1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyen de chia da thuc

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề chia đa thức
Trường học Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - vietnam.edu.vn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 230 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ TÍNH CHIA HẾT ĐỐI VỚI ĐA THỨC TÍNH CHIA HẾT ĐỐI VỚI ĐA THỨC A KIẾN THỨC CƠ BẢN 1 Khái niệm +) Đa thức chia hết cho đa thức khi và chỉ khi tồn tại đa thức sao cho Tức là +) Với 2 đa thức một[.]

Trang 1

TÍNH CHIA H T Đ I V I ĐA TH C Ế Ố Ớ Ứ

A KI N TH C C B N Ế Ứ Ơ Ả

1 Khái ni m ệ

+) Đa th c ứ chia h t cho đa th c ế ứ khi và ch khi t n t i đa th c ỉ ồ ạ ứ sao cho

T c là ứ +) V i 2 đa th c m t bi n ớ ứ ộ ế và tùy ý, t n t i duy nh t 2 đa th c ồ ạ ấ ứ và sao cho: ( ho c ặ có b c nh h n b c c a ậ ỏ ơ ậ ủ ) N uế

thì ta có phép chia h t, còn không thì ta có phép chia có d ế ư

+) Đ nh lý Bezout ị (phát bi u năm 1770 b i nhà toán h c Pháp Étienne Bézout (1730-1783) ể ở ọ )

“Khi đa th c ứ chia cho nh th c ị ứ đ c d là ượ ư thì ”

+) L ượ c đ Horner ồ (Ph ng pháp đ t tên theo nhà toán h c ng i Anh William George Horner, ươ ặ ọ ườ

m c dù các ph ng pháp này đã đ c bi t đ n tr c đó b i Paolo Ruffini và sáu trăm năm tr c b i ặ ươ ượ ế ế ướ ở ướ ở nhà toán h c Trung Qu c T n C u Thi u ọ ố ầ ử ề )

cho nh th c ị ứ ta đ c ượ , khi đó đ c tìm nh sau:ượ ư

sau:

Bậ

c

0

1

2

3

Sau khi l p xong l c đ , ta l y giá tr các ô tô màu làm k t qu , t c làậ ượ ồ ấ ị ở ế ả ứ

Trang 2

2 Tính ch t ấ

c)

II Tìm d c a phép chia mà không th c hi n phép chia ư ủ ự ệ

1 Đa th c chia có d ng x-a (a là h ng s ) ứ ạ ằ ố

*Ph ng pháp: ươ

+ S d ng đ nh lí B duử ụ ị ơ

+S d ng s đ Hoocneử ụ ơ ồ

1.1 Đ nh lí B du ị ơ

a)Đ nh lí: ị S d c a phép chia đa th c f (x) cho nh th c x-a đúng b ng f(a)ố ư ủ ứ ị ứ ằ

Ví d : ụ Tìm s d c a phép chia da th c f(x) = xố ư ủ ứ 243+x27+x9+x3+1 cho x+1

Gi i:ả

Theo đ nh lí B du ta có s d c a phép chia f(x) cho x+1 đúng băng f(-1)ị ơ ố ư ủ

Có f(-1)= (-1)243+(-1)27+(-1)9+(-1)3+1=-3

V y s d c a phép chia đa th c f(x) cho x+1 b ng -3.ậ ố ư ủ ứ ằ

b) H qu ệ ả

+) f(x) (x-a) f(a)=0

+) Đa th c f(x) có t ng các h s b ng 0 thì f(x) ứ ổ ệ ố ằ (x-1)

+) Đa th c f(x) có t ng các h s c a các h ng t b c ch n b ng t ng các h s c a các h ng ứ ổ ệ ố ủ ạ ử ậ ẵ ằ ổ ệ ố ủ ạ

t b c l thì f(x) ử ậ ẻ (x+1)

1.2 S đ Hooc-ne.ơ ồ

a) S đơ ồ

Ví d 1 : Tìm đa th c th ng và d cu phép chia đa th c xụ ứ ươ ư ả ứ 3-5x2+8x-4 cho x-2 mà không c n ầ

th c hi n phép chia.ự ệ

GV th c hi n m u:ự ệ ẫ

Ví d 2:(xụ 3-7x+6):(x+3)

HS th c hi n VD2.ự ệ

GV t ng quát:ổ

Trang 3

V i đa th c f(x)=aớ ứ 0xn+a1xn-1+a2xn-2+… +an-1x+an.

Ta có sơ đồ Hoocne:

a B0=a0 b1=a.b0+a1 b2=a.b1+a2 …… bn-1=a.bn-2+an-1 r=a.bn-1+an

b,Ch ng minh s đ (Nâng cao phát tri n ) ứ ơ ồ ể c,Áp d ng s đ Hooc –ne đ tính giá tr c a đa th c f(x) t i x=a (Đ c SGK/68)ụ ơ ồ ể ị ủ ứ ạ ọ

2 Đa th c chia có b c t b c hai tr lên ứ ậ ừ ậ ở

*Ph ng pháp ươ

Cách1: Tách ra đa th c b chia nh ng đa th c chia h t cho đa th c chia ở ứ ị ữ ứ ế ứ

Cách2: Xét giá tr riêng (s d ng khi đa th c chia có nghi m )ị ử ụ ứ ệ

Ví d :Tìm d khi chia f(x) =xụ ư 7+x5+x3+1 cho x2-1

C1: f(x)=x7+x5+x3+1=(x7-x)+(x5-x)+(x3-x) +3x+1

=x(x6-1)+x(x4-1)+x(x2-1)+3x+1

Có x6-1 x2-1;x4-1 x2-1;x2-1 x2-1

f(x): x2 -1 d 3x+1ư

C2: Có f(x)=(x2-1).Q(x)+ax+b v i m i x (1)ớ ọ

Đ ng th c (1) đúng v i m i x ,nên ẳ ứ ớ ọ

V i x=1 có f(x)=a+b=4ớ

x=-1 có f(-1)=-a+b=-2

a=3;a=1

V y d là 3x+1ậ ư

*Chú ý :

+) an-bn a-b ( a b)

an+bn a+b (n l ;aẻ -b)

+) xn-1 x-1

x2n-1 x2-1 x-1; x-1

x4n-1 x4-1 x2-1; x2 +1

x3n-1 x3-1 x2+x+1

III Ch ng minh m t đa th c chia h t cho 1 đa th c ứ ộ ứ ế ứ

* Ph ng pháp ươ : có 4 cách

C1:Phân tích đa th c b chia thành nhân t có ch a đa th c chia (đ/n~ A=B.Q)ứ ị ử ứ ứ

C2:Bi n đ i đa th c b chia thành t ng các đa th c chia h t cho đa th c chia(t/ch t)ế ổ ứ ị ổ ứ ế ứ ấ

C3:S d ng các bi n đ i t ng đ ng ử ụ ế ổ ươ ươ

Trang 4

f(x) g(x) f(x) g(x) g(x)

C4:Ch ng t r ng m i nghi m c a đa th c chia ứ ỏ ằ ọ ệ ủ ứ đ u là nghi m c a đa th c b chia ề ệ ủ ứ ị

B.Các d ng bài t p ạ ậ

D ng 1:Tìm d c a phép chia (không làm tính chia) ạ ư ủ

Ph ng pháp: ươ S d ng các pp trong ph n II lí thuy t ử ụ ầ ế

Bài1:Tìm d c a phép chia x ư ủ 41 cho x 2 +1

Gv g i ý đ HS ch n đ c đúng ph ng phápợ ể ọ ượ ươ

HS: x41=x41-x+x=x(x40-1)+x

=x[(x4)10-1]+x

=x[(x2-1)(x2+1)]10+x

x[(x2-1)(x2+1)]10+x:(x2+1) d xư

Bài 2.Tìm d c a phép chia f(x) =x ư ủ 50 +x 49 + +x 2 +x+1 cho x 2 -1.

Gv g i ý đ HS ch n đ c đúng ph ng phápợ ể ọ ượ ươ

HS: Ch n cọ ách xét giá tr riêng vì đa th c có nghi m ị ứ ệ

Bài 3.Đa th c f(x) khi chia cho x+1 d 4 , chia cho x ứ ư 2 +1 d 2x+3 ư

Tìm ph n d khi chia f(x) cho (x+1)(x ầ ư 2 +1)

HD: Có f(x)=(x+1).A(x)+4 (1)

f(x)=(x2+1).B(x)+2x+3 (2)

f(x)=(x+1)(x2+1).C(x) +ax2+bx+c (3)

=(x+1)(x2+1).C(x)+a(x2+1)+bx+c-a

=(x2+1)[C(x).(x+1)+a]+bx+(c-a) (4)

T (2) và (4) ừ b=2;c-a=3

b=2;c= ;a=

V y đa th c d là ậ ứ ư x2+2x+

D ng 2: Tìm đa th c th a mãn đi u ki n cho tr ạ ứ ỏ ề ệ ướ c.

Ph ng pháp ươ : Xét giá tr riêng ị

Bài 1: V i giá tr nào c a a và b thì đa th c f(x)= x ớ ị ủ ứ 3 +ax 2 +bx+2 chia cho x+1 d 5; chia cho x+2 thì d ư ư 8.

HD:

Vì f(x)= x3+ax2+bx+2 chia cho x+1 d 5; chia cho x+2 thì d 8 nên ta có:ư ư

Trang 5

f(x)=(x+2).H(x)+8

V i x=-1 ta có f(-1)=-1+a-b+2=5 (1)ớ

V i x=-2 ta có f(-2)=-8+4a-2b+2=8 (2)ớ

T (1) và (2) ta có: a=3; b=-1.ừ

Bài 2: Tìm đa th c f(x) bi t f(x) chia cho x-3 thì d 7; chia cho x-2 thì d 5; chia cho (x-3)(x-2) đ c ứ ế ư ư ượ

th ng là 3x và còn d ươ ư

HD:

Theo bài ta có:

f(x)= (x-3).A(x)+7

f(x)=(x-2).B(x)+5

f(x)=3x(x-3)(x-2)+ax+b

các đ ng th c tren đúng v i m i x nên:ẳ ứ ớ ọ

+V i x=2 có f(2)=5=> 2a+b=5ớ

+V i x=3 có f(3)=7=> 3a+b=7ớ

 a=2; b=1

Do đó d là 2x+1ư

F(x)= 3x(x-2)(x-3)+2x+1+3x3-15x2+20x+1

D ng 3: Ch ng minh chia h t ạ ứ ế

Ph ng pháp: ươ S d ng các pp trong ph n III lí thuy t ử ụ ầ ế

Bài 1: Ch ng minh r ng: x ứ ằ 50 +x 10 +1 chia h t cho x ế 20 +x 10 +1

HD:Đ t xặ 10=t=> c n ch ng minh tầ ứ 5+t+1 chia h t cho tế 2+t+1

Có t5+t+1=t5-t2+t2+t+1=t2(t-1)(t2+t+1)+( t2+t+1) t2+t+1

Ch ng t xứ ỏ 50+x10+1 chia h t cho xế 20+x10+1

Bài 2: (x 2 -x 9 -x 1945 ) (x 2 -x+1)

HD:

x2-x9-x1945=(x2-x+1)+(-x9-1)+(-x1945+x)

Có x2-x+1 x2-x+1

x9+1 x3+1 nên x9+1 x2-x+1

x1945-x=x(x1944-1)=x((x6)324-1) x6-1 nên x1945-x x3+1 nên x1945-x x2-x+1

Ch ng t (xứ ỏ 2-x9-x1945) (x2-x+1)

Bài t p v nhà: ậ ề

Bài 1: Tìm d khi chia các đa th c sau:ư ứ

a) x43: (x2+1)

Trang 6

b) (x27+x9+x3+x):(x-1)

c) (x27+x9+x3+x):(x2-1)

d) (x99+x55+x11+x+7): (x+1)

e) (x99+x55+x11+x+7): (x2+1)

Bài 2: Ch ng minh r ng:ứ ằ

a) x10-10x+9 chia h t cho (x-1)ế 2

b) x8n+x4n +1 chia h t cho xế 2n+xn +1( v i n là s t nhiên)ớ ố ự

c) x3m+1 +x3n+2 +1 chia h t cho xế 2+x +1( v i m, n là s t nhiên)ớ ố ự

Bài 3: Cho đa th c f(x), các ph n d trong các phép chia f(x) cho x và cho x-1 l n l t là 1 và 2 ứ ầ ư ầ ượ Hãy tìm ph n d trong phép chia f(x) cho x(x-1)ầ ư

Bài 4 : T×m ®a thøc f(x) biÕt r»ng f(x) chia cho x - 3 th× dư 2, f(x) chia cho x + 4 th× dư 9, cßn

f(x) chia cho x2 +x - 12 th× ®ưîc thư¬ng lµ x2 + 3 vµ cßn dư

Ngư

i th c hi n:

Nguy n Th Th o ễ ị ả

Đánh giá, nh n xét chuyên đ : ậ ề

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 11/03/2023, 23:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w