VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Ngày soạn Tuần Ngày dạy PPCT BÀI 6 TIẾT 29 30 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ A Môc tiªu 1 KiÕn thøc HS nhËn biÕt ®îc ph©n thøc ®èi cña mét ph©n thøc HS n½m v÷ng[.]
Trang 1Ngày soạn: Tuần
BÀI 6 TIẾT 29-30 : PHẫP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS nhận biết đợc phân thức đối của một phân thức
- HS nẵm vững qui tắc đổi dấu
- HS trình bày đợc cách làm tính trừ và thực hiện một dãy phép trừ
2 Kĩ năng:
- HS biết cách vận dụng qui tắc vào làm bài tập
3 Thái độ: Có ý thức xây dựng bài, hợp tác tích cực
4 Phát triển năng lực: t duy linh hoạt trong tính toán
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên:: Bảng phụ bài tập 28 (tr49 - SGK)
2 Học sinh: ôn tập về trừ phân số
C
Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:KTSS (1 phỳt)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt)
Thực hiện phộp tớnh: HS1: ; HS2:
3 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng
1.KHỞI ĐỘNG
Để nhận biết đợc phân thức đối của một phân thức, nẵm vững qui tắc đổi dấu, trình bày đợc cách làm tính trừ và thực hiện một dãy phép trừ
Chỳng ta sẽ cựng bài học hụmnay
2 HèNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Phõn thức đối (10 phỳt)
-Treo bảng phụ nội dung ?1
-Hai phõn thức này cú mẫu
như thế nào với nhau?
-Để cộng hai phõn thức
cựng mẫu ta làm như thế
nào?
-Hóy hoàn thành lời giải
-Nếu tổng của hai phõn thức
bằng 0 thỡ ta gọi hai phõn
thức đú là hai phõn thức đối
nhau
-Đọc yờu cầu ?1 -Hai phõn thức này cú cựng mẫu
-Muốn cộng hai phõn thức
cú cựng mẫu thức, ta cộng cỏc tử thức với nhau và giữ nguyờn mẫu thức
-Thực hiện -Nhắc lại kết luận
-Lắng nghe
1/ Phõn thức đối.
?1
Hai phõn thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chỳng bằng 0
Vớ dụ: (SGK)
Trang 2-Chốt lại bằng ví dụ SGK.
gọi là phân thức gì của
-Ngược lại thì sao?
-Treo bảng phụ nội dung ?2
-Hãy tìm phân thức đối của
phân thức
gọi là phân thức đối của
-Ngược lại, gọi là phân
thức đối của -Đọc yêu cầu ?2 -HS đứng tại chổ trả lời
Như vậy:
và
?2 Phân thức đối của phân thức là phân thức
Hoạt động 2: Phép trừ phân thức (18 phút)
-Hãy phát biểu quy tắc phép
trừ phân thức cho phân
thức
-Chốt lại bằng ví dụ SGK
-Treo bảng phụ nội dung ?3
-Phân thức đối của là
phân thức nào?
-Để cộng hai phân thức có
mẫu khác nhau thì ta phải
làm gì?
-Ta áp dụng phương pháp
nào để phân tích mẫu của
hai phân thức này?
-Treo bảng phụ nội dung ?4
-Hãy thực hiện tương tự ?3
-Giới thiệu chú ý SGK
-Phát biểu quy tắc phép trừ phân thức cho phân thức
-Lắng nghe -Đọc yêu cầu ?3 -Phân thức đối của là
phân thức -Ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được
-Ta áp dụng phương pháp dùng hằng đẳng thức, đặt nhân tử chung để phân tích mẫu của hai phân thức này -Đọc yêu cầu ?4
-Thực hiện
-Lắng nghe
2/ Phép trừ.
Quy tắc: Muốn trừ phân thức cho phân thức ,
ta cộng với phân thức
Ví dụ: (SGK)
?3
?4
Chú ý: (SGK)
Trang 3Hoạt động 3: Luyện tập tại lớp (7 phút)
TIẾT 2: LUYỆN TẬP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài tập 33
trang 50 SGK (10 phút)
-Treo bảng phụ nội dung
-Hãy nhắc lại quy tắc trừ
các phân thức đại số
-Phân thức đối của
là phân thức
nào?
-Với mẫu của phân thức
ta cần làm gì?
-Hãy hoàn thành lời giải
bài toán
Hoạt động 2: Bài tập 34
trang 50 SGK (12 phút)
-Treo bảng phụ nội dung
-Đề bài yêu cầu gì?
-Hãy nêu lại quy tắc đổi
dấu
-Câu a) cần phải đổi dấu
phân thức nào?
-Câu b) cần phải đổi dấu
phân thức nào?
-Tiếp tục áp dụng quy tắc
nào để thực hiện
-Đọc yêu cầu bài toán -Muốn trừ phân thức cho phân thức , ta cộng với phân thức đối của
-Phân thức đối của
là phân thức
-Với mẫu của phân thức ta cần phải phân tích thành nhân tử
-Thực hiện trên bảng
-Đọc yêu cầu bài toán -Dùng quy tắc đổi dấu rồi thực hiện các phép tính -Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng
phân thức đã cho: -Câu a) cần phải đổi dấu
-Câu b) cần phải đổi dấu
Bài tập 33 trang 50 SGK.
Bài tập 34 trang 50 SGK.
Trang 4-Hãy hoàn thành lời giải
bài toán
Hoạt động 3: Bài tập
35a trang 50 SGK (9
phút)
-Treo bảng phụ nội dung
-Với bài tập này ta cần áp
dụng quy tắc đổi dấu cho
phân thức nào?
-Tiếp theo cần phải làm
gì?
-Vậy MTC của các phân
thức bằng bao nhiêu?
-Nếu phân thức tìm được
chưa tối giản thì ta phải
làm gì?
-Thảo luận nhóm để giải
bài toán
-Tiếp tục áp dụng quy tắc trừ hai phân thức để thực hiện: Muốn trừ phân thức cho phân thức , ta cộng với phân thức đối
-Thực hiện trên bảng
-Đọc yêu cầu bài toán -Với bài tập này ta cần áp dụng quy tắc đổi dấu cho phân thức và được
-Tiếp theo cần phải phân tích x2 – 9 thành nhân tử
-Vậy MTC của các phân thức bằng (x + 3)(x – 3) -Nếu phân thức tìm được chưa tối giản thì ta phải rút gọn
-Thảo luận và trình bày lời giải trên bảng
Bài tập 35a trang 50 SGK.
4 VẬN DỤNG -Treo bảng phụ bài tập
29 trang 50 SGK.
-Hãy pháp biểu quy tắc
trừ các phân thức và
giải hoàn chỉnh bài toán.
-Đọc yêu cầu bài toán
-Muốn trừ phân thức cho phân thức , ta cộng với phân thức đối của
Bài tập 29 trang 50 SGK.
5 MỞ RỘNG
Trang 5nâng cao về nội dung bài
học
4 Hướng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà
- Yêu cầu HS về nhà thực hiện mục D, E
- Học thuộc quy tắc trừ các phân thức đại số
- Làm BT: 5, 6 SHD/65
- Ôn quy tắc nhân hai phân số