1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyen de nhan da thuc voi da thuc toan 8

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 202,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC I.. KIẾN THỨC CƠ BẢN Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với

Trang 1

NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau

II PHƯƠNG PHÁP GIẢI

III BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau: [CB – Rèn kỹ năng nhân]

a)  2  2 

x x x b) 2x 1 3 x 2 3 x c)    2 

d)    2 

x x x e)  3   

Bài 2: Thực hiện các phép tính sau: [Rèn kỹ năng nhân và cộng trừ đa thức]

a) A4x 1 3  x  1 5 x x   3 x 4  x 3

Bài 3: Thực hiện các phép tính rồi tính giá trị biểu thức [Rèn kỹ năng tính và thay số]

A x x x x x với x 3.

        

       

Dx xx  x xx với x  5.

Bài 4: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x và y: [Rèn kỹ năng tính toán]

a) A5x 2x  1 x 3 5 x  1 17x 3

b) B6x 5x  8 3x 1 2 x  3 9 4x 3

C x x x x x x x

Bài 5: Tìm x, biết:

Trang 2

a) 3 1 4  xx  1 4 3x 2x 3 38

b) 5 2 x 3x 2  2 5x 4x  1 75

2x  3 x 1 x  1 5x x 1

d) 8 5  xx 2  4 x 2x  1 2 x 2x 2 0

Bài 6: Chứng minh đẳng thức

       

x y z x y z xy yz zx

x y z x y z xy yz zx

c) xy x3 x y2 xy2 y3x4 y4

d) xy x4 x y3 x y2 2 xy3 y4 x5 y5

Bài 7: a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì    2   2 

hết cho 5

b) Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn ab bc ca  abca b c   1 Chứng minh rằng:

a 1  b 1  c  1 0

Bài 8: Thực hiện phép tính:

5x 2y xxy 1 b) x 1x 1x 2

c) 1 2 2  

1 2 3 2

xx

Bài 9: Thực hiện các phép tính, sau đó tính giá trị biểu thức:

a) Ax3 x y2 xy2 y3 xy với 2, 1.

2

  

x y

b) Bab a  4 a b3 a b2 2 ab3 b4 với a 3,b  2.

   

x y Bài 10: Chứng tỏ rằng các đa thức sau không phụ thuộc vào biến:

Dx y z yzy z x zxz yx

Bài 11: Tìm x

a) x 2x  1 x2x  1 2 b) x 2x 2  x 2x 2 8x

2x 1 x   x 1 2x  3x  2 d)    2  3 2

Trang 3

e)     3 2

Bài 12: Chứng minh đẳng thức

a) xy x4 x y3 x y2 2 xy3 y4x5 y5 b) ab a  2 abb2a3 b3

c)    2  3

    

xx yxyy xyxy

Bài 13: Tìm giá trị biểu thức:

Ngày đăng: 17/10/2022, 19:36

w