Các dạng bài tập: Dạng 1: Chia đa thức một biến đã sắp xếp Phép chia hết Phương pháp: Bước 1: Nhân số chia với một biểu thức sao cho giá trị khi nhân bằng giá trị mũ cao nhất của số bị c
Trang 1Trang 1
I Lý thuyết:
Hai đa thức tùy ý A và B của cùng một biến B0, tồn tại duy nhất một cặp đa thức Q và R sao cho A B Q R , trong đó:
R được gọi là dư trong phép chia A cho B
R bằng 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B
Khi R0 thì phép chia A cho B là phép chia hết
II Các dạng bài tập:
Dạng 1: Chia đa thức một biến đã sắp xếp (Phép chia hết)
Phương pháp:
Bước 1: Nhân số chia với một biểu thức sao cho giá trị khi nhân bằng giá trị mũ cao nhất của số bị chia Bước 2: Lấy đa thức bị chia trừ đi tích vừa nhân được
Bước 3: Quay về bước 1 đến khi dư cuối cùng bằng 0
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 6x217x12 : 2 x3
b) 2x33x23x2 : 2 x1
c) x34x2 x 4 : x21
d) 3x42x311x24x10 : x22
Giải a) Thực hiện phép chia ta được:
2
6x 17x12
-
2
6x 9x
8x12
-
8x12
0
2x3
3x4
Vậy: 6x217x12 : 2 x33x4
luan van, khoa luan 1 of 66.
Trang 2Trang 2
b) Thực hiện phép chia ta được:
2x 3x 3x2
-
3 2
2x x
2
2x 3x2
-
2
2x x
4x 2
2x1
x x
Vậy 2x33x23x2 : 2 x 1 x2 x 2
c) Thực hiện phép chia ta được:
x x x
-
3
x x
2
4x 4
-
2
4x 4
0
2 1
x 4
x
Vậy x34x2 x 4x2 1 x 4
d) Thực hiện phép chia ta được:
3x 2x 11x 4x10
-
4
2x 5x 4x10
-
3
2
5x 10
-
2
5x 10
0
2 2
x
2
3x 2x5
Vậy 3x42x311x24x10 : x223x22x5
Bài 2: Thực hiện phép tính
a) 3a32a23a2 : a21
b) x52x4x36 :x x22x1
c) x32x2x y2 3xy3 :x x23x
luan van, khoa luan 2 of 66.
Trang 3Trang 3
a) Thực hiện phép chia ta được:
3a 2a 3a2
-
3
3a 3a
2
2a 2
-
2
2a 2
0
2 1
a
3a2
Vậy 3a32a23a2 : a2 1 3a2
b) Thực hiện phép chia ta được:
5 2 4 3 4 2 2
x x x x x
-
5 2 4 3
x x x
2x 4x 2x
-
2x 4x 2x
0
2 2 1
x x
3 2
x x
Vậy x52x4x34x22 :x x22x 1 x32x
c) Thực hiện phép chia ta được:
x x x y xy x
-
2 3
x x
x y xy x
-
x y x y
0
2 3
x x
1
x y
Vậy x32x2x y2 3xy3 :x x23x x 1 y
luan van, khoa luan 3 of 66.
Trang 4Trang 4
d) Thực hiện phép chia ta được:
4 3 2 2 2 2 2 2
x x x y y
-
x x x y
2x 2y 2
-
2x 2y 2
0
2 2 1
x y
2 2
x
Vậy x43x2x y2 22y22 : x2y2 1 x22
Dạng 2: Chia đa thức một biến đã sắp xếp (Phép chia có dư)
Phương pháp:
Bước 1: Nhân số chia với một biểu thức sao cho giá trị khi nhân bằng giá trị mũ cao nhất của số bị chia Bước 2: Lấy đa thức bị chia trừ đi tích vừa nhân được
Bước 3: Quay về bước 1 đến khi đa thức dư có bậc nhỏ hơn bậc của đa thức chia
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 3x27x9 : x1
b) 5x33x22 : x3
c) 2x34 : x21
d) x42x34x210 : 2 x3
Giải a) Thực hiện phép chia ta được:
2
3x 7x9
-
2
3x 3x
10x9
-
10x10 19
1
x
3x10
Vậy 3x27x9 : x 1 3x10 dư 19
luan van, khoa luan 4 of 66.
Trang 5Trang 5
b) Thực hiện phép chia ta được:
5x 3x 2
-
5x 15x
2
12x 2
-
2
12x 36x
36x2
-
36x108 110
3
x
2
5x 12x36
Vậy 5x33x22 : x35x212x36 dư -110
c) Thực hiện phép chia ta được:
3
2x 4
-
3
2x 2x
2x4
2 1
x 2x Vậy 2x34 : x2 1 2x dư 2x4
luan van, khoa luan 5 of 66.
Trang 6Trang 6
d) Thực hiện phép chia ta được:
4 2 3 4 2 10
x x x
-
3
4 3 2
x
x
3 2
7
2
x x
-
2
5 10
4x
-
2
15 10
8x
-
8x 16 115 16
2x3
3 7 3 5 15
x x x
Vậy 4 3 2 3 7 2 5 15
16
Dạng 3: Chia đa thức một biến đã sắp xếp có chứa tham số m
Phương pháp:
Bước 1: Nhân số chia với một biểu thức sao cho giá trị khi nhân bằng giá trị mũ cao nhất của số bị chia Bước 2: Lấy đa thức bị chia trừ đi tích vừa nhân được
Bước 3: Quay về bước 1 đến khi đa thức dư cuối cùng bằng 0 hoặc đa thức dư có bậc nhỏ hơn bậc của đa thức chia
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) mx22x m 2 : x1
b)x33mx23m1 : x1
c)mx32x2mx2 : x21
Giải
luan van, khoa luan 6 of 66.
Trang 7Trang 7
a) Thực hiện phép chia ta được:
mx x m
-
2
mx mx
2x mx m 2
2m x 2 m
-
2m x 2 m
0
1
x
2
mx m
Vậy mx22x m 2 : x 1 mx 2 m
b) Thực hiện phép chia ta được:
x mx m
-
3 2
x x
2 2
3mx x 3m1
3m1x23m1
-
3m1x23m1x
3m 1x 3m 1
-
3m 1x 3m 1
0
1
x
x m x m
Vậy x33mx23m1 : x 1 x23m1 x 3m1
c) Thực hiện phép chia ta được:
mx x mx
-
3
mx mx
2
2x 2
-
2
2x 2
0
2 1
x 2
mx
Vậy mx32x2mx2 : x2 1 mx2
luan van, khoa luan 7 of 66.
Trang 8Trang 8
Dạng 4: Tìm m để số bị chia chia hết cho số chia
Có 3 phương pháp giải cụ thể như sau:
Phương pháp 1: Thực hiện phép chia
Bước 1: Thực hiện chia đa thức chứa tham số ở dạng 3
Bước 2: Để số bị chia chia hết cho số chia thì phần dư bằng 0
Bước 3: Giải tìm ra m
Bài 1: Xác định giá trị a và b để đa thức x4ax3bx23 chia hết cho đa thức x21
Giải d) Thực hiện phép chia ta được:
x ax bx
-
4 2
x x
-
3
ax ax
1b x 2ax3
-
1b x 2 1 b
4
2 1
x
x ax b
Ta có: x4ax3bx23 : x2 1 x2ax 1 b dư ax 4 b
Để là phép chia hết thì 0 0
Vậy với 0
4
a b
thì đa thức
x ax bx chia hết cho x21 Bài 2: Tìm m để đa thức mx3x22m1 chia hết cho đa thức x2
luan van, khoa luan 8 of 66.
Trang 9Trang 9
Ta có:
mx x m
-
3 2 2
mx mx
x mx m
1 2 m x 22m1
-
1 2 m x 22 1 2 m x
2 4 m x 2m1
-
2 4 m x 2 2 4 m
3 10m
2
x
Vậy mx3x22m1 : x2mx2 1 2m x 2 4 m dư 3 10m
Để là phép chia hết thì 3 6 0 1
2
Bài 3: Tìm m để đa thức 5m32m23m1 chia hết cho đa thức 2m21
Giải Thực hiện phép chia ta được
5m 2m 3m1
-
3 5 5 2
m
m
2
m
-
2
2m 1
5 3
2
2m 1
2m
Ta có 3 2 2 5
2
m
2
m
Để là phép chia hết thì 0 0
2
Vậy với m0 thì đa thức 5m32m23m1 chia hết cho đa thức 2m21
Phương pháp 2: Hệ số bất định
luan van, khoa luan 9 of 66.
Trang 10Trang 10
bước giải như sau:
Bước 1: Dựa vào bậc cao nhất của số bị chia và số chia ta gọi dạng tổng quát của thương
Bước 2: Nhân thương với số chia và chuyển biểu thức về dạng tổng quát
Bước 3: Cho các hạng tử của biểu thức ở bước 2 và số bị chia bằng nhau, giải tìm được giá trị cần tìm Bài 1: Xác định giá trị a và b để đa thức x4ax3bx23 chia hết cho đa thức x21
Giải Cách 1: Giải theo phương pháp 1
Cách 2: Phương pháp hệ số bất định
Giả sử đa thức x4ax3bx23 chia hết cho x21, ta được thương là nhị thức bậc hai có dạng:
2
x Bx C Nhân thương với số chia rồi đồng nhất thức với đa thức x4ax3bx23, ta được:
x2Bx C x 2 1 x4ax3bx2c
3
C
Vậy với 0
4
a b
thì đa thức
x ax bx chia hết cho x21 Chú ý: Ta có thể đặt nhị thức bậc hai dạng tổng quát là Ax2Bx C , tuy nhiên do đa thức bị chia có x4
vì vậy coi như A1
Bài 2: Xác định giá trị a để đa thức x4x33x2 x a chia hết cho đa thức x2 x 2
Giải Giả sử đa thức x4x33x2 x a chia hết cho x2 x 2, ta được thương là nhị thức bậc hai có dạng: Ax2Bx C Nhân thương với số chia rồi đồng nhất thức với đa thức x4x33x2 x a, ta được:
Ax2Bx C x 2 x 2x4x33x2 x a
luan van, khoa luan 10 of 66.
Trang 11Trang 11
Vậy với a 2 thì đa thức x4x33x2 x a chia hết cho đa thức x2 x 2
Bài 3: Xác định giá trị a để đa thức ax3x25 chia hết cho đa thức x2 x 1
Giải Giả sử đa thức ax3x25 chia hết cho x2 x 1, ta được thương là nhị thức bậc nhất có dạng: Bx C Nhân thương với số chia rồi đồng nhất thức với đa thức ax3x25, ta được:
Bx C x 2 x 1 ax3x25
1 0 5
B a
B C
B C
C
không thỏa mãn
Vậy không có giá trị nào của a để đa thức ax3x25 chia hết cho x2 x 1
Phương pháp 3: Phương pháp trị số riêng
Với mọi cặp đa thức A x và B x , luôn tồn tại đa thức Q x và R x sao cho:
A x B x Q x R x , trong đó:
+) A x là số bị chia; B x là số chia; Q x là thương và R x là phần dư
+) Với bậc của R x bé hơn bậc B x
+) Phép chia hết là phép chia R x 0
Bước 1: Đưa phép chia về dạng A x B x Q x (1)
Bước 2: Thay giá trị x để B x 0 vào phương trình (1)
Bước 3: Giải ra ta tìm được giá trị cần tìm
Bài 1: Xác định giá trị a và b để đa thức x4 ax3bx23 chia hết cho đa thức x21
Giải Cách 1: Giải theo phương pháp 1
Cách 2: Giải theo phương pháp 2
Cách 3: Phương pháp trị số riêng
luan van, khoa luan 11 of 66.
Trang 12Trang 12
x ax bx x Q x với mọi x (1)
+) Với x1, thay vào (1) ta được: 1 a b 3 0 (2)
+) Với x 1, thay vào (1) ta được: 1 a b 3 0 (3)
Từ (2) và (3) ta có hệ phương trình 4 0
4 0
a b
a b
Cộng 2 vế của phương trình ta được: 2b 8 0 b 4 Thay vào phương trình (2) a 0 Vậy với a 0 và b 4 thì đa thức x4ax3bx23 chia hết cho x2 1
Bài 2: Xác định giá trị a và b để đa thức ax3bx23x9 chia hết cho đa thức x2 2x3
Giải Gọi thương của phép chia là Q x khi đó ta có:
ax bx x x x Q x
+) Với x1, thay vào (1) ta được a b 3 9 0 (2)
+) Với x 3, thay vào (1) ta được: 27a9b 9 9 0 (3)
Từ (2) và (3) ta có hệ phương trình: 6 0
a b
a b
Trừ 2 vế của phương trình ta được: 2a 4 0 a 2 Thay vào phương trình (2) b 8
Vậy với a 2 và b8 thì đa thức ax3bx23x9 chia hết cho đa thức x22x3
Bài 3: Tìm x Z để đa thức 2x2 x 3 chia hết cho 2x1
Giải
Ta có: 2 2 3 2 1 3 3
x x
x
Để 2x2 x 3 chia hết cho 2x1 thì 3 phải chia hết cho 2x1
Tức là 2x1 phải là ước của 3
Vậy để đa thức 2x2 x 3 chia hết cho 2x1 thì x 2; 1;0;1
luan van, khoa luan 12 of 66.
Trang 13Trang 13
Bài 1: Thực hiện phép chia:
Bài 2: Thực hiện phép chia:
Dạng 2: Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần rồi thực hiện phép chia:
Bài 1: Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần và thực hiện phép chia:
Bài 2: Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần và thực hiện phép chia:
Dạng 3: Tìm x, biết:
luan van, khoa luan 13 of 66.
Trang 14Trang 14
2 1
2
b x x x x x
Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử rồi thực hiện phép chia:
Dạng 5: Sử dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia:
Bài 1: Làm phép chia bằng cách áp dụng hằng đẳng thức:
2
3
3
Bài 2: Làm phép chia bằng cách áp dụng hằng đẳng thức:
a x x y y x y
Dạng 6: Tìm đa thức M biết:
Dạng 7: Tìm a và b để A chia hết cho B với:
a A x x x a và B x 2 2x 3
b) A x 7x 10x a1 x b a và B x 2 6x 5
luan van, khoa luan 14 of 66.
Trang 15Trang 15
Dạng 1: Thực hiện phép chia:
Bài 1: Thực hiện phép chia:
Bài 2: Thực hiện phép chia:
Dạng 2: Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần rồi tính:
Bài 1: Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần và thực hiện phép chia:
2
3
3
3
x
2 2 2
3 3
5
x
2
2
6 26 4
2
15 5
5
Bài 2: Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần và thực hiện phép chia:
luan van, khoa luan 15 of 66.
Trang 16Trang 16
2
14 7
2
5
2 5
x
Dạng 3: Tìm x, biết:
1 0
1
x
x
2
2 1
2
2
3
4
10
x x
3
6 14
x
x
2
1 2
x x
Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử rồi thực hiện phép chia:
luan van, khoa luan 16 of 66.
Trang 17Trang 17
3
1
7
Dạng 5: Sử dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép:
Bài 1: Làm phép chia bằng cách áp dụng hằng đẳng thức:
2
2
1
x
3
2 2
2
2
2
x
3
2 2 2
2
25 5 2 2
Bài 2: Làm phép chia bằng cách áp dụng hằng đẳng thức:
2 2
2 4
2
2
: : :
2 3
2
3 2
3
x
3
3
2
3
x
x
Dạng 6: Tìm đa thức M biết:
2
2 2
1
M x
luan van, khoa luan 17 of 66.
Trang 18Trang 18
2
3
1
M x
2
Dạng 7: Tìm a và b để A chia hết cho B với:
a A x x x a và B x 2 2x 3
Thực hiện A chia cho B ta được đa thức dư a 4 Vì Achia hết cho Bnên
a a
b) A x 7x 10x a1 x b a và ?i
Thực hiện A chia cho B ta được đa thức dư a2 x a b 5 Vì Achia hết cho Bnên
a 2 x a b 50 với mọi giá trị x
Hay 2 05 0 23
b
a b
========== TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ==========
luan van, khoa luan 18 of 66.