Bài 1 TH GI I QUAN DUY V T VÀ PH NG PHÁP LU N BI N Ế Ớ Ậ ƯƠ Ậ Ệ CH NG (Ti t 1) Ứ ế I M C TIÊUỤ 1 Ki n th c ế ứ Sau khi h c xong bài này HS ọ Nh n bi t đ c ch c năng th gi i quan, ph ng pháp lu n c[.]
Trang 1Bài 1: TH GI I QUAN DUY V T VÀ PHẾ Ớ Ậ ƯƠNG PHÁP LU N BI N Ậ Ệ
CH NG (Ti t 1) Ứ ế
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c: ế ứ Sau khi h c xong bài này HS: ọ
Nh n bi t đậ ế ược ch c năng th gi i quan, phứ ế ớ ương pháp lu n c a tri t h c. ậ ủ ế ọ
Nh n bi t đậ ế ược n i dung c b n c a CNDV và CNDT. ộ ơ ả ủ
2. Năng l c ự
Phương pháp thuy t trình. ế
Phương pháp đàm tho i ạ
Phương pháp nêu v n đ ấ ề
Phương pháp th o lu n nhóm. ả ậ
3. Ph m ch t ẩ ấ
Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t t đ p: yêu nọ ệ ả ể ẩ ấ ố ẹ ước, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m ỉ ự ệ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
SGK, SGV GDCD líp 10, chu n ki n th c kĩ năng. ẩ ế ứ
Các câu chuy n liên quan đ n ki n th c tri t h c. ệ ế ế ứ ế ọ
Máy chi u và các phế ương ti n khác. ệ
Gi y kh to, bút d ấ ổ ạ
III. TI N TRÌNH D Y H C Ế Ạ Ọ
A. HO T Đ NG KH I Đ NG (M Đ U) Ạ Ộ Ở Ộ Ở Ầ
a) M c tiêu: ụ
H c sinh nh n bi t đọ ậ ế ược vai trò TGQ PPL c a Tri t h c. ủ ế ọ
Rèn luy n năng l c đánh giá các tình hu ng, các v n đ n y sinh trong th c ệ ự ố ấ ề ả ự
ti n. ễ
b) N i dung: ộ HS quan sát SGK đ tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c u c a ể ể ộ ế ứ ầ ủ
GV.
c) S n ph m: ả ẩ HS v n d ng ki n th c đ tr l i câu h i GV đ a ra. ậ ụ ế ứ ể ả ờ ỏ ư
Trang 2d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV đ nh hị ướng HS: GV cho h c sinh đ c thông tin, xem hình nh v m t gia ọ ọ ả ề ộ đình có cu c s ng kì l Th ch Thành. ộ ố ạ ở ạ
Gia đình s ng g n nh tuy t giao v i xã h i Thanh Hóa: ố ầ ư ệ ớ ộ ở
Giáp m t ngặ ười đàn ông
Ông Thái ăn m c k d ra đón khách ặ ỳ ị
Ch Thanh c m dao đ ng gác c ng ị ầ ứ ở ổ
GV: Cho häc sinh đánh giá v cách s ng kì quái này c a gia đình ông Thái. ề ố ủ
GV: Cho 3 h c sinh nh n đ nh đánh giá, bao g m c nh ng ý ki n trái chi u c a ọ ậ ị ồ ả ữ ế ề ủ
hs.
GV nêu câu h i: ỏ
1) Em hãy cho bi t cách s ng c a gia đình ông Thái nh th nào? N i em s ng cóế ố ủ ư ế ơ ố
trường h p kì l th này không? ợ ạ ế
2) T m t tình hu ng c th trong cu c s ng hàng ngày, cách gi i quy t, ng xừ ộ ố ụ ể ộ ố ả ế ứ ử
c a m i ngủ ỗ ười có khác nhau không?
3) Làm th nào đ chúng ta có th có cách ng x , lý gi i, gi i quy t v n đ ế ể ể ứ ử ả ả ế ấ ề
m t ộ
cách phù h p, đúng đ n? ợ ắ
Trang 3 GV g i 1 đ n 2 hs tr l i. L p b sung n u có ọ ế ả ờ ớ ổ ế
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s HS tr l i, HS khác nh n xét, b ọ ộ ố ả ờ ậ ổ sung.
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị Giáo viên d n h c sinh vào các ho t đ ng m i: ẫ ọ ạ ộ ớ
Ho t đ ng hình thành ki n th c. ạ ộ ế ứ
Trong cu c s ng, cùng m t v n đ nh ng m i ngộ ố ộ ấ ề ư ồ ườ ại l i có cách gi i quy t, ng ả ế ứ
x ử
khác nhau. Vì sao l i nh v y? Vì quan ni m c a m i ngạ ư ậ ệ ủ ỗ ườ ề ế ới v th gi i xung quanh ( hay còn goi là th gi i quan) và cách ti p c n c a m i ngế ớ ế ậ ủ ỗ ườ ề ế ới v th gi i
đó
( phương pháp lu n ) nhi u khi hoàn toàn khác nhau. Đ đ t đậ ề ể ạ ược k t qu t t ế ả ố
nh t ấ
trong m i ho t đ ng đòi h i m i ngỗ ạ ộ ỏ ỗ ười ph i trang b TGQ và PPL khoa h c, ả ị ọ đúng
đ n. V y chúng ta tìm th y TGQ PPL môn khoa h c nào? TGQ PPL nào ắ ậ ấ ở ọ
được coi là đúng đ n và khoa h c? Làm th nào đ chúng ta có đắ ọ ế ể ược cho mình TGQ PPL khoa h c? Nh ng câu h i này s đọ ữ ỏ ẽ ược chúng ta tìm câu tr l i trong ả ờ bài h c đ u tiên bài 1: ọ ầ TH GI I QUAN KHOA H C VÀ PHẾ Ớ Ọ ƯƠNG PHÁP
LU N BI N CH NG. Ậ Ệ Ứ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C M I Ế Ứ Ớ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Th o lu n l p tìm hi u khái ni m Tri t h c, vai trò c a Tri t ả ậ ớ ể ệ ế ọ ủ ế
h c. ọ
a) M c tiêu: ụ
HS n m đắ ươc khái ni m Tri t h c và vai trò c a Tri t h c ệ ế ọ ủ ế ọ
Hình thành k năng t duy. ỹ ư
b) N i dung: ộ HS quan sát SGK đ tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c u c aể ể ộ ế ứ ầ ủ
GV.
c) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành tìm hi u ki n th c ể ế ứ
Trang 4d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ S n ph m d ki n ả ẩ ự ế
Trang 5Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV s d ng phử ụ ương pháp đàm tho i và ạ
đ a câu h i g i m đ HS hi u đư ỏ ợ ở ể ể ược th nàoế
là Tri t h c và tri t h c có vai trò gì đ i v i ế ọ ế ọ ố ớ
vi c hình thành TGQ và PPL. ệ
Gv cho h c sinh l y ví d v đ i tọ ấ ụ ề ố ượng
nghiên c u c a các b môn khoa h c nh : ứ ủ ộ ọ ư
Toán, Lý, Hóa, Văn, Đ a, S ị ử
HS t nghiên c u và tr l i cá nhân ự ứ ả ờ
GV cho c l p nh n xét ả ớ ậ
GV đ a ra câu h i: ư ỏ
1) Đ nh n th c và c i t o th gi i nhân ể ậ ứ ả ạ ế ớ
lo i ph i làm gì? ạ ả
2) Tri t h c có ph i là m t môn khoa h c ế ọ ả ộ ọ
không?
3) Tri t h c là gì? ế ọ
4) Tri t h c có vai trò gì? ế ọ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c ự
hi n ệ
nhi m v ệ ụ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t ọ ộ
s ố
HS tr l i, HS khác nh n xét, b sung. ả ờ ậ ổ
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV chính
xác
hóa:
1. Th gi i quan và phế ớ ương pháp lu n. ậ
a, Vai trò th gi i quan và ế ớ
phương pháp lu n. ậ
VD:
* V khoa h c t nhiên: ề ọ ự + Toán h c: Đ i s , hình h c ọ ạ ố ọ + V t lý: Nghiên c u s v n đ ng ậ ứ ự ậ ộ
c a các phân t ủ ử + Hóa h c: Nghiên c u c u t o, t ọ ứ ấ ạ ổ
ch c, s bi n đ i c a các ch t. ứ ự ế ổ ủ ấ
* Khoa h c xã h i: ọ ộ + Văn h c: Hình tọ ượng, ngôn ng ữ (câu, t , ng pháp, ). ừ ữ
+ L ch s : Nghiên c u l ch s c a ị ử ứ ị ử ủ
m t dân t c, qu c gia, và c a xã ộ ộ ố ủ
h i loài ngộ ười.
+ Đ a lý: Đi u ki n t nhiên môi ị ề ệ ự
trường.
* V con ngề ười:
+ T duy, quá trình nh n th c ư ậ ứ + Khái ni m tri t h c: Tri t h c là ệ ế ọ ế ọ
h th ng các quan đi m lý lu n ệ ố ể ậ
Trang 6GV ch t l i n i dung: ố ạ ộ Đ nh n th c và c i ể ậ ứ ả
t o th gi i, nhân lo i đã xây d ng nên nhi uạ ế ớ ạ ự ề
b môn khoa h c. Tri t h c là m t trong ộ ọ ế ọ ộ
nh ng môn khoa h c y. Quy luât c a Tri t ữ ọ ấ ủ ế
h c đọ ược khái quát t các quy lu t khoa h c ừ ậ ọ
c th , nh ng baao quát h n, là nh ng v n ụ ể ư ơ ữ ấ
đ ề
chung nh t, ph bi n nh t c a th gi i. Cho ấ ổ ế ấ ủ ế ớ
nên Tri t h c có vai trò là TGQ PPl cho ế ọ
m i ho t đ ng th c ti n và ho t đ ng nh n ọ ạ ộ ự ễ ạ ộ ậ
th c c a con ngứ ủ ười.
chung nh t v th gi i và v trí c a ấ ề ế ớ ị ủ con người trong th gi i. ế ớ
+ Vai trò c a tri t h c: ủ ế ọ Tri t h c có vai trò là thê gi i quan,ế ọ ớ
phương pháp lu n cho m i ho t ậ ọ ạ
đ ng và ho t đ ng nh n th c con ộ ạ ộ ậ ứ
người.
Ho t đ ng 2: ạ ộ Đ a ra tình hu ng…. tìm hi u n i dung th gi i quan duy v t và ư ố ể ộ ế ớ ậ
th gi i quan duy tâm ế ớ
a) M c tiêu: ụ
Hs bi t đế ược th nào là th gi i quan. Th gi i quan duy v t và TGQ duy tâm. ế ế ớ ế ớ ậ
Bi t nhân đ nh đánh giá nh ng bi u hi n duy tâm trong đ i s ng. ế ị ữ ể ệ ờ ố
Bi t đ u tranh phê phán bi u hi n duy tâm ế ấ ể ệ
b) N i dung: ộ HS quan sát SGK đ tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c u c aể ể ộ ế ứ ầ ủ
GV.
c) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành tìm hi u ki n th c ể ế ứ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Trang 7Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ S n ph m d ki n ả ẩ ự ế
Trang 8Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV ti p t c l y tình hu ng m t gia đình có l i ế ụ ấ ố ộ ố
s ng kì l Th ch Thành (chu n b m t đo n ố ạ ở ạ ẩ ị ộ ạ
video).
GV đ a ra câu h i: ư ỏ
1) Gia đình trên có l i s ng kì l nh th nào? ố ố ạ ư ế
H nhìn nh n v th gi i xung quanh ra sao? ọ ậ ề ế ớ
2) Em th y trong trấ ường h p này nhi u ngợ ề ườ ọi h
có quan đi m khác nhau v cùng m t v n đ hay ể ề ộ ấ ề
không?
3) Em có đ ng tình v i quan đi m c a gia đình ồ ớ ể ủ ở
Th ch Thành không? vì sao? ạ
4) Th nào là TGQ, th nào là TGQ duy v t và ế ế ậ
TGQ duy tâm? TGQ nào là đúng đ n khoa h c? ắ ọ
GV s d ng kĩ thu t d y h c tích c c: Kĩ thu t ử ụ ậ ạ ọ ự ậ
khăn ph bàn. Chia nhóm chu n b gi y kh A0, ủ ẩ ị ấ ổ
bút d , yêu c u m i hs trình bày quan đi m cá ạ ầ ỗ ề
nhân và th o lu n th ng nh t n i dung tr l i c a ả ậ ố ấ ộ ả ờ ủ
nhóm. Th kí nhóm ghi n i dung vào gi a t gi y.ư ộ ữ ờ ấ
Gv g i các nhóm trình bày s n ph m. ọ ả ẩ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c hi n ự ệ
nhi m v ệ ụ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s HS ọ ộ ố
tr l i, HS khác nh n xét, b sung. ả ờ ậ ổ
b, Th gi i quan duy v t và ế ớ ậ
th gi i quan duy tâm ế ớ
* Th gi i quan ế ớ
* Th gi i quan c a ngế ớ ủ ười nguyên th y: D a vào nh ng ủ ự ữ
y u t c m xúc và lí trí, lí trí ế ố ả
và tín ngưỡng, hi n th c và ệ ự
tưởng tượng, cái th c cái o, ự ả
th n và ngầ ười.
* Th gi i quan là toàn b ế ớ ộ
nh ng quan đi m và ni m tin, ữ ể ề
đ nh hị ướng ho t đ ng c a conạ ộ ủ
người trong cu c s ng. ộ ố + V n đ c b n c a tri t ấ ề ơ ả ủ ế
h c. ọ
* M t th nh t: ặ ứ ấ
Gi a v t ch t và ý th c: Cái ữ ậ ấ ứ nào có trước, cái nào có sau? Cái nào quy t đ nh cái nào? ế ị
* M t th 2: Con ngặ ứ ười có thể
nh n th c và c i t o th gi i ậ ứ ả ạ ế ớ khách quan không?
Th gi i quan duy v t cho ế ớ ậ
r ng: Gi a v t ch t và ý th c ằ ữ ậ ấ ứ thì v t ch t là cái có trậ ấ ước, cái quy t đ nh ý th c. ế ị ứ
Trang 9Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV chính xác
hóa
L ch s tri t h c luôn là s đ u tranh gi a các ị ử ế ọ ự ấ ữ
quan đi m v các v n đ nói trên. Cu c đ u tranh ể ề ấ ề ộ ấ
này là m t b ph n c a cu c đ u tranh giai c p ộ ộ ậ ủ ộ ấ ấ
trong xã h i. Đó là m t th c t và th c t cũng ộ ộ ự ế ự ế
kh ng đ nh r ng th gi i quan duy v t có vai trò ẳ ị ằ ế ớ ậ
tích c c trong vi c phát tri n xã h i, nâng cao vai ự ệ ể ộ
trò c a con ngủ ườ ố ớ ựi đ i v i t nhiên và s ti n b ự ế ộ
xã
h i. Ngộ ượ ạc l i th gi i quan duy tâm thế ớ ường là
ch d a v lí lu n cho các l c lỗ ự ề ậ ự ượng l i th i, kìm ỗ ờ
hãm s phát tri n c a xã h i. ự ể ủ ộ
Th gi i v t ch t t n t i ế ớ ậ ấ ồ ạ khách
quan, đ c l p v i ý th c con ộ ậ ớ ứ
người.
Th gi i quan duy tâm cho ế ớ
r ng: ý th c là cái có trằ ứ ước và
là cái s n sinh ra th gi i t ả ế ớ ự nhiên.
C. HO T Đ NG LUY N T P Ạ Ộ Ệ Ậ
a) M c tiêu: ụ
Luy n t p đ HS c ng c nh ng gì đã bi t v v t ch t, th gi i quan và bi t ệ ậ ể ủ ố ữ ế ề ậ ấ ế ớ ế
ng
ứ
x phù h p trong tình hu ng gi đ nh. ử ợ ố ả ị
Rèn luy n năng l c t h c, năng l c giao ti p và h p tác, năng l c gi i quy t ệ ự ự ọ ự ế ợ ự ả ế
v n đ cho h c sinh. ấ ề ọ
b) N i dung: ộ
GV t ch c cho HS làm bài t p 4, trang 14 SGK. ổ ứ ậ
GV đ a ra tình hu ng có câu tr c nghi m. ư ố ắ ệ
HS làm bài t p và câu h i tr c nghi m theo nhóm ( 4 nhóm). ậ ỏ ắ ệ
c) S n ph m: ả ẩ Đ i di n các nhóm báo cáo k t qu làm bài, l p nh n xét, đánh ạ ệ ế ả ớ ậ giá
và th ng nh t đáp án ố ấ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
GV chính xác hóa đáp án: V s gi ng nhau và khác nhau gi a pháp lu t và đ o ề ự ố ữ ậ ạ
Trang 10đ c. ứ
S n ph m: K t qu làm vi c nhóm c a h c sinh. ả ẩ ế ả ệ ủ ọ
D. HO T Đ NG V N D NG Ạ Ộ Ậ Ụ
a) M c tiêu: ụ
T o c h i cho HS v n d ng ki n th c và kĩ năng có đạ ơ ộ ậ ụ ế ứ ược vào các tình hu ng, ố
b i c nh m i nh t là v n d ng vào th c t cu c s ng. ố ả ớ ấ ậ ụ ự ế ộ ố
Rèn luy n năng l c t h c, năng l c công ngh , năng l c công dân, kh năng ệ ự ự ọ ự ệ ự ả
qu n lí và phát tri n c a b n thân, năng l c t gi i quy t và sáng t o. ả ể ủ ả ự ự ả ế ạ
b) N i dung: ộ GV nêu yêu c u: ầ
1. GV nêu yêu c u: ầ
a. T liên h : ự ệ
Nêu nh ng quan đi m đúng, nh ng quan đi m ch a đúng? Vì sao? ữ ể ữ ể ư
Hãy nêu cách kh c ph c nh ng hành vi ch a làm t t. ắ ụ ữ ư ố
b. Nh n di n xung quanh: ậ ệ
Hãy nêu nh n xét c a em v ch p hành pháp lu t t t c a các b n trong l p và ậ ủ ề ấ ậ ố ủ ạ ớ
m t s ngộ ố ười khác mà em bi t. ế
c. GV đ nh hị ướng HS:
HS tôn tr ng và th c hi n đúng quan đi m DVBC ọ ự ệ ể
HS làm bài t p SGK. ậ
2. HS ch đ ng th c hi n các yêu c u trên. ủ ộ ự ệ ầ
c) S n ph m: ả ẩ HS ch đ ng th c hi n các yêu c u trên. ủ ộ ự ệ ầ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
* HƯỚNG D N V NHÀ Ẫ Ề
.
Bài 1: TH GI I QUAN DUY V T VÀ PHẾ Ớ Ậ ƯƠNG PHÁP LU N BI N Ậ Ệ
CH NG (Ti t 2) Ứ ế
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c: ế ứ Sau khi h c xong bài này HS: ọ
Trang 11 Nh n bi t đậ ế ược, phương pháp và phương pháp lu n c a tri t h c ậ ủ ế ọ
Hi u để ược n i dung phộ ương pháp lu n bi n ch ng và phậ ệ ứ ương pháp lu n siêu ậ hình.
2. Năng l c ự
Phương pháp thuy t trình. ế
Phương pháp đàm tho i ạ
Phương pháp nêu v n đ ấ ề
Phương pháp th o lu n nhóm. ả ậ
3. Ph m ch t ẩ ấ
Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t t đ p: yêu nọ ệ ả ể ẩ ấ ố ẹ ước, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m ỉ ự ệ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
SGK, SGV GDCD l p 10, chu n ki n th c kĩ năng. ớ ẩ ế ứ
Các câu chuy n liên quan đ n ki n th c tri t h c. ệ ế ế ứ ế ọ
Máy chi u và các phế ương ti n khác. ệ
Gi y kh to, bút d ấ ổ ạ
III. TI N TRÌNH D Y H C Ế Ạ Ọ
A. HO T Đ NG KH I Đ NG (M Đ U) Ạ Ộ Ở Ộ Ở Ầ
a) M c tiêu: ụ
H c sinh nh n bi t đọ ậ ế ược th nào là phế ương pháp lu n bi n ch ng và phậ ệ ứ ương pháp lu n siêu hình. ậ
Rèn luy n năng l c t duy ệ ự ư
b) N i dung: ộ HS quan sát SGK đ tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c u c a ể ể ộ ế ứ ầ ủ
GV.
c) S n ph m: ả ẩ HS v n d ng ki n th c đ tr l i câu h i GV đ a ra. ậ ụ ế ứ ể ả ờ ỏ ư
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV h ng d n h c sinh th o lu n câu nói n i ti ng c a Hê ra clit: « Không ướ ẫ ọ ả ậ ổ ế ủ
Trang 12ai t m hai l n trên cùng m t dòng sông ». ắ ầ ộ
GV đ t câu h i: Câu nói trên mu n nói lên đi u gì? mang y u t bi n ch ng ặ ỏ ố ề ế ố ệ ứ hay siêu hình? vì sao?
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s HS tr l i, HS khác nh n xét, b ọ ộ ố ả ờ ậ ổ sung.
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị Giáo viên d n h c sinh vào các ho t đ ng m i: ẫ ọ ạ ộ ớ
Ho t đ ng hình thành ki n th c. ạ ộ ế ứ
Y u t bi n ch ng trong câu nói c a Hê ra clit là xem xét th gi i trong s v n ế ố ệ ứ ủ ế ớ ự ậ
đ ng, bi n đ i không ng ng ộ ế ổ ừ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C M I Ế Ứ Ớ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Th o lu n l p tìm hi u v phả ậ ớ ể ề ương pháp và phương pháp lu n ậ
c a ủ
Tri t h c. ế ọ
a) M c tiêu: ụ
HS n m đắ ươc khái ni m th nào là phệ ế ương pháp và phương pháp lu n. ậ
Hình thành k năng t duy. ỹ ư
b) N i dung: ộ HS quan sát SGK đ tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c u c aể ể ộ ế ứ ầ ủ
GV.
c) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành tìm hi u ki n th c ể ế ứ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ S n ph m d ki n ả ẩ ự ế
Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV s d ng phử ụ ương pháp th o lu n l p và đ a ả ậ ớ ư
câu h i g i m đ HS hi u đỏ ợ ở ể ể ược th nào là phế ương
pháp và phương pháp lu n . ậ
GV yêu c u1 HS đ c truy n: « M t con qu thông ầ ọ ệ ộ ạ
minh » cho c l p nghe. ả ớ
GV đ t câu h i: Con qu đã làm cách nào đ u ng ặ ỏ ạ ể ố
1. Th gi i quan duy v t ế ớ ậ
và PPL bi n ch ng. ệ ứ
c. PPL bi n ch ng và PPL ệ ứ
siêu hình
Phương pháp là cách
th c đ t t i m c đích đ t ra.ứ ạ ớ ụ ặ
Trang 13 GV: Ngoài cách đó ra theo em con có cách nào
khác không?
GV: Em hi u th nào là PP và PPL? ể ế
HS: Tr l i ả ờ
GV: Nh n xét, gi ng gi i, k t lu n ậ ả ả ế ậ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c hi n ự ệ
nhi m ệ
v ụ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s HS ọ ộ ố
tr ả
l i, HS khác nh n xét, b sung. ờ ậ ổ
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV chính xác hóa
Ví d : Cách h c bài, cách ụ ọ
t o ra nh ng công trình ạ ữ
Phương pháp lu n là ậ khoa h c v phọ ề ương pháp,
v nh ng phề ữ ương pháp nghiên c u. ứ
Ho t đ ng 2: ạ ộ Th o lu n l p tìm hi u v phả ậ ớ ể ề ương pháplu n bi n ch ng và ậ ệ ứ
phương
pháp lu n siêu hình ậ
a) M c tiêu: ụ
HS n m đắ ươc khái ni m th nào là phệ ế ương pháp lu n bi n ch ng và phậ ệ ứ ương pháp lu n siêu hình. ậ
Hình thành k năng t duy. ỹ ư
b) N i dung: ộ HS quan sát SGK đ tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c u c aể ể ộ ế ứ ầ ủ
GV.
c) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành tìm hi u ki n th c ể ế ứ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ