CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨCA.. Bài tập áp dụng Dạng 1: Thực hiện phép chia Cách giải: Áp dụng trực tiếp quy tắc chia đa thức cho đơn thức và chia đơn thức cho đơn thức trường hợp chia hết
Trang 1CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
A Tóm tắt lý thuyết
*) Quy tắc
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho B) ta thực hiện theo các bước sau:
- Chia lần lượt từng hạng tử của đa thức A cho đơn thức B
- Cộng các kết quả tìm được lại với nhau
Ví dụ: 12x y3 46x y4 23x y3 3: 3x y2 2 12x y3 4: 3x y2 2 6x y4 2: 3x y2 2 3x y3 3: 3x y2 2
4xy 2x xy
(A B C ) : ( : ) ( : )A C B C
B Bài tập áp dụng
Dạng 1: Thực hiện phép chia Cách giải: Áp dụng trực tiếp quy tắc chia đa thức cho đơn thức và chia đơn thức cho đơn thức (trường hợp chia hết )
Bài 1: Thực hiện phép tính
a (6.845.838 ) : 82 2 b (5.92 35 2.3 ) : 33 2
c (7.588.54125) : 52 d (3.42 82 3.16 ) : 22 3
Lời giải
a (6.845.838 ) : 82 2 6.8240 1 343
Trang 2b (5.92 35 2.3 ) : 33 2 5.32 33 2 45 27 2 70
c (7.588.54125) : 52 7.568.525
d (3.42 82 3.16 ) : 22 3 6 8 96 110
Bài 2: Làm tính chia
a 2x33x4 12x2 :x b 4x y2 39x y2 225xy4: 2xy2
c 5x y3 314x y5 8x y2 3 : 3x y2
Lời giải
a) 2x33x412x2:x2x23x312x
x y x y xy xy xy x x
Bài 3: Làm tính chia
2 x y 3 x y : 3 x y
15 x y 12 y x x y : 3y 3x
c 64x3 y3 : 8 x2y
Lời giải
3
Trang 3b) 3 2 2 1
3
64x y : 8x2y 8x y 64x 8xy y
Bài 4: Làm tính chia
a
xy x y x y xy
b
3
x y z x y z x y z xy z
c
3 x yz 2 xy z xyz 3 xyz
d (15x y3 5 20x y4 425x y5 3) : ( 5 x y3 2)
Lời giải
a
xy x y x y xy y x x
b
3
x y z x y z x y z xy z x yz xy x yz
c
3 x yz 2 xy z xyz 3 xyz xz 2 y z 2 z
d (15x y3 520x y4 425x y5 3) : ( 5 x y3 2) 3 y34xy25x y2
Bài 5: Làm tính chia
15 x y 12(y x) x y : (3y 3 )x
3 2x 4y 8(2y x) : 4y 4xy x
8 x 2y 10(x 2 ) :3y x 2y
Trang 4Lời giải
3
3 2x 4y 8(2y x) : 4y 4xy x 24(x 2 ) 8(y x 2 )y
Bài 6: Tìm đa thức A, biết
a
2
x A x x x
b A.( 2,5 x y3 2) 5 x y6 4 7,5x y5 310x y3 2
Lời giải
a
b A.( 2,5 x y3 2) 5 x y6 47,5x y5 310x y3 2 A 2x y3 23x y2 4
Bài 7: Tìm x, biết
a (4x43 ) : (x3 x3) (15 x26 ) : 3x x0
: 2 3 1 : 3 1 =0 2
Lời giải
a (4x43 ) : (x3 x3) (15 x26 ) : 3x x 0 4x 3 5x 2 0 x 1
Trang 5Bài 8: Chứng minh rằng với mọi x, y khác 0 thì giá trị của biểu thức sau luôn dương
A x y x y x y x y x x
Lời giải
A x y x y x y x y x x x y x y dpcm
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức Cách giải: Thực hiện phép chia để tìm kết quả trước, sau đó thay số và tính giá trị của biểu
thức
Bài 9: Tính giá trị của biểu thức
a A(15x y5 310x y3 220x y4 4) : 5x y2 2 tại x = -1; y = 2
b. B[(2x )2y 23x y4 36x y3 2]:(xy)2 tại x = y = -2
c
3
C x y xy xy xy
tại
1
2
x y
d
: 2
D x y x y x y
Lời giải
a A(15x y5 310x y3 220x y4 4) : 5x y2 2 3x y3 2x4x y2 2
b B[(2x )2y 23x y4 36x y3 2]:(xy)2 4x2 3x y2 6x4
c
3
C x y xy xy xy
Trang 6Bài 10: Tính giá trị của biểu thức
A x y x y x y
3
2
x y
B x y y x x y x y
C x y x y y x
1 2
y
D x y x xy y y x
;
x y
Lời giải
A x y x y x y x y x y
2
B x y y x x y y x
C=5 x4y 7 x4y :2 4y x 3
Dạng 3 : Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B
Cách giải : Sử dụng lý thuyết về điều kiện về số mũ của các biến để đa thức A chia hết cho đơn thức B (nghĩa là mọi hạng tử của đa thức A chia hết cho đơn thức B)
Bài 11: Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đơn thức B
a A14x y8 49x y B2n 6; 2x y7 n b B4x y9 2n9x y z B8 5 ; 3x y3n 4
c A 8y z12 1021y z20 2n1;B 6y z2n 9 d 3 1 5 6 14 6 4 13 5 2 5
A x y z x y z B x y z
Trang 7Lời giải
a
n
n
M
b
n
n
M
n
n
M
d
4
n
n
M
BÀI TẬP VỀ NHÀ Bài 1: Thực hiện phép tính
a ( 2.10 56.10510 ) :1003
b (2.272 38 4.9 ) : 93 2
Bài 2: Làm tính chia
a
(8 11 10 ) : 3
b (12x y z2 4 312xy z3 33y z2 3) : 3y z2 3 4x y2 24xy1
2
2 x 2y z 4 2y x z : 2z 4y 2x x 2y z 4 x 2y z
Trang 8a
(8 11 10 ) : 3
b (12x y z2 4 312xy z3 33y z2 3) : 3y z2 3 4x y2 24xy1
2
2 x 2y z 4 2y x z : 2z 4y 2x x 2y z 4 x 2y z
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
A ab a b ab
;
a b
B a b a b a b
Bài 4: Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đơn thức B
a A 13x y17 2n322x y B16 7; 7x3n1 6y
b A20x y5 2n 10x y4 3n15x y B5 6; 3x y2n n1
Lời giải
a
5
16 3 1
n
n
M
b
4 2
n
n
M