1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Toán Lớp 4 - Học kỳ II - Năm học 2011-2012

20 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 172,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bước đầu biết vận dụng công thức tính diện tích hìn bình hành để giải các bài toán có liªn quan.. - Gi¸o dôc ý thøc häc tËp vµ tÝnh cÈn thËn khi lµm to¸n.[r]

Trang 1

Tuần 19 Thứ hai ngày 3 tháng 1 năm 2011

Chào cờ

Tập TRung học sinh dưới cờ Giáo viên trực ban nhận xét

Toán

Đ91: Ki-Lô-Mét vuông

I Mục tiêu :

- Giúp HS hình thành biểu

- Biết đọc đúng và đo diện tích theo đơn vị km 1 km2 = 1000000m2 và

- Biết giải đúng 1 số bài toán có liên quan

II Đồ dùng dạy – học

- GV: Tranh vẽ 1 khu rừng hoặc 1 cánh đồng ; HS: SGK

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài tập làm tiết 90

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới : (30’)

+ Giới thiệu bài : (1’)

3 Giới thiệu Ki-lô-mét vuông : (7’)

- GV giới thiệu : Để đo diện tích

đơn vị đo Ki-lô-mét vuông

- GV giới thiệu cách đọc, cách viết

ki-lô-mét vuông (km 2)

1km2 = 1000000m2

+ Thực hành : (22’)

*Bài 1: (6’) – Thay nội dung

- Gọi HS nêu YC

- YC HS trao đổi làm bài tập

- GV cùng HS chốt KQ đúng

*Bài 2 : (6’) – Thay nội dung

- Gọi HS nêu YC

- Cho HS nhắc lại cách đổi

- Cho HS tự làm bài + Chữa NX bài

*Bài 3 : (5’)

- Gọi HS đọc và tóm tắt đề

- Cho HS giải + Chữa NX bài

*Bài 4 : (5’)

- Cho HS đọc và làm bài

- GV kết luận

4 Củng cố : (1’)

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò: (1’)

- Nhắc học sinh học bài,

- HS chữa bài

- HS nhận xét

- HS nghe

- HS nhắc lại

1 km2 = 1000000 m2

- HS nêu

- 2 HS đổi vở kiểm tra kết quả

- HS nêu 3 HS làm bảng , HS làm vở 1km2 = 1000000m 2 1m2= 100dm2

1000000m2 = 1 km2 5km2 =5000000m2

52m2 56dm2 =5256dm2 3000000m2=3km2

- HS nêu yêu cầu

- HS giải bảng , HS lớp làm vở Giải : Diện tích của khu rừng :

12 x 2 = 24 (km2 ) Đáp số : 24 km2

- Diện tích phòng học : 40m2

- HS nhắc lại nội dung bài học

- Học sinh học bài và chuẩn bị bài học sau

Lop4.com

Trang 2

Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2011

Toán

Đ92: Luyện tập

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích

- Tính toán và giải các bài toán có liên quan đến diện tích theo đơn vị km2.

- Giáo dục đức tính cẩn thận khi làm tính và giải toán

II Đồ dùng dạy – học

- GV: Phấn màu ; - HS: SGK, vở nháp

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài tập 3-100

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới : (30’)

+ Giới thiệu bài : (1’)

3 HD HS làm bài tập : (29’)

*Bài 1 : (7’) – Thay nội dung

- Gọi HS đọc YC

- YC HS Trao đổi làm bài tập

- Chữa bài NX

*Bài 2 : (8’) – Thay nội dung phần a

- Gọi HS nêu YC

- Cho HS tự giải

- Chữa NX bài

*Bài 3 : (7’)

- YC HS tự làm phần b

- Cho HS trình bày cách làm

- GV chốt lại lời giải đúng

* Bài 4 : (7’)

- Gọi HS đọc ND và YC

- HS tóm tắt và giải toán

- Chữa bài NX

4 Củng cố : (1’)

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò: (1’)

- Nhắc học sinh chuẩn bị giờ sau

- HS chữa bài

- HS nxét

- HS nêu 3HS làm bảng , HS lớp làm vở 670dm2 =67000cm 2

700dm2 =7 m2 26dm229cm2=2629cm2 81500cm2=815dm2

20km2 =20000000m2 32000000m2 = 32 km2

- HS nêu YC

- HS giải a) Diện tích khu đất : 25 x 4 = 100(km2 )

b) Đổi 8000m = 8km Diện tích khu đất ; 8 x 2 = 16(km2)

- HS trình bày kết quả

- HS đọc ND và YC

- HS nêu , làm bài , HS lớp đổi vở kiểm tra

Giải Chiều rộng của khu đất là :

3 : 3 = 1(km ) Diện tích khu đất là :

3 x 1 = 3 (km 2 ) Đáp số : 3 km 2

- HS nêu nội dung bài học

- Học sinh chuẩn bị giờ sau

Lop4.com

Trang 3

Thứ tư ngày 5 tháng 1 năm 2011

Toán

Đ93: Hình bình hành

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Hình thành biểu

- Nhận biết 1 số đặc điểm của hình bình hành Phân biệt hình bình hành với 1 số hình đã học

- Giáo dục ý thức học tập , tính cẩn thận …

II Đồ dùng dạy – học

- GV: Bộ đồ dùng toán 4

- HS: Bộ đồ dùng toán 4 …

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài 3(a) , 5 (101)

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới : (30’)

+ Giới thiệu bài : : (1’)

3 HD nội dung : : (10’)

a)Hình thành biểu

hành

- GV giới thiệu tên gọi HBH

b) Nhận biết 1 số đặc điểm của HBH

- GV cho HS lên đo HBH và NX

+ Thực hành : : (19’)

*Bài 1 : (7’)

- Gọi HS đọc ND và YC

- GV cho HS nhận dạng và trả lời câu

hỏi đâu là hình bình hành ?

- GV chữa bài KL

*Bài 2 : (6’)

- Gọi HS đọc ND và YC

- Cho HS trao đổi và làm bài

- Gọi HS trình bày

*Bài 3 : (6’)

- Gọi HS nêu YC

- GV HD HS Vẽ hình

- GV nhận xét, hình vẽ của học sinh

4 Củng cố : (1’)

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò: (1’)

- Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau

- HS chữa bài

- HS NX

- HS quan sát hình vẽ trong bài học của SGK , hình thành biểu

- HBH có 2 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

- HS lấy VD về đồ vật có dạng HBH

- HS nêu YC , Trao đổi và trả lời : + Hình 1; 2 ;5 là hình bình hành

- HS nêu + Hình bình hành ABCD có các cặp cạnh

đối diện song song và bằng nhau

- HS vẽ hình theo HD của GV

- HS nhắc lại nội dung bài học

- HS học ở nhà và CB bài sau

Lop4.com

Trang 4

Thứ năm ngày 6 tháng 1 năm 2011

Toán

Đ94: Diện tích hình bình hành

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Hình thành công thức tính diện tích của hình bình hành

-

liên quan

- Giáo dục ý thức học tập và tính cẩn thận khi làm toán

II Đồ dùng dạy – học

- GV: Bộ đồ dùng toán 4

- GV: Bộ đồ dùng toán 4

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài tập :Vẽ HBH

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới : (30’)

+ Giới thiệu bài : (1’)

3 HD nội dung : (12’)

a) Hình thành công thức tính DT HBH

- GV vẽ hình ABCD , Vẽ AH vuông

góc với DC , Giới thiệu DClà đáy của

HBH

AH là chiều cao của HBH

- Cắt ghép để

nhận xét HBH và HCN

- CHo HS phát biểu bằng lời

3 Thực hành : (17’)

*Bài 1 : (9’) – Thay nội dung

- Gọi HS đọc ND và YC

- YC HS làm bài tập

- Chữa bài nhận xét

*Bài 2 : (8’) – Thay nội dung

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS làm bài tập

- Chữa bài nhận xét

4 Củng cố : (1’)

- Nhận xét giờ học BTVN 3 (104)

5 Dặn dò: (1’)

- Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau

- HS chữa bài

- HS nhận xét

- Diện tích HBH =Diện tích HCN

- Diện tích HCN ABIH là a x h Vậy diện tích HBH là a x h

- Diện tích HBH bằng độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao (S = a x h )

- HS nêu , HS làm bài + Diện tích HBH là : 12 x 5 = 60(cm2 )

14 x 4 = 56 (cm2 )

- HS nêu

7 x 9 = 63 ( cm 2 ) + Diện tích HCN : 16 x 5 = 80(cm2 ) Diện tích HBH : 20 x 4 = 80 (cm2 )

- HS học ở nhà và CB bài sau

Lop4.com

Trang 5

Thứ sáu ngày 7 tháng 1 năm 2011 Toán

Đ95: Luyện tập

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Hình thành công thức tính chu vi của hình bình hành

- Sử dụng công thức tính diện tích và chu vi của hình bình hành để giải các bài toán có liên quan

- Rèn kỹ năng tính chu vi diện tích các hình

II Đồ dùng dạy – học

- GV: phấn màu

- HS: SGK,…

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài 3 (104 )

- Nêu công thức tính diện tích HBH ?

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới : (30’)

+ Giới thiệu bài : (1’)

3 HD luyện tập : (29’)

*Bài 1 : (8’)

- Gọi HS đọc ND và YC

- YC HS làm bài tập

- Chữa nhận xét bài

*Bài 2 : (7’)

- Gọi HS nêu YC và mẫu

- Cho HS tự làm

- Gọi HS trình bày

- GV chốt KQ đúng

*Bài 3 : (8’) – Thay nội dung

- GV vẽ hình Giới thiệu cạnh a ; b

P = (a +b ) x 2

*Bài 4 : (6’) – Thay nội dung

- Gọi HS đọc đề toán

- YC HS tự làm bài

- Chữa bài NX

4 Củng cố : (1’)

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò: (1’)

- Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau

- HS chữa bài

- HS nhận xét

- HS quan sát hình trả lời + HCN ABCD có AB và DC ; AD và BC là 2 cạnh đối diện

+ HBH EGHK có EG và HK ; EK và HG là

2 cạnh đối diện

- HS lên bảng điền KQ

- HS $K lớp đổi vở kiểm tra

- HS nghe Phát biểu

a) Chu vi HBH là : (8+7) x 2 =30(cm) b) Chu vi HBH là :(10+12) x 2 = 44 (cm)

-1 HS giải , HS lớp làm vở

Giải Diện tích của mảnh đất đó là :

80 x 25 = 2000(dm2) =20 m2

Đáp số : 20m2

- HS học ở nhà và CB bài sau

Lop4.com

Trang 6

Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2011

Chào cờ

Tập trung học sinh dưới cờ Giáo viên trực ban nhận xét

Toán

Đ96: Phân số

I Mục tiêu : Giúp HS :

-

- Biết đọc và biết viết phân số

- Giáo dục đức tính cẩn thận trong khi làm bài

II - Đồ dùng dạy – học :

- GV: Hình vẽ SGK

- HS: SGK, vở nháp

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài 3; 4 (105)

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới: (30’)

+ Giới thiệu bài : Ghi bảng

3 Nội dung bài : (1’)

a) Giới thiệu phân số : (12’)

- GV HD HS quan sát 1 hình tròn và tô

màu  hình vẽ Vậy đã tô màu mấy

phần ? 5

- GV Tô màu 5 phần sau : Viết 6

(Viết

số 5 , viết gạch ngang , tô màu 5 phần

Ta nói đã tô màu 5 phần 6 hình tròn )

- GV cho HS đọc

- GV nêu : 5 là phân số có tử số là 5 ;

6

mẫu số là 6

O="  tự GV cho HS nhận biết phân

số

+ Thực hành : (17’)

*Bài 1 : (6’)

- Gọi HS đọc YC

- GV cho HS viết , đọc phân số chỉ

phần đã tô màu - GV chốt KQ đúng

*Bài 2 : (6’)

- Gọi HS đọc đề và mẫu

- Cho HS làm bài ,- Chữa NX bài

*Bài 3 : (5’)

- HS nêu YC

- HS chữa bài

- HS nhận xét

- Tô màu 5 phần (trong số 6 phần bằng nhau đó )

- HS đọc : Năm phần sáu

- Vài HS nhắc lại

1 3 4 -VD : 2 ; 4 ; 7

- HS viết và đọc phân số :

2 ; 5 ; 3 ; 7 ; 3 ; 3

3 8 4 10 6 7

- HS tự viết

- HS viết : 2 ; 11 ; 4 ; 9 ; 52

5 12 9 10 84

Tuần 20

Lop4.com

Trang 7

- HS viÕt PS.

4 Cñng cè : (1’)

- NhËn xÐt giê häc

5 DÆn dß: (1’)

- HD häc sinh lµm BT 4 -107

- HS l¾ng nghe

- HS häc bµi vµ chuÈn bÞ bµi giê häc sau

Lop4.com

Trang 8

Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011

Toán

Đ97: Phân số và phép chia số tự nhiên

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Phép chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự nhiên khác 0 không phải bao giờ cũng có

1 số tự nhiên

- ="  của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành 1 phân số,

tử số là số bị chia và mẫu số là số chia

- Giáo dục ý thức học bài cẩn thận

II Đồ dùng dạy – học : - GV: Mô hình SGK ; HS: SGK, vở nháp

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài tập 3- 4 (107)

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới : (30’)

+ Giới thiệu bài : (1’)

3 Tìm hiểu nội dung : (10’)

- GV nêu : Có 8 quả cam, chia đều cho 4

em

Mỗi em có mấy quả cam ?

- GV : Có 3 cái bánh chia đều cho 4 em

Hỏi mỗi em

- GV cho HS trả lời : ="  của phép

chia số tự nhiên khác 0 là 1 phân số thì tử

số , mẫu số ứng với ?

+ Thực hành : : (19’)

*Bài 1 : (7’)

- Gọi HS đọc YC

- YC HS làm bài

- Chữa bài NX

*Bài 2 : (6’)

- Gọi HS đọc đề và nêu yêu cầu

- Cho HS xem mẫu

- YC HS làm bài

- Cho HS trình bày , nhận xét

*Bài 3 : (6’)

- Cho HS đọc YC và phân tích mẫu

- YC HS tự làm bài

- Chữa bài kiểm tra -Rút ra NX

4 Củng cố : (1’)

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò: (1’)

- Dặn dò học bài ở nhà

- HS chữa bài

- HS nhận xét

- HS nhẩm KQ : 8 : 4 = 2 (quả )

- KQ của phép chia 1 số tự nhiên cho 1số

tự nhiên khác 0 có thể là 1 số tự nhiên

- 3 : 4 = 3 (cái )tức là chia đều 3 cái bánh 4

cho 4 em , mỗi em

4

- HS trả lời : + Tử số là số bị chia , mẫu số là số chia

8 : 4 = 8 3 : 4 = 3 5 : 5 = 5

4 4 5

- HS nêu -1 HS làm bảng , HS lớp làm nháp + 7: 9 = 7 5 :8 =5 6 : 19 =6

9 8 19 -HS nêu

-HS làm vở , đổi vở kiểm tra kết quả 36: 9 = 36 =4 88: 11=88 =8

0 : 5 = 0 = 0 7 : 7 = 7 = 1

5 7 -HS làm bài

9= 6 = 1 = 27 =

1

9

1

6

1

1

1 27

- HS rút ra KL : Mọi số tự nhiên và mẫu số bằng 1

- Chuẩn bị cho giờ học sau

Lop4.com

Trang 9

Thứ tư ngày 12 tháng 1 năm 2011

Toán

Đ98: Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo )

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Nhận biết

thành phân số

-

- Giáo dục ý thức học bài cẩn thận

II Đồ dùng dạy – học : - GV: Mô hình ; HS: Mô hình, vở nháp

III Hoat động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài 3 (108)

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới : (30’)

+ Giới thiệu bài : (1’)

3 HD nội dung : (29’)

- GV nêu VD 1 (SGK)

* VD2: GV nêu VD và cho HS

tìm cách chia

*GV cho HS nhận biết và so sánh

rút ra kết luận

+ Thực hành : (1’)

*Bài 1 : (10’)

- Gọi HS đọc bài nêu YC

- YC HS làm bài tập

- Chữa bài

*Bài 2 : (10’)

- Gọi HS đọc bài quan sát hình trả

lời

- HS trình bày bài

- Chữa bài NX

*Bài 3 : (9’)

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài

4 Củng cố : (1’)

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò : (1’)

- Dặn học sinh bài ở nhà

- HS chữa bài

- HS nhận xét

- HS đọc VD , Quan sát hình minh hoạ + Ăn 1 quả tức là ăn 4 phần Ăn thêm 1 phần tức là ăn thêm 1 phần Vậy Vân ăn 5 phần quả

4 5

cam

-HS : Chia đều quả cam cho 4 ] thì mỗi ]

4 4

* Phân số 5 có TS >MS , PS >1 4

- Phân số 4 có TS = MS ; PS =1 4

- Phân số 1 có TS <MS ; PS <1

- 1 HS làm bảng , HS lớp làm vở

9 ; 8 ; 19 ; 3 ; 2

7 5 11 3 15

- HS làm bài a) Phân số 7 chỉ phần tô màu của H1 6

b) Phân số 7 chỉ phần tô màu của H2 12

- HS làm bài

1 HS làm bảng , HS lớp làm vở + KQ : <1 ; >1 ; <1 ; = 1

4

3

4

9

14

9

19 19

- HS nêu

- HS học ở nhà và CB bài sau

Lop4.com

Trang 10

Thứ năm ngày 13 tháng 1 năm 2011

Toán

Đ99: Luyện tập

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Củng cố 1 số hiểu biết ban đầu về phân số , đọc , viết phân số Quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số

-

- Giáo dục ý thức học bài cẩn thận

II Đồ dùng dạy – học

- GV:

III – Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài tập 2-3

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới : (30’)

+ Giới thiệu bài : (1’)

3 HD HS làm bài tập : (29’)

*Bài 1: (8’)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- YC HS trao đổi làm bài

- Chữa nhận xét bài

*Bài 2 : (7’)

- Gọi HS đọc nội dung và yêu cầu

- Gọi HS trình bày

- Chữa bài

*Bài 3 : (7’) – Thay nội dung

- Gọi HS đọc ND nêu YC

- Cho HS tự làm bài

- Chữa bài

*Bài 4 : (7’)

- Cho HS tự làm rồi nêu KQ

*Bài 5 (111)-Gọi HS đọc ND và PT

mẫu

- Cho HS làm bài

4 Củng cố : (1’)

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò : (1’)

- Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau

- HS chữa bài

- HS nhận xét

- HS trả lời miệng

- HS nêu

- 1HS làm bảng , HS lớp làm vở

1 ; 6 ; 18 ; 72

4 10 85 100

- HS nêu

- HS làm bảng , HS lớp làm vở

4 = ; 25 = ; 32 = ; 2 =

4

4

1

25

1

32

2 2

- HS viết phân số:

a) <1 b) =1 c) >1

4

3

4

4

4 9

- HS nêu kết quả a) CP = CD b) MO = MN

4

3

5 2

PD = CD ON = MN

4

1

5 3

- HS học ở nhà và chuẩn bị bài giờ học sau

Lop4.com

Trang 11

Thứ sáu ngày 14 tháng 1 năm 2011

Toán

Đ100: Phân số bằng nhau

I Mục tiêu : Giúp HS :

-

-

- Giáo dục đức tính cẩn thận trong giờ học

II Đồ dùng dạy – học :

- GV: Băng giấy ; HS: SGK, vở nháp

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài 4 (111)

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới : (30’)

+ Giới thiệu bài : (1’)

3 HD HS : (10’)

- Nêu tính chất của phân số

- GV cho HS quan sát băng giấy và

cho HS nhận xét 2 băng giấy

- GV giới thiệu 3 = 6

4 8

+ Làm thế nào để từ PS 3 có PS 6

- GV cho HS rút ra kết luận

+ Thực hành : (19’)

*Bài 1 : (7’)

- Cho HS tự làm rồi đọc KQ

*Bài 2 : (6’)

– GV cho HS tính , so sánh kết quả

- Chữa nhận xét bài

- GV kết luận

*Bài 3 : (6’)

- Gọi HS đọc đề nêu YC

- YC HS trao đổi làm bài

- Chữa nhận xét bài

4 Củng cố : (1’)

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò : (1’)

- Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau

-HS chữa bài -HS nhận xét

-2băng giấy này  nhau Băng giấy 1 tô màu 3 băng giấy 4

Băng giấy 2 tô màu 6 băng giấy 8

- 3 băng giấy = 6 băng giấy

4 8

-HS làm bài , đọc KQ

-HS nêu 1HS tính , HS lớp làm vở 18: 3 Và (18 x4) : (3 x 4 )

=6 = 72 : 12 = 6

81 : 9 Và (81 :3 ): (9:3 )

=9 = 27 : 3 = 9 + HS nhắc lại kết luận SGK

- HS làm bài

50 = 10 =2 3 = 6 = 9 = 12

75 15 3 5 10 15 20

- HS nêu lại tính chất

- HS học ở nhà và CB bài sau

Lop4.com

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w