1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

C1 11 chia da thuc cho don thuc

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 265,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨCI.. KIẾN THỨC CƠ BẢN Muốn chia đa thức A cho đơn thức B trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng

Trang 1

11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B) ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả lại với nhau

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Làm phép tính chia:

a) (6.84−5.83+8 :82) 2

(5.92+ −3 2.3 :35 3) 2

c)(2.34+ −32 7.3 : 33) 2

d) (6.23−5.24+2 : 25) 3

Bài 2: Làm phép tính chia:

a) ( 3 2 )

12 5 :

x + xx x

3x y −9x y +15xy :xy

c)

5 4 1 4 2 3 3 2 1 2

x y z x y z xy z xy z

d)

( )3 ( ) 1( )

3

x y x y x y

e(8x3−27y3): 2( x−3y)

( )6 ( )5 ( )4

5 x 2y 6 x 2y : 2 x 2y

Bài 3: Tính giá trị biểu thức:

a) A=(15x y5 3−10x y3 2+20x y4 4):5x y2 2

tại

1; 2

x= − y=

b)

( 2 )2 4 3 3 2 ( )2

B= x y + x yx yxy

tại x y= = −2.

c)

3

C x y xy xy xy

tại

1

; 4

2

x= y=

d)

D x y x y x y

tại x= −3;y=3.

Bài 4: Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đơn thức B:

a)

2 4 2 3 3; n 2

A x y= + x y B x y=

b)

A= x yx y B= −x y

Bồi dưỡng năng lực học môn

Toán Họa 1

[Document title]

Trang 2

c)

A= x y + x y z B= x y

Bài 5:

a) (−2.104−6.103+10 :1002)

b)(5.162+ −48 4.4 : 43) 2

c) (7.5 8.5 125 :55− 4+ ) 3

d) (3.42+ +82 3.16 :2 ;2) 3

a) (x3+4x2+x x):

b) (8x7−4x6−12x3): 4x3

c) ( 4 3 2 2 2 3) 2

2x y −3x y +2x y :x y

d) ( 2 4 3 3 3 2 2) 2

x y z + xy zxy z xy z

a) A=(20x y5 4+10x y3 2−5x y2 3): 5x y2

tại x=1;y= −1

b)

( 2 2 2 ) 1

3

B= − x y +xyxy xy= − xy+ y

tại

1

; 1 2

x= − y=

c)

: 2

C= x yx yx y

tại x= −5;y=10

d) ( 5 4 3 4 2 2 2 ) 2

D= x y zx z + x y z x yz

tại x= −1;y=1;z=2

a)

A= − x y − + x y B= − x + y

b)

20 n 10 n 15 , 3 n n

A= x yx y + x y B= x y +

a)

( )5 ( )3 ( )2

16 x y 12 x y : 4 x y

b)

2

x y z y x z x y z

Toán Họa 2

Trang 3

III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Thương của phép chia (3x5- 2x3+4x2) : 2x2

bằng

A

3

; B

3 3

2

2x - x+

; C

3 3

2

2x + +x

; D

3

2

2x - x + x

Câu 2: Thương của phép chia (- 12x y4 +4x3- 8x y2 2) (: - 4x4)

bằng

A

3x y x 2  y

-; B

3x y x+ - 2x y

; C

12x y 4x 2     y

; D

3x y x- +2y

Câu3: Thương của phép chia

(3 2 2 2 3) : 1

2

xy x y x+ æç- xö÷

÷

÷

çè ø

bằng

A

2 y xy 2x

-+

; B

3y +2xy x+

; C

6y 4xy 2x

; D

6y - 4xy x+

(3x y2 2+6x y2 3- 12xy) : 3xy=xy xy+ 2- 4

A Sai ; B Đúng

Câu 5: (25x y4 - 20x y2 2- 3x y2 ) : 5x y2 =5x2- 4y- 3

A Sai ; B Đúng

4 3 2 2 2

15x y z : 5xy z  

tại x=1, y= −10

z=2018

5 n: n

x y x y

(n là số tự nhiên) thực hiện được là

A n=3 B n=4 C n=5 D n∈{3; 4;5}

Bồi dưỡng năng lực học môn

Toán Họa 3

[Document title]

Trang 4

Câu 8: Tìm điều kiện của tự nhiên n để phép chia (4x y xy10 − 7+x y5 4): 2x y n n  

là phép chia hết

A n=0 B n=1 C n∈{ }0;1

D n=5

Câu 9:Hãy ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả đúng ?

a (x3- 2x y xy2 + 22) : 2x

1

2

2xy 4x 5

-b (15xy2+19xy3+ +16y2) : 6y2

2

2x+ 6xy+3

c (- 4x y2 2+8x y3 - 10xy) : 2xy

3

2

2x xy- +2y

4

2

xy+ x

-Câu 10: Điền vào chỗ trống để được kết quả đúng

a) (- 4x4+3x3- x2) : 2x2=

b) (6xy2+4x y2 - 2x3) : 

=

3y +2xy x

-KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: a) 6.82−5.8 1 345+ =

b) (5.92+ −3 2.3 :35 3) 2=66

Toán Họa 4

Trang 5

c) (2.34+ −32 7.3 : 33) 2 =2.32+ −1 7.3= −2.

d) (6.23−5.24+2 : 25) 3 = −6 5.2 2+ 2 =0

Bài 2: a) (x3+12x2−5 :x x x) = 2+12x−5

b) (3x y4 3−9x y2 2+25xy3):xy2 =3x y3 −9x+25y

c)

x y z x y z xy z xy z x y x z yz

d)

( )3 ( ) 1( ) ( )2

3

x y x y x y x y

8x −27y : 2x−3y = 2x−3y 4x +6xy+9y : 2x−3y =4x +6xy+9y

f)

( )6 ( )5 ( )4 5( )2 ( )

2

Bài 3: a) A 3x y 2x 4x y= 3 − + 2 2

Thay x= −1; y 2=

vào biểu thức tính được kết quả A 12=

b) B 4x= 2+3x y 6x2 −

Thay x y= = −2

vào biểu thức tính được kết quả B 4=

c)

= −2 2 2+4 −6 3 :2 = −3 + −6 9 2

3

Thay

1

; 4

2

x= y=

vào biểu thức tính được kết quả C= −144

d)

D =æççç x y - x y ö÷÷÷ x y = y - x

÷

Thay

3; 3

x= − y=

vào biểu thức tính được kết quả

= 27

D 2

Bồi dưỡng năng lực học môn

Toán Họa 5

[Document title]

Trang 6

Bài 4: a) A BM ⇔ ≥ ⇔ ≤2 n n 2

n∈ ⇒ =¥ n {0;1;2}

b)

4

n

n

M

n∈ ⇒ =¥ n 4

c)

n

n

M

n∈ ⇒ =¥ n { }2;3

Bài 5: a) (−2.104−6.103+10 :1002) = −2.102− + = −6 1 205

b)(5.162+ −48 4.4 : 43) 4 = + − =5 44 1 260

c) (7.5 8.5 125 :55− 4+ ) 3=7.25 8.5 1 136+ + =

d) (3.42+ +82 3.16 :22) 3=110

Bài 6:

a) (x3+4x2+x x x): = 2+4x+1

b) (8x7−4x6−12x3): 4x3 =2x4− −x3 12

c) ( 4 3 2 2 2 3) 2 2 2 2

2x y −3x y +2x y :x y=2x y −3y+2y

d) (x y z2 4 3+5xy z3 3−4xy z2 2):xy z xy z2 = 2 2 +5yz2−4z

Bài 7:

a) A=(20x y5 4+10x y3 2−5x y2 3): 5x y2 2 =4x y3 2+2x y

Thay x=1;y= −1

vào A ta được A=7

b)

( 2 2 2 ) 1

3

B= − x y +xyxy xy= − xy+ y

Thay

1

; 1 2

x= − y=

vào B ta được 12

B= −

Toán Họa 6

Trang 7

b)

: 2

C= x yx yx y = yx y

Thay x= −5;y=10

vào C ta được 2600

C =

c) D=(7x y z5 4 3−3x z4 2 +2x y z x yz2 2 ): 2 =7x y z3 3 2−3x z2 +2y

Thay x= −1;y=1;z=2

vào D

ta được D= −32

Bài 8:

Giải ra được n 5=

Giải ra được n 1=

Bài 9:

a)

( )5 ( )3 ( )2 ( )3 ( )

16 x y 12 x y : 4 x y 4 x y 3 x y

b)

2

III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

Bồi dưỡng năng lực học môn

Toán Họa 7

[Document title]

Ngày đăng: 13/10/2022, 00:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w