Bài 1 CÔNG DÂN V I S PHÁT TRI N KINH T (Ti t 1) Ớ Ự Ể Ế ế I M C TIÊUỤ 1 Ki n th c ế ứ Sau khi h c xong bài này HS ọ Nêu đ c th nào là s n xu t c a c i v t ch t và vai trò c a s n xu t c a ượ ế ả ấ[.]
Trang 1Bài 1: CÔNG DÂN V I S PHÁT TRI N KINH T (Ti t 1) Ớ Ự Ể Ế ế
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c: ế ứ Sau khi h c xong bài này HS: ọ
Nêu được th nào là s n xu t c a c i v t ch t và vai trò c a s n xu t c a ế ả ấ ủ ả ậ ấ ủ ả ấ ủ
c i v t ch t đ i v i đ i s ng xã h i. ả ậ ấ ố ớ ờ ố ộ
Nêu được các y u t c b n c a quá trình s n xu t và m i quan h gi a ế ố ơ ả ủ ả ấ ố ệ ữ chúng.
2. Năng l c ự
Phương pháp thuy t trình. ế
Phương pháp đàm tho i ạ
Phương pháp nêu v n đ ấ ề
Phương pháp th o lu n nhóm. ả ậ
3. Ph m ch t ẩ ấ
Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t t đ p: yêu ọ ệ ả ể ẩ ấ ố ẹ
nước, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m ỉ ự ệ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
Sách giáo khoa, sách giáo viên GDCD l p 11. ớ
gi y kh l n, bút d … ấ ổ ớ ạ
Máy chi u, gi y. ế ấ
Phi u h c t p ế ọ ậ
III. TI N TRÌNH D Y H C Ế Ạ Ọ
A. HO T Đ NG KH I Đ NG (M Đ U) Ạ Ộ Ở Ộ Ở Ầ
a) M c tiêu: ụ
H c sinh nh n bi t đọ ậ ế ược th nào là phát tri n kinh t và ý nghĩa c a phát ế ể ế ủ tri n kinh t đ i v i cá nhân, gia đình và xã h i. ể ế ố ớ ộ
Rèn luy n năng l c phân tích, t duy,liên h th c ti n ệ ự ư ệ ự ễ
b) N i dung: ộ HS quan sát SGK đ tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c u ể ể ộ ế ứ ầ
c a GV. ủ
c) S n ph m: ả ẩ HS v n d ng ki n th c đ tr l i câu h i GV đ a ra. ậ ụ ế ứ ể ả ờ ỏ ư
Trang 2d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
Gv cho h c sinh xem m t s hình nh v vai trò c a s phát tri n kinh t ọ ộ ố ả ề ủ ự ể ế
đ i v i cá nhân, gia đình và xã h i. ố ớ ộ
GV h i HS : Theo em vì sao trong nh ng năm g n đây đ t nỏ ữ ầ ấ ước ta phát tri nể trên các lĩnh v c nh v y. ự ư ậ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s HS tr l i, HS khác nh n xét, ọ ộ ố ả ờ ậ
b sung. ổ
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị Giáo viên d n h c sinh vào các ho t đ ng ẫ ọ ạ ộ
m i: Ho t đ ng hình thành ki n th c: Kinh t phát tri n và đó chính là c s , ớ ạ ộ ế ứ ế ể ơ ở
ti n đ thúc đ y s phát tri n m i m t c a đ t nề ề ẩ ự ể ọ ặ ủ ấ ước.
B. HÌNH THÀNH KI N TH C M I Ế Ứ Ớ
Ho t đ ng 1: ạ ộ S d ng phử ụ ương pháp đàm tho i đ tìm hi u khái ni m s n ạ ể ể ệ ả
xu t c a c i v t ch t và vai trò c a s n xu t c a c i v t ch t. ấ ủ ả ậ ấ ủ ả ấ ủ ả ậ ấ
a) M c tiêu: ụ
HS n m đắ ược khái ni m c a c i v t ch t và vai trò c a s n xu t c a c i ệ ủ ả ậ ấ ủ ả ấ ủ ả
v t ch t. ậ ấ
Hình thành k năng phân tích, t duy. ỹ ư
b) N i dung: ộ HS quan sát SGK đ tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c u ể ể ộ ế ứ ầ
c a GV. ủ
c) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành tìm hi u ki n th c ể ế ứ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Trang 3Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ S n ph m d ki n ả ẩ ự ế
Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
HS nghiên c u SGK ph n 1 ứ ầ
GV đ a ra h th ng câu h i, HS tr l i ư ệ ố ỏ ả ờ
Em hi u th nào là c a c i v t ch t? Cho ví d ể ế ủ ả ậ ấ ụ
v nh ng c a c i v t ch t trong th c t mà em ề ữ ủ ả ậ ấ ự ế
thường g p. ặ
Th nào là s n xu t c a c i v t ch t? Cho ví ế ả ấ ủ ả ậ ấ
d ? ụ
Tr l i. ả ờ
VD: Lúa, g o, qu n áo, xe c , giày dép… ạ ầ ộ
Tr l i. ả ờ
VD: Con ngườ ử ụi s d ng công c lao đ ng tác ụ ộ
đ ng vào đ t tr ng đ làm ra th c ph m, lúa g o. ộ ấ ồ ể ự ẩ ạ
Hay, con người khai thác đ t sét đ nung thành ấ ể
g ch, g m ph c v cho nhu c u xây d ng, trang ạ ố ụ ụ ầ ự
trí…
Theo em, s n xu t c a c i v t ch t có nh ng vaiả ấ ủ ả ậ ấ ữ
trò gì?
1. S n xu t c a c i v t ả ấ ủ ả ậ
ch t ấ
a. Th nào là s n xu t c a ế ả ấ ủ
c i v t ch t? ả ậ ấ
Là s tác đ ng c a con ngự ộ ủ ười vào t nhiên, bi n đ i các y u ự ế ổ ế
t c a t nhiên đ t o ra các ố ủ ự ể ạ
s n ph m phù h p v i nhu c uả ẩ ợ ớ ầ
c a mình. ủ
b. Vai trò c a s n xu t c a ủ ả ấ ủ
c i v t ch t ả ậ ấ
Là c s t n t i và phát tri n ơ ở ồ ạ ể
c a xã h i loài ngủ ộ ười.
Quy t đ nh m i ho t đ ng ế ị ọ ạ ộ
c a xã h i. ủ ộ
=> Là c s đ xem xét và ơ ở ể
gi i quy t các quan h kinh t ,ả ế ệ ế chính tr , văn hoá trong xã ị
Trang 4 T i sao nói : S n xu t c a c i v t ch t là c s ạ ả ấ ủ ả ậ ấ ơ ở
c a đ i s ng xã h i? ủ ờ ố ộ
Vì đ duy trì s t n t i, phát tri n c a con ngể ự ồ ạ ể ủ ườ i
và xã h i loài ngộ ười.
S n xu t c a c i v t ch t không ch đ duy trì ả ấ ủ ả ậ ấ ỉ ể
s ự
t n t i c a con ngồ ạ ủ ười và xã h i loài ngộ ười, mà
thông qua lao đ ng s n xu t, con ngộ ả ấ ườ ượ ải đ c c i
t o, phát tri n và hoàn thi n c v th ch t và ạ ể ệ ả ề ể ấ
tinh
th n. ầ
S n xu t c a c i v t ch t có ph i là ho t đ ng ả ấ ủ ả ậ ấ ả ạ ộ
trung tâm c a xã h i loài ngủ ộ ười hay không? Vì sao
nh v y? ư ậ
Là trung tâm, là ti n đ thúc đ y các ho t đ ng ề ề ẩ ạ ộ
khác c a xã h i phát tri n. ủ ộ ể
Ví d : L y ngu n v n thu đụ ấ ồ ố ượ ừc t ho t đ ng ạ ộ
s n ả
xu t v t ch t đ u t vào ho t đ ng văn hoá, giáo ấ ậ ấ ầ ư ạ ộ
d c, nghiên c u khoa h c – công ngh , làm cho ụ ứ ọ ệ
các lĩnh v c này phát tri n theo, d n đ n đ i s ng ự ể ẫ ế ờ ố
v t ch t, tinh th n c a xã h i đậ ấ ầ ủ ộ ượ ảc c i thi n, ệ
nâng
cao.
L ch s xã h i loài ngị ử ộ ười là m t quá trình phát ộ
tri n và hoàn thi n liên t c c a các phể ệ ụ ủ ương th c ứ
s n xu t c a c i v t ch t, là quá trình thay th cácả ấ ủ ả ậ ấ ế
phương th c s n xu t cũ l c h u b ng phứ ả ấ ạ ậ ằ ương
th c s n xu t ti n b h n. ứ ả ấ ế ộ ơ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c hi n ự ệ
h i. ộ
Trang 5nhi m v ệ ụ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s HS ọ ộ ố
tr l i, HS khác nh n xét, b sung. ả ờ ậ ổ
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV chính xác
hóa
Ho t đ ng 2: GV s d ng phạ ộ ử ụ ương pháp đàm tho i tìm hi u các y u t ạ ể ế ố
c b n c a quá trình s n xu t. ơ ả ủ ả ấ
a) M c tiêu: ụ
HS n m đắ ược các y u t c b n c a quá trình s n xu t. ế ố ơ ả ủ ả ấ
Hình thành k năng phân tích, liên h th c ti n. ỹ ệ ự ễ
b) N i dung: ộ HS quan sát SGK đ tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c u ể ể ộ ế ứ ầ
c a GV. ủ
c) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành tìm hi u ki n th c ể ế ứ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Trang 6Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ S n ph m d ki n ả ẩ ự ế
Trang 7Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV s d ng s đ d y h c v các y u t c b n c a ử ụ ơ ồ ạ ọ ề ế ố ơ ả ủ
quá trính s n xu t và m i quan h gi a chúng. ả ấ ố ệ ữ
GV chia HS làm 2 nhóm r i cho các em th o lu n theo ồ ả ậ
các câu h i sau: ỏ
Đ th c hi n quá trình lao đ ng s n xu t, c n ph i có ể ự ệ ộ ả ấ ầ ả
nh ng y u t c b n nào? ữ ế ố ơ ả
1. Các y u t c b n ế ố ơ ả
c a quá trình s n xu t ủ ả ấ
a. S c lao đ ng ứ ộ
Khái ni m: Là toàn ệ
b nh ng năng l c th ộ ữ ự ể
ch t và tinh th n c a ấ ầ ủ con ngườ ượi đ c v n ậ
Trang 8 C n s c lao đ ng, đ i tầ ứ ộ ố ượng lao đ ng và t li u lao ộ ư ệ
đ ng. ộ
S c lao đ ng là gì? ứ ộ
Hãy phân bi t s c lao đ ng v i lao đ ng? ệ ứ ộ ớ ộ
Nh n xét, ch t l i. ậ ố ạ
Lao đ ng là khái ni m có n i hàm r ng h n. S c lao ộ ệ ộ ộ ơ ứ
đ ng m i ch là kh năng c a lao đ ng, còn lao đ ng là ộ ớ ỉ ả ủ ộ ộ
s tiêu dùng s c lao đ ng trong hi n th c. Đ th c hi n ự ứ ộ ệ ự ể ự ệ
được quá trình lao đ ng thì không ch c n có s c lao ộ ỉ ầ ứ
đ ng mà còn ph i có t li u s n xu t. Hay nói cách ộ ả ư ệ ả ấ
khác,
ch khi nào s c lao đ ng k t h p đỉ ứ ộ ế ợ ược v i t li u s n ớ ư ệ ả
xu t thì m i có lao đ ng. Ngấ ớ ộ ười có s c lao đ ng mu n ứ ộ ố
th c hi n quá trình lao đ ng thì ph i tích c c, ch đ ng ự ệ ộ ả ự ủ ộ
tìm ki m vi c làm. M t khác, n n s n xu t xã h i ph i ế ệ ặ ề ả ấ ộ ả
phát tri n, t o ra nhi u vi c làm đ thu hút s c lao ể ạ ề ệ ể ứ
đ ng. ộ
Lao đ ng là ho t đ ng b n ch t nh t c a con ngộ ạ ộ ả ấ ấ ủ ười,
phân bi t con ngệ ườ ới v i loài v t. Ý th c c a con ngậ ứ ủ ười
trong lao đ ng th hi n: lao đ ng có m c đích, có k ộ ể ệ ộ ụ ế
ho ch, t giác sáng t o ra phạ ự ạ ương pháp và công c lao ụ
đ ng, có k lu t và c ng đ ng trách nhi m… ộ ỷ ậ ộ ồ ệ
Đ i tố ượng lao đ ng là gì ? Có m y lo i ? Cho ví d ộ ấ ạ ụ
minh h a. ọ
Ví d : đ t tr ng, g r ng, qu ng kim lo i, tôm cá dụ ấ ồ ỗ ừ ặ ạ ướ i
sông, dưới bi n… ể
Ví d : s i đ d t v i, s t thép đ ch t o máy, xi ụ ợ ể ệ ả ắ ể ế ạ
măng
đ xây d ng g i là nguyên li u. ể ự ọ ệ
d ng vào quá trình s n ụ ả
xu t. ấ
Phân bi t s c lao ệ ứ
đ ng v i lao đ ng: ộ ớ ộ + S c lao đ ng: là kh ứ ộ ả năng c a lao đ ng. ủ ộ + Lao đ ng: ộ
. Là s tiêu dùng s c ự ứ lao đ ng trong hi n ộ ệ
th c. ự Là ho t đ ng có m c ạ ộ ụ đích, có ý th c c a con ứ ủ
người làm bi n đ i ế ổ
nh ng y u t c a t ữ ế ố ủ ự nhiên cho phù h p v i ợ ớ nhu c u c a mình. ầ ủ
b. Đ i tố ượng lao đ ng ộ
Khái ni m: Là nh ng ệ ữ
y u t c a t nhiên mà ế ố ủ ự lao đ ng c a con ngộ ủ ười tác đ ng vào nh m bi n ộ ằ ế
đ i nó cho phù h p v i ổ ợ ớ
m c đích c a con ụ ủ
người.
Phân lo i (có 2 lo i ạ ạ
đ i tố ượng lao đ ng): ộ
Trang 9 M i đ i tọ ố ượng lao đ ng đ u b t ngu n t t nhiên ộ ề ắ ồ ừ ự
nh ng có ph i m i y u t t nhiên đ u là đ i tư ả ọ ế ố ự ề ố ượng lao
đ ng không ? Vì sao ? ộ
Không ph i m i y u t c a t nhiên đ u là đ i tả ọ ế ố ủ ự ề ố ượng
lao đ ng. B i vì ch nh ng y u t t nhiên nào mà con ộ ở ỉ ữ ế ố ự
người đang tác đ ng trong quá trình s n xu t nh m bi nộ ả ấ ằ ế
đ i nó cho phù h p v i m c đích c a mình thì m i g i làổ ợ ớ ụ ủ ớ ọ
đ i tố ượng lao đ ng. Nh ng y u t t nhiên mà con ộ ữ ế ố ự
người
ch a bi t đ n, ch a khám phá, ch a tác đ ng thì ch a ư ế ế ư ư ộ ư
tr thành đ i tở ố ượng lao đ ng. ộ
T li u lao đ ng là gì ? ư ệ ộ
T li u lao đ ng đư ệ ộ ược chia thành m y lo i? Nêu n i ấ ạ ộ
dung c th ? ụ ể
Công c lao đ ng cũng là y u t cách m ng nh t, bi nụ ộ ế ố ạ ấ ế
đ ng nh t và là m t trong nh ng căn c c b n đ phân ộ ấ ộ ữ ứ ơ ả ể
bi t các th i đ i kinh t C.Mác vi t: “Nh ng th i đ i ệ ờ ạ ế ế ữ ờ ạ
kinh t khác nhau không ph i là ch chúng s n xu t raế ả ở ỗ ả ấ
cái gì, mà là ch chúng s n xu t b ng cách nào, v i ở ỗ ả ấ ằ ớ
nh ng t li u lao đ ng nào”. “Cái c i xay quay b ng tay ữ ư ệ ộ ố ằ
đ a l i xã h i có lãnh chúa phong ki n, cái c i xay ch y ư ạ ộ ế ố ạ
b ng h i nằ ơ ước đ a l i xã h i có nhà t b n công ư ạ ộ ư ả
nghi p”. ệ
Ví d v các công c lao đ ng: cày, cu c, máy g t đ pụ ề ụ ộ ố ặ ậ
liên h p, máy b m nợ ơ ước…
Ví d v h th ng bình ch a c a s n xu t: ng, thùng,ụ ề ệ ố ứ ủ ả ấ ố
h p, két, v i, gi … ộ ạ ỏ
+ Lo i có s n trong t ạ ẵ ự nhiên.
+ Lo i đã tr i qua tác ạ ả
đ ng c a lao đ ng, ộ ủ ộ
đượ ảc c i bi n ít nhi u. ế ề
c. T li u lao đ ng ư ệ ộ
Khái ni m: Là m t ệ ộ
v t hay h th ng nh ng ậ ệ ố ữ
v t làm nhi m v ậ ệ ụ truy n d n s tác đ ng ề ẫ ự ộ
c a con ngủ ười lên đ i ố
tượng lao đ ng, nh m ộ ằ
bi n đ i đ i tế ổ ố ượng lao
đ ng thành s n ph m ộ ả ẩ tho mãn nhu c u c a ả ầ ủ con người.
Phân lo i (ba lo i): ạ ạ + Công c lao đ ng ụ ộ (hay công c s n xu t), ụ ả ấ
là y u t quan tr ng ế ố ọ
nh t. ấ + H th ng bình ch a ệ ố ứ
c a s n xu t. ủ ả ấ + K t c u h t ng c a ế ấ ạ ầ ủ
s n xu t. ả ấ
Trang 10 Ví d v k t c u h t ng c a s n xu t: đụ ề ế ấ ạ ầ ủ ả ấ ường giao
thông, b n c ng, sân bay, nhà ga, phế ả ương ti n giao thôngệ
v n t i, đi n, nậ ả ệ ước, th y l i, b u đi n, thông tin liên ủ ợ ư ệ
l c… ạ
Theo em, ranh gi i phân chia gi a đ i tớ ữ ố ượng lao đ ng ộ
và t li u lao đ ng là có tích tư ệ ộ ương đ i hay tuy t đ i ố ệ ố
(r ch ròi)? ạ
Có tính tương đ i vì m t v t trong m i quan h này là ố ộ ậ ố ệ
đ i tố ượng lao đ ng, nh ng trong m i quan h khác l i làộ ư ố ệ ạ
t li u lao đ ng. Ví d : Ngày x a, con trâu là t li u laoư ệ ộ ụ ư ư ệ
đ ng c a ngộ ủ ười nông dân, nh ng l i là đ i tư ạ ố ượng lao
đ ng c a lò gi t m ộ ủ ế ổ
Trong các y u t c b n c a quá trình s n xu t, y u tế ố ơ ả ủ ả ấ ế ố
nào quan tr ng và quy t đ nh nh t? Vì sao? ọ ế ị ấ
S c lao đ ng là y u t quan tr ng và quy t đ nh nh t ứ ộ ế ố ọ ế ị ấ
vì gi vai trò ch th , sáng t o, là ngu n l c không c n ữ ủ ể ạ ồ ự ạ
ki t; xét cho cùng, trình đ phát tri n c a t li u s n ệ ộ ể ủ ư ệ ả
xu t ấ
chính là s bi u hi n s c sáng t o c a con ngự ể ệ ứ ạ ủ ười.
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c hi n nhi m ự ệ ệ
v ụ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s HS tr ọ ộ ố ả
l i, ờ
HS khác nh n xét, b sung. ậ ổ
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: GV nế ậ ậ ị h n xét, ch t l i. ậ ố ạ
=> Trong các y u t c ế ố ơ
b n c a quá trình s n ả ủ ả
xu t, s c lao đ ng là ấ ứ ộ
y u t quan tr ng và ế ố ọ quy t đ nh nh t ế ị ấ
C. HO T Đ NG LUY N T P Ạ Ộ Ệ Ậ
a) M c tiêu: ụ
Luy n t p đ c ng c nh ng gì h c sinh đã bi t v khái ni m, vai trò c a ệ ậ ể ủ ố ữ ọ ế ề ệ ủ
s n xu t c a c i v t ch t; các y u t c b n c a quá trình s n xu t. ả ấ ủ ả ậ ấ ế ố ơ ả ủ ả ấ
Trang 11 Rèn luy n năng l c t duy phân tích, liên h th c ti n. ệ ự ư ệ ự ễ
b) N i dung: ộ
GV t ch c cho h c sinh làm bài t p 2,3 SGK trang 11. ổ ứ ọ ậ
GV đ a ra tình hu ng cho h c sinh gi i quy t đ th y rõ đư ố ọ ả ế ể ấ ược ch có con ỉ
người m i lao đ ng còn ho t đ ng c a con v t là ho t đ ng b n năng c a ớ ộ ạ ộ ủ ậ ạ ộ ả ủ loài.
c) S n ph m: ả ẩ HS làm các bài t p ậ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
D. HO T Đ NG V N D NG Ạ Ộ Ậ Ụ
a) M c tiêu: ụ
T o c h i cho h c sinh v n d ng ki n th c và kĩ năng có đạ ơ ộ ọ ậ ụ ế ứ ược vào th c ự
ti n cu c s ng ễ ộ ố
Rèn luy n năng l c t duy, phân tích, năng l c công dân. ệ ự ư ự
b) N i dung: ộ GV nêu yêu c u: ầ
.GV nêu yêu c u: ầ
a. T liên h : ự ệ
GV nêu câu h i:T i sao nỏ ạ ước Nh t ngu n tài nguyên thiên nhiên khan hi m, ậ ồ ế
đi u ki n t nhiên không thu n l i nh ng t i sao nề ệ ự ậ ợ ư ạ ước Nh t là nậ ước có n n ề kinh t phát tri n m nh, đi đ u v lĩnh v c khoa h c công ngh ế ể ạ ầ ề ự ọ ệ
HSTL
GVKL:Vì h bi t đ u t , khai thác ngu n l c con ng ọ ế ầ ư ồ ự ười, phát huy vai trò
c a ủ
y u t s c lao đ ng (th l c và trí l c), ngu n l c gi vai trò ch th Trong ế ố ứ ộ ể ự ự ồ ự ữ ủ ể
đó, trí l c c a con ngự ủ ười, n u càng đế ược thường xuyên s d ng thì nó càng ử ụ
được nâng cao, phát tri n, trau d i nhi u h n. ể ồ ề ơ
b.Nh n di n xung quanh: ậ ệ
B ng ki n th c đã h c và ki n th c th c ti n, em có nh n xét gì v tình hìnhằ ế ứ ọ ế ự ự ễ ậ ề phát tri n kinh t đ a phể ế ở ị ương em?
c. GV đ nh hị ướng HS:
Trang 12 HS làm bài t p 1, SGK trang 11. ậ
c) S n ph m: ả ẩ HS ch đ ng th c hi n các yêu c u trên. ủ ộ ự ệ ầ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
* HƯỚNG D N V NHÀ Ẫ Ề
.
Bài 1: CÔNG DÂN V I S PHÁT TRI N KINH T ( Ti t 2) Ớ Ự Ể Ế ế
I. M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c: ế ứ Sau khi h c xong bài này HS: ọ
Nêu được th nào là phát tri n KT và ý nghĩa c a phát tri n KT đ i v i cá ế ể ủ ể ố ớ nhân, gia đình và xã h i. ộ
Bi t tham gia xây d ng kinh t gia đình phù h p v i kh năng c a b n thân. ế ự ế ợ ớ ả ủ ả
2. Năng l c ự
Phương pháp thuy t trình. ế
Phương pháp đàm tho i ạ
Phương pháp nêu v n đ ấ ề
Phương pháp th o lu n nhóm. ả ậ
3. Ph m ch t ẩ ấ
Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t t đ p: yêu ọ ệ ả ể ẩ ấ ố ẹ
nước, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m ỉ ự ệ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
Sách giáo khoa, sách giáo viên GDCD l p 11. ớ
gi y kh l n, bút d … ấ ổ ớ ạ
Máy chi u, gi y. ế ấ
Phi u h c t p ế ọ ậ
III. TI N TRÌNH D Y H C Ế Ạ Ọ
A. HO T Đ NG KH I Đ NG (M Đ U) Ạ Ộ Ở Ộ Ở Ầ
a) M c tiêu: ụ
Trang 13 H c sinh nh n bi t đọ ậ ế ược th nào là phát tri n kinh t và ý nghĩa c a phát ế ể ế ủ tri n kinh t đ i v i cá nhân, gia đình và xã h i. ể ế ố ớ ộ
Rèn luy n năng l c phân tích, t duy, liên h th c ti n ệ ự ư ệ ự ễ
b) N i dung: ộ HS quan sát SGK đ tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c u ể ể ộ ế ứ ầ
c a GV. ủ
c) S n ph m: ả ẩ HS v n d ng ki n th c đ tr l i câu h i GV đ a ra. ậ ụ ế ứ ể ả ờ ỏ ư
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV d n câu nói c a C.Mác: “Kinh t là nhân t quy t đ nh cu i cùng c a ẫ ủ ế ố ế ị ố ủ
m i s bi n đ i c a l ch s ”. ọ ự ế ổ ủ ị ử
GV: Em hi u nh th nào v câu nói trên c a C.Mác. ể ư ế ề ủ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s HS tr l i, HS khác nh n xét, ọ ộ ố ả ờ ậ
b sung. ổ
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị Giáo viên d n h c sinh vào các ho t đ ng ẫ ọ ạ ộ
m i: Ho t đ ng hình thành ki n th c: Kinh t phát tri n và đó chính là c s , ớ ạ ộ ế ứ ế ể ơ ở
ti n đ thúc đ y s phát tri n m i m t c a đ t nề ề ẩ ự ể ọ ặ ủ ấ ước.
B. HÌNH THÀNH KI N TH C M I Ế Ứ Ớ
Ho t đ ng 1: ạ ộ S d ng phử ụ ương pháp v n đáp, tr c quan đ tìm hi u khái ấ ự ể ể
ni m phát tri n kinh t ệ ể ế
a) M c tiêu: ụ
HS n m đắ ược khái ni m phát tri n kinh t là gì, n i dung c a phát tri n ệ ể ế ộ ủ ể kinh t ế
Hình thành k năng phân tích, t duy. ỹ ư
b) N i dung: ộ HS quan sát SGK đ tìm hi u n i dung ki n th c theo yêu c u ể ể ộ ế ứ ầ
c a GV. ủ
c) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành tìm hi u ki n th c ể ế ứ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ