cùng VietJack TuÇn 21 TiÕt 36 DIÖN TÝCH ®A GI¸C A Môc tiªu 1 KiÕn thøc HS ph¸t biÓu ®îc vµ n¾m v÷ng c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch c¸c ®a gi¸c ®¬n gi¶n( h×nh thoi, h×nh ch÷ nhËt,[.]
Trang 1Tuần: 21
Tiết : 36
DIệN TíCH đA GIáC
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS phát biểu đợc và nắm vững công thức tính diện
tích các đa giác đơn giản( hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông,
hình thang).Biết cách chia hợp lý các đa giác cần tìm diện tích thành các đa giác đơn giản có công thức tính diện tích
- HS hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích
hình thoi
2 Kỹ năng: HS biết cách vận dụng công thức và tính chất của diện
tích để tính diện tích đa giác, thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết
để tính diện tích
- HS có kỹ năng vẽ, đo hình
3 Phát triển năng lực: Kiên trì trong suy luận tính diện tích các đa
giác đặc biệt và đa giác cha có công thức tính diện tích
4.Thái độ: - cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tự giác, hợp tác tích cực
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên:Bảng phụ, compa, thớc thẳng, máy tính
2 Học sinh: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
C ph ơng pháp
-Trực quan, nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp,
D.
Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (4p)
? Nhắc lại tất cả các công thức tính diện tích các hình đã học
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Ghi bảng
Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
- GV nờu cõu hỏi - HS đứng tại chỗ, trả lời - Phỏt biểu, viết cụng thức tớnh
Shthoi ?
Hoạt động 2 : Hỡnh thành kiến thức
Cho cỏc đa giỏc bất kỡ, hóy
nờu pp cú thể dựng để tớnh
dtớch cỏc đa giỏc? (treo
bảng phụ hỡnh 148, 149)
Hướng dẫn HS cỏch thực
hiện chia đa giỏc thành cỏc
tam giỏc, tứ giỏc cú thể tớnh
được diện tớch dễ dàng
Vẽ cỏc đa giỏc vào vở, suy nghĩ và trả lời:
- Chia đa giỏc thành những , hỡnh thang…
- Tớnh diện tớch cỏc tam giỏc, hỡnh thang đú
- Vận dụng tớnh chất về diện tớch đa giỏc ta cú được diện tớch cần tớnh
1 Cỏch tớnh diện tớch của một
đa giỏc bất kỡ:
(148)
a b (149)
- Chia đa thức thành những , hthang…
Trang 2- Tính diện tích đa giác được đưa
về tính dtích của những , hthang
…
: Thực hành (10’)
- Nêu ví dụ, treo bảng phụ
vẽ hình 150, cho HS thực
hành theo nhóm
- Theo dõi các nhóm thực
hiện
- Cho đại diện các nhóm lên
bảng trình bày
- Yêu cầu các nhóm khác
góp ý
- Giáo viên nhận xét, kết
luận
- Nhìn hình vẽ, thảo luận theo nhóm dể tìm cách tính diện tích đa giác ABCDEGHI
Đại diện các nhóm trình bày bài làm của nhóm mình:
SAIH = ½ AH.IK = … SABGH = AB AH = … SCDEG = ½ (DE+CG)DC
= … = … SABCDEGHI = SAHI + SABGH + SCDEG
= …
- Các nhóm khác góp ý kiến
2 Ví dụ: Tính diện tích đa giác ABCDEGHI trên hình vẽ :
A B
Hoạt động 3 : Luyện tập (7’)
- Cho HS làm bài tập 37
Sgk trang 130: Hãy thực
phép đo (chính xác đến
mm) Tính diện tích hình
ABCDE (H.152 sgk)?
(Cần đo những đoạn nào?)
- GV thu và chấm bài làm
một vài HS
- Đọc đề bài (sgk) Làm việc cá nhân: Đo
độ dài các đoạn thẳng (AC, BG, AH HK, KC,
HE, KD) trong sgk Tính các diện tích:
SABC = ½ AC.BG SAHE = ½ AH HE SHKDE = ½ (HE+KD).HK SKDC = ½ KD.KC
SABC+SAHE+SHKDE+SKDC
Bài 37 trang 130 SGK
B
A H K G C
E
D SABCDE ?
Hoạt động 4 : Vận dụng (7’)
- Nêu bài tập 38 (sgk): Dữ
kiện của bài toán được cho
trên hình vẽ Hãy tính diện
tích con đường EBGF và
diện tích phần còn lại?
- Đọc đề bài, vẽ hình
- Nêu cách tính và làm vào vở, một HS làm ở bảng:
Diện tích con đường:
SEBGF = 50.120 = 6000 (m2)
Bài 38 trang 130 SGK
A E B
120m
E
K I
Trang 3A C
B
E
D
G
Diện tích đám đất:
SABCD = 150.120 =
18000 (m2) Diện tích đất còn lại:
18000 – 6000 =
12000 (m2)
D F 50m G C 150m
Hoạt động 5 : Mở rộng (5’)
- Yªu cÇu HS lµm bµi tËp 37 (tr130)
Ac = 38mm; BG = 19mm; AH =
8mm
HK = 18mm; KC = 17mm; EH =
16mm;
KD = 23mm
4 Híng dÉn häc sinh tù häc(1p)
- Häc theo SGK, «n tËp c¸c c©u hái tr131 SGK
- Lµm bµi tËp trang 131, 132, 133- SGK
- ¤n tËp l¹i c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch c¸c h×nh